1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D10 c1 b5 sai so so gan dung

9 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số gần đúng, sai số
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 361,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tròn số gần đúng Nguyên tắc quy tròn các số như sau: Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay chữ số đó và các chữ số bên phải nó bởi 0.. Nếu chữ số ngay sau

Trang 1

BÀI 5 SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ

I LÝ THUYẾT

1 Số gần đúng

Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết số gần đúng của nó

Ví dụ: giá trị gần đúng của πlà 3,14 hay 3,14159; còn đối với 2 là 1,41 hay 1,414;.

Như vậy có sự sai lệch giữa giá trị chính xác của một đại lượng và giá trị gần đúng của nó Để đánh giá mức độ sai lệch đó, người ta đưa ra khái niệm sai số tuyệt đối

2 Sai số tuyệt đối:

a) Sai số tuyệt đối của số gần đúng

Nếu a là số gần đúng của a a thì a = a a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Độ chính xác của một số gần đúng

Trong thực tế, nhiều khi ta không biết a a nên ta không tính được a Tuy nhiên ta có thể đánh giá akhông vượt quá một số dương d nào đó

Nếu  a d thì ad  a ad a, khi đó ta viết aad

d gọi là độ chính xác của số gần đúng.

b) Sai số tương đối

Sai số tương đối của số gần đúng a, kí hiệu là δa là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và a |a|, tức là

δ a =

a

a

 ∆ a

|a|

Nhận xét: Nếuaad thì a ≤ d suy ra

a

d a

  ≤ d

|a|

Do đó

d

a càng nhỏ thì chất lượng

của phép đo đặc hay tính toán càng cao

3 Quy tròn số gần đúng

Nguyên tắc quy tròn các số như sau:

Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay chữ số đó và các chữ số bên

phải nó bởi 0

Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn hay bằng 5 thì ta thay chữ số đó và các chữ số

bên phải nó bởi 0 và cộng thêm một đơn vị vào số hàng làm tròn

Nhận xét: Khi thay số đúng bởi số qui tròn đến một hàng số nào đó thì sai số tuyệt đối của số

qui tròn không vượt quá nửa đơn vị của hàng qui tròn

Như vậy, độ chính xác của số qui tròn bằng nửa đơn vị của hàng qui tròn

Chú ý: Các viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước.

Cho số gần đúng a với độ chính xác d Khi được yêu cầu quy tròn a mà không nói rõ quy tròn

đến hàng nào thì ta quy tròn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó.

4 Chữ số chắc (đáng tin)

Cho số gần đúng a của số a với độ chính xác d Trong số a một chữ số được gọi là chữ số

chắc (hay đáng tin) nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.

Nhận xét: Tất cả cá chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc

5 Dạng chuẩn của số gần đúng

Trang 2

Nếu số gần đúng là số thập phân không nguyên thì dạng chuẩn là dạng mà mọi chữ số của nó đều là chữ chắc chắn

Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn của nó là: A10k trong đó A là số nguyên, k là hàng thấp nhất có chữ số chắc k  

(suy ra mọi chữ số của A đều là chữ số chắc chắn) Khi đó độ chính xác d 0,5.10k.

6 Kí hiệu khoa học của một số

Mọi số thập phân khác 0 đều viết được dưới dạng .10n,1 10 1≤|α|<10,n   (Quy ước

1 10

10

n n

) dạng như vậy được gọi là kí hiệu khoa học của số đó.

II DẠNG TOÁN

1 Dạng 1: Tính sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng.

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2m, điều đó có nghĩa là gì?

A Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8mđến 152, 2m

B Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m

C Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m

D Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m

Giải

Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2mcó nghĩa là chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8mđến 152, 2m

Ví dụ 2: Khi tính diện tích hình tròn bán kính R = 3cm, nếu lấy  3,14thì độ chính xác là bao nhiêu?

A d 0,009 B d 0,09 C d 0,1 D d 0,01

Giải

Ta có diện tích hình tròn S = 3,14 32 và S  32 = 9

Ta có: 3,14 3,15 3,14.9 9  3,15.9 28, 26S28,35

Do đó: S S S   28, 26 28,35 28, 26 0,09     SS S 0,09

Vậy nếu ta lấy  3,14thì diện tích hình tròn là S = 28,26cm2 với độ chính xác d 0, 09

Ví dụ 3: Cho giá trị gần đúng của

8

17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của 0,47 là:

A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004

Giải

Ta có

8

0, 47 0,00059 17

suy ra sai số tuyệt đối của 0,47 là 0,001

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 1. Cho giá trị gần đúng của 7

3

là 0,429 Sai số tuyệt đối của 0,429 là:

A 0,0001 B 0,0002 C 0,0004 D 0,0005

Câu 2. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của  thì sai số là:

A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004

Trang 3

Câu 3. Cho giá trị gần đúng của

23

7 là 3,28 Sai số tuyệt đối của số 3,28 là:

0,04

7 . C 0,06. D Đáp án khác.

Câu 4. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày Kết quả này có độ chính xác là

1

4ngày Sai

số tuyệt đối là:

A

1

1

1

1460. D Đáp án khác.

Câu 5. Người ta đóng bao một vật liệu xây dựng bằng máy, trọng lượng mỗi bao là T = 50  1 (kg)

Trong số

các bao được kiểm tra sau đây bao nào không đạt tiêu chuẩn về trọng lượng?

A 49kg B 48,5kg C 49,5kg D 51kg

Câu 6. Một hình chữ nhật cố các cạnh: x = 4,2m  1cm, y = 7m  2cm Chu vi của hình chữ nhật và

sai số tuyệt đối của giá trị đó

A 22,4m và 3cm B 22,4m và 1cm C 22,4m và 2cm D 22,4m và 6cm

Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m  1cm, y = 5m  2cm, z = 4m  2cm Sai số

tuyệt đối của thể tích là:

A 0,72cm3 B 0,73cm3 C 0,74cm3 D 0,75cm3

Câu 8. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m  1cm, y = 5m  2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số

tuyệt đối của giá trị đó là:

A 10m2 và 900cm2 B 10m2 và 500cm2 C 10m2 và 400cm2 D 10m2 và 1404cm2

Câu 9. Cho số

2 7

x 

Cho các giá trị gần đúng của x là 0,28; 0,29; 0,286; 0,287 Giá trị gần đúng nào

là tốt nhất

Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m  1cm, y = 5m  2cm, z = 4m  2cm Sai số

tuyệt đối của thể tích là:

A 0,72cm3 B 0,73cm3 C 0,74cm3 D 0,75cm3

Câu 11. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh a12cm0, 2cm; b10, 2cm0, 2cm; c8cm0,1cm

Tính chu vi P của tam giác đó

A P 30, 2cm 0, 2cm B P 30, 2cm 0,5cm

C P 30, 2cm 2 cm D P 30, 2 cm 1cm

2 Dạng 2: Sai số tương đối của số gần đúng

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 4: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2m Tìm sai số tương đối của phép

đo chiều dài cây cầu

A  a 0,1316% B  a 1,316% C  a 0,1316% D  a 0,1316%

Giải

Trang 4

Ví dụ 5: Bạn A đo chiều dài của một sân bóng ghi được 250 0, 2m Bạn B đo chiều cao của một cột cờ

được 15 0,1m Trong 2 bạn A và B, bạn nào có phép đo chính xác hơn và sai số tương đối trong phép đo của bạn đó là bao nhiêu?

A Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,08%

B Bạn B đo chính xác hơn bạn A với sai số tương đối là 0,08%

C Hai bạn đo chính xác như nhau với sai số tương đối bằng nhai là 0,08%

D Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,06%

Giải

Phép đo của bạn A có sai số tương đối 1

0, 2 0,0008 0, 08%

250

Phép đo của bạn B có sai số tương đối 2

0,1 0,0066 0, 66%

15

Như vậy phép đo của bạn A có độ chính xác cao hơn

Ví dụ 6: Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a 123456 biết sai số tương đối a 0, 2%

A 146,912 B 617280 C 24691,2 D 61728000

Giải

Ta có

146,912

a

a

     

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 12. Độ dài của cầu Bến Thủy 2 (Nghệ An) người ta đo được là 996m0,5m Sai số tương đối tối

đa trong phép đo đó là bao nhiêu?

A 0, 05% B 0,5% C 0,005% D 0,06%

Câu 13. Cho

1

1

x

 Giả sử ta lấy số a 1 x làm giá trị gần đúng của a Hãy tính sai số

tương đối của a theo x

A x2 B x2% C 2x D 2x2

Câu 14. Một vật thể có thể tích là 180,37cm30,05cm3 Sai số tương đối của giá trị gần đúng ấy là:

A 0,01% B 0,03% C 0,04% D 0,05%

Câu 15. Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a 1, 24358 biết sai số tương đối a 0,5%

A 0,0062179 B 0,00062179 C 0,062179 D 0,00248716

Câu 16. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m  1cm, y = 5m  2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số

tương đối của giá trị đó là:

A 10m2 và 50/00 B 10m2 và 40/00 C 10m2 và 90/00 D 10m2 và 200/00

Câu 17. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m  1cm, y = 5m  2cm Chu vi hình chữ nhật và sai số

tương đối của giá trị đó là :

A 22,4m và

1

2240. B 22,4m và

6

2240. C 22,4m và 6cm. D Một đáp số khác

3 Dạng 3 : Quy tròn số gần đúng

Phương pháp giải

Tùy theo mức độ cho phép, ta có thể quy tròn một số đếm đến hàng đơn vị, hang chục, hang trăm,… hay đến hàng phần chục, hàng phần trăm,… (gọi là hàng quy tròn) theo nguyên tắc sau:

Trang 5

Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ

số bên phải nó bởi số 0

Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ

số bên phải nó bởi số 0 và cộng thêm một đơn vị ở chữ số ở hàng quy tròn

Ví dụ: Các số quy tròn của số x theo từng hàng cho trongbảng sau:

Quy tròn đến

Hàn g chục

Hàng đơn vị

Hàng phần chục

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

x = 549,2705 550 549 549,3 549,27 549,271

x = 397,4619 400 397 397,5 397,46 397,462

Nhận xét:

Khi thay số đúng bởi số quy tròn thì sai số tuyệt đối không vượt quá nửa đơn vị của hàng quy

tròn

Nếu a a d thì ta quy tròn số a đến hàng lớn hơn hàng của dmột đơn vị

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 7: Tìm số gần đúng của a = 2851275 với độ chính xác d = 300

A 2851000 B 2851575 C 2850025 D 2851200

Giải

Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn a đến hàng nghìn, vậy số quy tròn của a là

2851000

Ví dụ 8: Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001

Giải

Vì độ chính xác đến hàng phần nghìn nên ta quy tròn a đến hàng phần trăm, vậy số quy tròn

của a là 5,25

Ví dụ 9: Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm

Giải

Sử dụng máy tính bỏ túi ta có 3 = 1,732050808 Do đó: Giá trị gần đúng của 3chính xác đến hàng phần trăm là 1,73

Ví dụ 10:Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của  chính xác đến hàng phần nghìn.2

A 9,870 B 9,869 C 9,871 D 9,8696

Giải

Sử dụng máy tính bỏ túi ta có giá trị của  là 9,8696044 Do đó giá trị gần đúng của 2  chính2 xác đến hàng phần nghìn là 9,870

Ví dụ 11:Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây: a a = 17658 ± 16.

Giải

Vì độ chính xác đến hàng chục nên ta phải quy tròn số 17638 đến hàng trăm Vậy số quy tròn là

17700 (hay viết a ≈ 17700).

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 18. Cho số gần đúng a 23748023 với độ chính xác d 101 Hãy viết số quy tròn của số a

A 23749000 B 23748000 C 23746000 D 23747000

Trang 6

Câu 19. Cho giá trị gần đúng của  là a 3,141592653589 với độ chính xác 1010 Hãy viết số quy

tròn của số a

A a 3,141592654 B a 3,1415926536 C a 3,141592653. D a 3,1415926535

Câu 20. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 15,318 biết a 15,318 0,056.

Câu 21. Đo độ cao một ngọn cây là h 347,13m 0, 2m. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13

A 345 B 347 C 348 D 346

4 Dạng 4: Xác định các chữ số chắc của một số gần đúng, dạng chuẩn của chữ số gần đúng và kí hiệu khoa học của một số.

A VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 12:Tìm số chắc của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là a 3214056 người với độ

chính xác d 100 người

A 1,2,3,4 B 1,2,3,4,0 C 1,2,3 D 1,2,3,4,0,5

Giải

100

2 = 50 < 100 <

1000 2

1000

2 = 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là số chắc, còn chữ

số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc

Vậy chữ số chắc là 1,2,3,4

Ví dụ 13:Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là a 3214056 người với

độ chính xác d 100 người

A 3214.103 B 321.104 C 321405.101 D 32140.102

Giải

100

2 = 50 < 100 <

1000 2

1000

2 = 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là số chắc, còn chữ

số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc

Vậy chữ số chắc là 1,2,3,4

Cách viết dưới dạng chuẩn là 3214.103

Ví dụ 14:Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết a 1,3462sai số tương đối của a bằng 1%

Giải

Ta có

.1,3462 0

a

a

Suy ra độ chính xác của số gần đúng a không vượt quá 0,013462 nên ta có thể xem độ chính xác là d = 0,013462

Ta có

0, 01 2

0,01

2 = 0,005 < 0,013462 <

0,1

2 = 0,05 nên chữ số hàng phần trăm (số 4) không là

số chắc, còn chữ số hàng phần chục (số 3) là chữ số chắc

Vậy chữ số chắc là 1 và 3

Cách viết dưới dạng chuẩn là 1,3

Ví dụ 15:Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm2  0,6cm2 Kết quả gần đúng của S viết dưới

dạng chuẩn là:

A 180,58cm2. B 180,59cm2. C 0,181cm2. D 181cm2.

Trang 7

Ta có

0,5 0, 6 5

2    2  nên chữ số hàng đơn vị không là số chắc, còn chữ số hàng chục là

số chắc Vậy cách viết dưới dạng chuẩn là 181cm2

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Câu 22. Trong các số viết dưới dạng chuẩn sau đây, số nào chính xác tới hàng trăm (chữ số hàng trăm là

đáng tin, chữ số hàng chục và hàng đơn vị không đáng tin)

A 125.100 B 1125.10 C 2126.102 D 2125.103.

Câu 23. Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến 1cm Dùng giá trị gần đúng

của  là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là:

A 26,6 B 26,7 C 26,8 D Đáp án khác

Câu 24. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m  1cm Cách viết chuẩn của diện tích toàn phần (sau khi

quy tròn) là:

A 35m2  0,3m2 B 34m2  0,3m2 C 34,5m2  0,3m2 D 34,5m2  0,1m2.

Câu 25. Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ

chính xác 0,001g: 5,382g; 5,384g; 5,385g; 5,386g Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là :

A Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số

B Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số

C Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số

D Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số

Câu 26. Cho số a = 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin Hãy viết chuẩn số

gần đúng của a

A 17537.102 B 17538.102 C 1754.103 D 1755.102

Câu 27. Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425 người với sai số ước lượng

không quá 200 người Các chữ số không đáng tin ở các hàng là:

A Hàng đơn vị B Hàng chục C Hàng trăm D Cả A, B, C

Câu 28. Số gần đúng của a = 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:

C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 D 2 B 3 B 4 A 5 B 6 D 7 D 8 D 9 C 10 D

11 B 12 A 13 A 14 B 15 A 16 C 17 D 18 B 19 A 20 C

21 B 22 C 23 B 24 D 25 A 26 A 27 D 28 C 29 30

III – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI BÀI Câu 1 Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,004  là:

A 98,14 B 98,15 C 98,145 D 98,146

Câu 2 Cách viết chuẩn của số a 321567000 56000  là:

A 3215.105 B 321.106 C 322.106 D 32157.104

Câu 3. Ký hiệu khoa học của số – 0,000567 là:

A – 567 10–6 B – 56,7 10–5 C – 5,67 10– 4 D – 0, 567 10–3

Trang 8

Câu 4. Ký hiệu khoa học của số 598000000kg là:

A 5,98.108kg.. B 598.1010kg.. C 59,8.109kg.. D 0,598.107kg..

Câu 5. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125 Giá trị gần

đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

Câu 6. Tìm số quy tròn của a 98,1456 0, 004

Câu 7. Số a 98,1456 0,004  có bao nhiêu chữ số chắc

Câu 8. Số a 91548624 3000  có bao nhiêu chữ số chắc

Câu 9. Cho số gần đúng a = 315496732 2000 Hãy xác định các chữ số chắc của a

Câu 10 Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,006  là:

Câu 11. Ký hiệu khoa học của số 1234000 là:

A 12,34000.105. B 1, 234000.106. C 123,4000.104. D 1, 234000.105

Câu 12. Ký hiệu khoa học của số 0, 000000166kg là:

A 1,66.106kg. B 1,66.10 7kg. C 16,6.10 8kg. D 166.10 9kg.

Câu 13. Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125 Giá trị

gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm ngàn là:

A 2,82842 B 2,82843 C 2,8284 D 2,8285

Câu 14. Số a 91548624 5000  có bao nhiêu chữ số chắc

A 91500000 B 91549000 C 91550000 D 92000000

Câu 15. Số a 98,1456 0,007  có bao nhiêu chữ số chắc

Câu 16. Số a 91548624 6000  có bao nhiêu chữ số chắc

Câu 17. Cho giá trị gần đúng của

8

17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của 0,47 là:

A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004

Câu 18. Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của  thì có số chữ số chắc là:

Câu 19. Số gần đúng của a 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:

Trang 9

Câu 20. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cmy25, 6m4cm Số

đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là:

A 66m12cm B 67m11cm C 66m11cm D 67m12cm

Câu 21. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cmy25,6m4cm Các

viết chuẩn của diện tích sau khi quy tròn là:

A 119m20,8m2 B. 119m21m2 C 200m21m2 D 200m20,9m2

Câu 22. Một hình chữ nhật có các cạnh x4, 2m1cm, y7m2cm Chu vi của hình chữ nhật và sai

số tuyệt đối của giá trị đó

A 22, 4m và 3cm B 22, 4m và 1cm C 22, 4m và 2cm D 22, 4m và 6cm

Câu 23. Hình chữ nhật có các cạnh x2m1cmy5m2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số

tuyệt đối của giá trị đó là:

A 10m2 và 900cm2 B. 10m2 và 500cm2 C. 10m2 và 400cm2 D 10m2 và 1404cm2

Câu 24. Số a được cho bởi số gần đúng a 5, 7824 với sai số tương đối không vượt quá 0,5% Hãy

đánh giá sai số tuyệt đối của a

Câu 25. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau

12 0, 2 ; 10, 2 0, 2 ; 8 0,1

acmcm bcmcm ccmcm Đánh giá sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo

- Hết -Bảng đáp án đề kiểm tra

1 A 2 B 3 C 4 A 5 D 6 A 7 D 8 D 9 A 10 B

11 B 12 B 13 B 14 C 15 C 16 C 17 A 18 B 19 A 20 A

21 A 22 D 23 D 24 B 25 D

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m    1cm, y = 5m    2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai số - D10 c1 b5 sai so so gan dung
u 8. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m  1cm, y = 5m  2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai số (Trang 3)
Câu 16. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m    1cm, y = 5m    2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai số - D10 c1 b5 sai so so gan dung
u 16. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m  1cm, y = 5m  2cm. Diện tích hình chữ nhật và sai số (Trang 4)
Câu 23. Hình chữ nhật có các cạnh  x  2 m  1 cm  và  y  5 m  2 cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số - D10 c1 b5 sai so so gan dung
u 23. Hình chữ nhật có các cạnh x  2 m  1 cm và y  5 m  2 cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w