Hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.. Tổng số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó... Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu đó.D.. Giá
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (TH) Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 3, 4,
5, 6, 7, 9?
Câu 2: (NB) Cho số a 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin Hãy viết
chuẩn số gần đúng của a
A 17547.102 B 17548.102 C 1754.103 D 1755.102
Câu 3: (NB) Cho số a là số gần đúng của a thì sai số tuyệt đối của số gần đúng a là
A a a a B a a a C a a D a a
Câu 4: (NB) Trái đất có diện tích toàn bộ bề mặt là 510,072 triệu km2 Con số 510,072 là
A Số chính xác
B Số gần đúng
C Số nguyên
D Số chẵn
Câu 5: (NB) Viết các số gần đúng sau dưới dạng chuẩn a 467346 12
A 46735.10 B 47.104 C 467.103 D 4673.102
Câu 6: (TH) Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là: 2; 8; 12; 16 Số trung vị là
Câu 7: (TH) Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:
Tìm mốt của điểm điều tra
Câu 8: (TH) Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20) Kết quả như sau:
Số trung bình là:
A x 15, 20 B x 15, 21 C x 15, 23 D x 15, 25.
Câu 9: (NB) Giả sử Q Q Q1, 2, 3 là tứ phân vị của mẫu số liệu thì khoảng tứ phân vị của mẫu số
liệu đó là
Câu 10: A Q3Q1 B Q3 Q2 C Q2 Q1 D Q3 Q1. (NB) Trong mẫu số liệu khoảng biến
thiên là
A Hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó
B Tổng số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó
Trang 2C Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu đó.
D Giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó
Câu 11: (TH) Nhiệt độ của thành phố Vinh ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là:
24 21 30 34 28 35 33 36 25 27
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:
A ΔQ 12 B ΔQ 11 C ΔQ 13 D ΔQ 9
Câu 12: (TH) Mẫu số liệu cho biết lượng điện tiêu thụ ( đơn vị kw ) hàng tháng của gia đình
bạn An trong năm 2021 như sau:
Trong năm 2022 nhà bạn An giảm mức tiệu thụ điện mỗi tháng là 10kw.Gọi Δ ;ΔQ 'Q lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu tiêu thụ điện năm 2021 năm 2022 Đẳng thức nào sau đây là đúng
A ΔQ Δ'Q B ΔQ' ΔQ10 C ΔQΔ'Q10 D Δ'QΔQ 20
Câu 13: (TH) Sản lượng lúa ( đv tạ) của 40 thửa ruộng thí nghệm có cùng diện tích được trình
bày trong bảng tần số sau đây:
Tìm phương sai của bảng số liệu trên
Câu 14: (NB) Công thức tính xác suất của biến cố A là
A
.
n
P A
n A
.
n A
P A
n
C P A n A n D P A n A n
Câu 15: (NB) Tung đồng xu một lần thì số phần tử của không gian mẫu là
Câu 16: (NB) Gieo con xúc xắc một lần thì số phần tử của không gian mẫu là
Câu 17: (TH) Tung đồng xu hai lần liên tiếp, xét biến cố A: “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt
ngửa” Tính n A
Câu 18: (TH) Gieo con xúc xắc hai lần liên tiếp, xét biến cố B: “Tổng số chấm hai lần gieo là
8” Tính n B
Câu 19: (TH) Cho biến cố A có xác suất là 1
3 Tính xác suất biến cố đối của A
A 1
2
Câu 20: (TH) Một tổ có 5 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 7 bạn Tính xác suất để trong 7 bạn
được chọn có ít nhất 6 bạn nam
Trang 3A 0 B 3
7
Câu 21: (TH) Một hộp có 5 chiếc thẻ, rút ngẫu nhiên 2 chiếc thẻ, biết xác suất của biến cố “
Tổng các số ghi trên hai thẻ là số lẻ” là 3
5 Tính xác suất của biến cố “ Tổng các số ghi trên hai thẻ là số chẵn”
A 1
5
Câu 22: (TH) Một hộp có 5 quả bóng xanh, 9 quả bóng đỏ, lấy ngẫu nhiên 7 quả bóng Tính xác
suất để trong 7 quả bóng được lấy ra có toàn là bóng đỏ hoặc có cả hai loại bóng xanh
và đỏ
A 1
3
Câu 23: (NB) Cho hai đường thẳng 1, 2 có véctơ chỉ phương lần lượt là u1 1;2 , u2 3;4
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1, 2
A 1 cắt 2
B 1 song song với 2
C 1 trùng với 2
D 1 vuông góc với 2
Câu 24: (NB) Cho hai đường thẳng 1, 2 có véctơ chỉ phương lần lượt là u1 1;2 , u2 2; 4,
điểm M nằm trên 1 nhưng không nằm trên 2 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1, 2
A 1 cắt 2
B 1 song song với 2
C 1 trùng với 2
D 1 vuông góc với 2
Câu 25: (NB) Cho hai đường thẳng 1, 2 có véctơ chỉ phương lần lượt là u1 1;2 , u2 4; 2
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1, 2
A 1 cắt 2
B 1 song song với 2
C 1 trùng với 2
D 1 vuông góc với 2
Câu 26: (TH) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;0 , B0;3 , C 3;1
Đường thẳng d đi qua B và song song với AC có phương trình tồng quát là
A x 15y 15 0 B 5x y 3 0 C x 5y 15 0 D 5x y 3 0
Câu 27: (TH) Tính góc giữa hai đường thẳng Δ :x 3y 2 0va Δ : x 3y 1 0 ?
A 90 B 120 C 60 D 30
Câu 28: (TH) Đường tròn đi qua 3 điểm A11;8 , 13;8 , B C14;7 có bán kính Rbằng
Trang 4Câu 29: (TH) Xác định tâm và bán kính của đường tròn C : (x1)2(y 2)2 9.
A Tâm I 1; 2, bán kính R 3 B Tâm I 1;2, bán kính R 9
C Tâm I1; 2 , bán kính R 3 D Tâm I1; 2 , bán kính R 9
Câu 30: (TH) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I3;1 và đi
qua điểm M2; 1 là
(x 3) (y 1) 5 B 2 2
(x 3) (y 1) 5
C (x 3)2(y1)2 5 D (x3)2(y1)2 5
Câu 31: (TH) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn L x: 2y2 2ax 2by c 0 ngoại
tiếp tam giác ABC, với A1;0 , B0; 2 , C2; 1 Khi đó giá trị của biểu thức a b c
bằng
A 2
3
3
3
Câu 32: (NB) Phương trình chính tắc của elip là
A x22 y22 1
b
a , trong đó a b 0 B x22 y22 1
b
a , trong đó a b 0
C x22 y22 1
b
a , trong đó a b 0 A x22 y22 2
b
a , trong đó a b 0
Câu 33: (NB) Phương trình chính tắc của hypebol là
A x22 y22 1
b
a , trong đó a0,b0 A x22 y22 1
b
a , trong đó a0,b0
A x22 y22 1
b
a , trong đó a0,b0 A x22 y22 2
b
a , trong đó a0,b0
Câu 34: (NB) Phương trình chính tắc của parabol là
A y2 2px p 0 B x2 2py p 0
C y2 2px p 0 D x2 2py p 0
Câu 35: (NB) Hình ảnh sau là hình ảnh của đường nào
A Elip
B Parabol
C Hypebol
D Đường tròn
Trang 5II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 36: (1,0 điểm) Trên 2 con đường A và B, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ (km/h) của 30
chiếc xe ô tô trên mỗi con đường như sau:
Con đường A:
60 65 70 68 62 75 80 83 82 69 73 75 85 72 67 88 90
85 72 63 75 76 85 84 70 61 60 65 73 76
Con đường B:
76 64 58 82 72 70 68 75 63 67 74 70 79 80 73 75 71 68
72 73 79 80 63 62 71 70 74 69 60 60
a) Tìm số trung bình, số trung vị của tốc độ trên mỗi con đường A, B
b) Tìm phương sai, độ lệch chuẩn của tốc độ trên mỗi con đường A,B. Theo em thì xe chạy trên con đường nào thì an toàn hơn
Câu 37: (0,5 điểm) Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 bạn Hỏi có bao nhiêu
cách chọn 3 bạn có cả nam và nữ
Câu 38: (1,0 điểm)
a) Cho đường tròn ( ) : (C x 3)2(y1)2 10 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm (4;4)
A là
b) Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí I có tọa độ
2;1trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki lô mét) Xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí tọa độ 3; 4 di chuyển tới vùng phủ sóng ( làm tròn đến hàng phần trăm) Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3km
Câu 39: (0,5 điểm) Bên trong một sân vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m, độ dài trục
bé bằng 9m, người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ Tính diện tích trồng hoa lớn nhất
Trang 6-Hết -Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com https://www.facebook.com/groups/vnteach/
https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/