Quy tròn số gần đúng Nguyên tắc quy tròn các số như sau: Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay chữ số đó và các chữ số bên phải nó bởi 0.. Nếu chữ số ngay sau
Trang 1BÀI 5 SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ
I LÝ THUYẾT
1 Số gần đúng
Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết số gần đúng của nó
Ví dụ: giá trị gần đúng của πlà 3,14 hay 3,14159; còn đối với 2 là 1,41 hay 1,414;.
Như vậy có sự sai lệch giữa giá trị chính xác của một đại lượng và giá trị gần đúng của nó Để đánh giá mức độ sai lệch đó, người ta đưa ra khái niệm sai số tuyệt đối
2 Sai số tuyệt đối:
a) Sai số tuyệt đối của số gần đúng
Nếu a là số gần đúng của a a thì a = a a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.
Độ chính xác của một số gần đúng
Trong thực tế, nhiều khi ta không biết a a nên ta không tính được a Tuy nhiên ta có thể đánh giá akhông vượt quá một số dương d nào đó
Nếu a d thì a d a a d a, khi đó ta viết a a d
d gọi là độ chính xác của số gần đúng.
b) Sai số tương đối
Sai số tương đối của số gần đúng a, kí hiệu là δa là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và a |a|, tức là
δ a =
a
a
∆ a
|a|
Nhận xét: Nếua a d thì a ≤ d suy ra
a
d a
≤ d
|a|
Do đó
d
a càng nhỏ thì chất lượng
của phép đo đặc hay tính toán càng cao
3 Quy tròn số gần đúng
Nguyên tắc quy tròn các số như sau:
Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay chữ số đó và các chữ số bên
phải nó bởi 0
Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn hay bằng 5 thì ta thay chữ số đó và các chữ số
bên phải nó bởi 0 và cộng thêm một đơn vị vào số hàng làm tròn
Nhận xét: Khi thay số đúng bởi số qui tròn đến một hàng số nào đó thì sai số tuyệt đối của số
qui tròn không vượt quá nửa đơn vị của hàng qui tròn
Như vậy, độ chính xác của số qui tròn bằng nửa đơn vị của hàng qui tròn
Chú ý: Các viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Cho số gần đúng a với độ chính xác d Khi được yêu cầu quy tròn a mà không nói rõ quy tròn
đến hàng nào thì ta quy tròn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó.
4 Chữ số chắc (đáng tin)
Cho số gần đúng a của số a với độ chính xác d Trong số a một chữ số được gọi là chữ số
chắc (hay đáng tin) nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
Nhận xét: Tất cả cá chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc
5 Dạng chuẩn của số gần đúng
Trang 2Nếu số gần đúng là số thập phân không nguyên thì dạng chuẩn là dạng mà mọi chữ số của nó đều là chữ chắc chắn
Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn của nó là: A10k trong đó A là số nguyên, k là hàng thấp nhất có chữ số chắc k
(suy ra mọi chữ số của A đều là chữ số chắc chắn) Khi đó độ chính xác d 0,5.10k.
6 Kí hiệu khoa học của một số
Mọi số thập phân khác 0 đều viết được dưới dạng .10n,1 10 1≤|α|<10,n (Quy ước
1 10
10
n n
) dạng như vậy được gọi là kí hiệu khoa học của số đó.
II DẠNG TOÁN
1 Dạng 1: Tính sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng.
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2m, điều đó có nghĩa là gì?
A Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8mđến 152, 2m
B Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m
C Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m
D Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m
Giải
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2mcó nghĩa là chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8mđến 152, 2m
Ví dụ 2: Khi tính diện tích hình tròn bán kính R = 3cm, nếu lấy 3,14thì độ chính xác là bao nhiêu?
A d 0,009 B d 0,09 C d 0,1 D d 0,01
Giải
Ta có diện tích hình tròn S = 3,14 32 và S 32 = 9
Ta có: 3,14 3,15 3,14.9 9 3,15.9 28, 26S28,35
Do đó: S S S 28, 26 28,35 28, 26 0,09 S S S 0,09
Vậy nếu ta lấy 3,14thì diện tích hình tròn là S = 28,26cm2 với độ chính xác d 0, 09
Ví dụ 3: Cho giá trị gần đúng của
8
17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của 0,47 là:
A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004
Giải
Ta có
8
0, 47 0,00059 17
suy ra sai số tuyệt đối của 0,47 là 0,001
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Câu 1. Cho giá trị gần đúng của 7
3
là 0,429 Sai số tuyệt đối của 0,429 là:
A 0,0001 B 0,0002 C 0,0004 D 0,0005
Câu 2. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của thì sai số là:
A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004
Trang 3Câu 3. Cho giá trị gần đúng của
23
7 là 3,28 Sai số tuyệt đối của số 3,28 là:
0,04
7 . C 0,06. D Đáp án khác.
Câu 4. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày Kết quả này có độ chính xác là
1
4ngày Sai
số tuyệt đối là:
A
1
1
1
1460. D Đáp án khác.
Câu 5. Người ta đóng bao một vật liệu xây dựng bằng máy, trọng lượng mỗi bao là T = 50 1 (kg)
Trong số
các bao được kiểm tra sau đây bao nào không đạt tiêu chuẩn về trọng lượng?
A 49kg B 48,5kg C 49,5kg D 51kg
Câu 6. Một hình chữ nhật cố các cạnh: x = 4,2m 1cm, y = 7m 2cm Chu vi của hình chữ nhật và
sai số tuyệt đối của giá trị đó
A 22,4m và 3cm B 22,4m và 1cm C 22,4m và 2cm D 22,4m và 6cm
Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m 1cm, y = 5m 2cm, z = 4m 2cm Sai số
tuyệt đối của thể tích là:
A 0,72cm3 B 0,73cm3 C 0,74cm3 D 0,75cm3
Câu 8. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m 1cm, y = 5m 2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số
tuyệt đối của giá trị đó là:
A 10m2 và 900cm2 B 10m2 và 500cm2 C 10m2 và 400cm2 D 10m2 và 1404cm2
Câu 9. Cho số
2 7
x
Cho các giá trị gần đúng của x là 0,28; 0,29; 0,286; 0,287 Giá trị gần đúng nào
là tốt nhất
Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có kích thước x = 3m 1cm, y = 5m 2cm, z = 4m 2cm Sai số
tuyệt đối của thể tích là:
A 0,72cm3 B 0,73cm3 C 0,74cm3 D 0,75cm3
Câu 11. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh a12cm0, 2cm; b10, 2cm0, 2cm; c8cm0,1cm
Tính chu vi P của tam giác đó
A P 30, 2cm 0, 2cm B P 30, 2cm 0,5cm
C P 30, 2cm 2 cm D P 30, 2 cm 1cm
2 Dạng 2: Sai số tương đối của số gần đúng
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 4: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m0, 2m Tìm sai số tương đối của phép
đo chiều dài cây cầu
A a 0,1316% B a 1,316% C a 0,1316% D a 0,1316%
Giải
Trang 4Ví dụ 5: Bạn A đo chiều dài của một sân bóng ghi được 250 0, 2m Bạn B đo chiều cao của một cột cờ
được 15 0,1m Trong 2 bạn A và B, bạn nào có phép đo chính xác hơn và sai số tương đối trong phép đo của bạn đó là bao nhiêu?
A Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,08%
B Bạn B đo chính xác hơn bạn A với sai số tương đối là 0,08%
C Hai bạn đo chính xác như nhau với sai số tương đối bằng nhai là 0,08%
D Bạn A đo chính xác hơn bạn B với sai số tương đối là 0,06%
Giải
Phép đo của bạn A có sai số tương đối 1
0, 2 0,0008 0, 08%
250
Phép đo của bạn B có sai số tương đối 2
0,1 0,0066 0, 66%
15
Như vậy phép đo của bạn A có độ chính xác cao hơn
Ví dụ 6: Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a 123456 biết sai số tương đối a 0, 2%
A 146,912 B 617280 C 24691,2 D 61728000
Giải
Ta có
146,912
a
a
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Câu 12. Độ dài của cầu Bến Thủy 2 (Nghệ An) người ta đo được là 996m0,5m Sai số tương đối tối
đa trong phép đo đó là bao nhiêu?
A 0, 05% B 0,5% C 0,005% D 0,06%
Câu 13. Cho
1
1
x
Giả sử ta lấy số a 1 x làm giá trị gần đúng của a Hãy tính sai số
tương đối của a theo x
A x2 B x2% C 2x D 2x2
Câu 14. Một vật thể có thể tích là 180,37cm30,05cm3 Sai số tương đối của giá trị gần đúng ấy là:
A 0,01% B 0,03% C 0,04% D 0,05%
Câu 15. Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a 1, 24358 biết sai số tương đối a 0,5%
A 0,0062179 B 0,00062179 C 0,062179 D 0,00248716
Câu 16. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m 1cm, y = 5m 2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số
tương đối của giá trị đó là:
A 10m2 và 50/00 B 10m2 và 40/00 C 10m2 và 90/00 D 10m2 và 200/00
Câu 17. Hình chữ nhật có các cạnh: x = 2m 1cm, y = 5m 2cm Chu vi hình chữ nhật và sai số
tương đối của giá trị đó là :
A 22,4m và
1
2240. B 22,4m và
6
2240. C 22,4m và 6cm. D Một đáp số khác
3 Dạng 3 : Quy tròn số gần đúng
Phương pháp giải
Tùy theo mức độ cho phép, ta có thể quy tròn một số đếm đến hàng đơn vị, hang chục, hang trăm,… hay đến hàng phần chục, hàng phần trăm,… (gọi là hàng quy tròn) theo nguyên tắc sau:
Trang 5Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ
số bên phải nó bởi số 0
Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các chữ
số bên phải nó bởi số 0 và cộng thêm một đơn vị ở chữ số ở hàng quy tròn
Ví dụ: Các số quy tròn của số x theo từng hàng cho trongbảng sau:
Quy tròn đến
Hàn g chục
Hàng đơn vị
Hàng phần chục
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
x = 549,2705 550 549 549,3 549,27 549,271
x = 397,4619 400 397 397,5 397,46 397,462
Nhận xét:
Khi thay số đúng bởi số quy tròn thì sai số tuyệt đối không vượt quá nửa đơn vị của hàng quy
tròn
Nếu a a d thì ta quy tròn số a đến hàng lớn hơn hàng của dmột đơn vị
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 7: Tìm số gần đúng của a = 2851275 với độ chính xác d = 300
A 2851000 B 2851575 C 2850025 D 2851200
Giải
Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn a đến hàng nghìn, vậy số quy tròn của a là
2851000
Ví dụ 8: Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001
Giải
Vì độ chính xác đến hàng phần nghìn nên ta quy tròn a đến hàng phần trăm, vậy số quy tròn
của a là 5,25
Ví dụ 9: Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm
Giải
Sử dụng máy tính bỏ túi ta có 3 = 1,732050808 Do đó: Giá trị gần đúng của 3chính xác đến hàng phần trăm là 1,73
Ví dụ 10:Sử dụng mãy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn.2
A 9,870 B 9,869 C 9,871 D 9,8696
Giải
Sử dụng máy tính bỏ túi ta có giá trị của là 9,8696044 Do đó giá trị gần đúng của 2 chính2 xác đến hàng phần nghìn là 9,870
Ví dụ 11:Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây: a a = 17658 ± 16.
Giải
Vì độ chính xác đến hàng chục nên ta phải quy tròn số 17638 đến hàng trăm Vậy số quy tròn là
17700 (hay viết a ≈ 17700).
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Câu 18. Cho số gần đúng a 23748023 với độ chính xác d 101 Hãy viết số quy tròn của số a
A 23749000 B 23748000 C 23746000 D 23747000
Trang 6Câu 19. Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác 1010 Hãy viết số quy
tròn của số a
A a 3,141592654 B a 3,1415926536 C a 3,141592653. D a 3,1415926535
Câu 20. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 15,318 biết a 15,318 0,056.
Câu 21. Đo độ cao một ngọn cây là h 347,13m 0, 2m. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13
A 345 B 347 C 348 D 346
4 Dạng 4: Xác định các chữ số chắc của một số gần đúng, dạng chuẩn của chữ số gần đúng và kí hiệu khoa học của một số.
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 12:Tìm số chắc của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là a 3214056 người với độ
chính xác d 100 người
A 1,2,3,4 B 1,2,3,4,0 C 1,2,3 D 1,2,3,4,0,5
Giải
Vì
100
2 = 50 < 100 <
1000 2
1000
2 = 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là số chắc, còn chữ
số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc
Vậy chữ số chắc là 1,2,3,4
Ví dụ 13:Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Nghệ An là a 3214056 người với
độ chính xác d 100 người
A 3214.103 B 321.104 C 321405.101 D 32140.102
Giải
Vì
100
2 = 50 < 100 <
1000 2
1000
2 = 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là số chắc, còn chữ
số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc
Vậy chữ số chắc là 1,2,3,4
Cách viết dưới dạng chuẩn là 3214.103
Ví dụ 14:Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết a 1,3462sai số tương đối của a bằng 1%
Giải
Ta có
.1,3462 0
a
a
Suy ra độ chính xác của số gần đúng a không vượt quá 0,013462 nên ta có thể xem độ chính xác là d = 0,013462
Ta có
0, 01 2
0,01
2 = 0,005 < 0,013462 <
0,1
2 = 0,05 nên chữ số hàng phần trăm (số 4) không là
số chắc, còn chữ số hàng phần chục (số 3) là chữ số chắc
Vậy chữ số chắc là 1 và 3
Cách viết dưới dạng chuẩn là 1,3
Ví dụ 15:Một hình chữ nhật cố diện tích là S = 180,57cm2 0,6cm2 Kết quả gần đúng của S viết dưới
dạng chuẩn là:
A 180,58cm2. B 180,59cm2. C 0,181cm2. D 181cm2.
Trang 7Ta có
0,5 0, 6 5
2 2 nên chữ số hàng đơn vị không là số chắc, còn chữ số hàng chục là
số chắc Vậy cách viết dưới dạng chuẩn là 181cm2
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Câu 22. Trong các số viết dưới dạng chuẩn sau đây, số nào chính xác tới hàng trăm (chữ số hàng trăm là
đáng tin, chữ số hàng chục và hàng đơn vị không đáng tin)
A 125.100 B 1125.10 C 2126.102 D 2125.103.
Câu 23. Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến 1cm Dùng giá trị gần đúng
của là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là:
A 26,6 B 26,7 C 26,8 D Đáp án khác
Câu 24. Một hình lập phương có cạnh là 2,4m 1cm Cách viết chuẩn của diện tích toàn phần (sau khi
quy tròn) là:
A 35m2 0,3m2 B 34m2 0,3m2 C 34,5m2 0,3m2 D 34,5m2 0,1m2.
Câu 25. Trong bốn lần cân một lượng hóa chất làm thí nghiệm ta thu được các kết quả sau đây với độ
chính xác 0,001g: 5,382g; 5,384g; 5,385g; 5,386g Sai số tuyệt đối và số chữ số chắc của kết quả là :
A Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 3 chữ số
B Sai số tuyệt đối là 0,001g và số chữ số chắc là 4 chữ số
C Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 3 chữ số
D Sai số tuyệt đối là 0,002g và số chữ số chắc là 4 chữ số
Câu 26. Cho số a = 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin Hãy viết chuẩn số
gần đúng của a
A 17537.102 B 17538.102 C 1754.103 D 1755.102
Câu 27. Qua điều tra dân số kết quả thu được số đân ở tỉnh B là 2.731.425 người với sai số ước lượng
không quá 200 người Các chữ số không đáng tin ở các hàng là:
A Hàng đơn vị B Hàng chục C Hàng trăm D Cả A, B, C
Câu 28. Số gần đúng của a = 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 D 2 B 3 B 4 A 5 B 6 D 7 D 8 D 9 C 10 D
11 B 12 A 13 A 14 B 15 A 16 C 17 D 18 B 19 A 20 C
21 B 22 C 23 B 24 D 25 A 26 A 27 D 28 C 29 30
III – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI BÀI Câu 1 Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,004 là:
A 98,14 B 98,15 C 98,145 D 98,146
Câu 2 Cách viết chuẩn của số a 321567000 56000 là:
A 3215.105 B 321.106 C 322.106 D 32157.104
Câu 3. Ký hiệu khoa học của số – 0,000567 là:
A – 567 10–6 B – 56,7 10–5 C – 5,67 10– 4 D – 0, 567 10–3
Trang 8Câu 4. Ký hiệu khoa học của số 598000000kg là:
A 5,98.108kg.. B 598.1010kg.. C 59,8.109kg.. D 0,598.107kg..
Câu 5. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125 Giá trị gần
đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:
Câu 6. Tìm số quy tròn của a 98,1456 0, 004
Câu 7. Số a 98,1456 0,004 có bao nhiêu chữ số chắc
Câu 8. Số a 91548624 3000 có bao nhiêu chữ số chắc
Câu 9. Cho số gần đúng a = 315496732 2000 Hãy xác định các chữ số chắc của a
Câu 10 Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,006 là:
Câu 11. Ký hiệu khoa học của số 1234000 là:
A 12,34000.105. B 1, 234000.106. C 123,4000.104. D 1, 234000.105
Câu 12. Ký hiệu khoa học của số 0, 000000166kg là:
A 1,66.106kg. B 1,66.10 7kg. C 16,6.10 8kg. D 166.10 9kg.
Câu 13. Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125 Giá trị
gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm ngàn là:
A 2,82842 B 2,82843 C 2,8284 D 2,8285
Câu 14. Số a 91548624 5000 có bao nhiêu chữ số chắc
A 91500000 B 91549000 C 91550000 D 92000000
Câu 15. Số a 98,1456 0,007 có bao nhiêu chữ số chắc
Câu 16. Số a 91548624 6000 có bao nhiêu chữ số chắc
Câu 17. Cho giá trị gần đúng của
8
17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của 0,47 là:
A 0,001 B 0,002 C 0,003 D 0,004
Câu 18. Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của thì có số chữ số chắc là:
Câu 19. Số gần đúng của a 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
Trang 9Câu 20. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cm và y25, 6m4cm Số
đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là:
A 66m12cm B 67m11cm C 66m11cm D 67m12cm
Câu 21. Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cm và y25,6m4cm Các
viết chuẩn của diện tích sau khi quy tròn là:
A 119m20,8m2 B. 119m21m2 C 200m21m2 D 200m20,9m2
Câu 22. Một hình chữ nhật có các cạnh x4, 2m1cm, y7m2cm Chu vi của hình chữ nhật và sai
số tuyệt đối của giá trị đó
A 22, 4m và 3cm B 22, 4m và 1cm C 22, 4m và 2cm D 22, 4m và 6cm
Câu 23. Hình chữ nhật có các cạnh x2m1cm và y5m2cm Diện tích hình chữ nhật và sai số
tuyệt đối của giá trị đó là:
A 10m2 và 900cm2 B. 10m2 và 500cm2 C. 10m2 và 400cm2 D 10m2 và 1404cm2
Câu 24. Số a được cho bởi số gần đúng a 5, 7824 với sai số tương đối không vượt quá 0,5% Hãy
đánh giá sai số tuyệt đối của a
Câu 25. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau
12 0, 2 ; 10, 2 0, 2 ; 8 0,1
a cm cm b cm cm c cm cm Đánh giá sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo
- Hết -Bảng đáp án đề kiểm tra
1 A 2 B 3 C 4 A 5 D 6 A 7 D 8 D 9 A 10 B
11 B 12 B 13 B 14 C 15 C 16 C 17 A 18 B 19 A 20 A
21 A 22 D 23 D 24 B 25 D