Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Bài 1 : (3 đ) Giải các phương trình sau :
a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0
b)
3 2
1 6 7
2 3
x
x x
x
c) |4x| = 2x + 12
Bài 2 :( 1,5 đ)Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a) 3x-2 < 4
b) 2-5x ≤ 17
Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận
tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ A xuớng BD
a) Chứng minh AHB~ BCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
Bài 5 : (1,5đ) Một hình chữ nhật có kích thước là 3cm ,4cm ,5cm
a) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
Trang 2ĐỀ 2 Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 10 + 3(x – 2) = 2(x + 3) – 5
b) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
c)
9
5 3
4 3
5
2
x x
x
Bài 2: (1.5 điểm)
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc
lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH
a) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
b) CM: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
ĐỀ 3 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)
9
5 3
4 3
5
2
x x
2) = 0
Bi 2: Giải các bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm trn trục số:
a ) 2(3x – 2) < 3(4x -3) +11 b)
3
1 2 12
13 4
x
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết
rằng chu vi hình chữ nhật là 72m
Trang 3Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH
e) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau
f) CM: AH2 = HB.HC
g) Tính độ dài các cạnh BC, AH
h) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD
và HCE
ĐỀ 4
Bài 1:Giải phương trình sau :
a)
) 5 3 )(
1 5 (
4 5
3
2 1 5
3
x x
x
2 = 0 c) |2x + 3| = 5
Bài 2: Giải các bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm trn trục số:
a) 2x – 3(x + 1) > 6x + 3(x – 5) b)
4
5 7
3
2x x
c) x x x 5 x
2
) 2 ( 3 3
2 3
Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường
đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi
sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
Bài 4: Cho tam gic ABC vuơng tại A, trong đó AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH ( AH
BC)
a) Hy cc cặp tam gic vuơng đồng dạng? Vì sao?
b) Tính BC, AH
ĐỀ 5
Bài 1 : Giải phương trình sau:
a) 5x – 2(x – 3) = 3(2x + 5) b) 2x(x – 3) – 2x + 6 = 0 c) |x – 7| = 2x + 3
Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 4a) 5 – 3x > 9 b) 1
5
2 15
2 3
1
3x x x x c) 3x2 > 0
Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26
Bài 4 :Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt
cạnh AC tại D Từ C kẻ CE BD tại E
a) Tính độ dài BC và tỉ số
DC
AD
b) Cm ABD ~ EBC Từ đó suy ra BD.EC = AD.BC
c) Cm
BE
CE BC
CD
d) Gọi EH là đường cao của EBC Cm: CH.CB = ED.EB
ĐỀ 6
i Giải các phương trình sau:
a) (x + 1)(2x – 1) = 0
1
i Giải các bất phương trình sau:
a) 2x – 3 < 0
b) 2 3 2
i : Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)
i Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE
a) Chứng minh ABC EBA
b) Chứng minh AB2 = BE.BC
c) Tính độ dài BC; AE
Trang 5ĐỀ 7 Bài 1 : Giải các phương trình sau :
12
5 6
3 5 4
) 1 2 ( 3 3
2
x x
x x
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng m
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7
2
1 2
Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần
tuổi em Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?
Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC ở N
1) Chứng minh : ADK~ CNK
2) Chứng minh :
KC
KA KD
KM Từ đó chứng minh : KD2 KM.KN
3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích KCD và KAM
ĐỀ 8
Bài 1 : Giải các pt sau : a) 392- x+390- x+388- x+386- x+384- x = -5
b) 41 3 1 5( 2)
2x x x c) 3x -1 2x + 5- + 2 4 = 1
x -1 x + 3 x + 2x - 3 d) x 3 2x3
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x không lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5
Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy
cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xe máy là 3 giờ Tính quãng đường AB?
Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại
H
1) Chứng minh : ACD~ BCE 2) Chứng minh : HB.HE = HC.HF
Trang 63) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC
ĐỀ 9
Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x
a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm x = 1
b) Với m = 2 có kết luận gì về nghiệm của phương trình
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
a) (2 –x )(3x + 1) + 3x2 = 5x – 8 b) x +1+x + 3=x + 5+x + 7
2009 2007 2005 1993 c) x
2 – 9x + 8 = 0
Bài 3 : Giải các bất phương trình sau:
a) (x + 3)(x + 2) > (x - 1)(x - 3) b) 4x(x + 2) < (2x - 3)2 c)
2
3 5 4 )
2
1
(
Bài 4 : Thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào
thùng B 10 lít thì số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Tia phân giác của góc AMB cắt AB tại E, tia phân
giác của góc AMC cắt AC tại D
a) So sánh
EB
AE
và
DC
AD
b) Gọi I là giao điểm của AM và ED Cm I là trung điểm ED
c) Cho BC=16cm,
5
3
DA
CD Tính ED
d) Gọi F,K lần lượt là giao điểm EC với AM, DM Cm EF.KC = FK.EC
Trang 7ĐỀ 10
Bài 1 : Giải các phương trình sau:
2
5 3 3
2
3x x x b) 3(2x +1) 5x + 3- +x +1= x + 7
3
3 3
3
x x
x
2001
12 2007
6 2003
10
x
e) 4(x 5) 3 2x 1 10 f) |x + 4| - 2| x -1| = 5x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a)
5
3 2
6
) 3 ( 2
2 x x
4
5
x
3
Bài 3 : Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A, B cách nhau 54 km, đi
ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2h Tính vận tốc của hai người đĩ biết rằng vận tốc của người
đi từ A bằng
5
4 vận tốc của người đi từ B
Bài 4 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Cm ABE và ACF đồng dạng b) Cm HE.HB = HC.HF
c) Cm gĩc AEF bằng gĩc ABC d) Cm EB là tia phân giác của gĩc DEF
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí