1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi Học sinh Giỏi- Toán 8- Giải chi tiết- đề số 1

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 570,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB.. Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OC , đường thẳng này cắt By tại D.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

=  −  − −  

a Rút gọn biểu thức A

b Tìm giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên

Câu 2

a Chứng minh rằng: 3( 2 )2

A =    n n − − n    ⋮ ∀ ∈n

b Cho 4

4.

P = + n Tìm tất cả các số tự nhiên nđể Plà số nguyên tố

Câu 3

a Giải phương trình: 2 1 2 1 2 1 1

b Cho a b c , , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

3

A

Câu 4 Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng

bờ là đường thẳng ABkẻ hai tia AxBycùng vuông góc với AB Trên tia Ax

lấy điểm C( CA ) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OC ,đường thẳng này cắt Bytại D Từ Ohạ đường vuông góc OM xuống CD (M thuộc CD)

a Chứng minh 2

.

OA = AC BD

b Chứng minh tam giác AMBvuông

c Gọi Nlà giao điểm của BCvà AD Chứng minh MN / / AC

Câu 5 Cho a b c , , là các số thực dương thỏa mãn a+ + =b c 1.

Chứng minh rằng: a bc b ca c ab 2

Trang 2

BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8-NH-2020-2021

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605 (Zalo)

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Email: sach.toan.online@gmail.com

Đặt online tại biểu mẫu:

https://forms.gle/ypBi385DGRFhgvF89

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 1

=  −  − −  

2 1 3 2

.

2 2.

A

A

A

+

b Với x ≠ 0; x ≠ ± 1.Ta có: 2 2 2

x A

Để A ∈ ℤthì ( x − 1 )phải là ước của 2⇒ x − ∈ ± ± 1 { 1; 2 }

Xét từng trường hợp tìm x ,đối chiếu điều kiện ⇒ x ∈ { } 2;3

Câu 2 a Ta có: 3( 2 )2

A =    n n − − n    ( 2 ) ( 2 )

=  − −   − + 

( 2 ) ( ) ( 2 ) ( )

=  − − +   − − − 

Trang 4

( 1 )( 2 )( 3 )( 1 )( 2 )( 3 )

Do đó Alà tích của 7 số nguyên liên tiếp nên A⋮7 ∀ ∈n

b Ta có: 4

4

P = + n

( ) ( )

2 2

= + + −

= + −

=  − +   + + 

Vì n là số tự nhiên nên ( )2

1 1 2

n+ + ≥ Vậy muốn Plà số nguyên tố thì phải có ( )2

1 1 1

n− + = hay ( )2

n− = ⇒n= Khi đó P = 5là số nguyên tố

x + x+ = x+ x+

2

x + x+ = x+ x+

2

x + x+ = x+ x+

TXĐ: x ≠ − − − − { 4; 5; 6; 7 }

Phương trình trở thành:

( x 4 )( 1 x 5 ) ( + x 5 )( 1 x 6 ) ( + x 6 )( 1 x 7 ) = 18 1

Trang 5

( 13)( 2) 0 13

2

x

x

= −

=

 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = −{ 13;2}

b Đặt

0 0 0.

+ − = >

+ − = >

 + − = >

Ta có x y z , , > 0 Từ đó suy ra:

2 2

; 2

y z a

x z b

x y c

+

=

+

=

+

=



Thay vào ta được

A

1 2

=  + + + + + 

Từ đó suy ra 1 ( )

2

A ≥ + + = hay A ≥ Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c

Câu 4 a Xét ACOvà ∆BODcó: 0

90

A = = B

+ COA ODB = (cùng phụ với DOB )

Nên ∆ACO ∽ ∆BOD g g ( )

Ta có tỉ lệ: AO BD

AC = BO do đó: AO BO = AC BD

AO= BO nên 2

.

AO = AC BD

Trang 6

b Xét ∆CMOvà ∆OMDcó: 0

90 ;

CMO =OMD= + OCM = DOM (cùng phụ với COM )

Suy ra: ∆CMO ∽ ∆ OMD g g ( ) Nên CO OM (1)

OD = MD

Mà ∆ACO BOD∆ nên CO AO

OD = BD do đó: CO OB ( ) 2

OD = BD (Do AO = OB )

Từ (1) và (2) ta có OM OB

MD = BD suy ra: ∆OMD OBD∆ Nên MOD = BODvì vậy ∆OMD= ∆OBD (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra: OM =OB=OA suy ra ∆ AMBvuông tại M

c Ta có: AC / / BD(cùng ⊥ AB ) CN AC

BD = MD(hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau)

M

N

D

O

C

Trang 7

Tương tự ta chứng minh : AC=CM

Nên CN CM

BN = DM Do đó: MN / / BD / / AC

Câu 5 Nhận xét có: a+bc=a a ( + + +b c ) bc=( a+b c )( +a )

Tương tự có: ( )( )





Do đó ( a b a )( c ) ( b a b )( c ) ( c a c )( b )

VT

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

2 2 2

a b

a c

b c

 Vậy 2 VT ≥4 ( a+ + =b c ) 4 hay VT ≥2(Điều cần chứng minh)

Đẳng thức xảy ra khi 1

3

a= = =b c

Ngày đăng: 20/04/2021, 14:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w