Bài 2: Dùng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng của... Bài tập 6: Dùng phương pháp Gauss để giải những hệ phương trình Ax=b... Dùng đa thức nội suy nhận được tính giá trị f0,25 Giả
Trang 1Bài 2: Dùng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng của
Trang 2=> Khoảng phân ly nghiệm [-2.5625; -2.53125 ]
Bài 3: Dùng phương pháp lặp, tìm nghiệm đúng với độ chính xác 10 - 3
a) x3+ 3x2 – 3 = 0 , biết khoảng cách ly nghiệm là ( -2.75; -2.5)
Trang 5y2 = 5 - 3x2
y
-2 0 1 x
-1
-2
Từ đồ thị ta có: f (-2 ) = - 9 < 0
Khoảng phân ly nghiệm [ - 2 ; -1 ] f (-1 ) = 1 > 0
Vì f (-2 ) f (-1 ) < 0 * Áp dụng phương pháp dây cung ta có: Do f (-2 ) = - 9 < 0 => chọn xo = -2
x1 = xo –
) ( ) (
) ).(
( 0
a f b f
a b x f
= -1.1
f (x1) = 0.036 > 0 => Khoảng phân ly nghiệm [ - 2 ; -1.1 ]
x2 = x1 –
) ( ) (
) ).(
( 1
a f b f
a b x f
= -1.14
f (x2) = 0.098 > 0 => Khoảng phân ly nghiệm [ - 2 ; -1.14 ]
x3 = x2 –
) ( ) (
) ).(
( 2
a f b f
a b x f
= -1.149
f (x3) = 0.0036> 0 => Khoảng phân ly nghiệm [ - 2 ; -1.149 ]
x4 = -1.152 => f (x4) = 0.015> 0
=> Khoảng phân ly nghiệm [- 2 ; -1.152 ]
x5 = -1.1534 => f (x5) = 0.0054 > 0
cuu duong than cong com
Trang 6=> Khoảng phân ly nghiệm [- 2 ;-1.1534 ]
)(
0 ' 0
x f
x f
= -1.4
x2 = x1 -
)(
)(
1 ' 1
x f
x f
= -1.181081081
x3 = x2 -
)(
)(
2 ' 2
x f
x f
= -1.154525889
x4 = x3 -
)(
)(
3 ' 3
x f
x f
Tìm khoảng phân ly nghiệm :
Trang 7Bảng biến thiên:
75
)).(
( 0
a f b f
a b x f
)).(
( 1
a f b f
a b x f
)).(
( 2
a f b f
a b x f
Trang 8* Áp dụng phương pháp tiếp tuyến ( Niwtơn) trong khoảng [ 0 ; 1 ] ta có:
)(
0 ' 0
x f
x f
= 0.3333
x2 = x1 -
)(
)(
1 ' 1
x f
x f
= 0.33766
x3 = x2 -
)(
)(
2 ' 2
x f
x f
)).(
( 0
a f b f
a b x f
)).(
( 1
a f b f
a b x f
)).(
( 2
a f b f
a b x f
Trang 9=> Khoảng phân ly nghiệm [1.237 ; 2]
)(
0 ' 0
x f
x f
= 1.6206896
x2 = x1 -
)(
)(
1 ' 1
x f
x f
= 1.404181
x3 = x2 -
)(
)(
2 ' 2
x f
x f
= 1.320566
cuu duong than cong com
Trang 10x4 = x3 -
)(
)(
3 ' 3
x f
x f
= 1.307772
x5 = x4 -
)(
)(
4 ' 4
x f
x f
Vậy ta thấy nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là : x= 0,30991
cuu duong than cong com
Trang 11Bài tập 6:
Dùng phương pháp Gauss để giải những hệ phương trình
Ax=b Các phép tính lấy đến 5 số lẻ sau dấu phẩy:
0,1 -0,1 -0,5
0,4 0,8 0,2
1
0
0
-0,13333 1,48667 1,6
0,06667 0,09333 -0,48
0,26667 0,82667 0,28
1
1
0,06278 -1,48448
0,55605 -0,33326
1
1
0,54196 0,32397
Vậy nghiệm của phương trình là : (0,32397 ; 0,54196 ;0,22449 )
Trang 12-2,0 4,3
3
19,07 3,21 -18,25
8,9231 -6,88462
-0,76923 6,60769 -1,61538
7,33462 -18,79386 25,75772
3,93754
-2,29409 9,96378
1
1
-4,33508 1,77810
Bằng phương pháp lặp đơn,tính lặp 3 lần,lấy x (a) =g và đánh giá sai số của x 3
Giải: Từ phương trình (I)
/
1
.
5 / 16 5 / 1 5
/
1
.
8 / 1 8 / 1 8
2 , 3 2 , 0 2 , 0
125 , 0 125 , 0 125 , 0
y x
z
z x y
z y
,
0
2 , 0 0 2
,
0
125 , 0 125 , 0
2 , 3
125 , 0
Ta xet r = maxi
3 1
j ij
4 , 0
25 , 0
3 2 1
r r r
r = maxi
3 1
j ij
0,135
0 0,25
0,125 0,2
0
cuu duong than cong com
Trang 13X(1)
X(2)
X(3)
-0,74375 -0,89453125 -0,961835937
-3,575 -3,865 -3,94484375
-2,58125 -2,8296875 -2,939882875
.0,110195375 = 0,110195375 Vậy ta có nghiệm của phương trình là:
0, 25897 1 0,12171 1
0, 29038 1
r r r
-0,15902 -0,04826
1,11921 1,17928 1,17773 1,17774
cuu duong than cong com
Trang 141,17751 1,17753 1,17751 Nghiệm bằng: (0,94444; 1,17429; 1,17751)
3 0 )(
2 0
(
) 5 )(
3 )(
2 (
3 2 )(
0 2 (
) 5 )(
3 )(
0 (
2 3 )(
0 3 (
) 5 )(
2 )(
0 (
Vậy đa thức Lagrange cần tìm la : p3(x) =
30
30 124 2 65 3
2 , 324 0 , 321 )(
8 , 322 0 , 321 (
) 0 , 325 5 , 323 )(
2 , 324 5 , 323 )(
8 , 322 5 , 323 (
Trang 15L1(x* )=
) 0 , 325 8 , 322 )(
2 , 324 8 , 322 )(
0 , 321 8 , 322 (
) 0 , 325 5 , 323 )(
2 , 324 5 , 323 )(
0 , 321 5 , 323 (
8 , 322 2 , 324 )(
0 , 321 2 , 324 (
) 0 , 325 5 , 323 )(
8 , 322 5 , 323 )(
0 , 321 5 , 323 (
8 , 322 0 , 325 )(
0 , 321 0 , 325 (
) 2 , 324 5 , 323 )(
8 , 322 5 , 323 )(
0 , 321 5 , 323 (
a Xây dựng đa thức nội suy Niwton tiến xuất phát từ nút x0 =-1 của y = f(x)
b Dùng đa thức nội suy nhận được tính giá trị f(0,25)
Giải : Đa thức vừa lặp là đa thức nội suy Niwton bước không đều
Trang 16
+
! 2
) 1 ( t
y0 +
! 3
) 2 )(
1
y0 Theo bài ra ta có : x=0,14 0,1+0,1t =0,1 => t=0,4
cuu duong than cong com
Trang 17Thay vào trên ta có : Sin(0,14) = 0,09983 + 0,4.0,09884 +
2
) 1 4 , 0 ( 4 ,
1 4
00009984 ,
Dựa vào công thức sai phân lùi ta có
Sin(0,46) = p(x) ; [x= 0,4 + 0,1t = mọi người nhập trong tài liệu.
Sai số tính theo công thức (4.7) ở trênta có :
4
16
14,64 32,96
cuu duong than cong com
Trang 18Giá trị công thức na+b∑xi =∑yi
a∑xi +b∑xi2 = ∑xiyi
42
01 , 58 42 6
b a
b a
4 , 6
b a
Vậy công thức nghiệm có dạng: y=6,4x +0,5
Bài 13: Cho bảng giá trị
y= f(x) 7,23 8,24 9,20 10,19 11,01 12,05 Hãy tìm công thức thực nghiệm có dạng y = ax + b
0
4 , 6 373333333 ,
6 02
, 439 364
42
01 , 58 42 6
b
a b
a
b a
Vậy công thức thực nghiệm cần tìm là y 0 , 5 6 , 4x
Bài 14: Cho bảng giá trị
cuu duong than cong com
Trang 19x 0,78 1,56 2,34 3,12 3,81 y= f(x) 2,50 1,20 1,12 2,25 4,28 Hãy tìm công thức thực nghiệm có dạng y = a + bx + cx2
94 7504574 ,
341 761541
, 102 7681
,
32
7696 , 29 761541 ,
102 7681 , 32 61
,
11
35 , 11 7681 , 32 61 , 11
5
c b
a
c b
a
c b
1
4 014714129 ,
4
5 022553658 ,
CHƯƠNG 5: TÌM NGHIỆM GẦN ĐÚNG ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Bài 15: Cho bảng giá trị
y=f(x) 1,6990 1,7404 1,7782 Tính gần đúng y’(55) và y’(60) của hàm số y = lgx So sánh với kết quả đúng tính đạo hàm của hàm số y = lgx
Trang 2060 1,7782 > 0,0378 Thay vào công thức (1) ta được:
Hãy tính y/( 0 , 12 ) Kết quả làm tròn tới 6 chữ số thập phân
cuu duong than cong com
Trang 21-15 , 0 )(
12 , 0 (
365 854588
, 4347 02176
, 19162 53444
, 29708
365 854588 ,
4347 02176
, 19162 12
, 0 53444 , 29708
h
x f h x f x
02 , 0
7651977 ,
0 7563321 ,
0 02
, 0
) 00 , 1 ( ) 02 , 1 ( ) 1 ( ) 1
Trang 220,510204081 +0,034293552 + 2(0,308641975 +0,206611570 +
I T Với M Max f //(x), với mọi xa,b
/
2
/ 2
) 4 1 (
8 32 )
4 1 (
1 )
( )
4 1 (
1 )
(
x
x x
x f x
3 4
/ 4 //
) 4 1 (
96 384 )
4 1 (
) 8 32 ( ) 4 1 ( 16 ) 4 1 ( 32 )
4 1 (
8 32 )
(
x
x x
x x
x x
x x
96 1 , 0 384 )
1 , 0
1 , 0 98958767 ,
Trang 23Trong đó M Max f ////(x) với axb
Ta có:
4 2 ////
3 2
2 ///
2 2 //
2 /
) 2
1 (
) 1 (
64 )
(
) 2
1 (
20 24 12
) ( )
2 1 (
4 4 )
( 2
1
2 )
( 1
1
)
(
x x
x x
f
x x
x x
x f x
x
x x
f x x x
f x
0 180
) 2 5 , 3 (
125 , 0 64 64
) 2 ( )
(
4 S
Trang 248 , 0
2
cos 1
sin
dx x x
Chia [-0,8; 0,8] thành 16 đoạn bằng nhau, suy ra h =
16
)8,0(8,
Trang 255 ,
0 ln(1 cos )
)ln(cos
Chia [-0,5;0,5] thành 8 đoạn bằng nhau ta có h =0,125
Ta tính ra bảng sau :
f(x) =
)cos1ln(
)ln(cos
Thay số và tính toán ta được kết quả Is = - 0,065330
Bài 24: Cho bài toán Cauchy:
y’= y2 - x2Hãy tìm nghiệm gần đúng bằng phương pháp Euler trên [1,2], chọn bước h= 0,1
Bài giải:
Theo đầu bài ta có: h= 0,1; U0= y(1)= 1, x0 = 1
Áp dụng công thức Euler: Ui+1= Ui+ hf(xi ; yi)
Trang 26y/ 2
y(0) = 1, 0 x 1
Hãy tìm nghiệm gần đúng bằng phương pháp Euler cải tiến ( chỉ lặp 1 lần),chọn bước h
= 0,2 và so sánh kết quả với nghiệm đúng
) , (
) 0 (
1 (
0 0
2 , 0 2 2 , 1 1
0 2 1 1 , 0
186667 ,
1
2 , 0 2 186667 ,
1 2 , 0 186667 ,
1 ) , ( 2 ,
) 1 ( 1 )
1 ( 1 1 )
1 ( 1 )
1 356585 ,
1
4 , 0 2 356585 ,
1 186667 ,
1
0 2 186667 ,
1 1 , 0 186667
1 348325 ,
1
4 , 0 2 348325 ,
1 2 , 0 348325 ,
1 ) , ( 2 ,
) 1 ( 2 )
1 ( 2 2 )
1 ( 2 )
1 499325 ,
1
6 , 0 2 499325 ,
1 348325 ,
1
4 , 0 2 348325 ,
1 1 , 0 348325
1 493721 ,
1
6 , 0 2 493721 ,
1 2 , 0 493721 ,
1 ) , ( 2 ,
) 1 ( 3 )
Trang 271 ( 3 3 )
1 ( 3 )
1 631793 ,
1
8 , 0 2 631793 ,
1 493721 ,
1
6 , 0 2 493721 ,
1 1 , 0 493721
1 627884 ,
1
8 , 0 2 627884 ,
1 2 , 0 627884 ,
1 ) , (
) 1 ( 4 )
1 ( 4 4 )
1 ( 4 )
1 756887 ,
1
1 2 756887 ,
1 627884 ,
1
8 , 0 2 627884 ,
1 1 , 0 627884
Câu 26 Cho bài toán Cauchy y/ x y
y(0)= 1 Hãy tìm nghiệm gần đúng bằng phương pháp Euler cải tiến với độ chính xác đến 4 chữ số lẻ thập phân trùng nhau, giá trị của y(0,1) chọn bước h = 0,05
1
(
1
m i i i
i i
m
i u h f x u f x u
) , (
) 0 ( 1 1 0
0 0
) 1 ( 1 1 0
0 0
) 0 ( 2 2 1
1 1
) 1 ( 2 2 1
1 1
Hãy tìm nghiệm gần đúng bằng phương pháp Runge – Kutta cấp 4 trên 0 ; 0 , 6 Chọn bước h= 0,2
Giải Theo bài ra, ta có
3 2 , 0
0 6 , 0
2 , 0 , 6 , 0 , 0
0 0
h b
x
cuu duong than cong com
Trang 280
0
x u
0 2020402 ,
0 2 202 , 0 2 2 , 0 ( 6
1 0 ) 2
2 ( 6
1
208164048 ,
0 ) 2020402 1
( 2 , 0 )
; (
.
2020402 ,
0 ) 101 , 0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
202 , 0 ) 1 , 0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
2 , 0 ) 0 1 ( 2 , 0 ) ,
(
.
4 3 2 1 0
1
2 3
0 0
4
2 2
0 0
3
2 1
0 0
2
2 0
u
k u h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
k u
h x
202707408 ,
0
1
1
x u
Ta có:
422788992 ,
0 ) 235649101 ,
0 219483908
0 2 208218058 ,
0 ( 6
1 202707408 ,
0 ) 2
2 ( 6 1
235649101 ,
0 ) 422191316 ,
0 1 ( 2 , 0 )
; (
.
219483908 ,
0 ) 31212104 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
218827265 ,
0 ) 306816437 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
208218058 ,
0 ) 202707408 ,
0 1 ( 2 , 0 ) ,
(
.
4 3 2 1 1
2
2 3
1 1
4
2 2
1 1
3
2 1
1 1
2
2 1
u
k u h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
u x
422788992 ,
0
2
2
x u
Ta có:
6841334 ,
0 ) 293498538 ,
0 260945382
0 2 235750106 ,
0 ( 6
1 422788992 ,
0 ) 2
2 ( 6 1
293498538 ,
0 ) 683734374 ,
0 1 ( 2 , 0 )
; (
.
260945382 ,
0 ) 552020752 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
258463521 ,
0 ) 540664045 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
235750106 ,
0 ) 422788992 ,
0 1 ( 2 , 0 ) ,
(
.
4 3 2 1 2
3
2 3
2 2
4
2 2
2 2
3
2 1
2 2
2
2 2
u
k u h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
u x
6841334 ,
0
3
3
x u
cuu duong than cong com
Trang 29029636621 ,
1 ) 412063133 ,
0 345582905
0 2 293607701 ,
0 ( 6
1 6841334 ,
0 ) 2
2 ( 6 1
412063133 ,
0 ) 029716305 ,
1 1 ( 2 , 0 )
; (
.
345582905 ,
0 ) 853179071 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
338091342 ,
0 ) 83093725 ,
0 1 ( 2 , 0 ) 5 , 0
; 5 , 0 (
.
293607701 ,
0 ) 6841334 ,
0 1 ( 2 , 0 ) ,
(
.
4 3 2 1 3
4
2 3
3 3
4
2 2
3 3
3
2 1
3 3
2
3 3
u
k u h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
k u
h x
f
h
k
u x
lẻ thập phân
cuu duong than cong com
Trang 30 = + ℎ( − ( , ). ( , )) = 0,813037 +) = + ( − . ) = 0,764708
= + ℎ( − ( , ). ( , )) = 0,696278 Vậy nghiệm gần đúng cần tìm là: U3= α= 0,696278
cuu duong than cong com