1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành ● Tính chất trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trọng tâm tứ diện Ba vectơ được gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với m

Trang 1

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

1 Dãy số

a) Định nghĩa

Dãy số là một hàm số u xác định trên tập *

Kí hiệu: dãy số (un)   n *

b) Cách cho một dãy số

C1: công thức của số hạng tổng quát

C2: hệ thức truy hồi

C3: phương pháp mô tả bằng lời

c) Dãy số tăng, dãy số giảm

Dãy (un) tăng khi un < un+1 (sau > trước)

Dãy (un) giảm khi un > un+1 (sau < trước)

d) Dãy số bị chặn

Dãy (un) bị chặn trên khi un ≤ M

Dãy (un) bị chặn dưới khi m ≤ un

Dãy (un) bị chặn khi m ≤ un ≤ M

2 Cấp số cộng

a) Định nghĩa: un 1 un (d: công sai) d

k

u

2

  

c) Số hạng tổng quát: un u1(n 1) d

d) Tổng n số hạng đầu: n 1 n  1 

3 Cấp số nhân

a) Định nghĩa: un 1 u qn (q: công bội)

b) Tính chất: uk2 uk 1 uk 1

c) Số hạng tổng quát: n 1

d) Tổng n số hạng đầu:

n

1 q

1 q

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

1 Giới hạn 0 a) Một số hàm số có giới hạn 0

1

n  ; 3

1

n  ;

1

1

b) Định lí Cho hai dãy số (un) và (vn)

Nếu |u n | ≤ v n   n * và lim v n = 0 thì lim u n = 0

Nếu |q| < 1 thì lim q n = 0

2 Giới hạn hữu hạn a) Định nghĩa: lim(unL)0lim(u )n L Nhận xét: lim c = c (c: hằng số) b) Định lí

lim u  lim u (lim căn 3 bằng căn 3 lim)

lim u  lim u (lim trị bằng trị lim)

lim u  lim u (u n ≥ 0 & lim u n ≥ 0) (lim căn dương bằng căn lim dương)

lim(u v )lim u lim v (lim tổng bằng tổng lim; lim hiệu bằng hiệu lim)

lim(u v )lim u lim v (lim tích bằng tích lim)lim(c.u )n c.lim un

lim

Nhận xét:

p

q

a

a + a n+ a n + + a n

b

b + b n+ b n + + b n

p < q A = 0

c) Tổng của CSN lùi vô hạn

u

S = u + u q+ u q + =

1 q (q < 1)

M Trên

m

Dưới

M m

Bị chặn

Trang 2

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

3 Giới hạn vô cực

a) Định nghĩa

n

lim u    khi n   thì u  n

n

lim u    khi n   thì u  n

b) Một số hàm số có giới hạn vô cực

lim n  ; lim n   ; 3

lim n  

lim ( n)  ; lim ( n ) 

Định lí: Nếu lim u   thì n

n

1

c) Các quy tắc tìm giới hạn vô cực

Quy tắc 1 Trường hợp cả lim u n và lim v n đều có giới hạn vô cực

khi lim u lim v 0 (1) lim u , lim v lim (u v )

khi lim u lim v 0 (2)

(1): lim u n và lim v n cùng dấu

(2): lim u n và lim v n trái dấu

Quy tắc 2.Trường hợp lim u n có giới hạn vô cực và lim v n có giới hạn hữu hạn

khi lim u lim v 0 (1) lim u , lim v L 0 lim (u v )

khi lim u lim v 0 (2)

Quy tắc 3.Trường hợp lim u n có giới hạn hữu hạn và lim v n có giới hạn 0

n

n

khi lim u lim v 0 (1) u

lim u L 0, lim v 0 lim

khi lim u lim v 0 (2) v

 

Chú ý: vn ≠ 0

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

1 Giới hạn hàm số tại một điểm a) Giới hạn hữu hạn:

0

0

xlim f(x)x L khi x x

b) Giới hạn vô cực:

0

xlim f(x)x khi lim x x

     thì lim f(x ) =  n ( (x )n (a;b)\{x }0 )

2 Giới hạn hàm số tại vô cực

xlim f(x) L khi f(x) L

khi k lim x ; lim x

khi k





; k

x

1

x

3 Định lí

xlim f(x) g(x)x xlim f(x)x xlim g(x)x

xlim f(x).g(x)x xlim f(x) lim g(x)x x x xlim c.f(x)x c lim f(x)x x

0

0

x x

x x

x x

lim f(x) f(x)

g(x) lim g(x)

0

0

xlim a.xx a.x

xlim f(x)x xlim f(x)x

3

3

xlimx f(x) xlim f(x)x xlimx f(x) xlim f(x) f(x)x 0

4 Giới hạn một bên a) Giới hạn hữu hạn

GH bên phải:

0

0

x x

   thì f(x)L(x > x0)

GH bên trái:

0

0

x x

   thì f(x)L(x < x0) Khi

lim f(x) lim f(x) L lim f(x) L

Khi

lim f(x) lim f(x)

 thì không tồn tại

0

x x

lim f(x)

chẵn lẻ

Trang 3

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

b) Giới hạn vô cực

GH bên phải:

0

x x

lim f(x)

 

GH bên trái:

0

x x

lim f(x)

 

Dấu của lim phụ thuộc vào f(x) tại x0

5 Các dạng vô định

a) Dạng 0

0: Đối với bài toán tínhx x 0

f(x) lim g(x)

với

lim f(x) lim g(x) 0

+ f(x), g(x) là các đa thức: phân tích thành nhân tử chung (x – x 0 )

+ f(x), g(x) chứa các căn thức cùng bậc: phương pháp nhân liên hợp

+ f(x) chứa các căn thức không cùng bậc: thêm bớt f(x) để nhân liên hợp

b) Dạng 

: Đối với bài toán tínhx x 0

f(x) lim g(x)

với

lim f(x) lim g(x)

+ Phương pháp: chia tử và mẫu cho lũy thừa bậc cao nhất của mẫu thức

+ Trường hợp có dấu giá trị tuyệt đối phải xét giới hạn bên

c) Dạng   : Đối với bài toán tính  

0

x x

lim f(x) g(x)

lim f(x) lim g(x)

+ Phương pháp: biến đổi về dạng 0

0 hoặc

 bằng phương pháp nhân liên

hợp hoặc thêm bớt,

d) Dạng 0.: Đối với bài toán tính  

0

x x

lim f(x).g(x)

với

lim f(x) 0; lim g(x)

+ Phương pháp: biến đổi về dạng 0

0 hoặc

6 Hàm số liên tục

a) HSLT tại 1 điểm: HS f(x) liên tục tại x0

0 0

f(x) x lim f(x) f(x )

 

 Nếu lim f(x) ≠ f(x0) thì hàm số gián đoạn tại x0

b) HSLT trên 1 khoảng, 1 đoạn

HS f(x) liên tục trên J  f(x) liên tục tạix0J

HS f(x) liên tục trên [a;b] khi f(x) liên tục trên (a;b) và x

x

lim f(x) = f(a) lim f(x) = f(b)

a

b

ĐẠO HÀM

1 Đạo hàm của hàm số tại một điểm a) Khái niệm

Cho hs y = f(x), đạo hàm của hs là:

0

0

x x

0

f(x) f(x )

f '(x) lim

x x

Với Δx = x – x0 ; Δy = f(x0+Δx) – f(x0) thì:

x 0

y

f '(x) lim

x

 

b) Quy tắc tính đạo hàm: tính Δy, sau đó tính

x 0

y lim x

 

c) Ý nghĩa hình học

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hs y = f(x) tại M0(x0;f(x0)) làf '(x)

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) là: yy = f '(x )(x0 0 x )0 d) Ý nghĩa cơ học v = S' (đạo hàm của quãng đường là vận tốc)

e) Đạo hàm của các hs thường gặp

c' 0 x' 1

(c: hằng số)

 

(x ) ' n x

1

x '

2 x

2 Các quy tắc tính đạo hàm

●(u ± v) 'u' v'

●(u v) 'u' v v'.u (k u) 'k u' (k: hằng số)

'

 

 

 

3 Hàm số hợp a) Định nghĩa y = f [u(x)] là hàm hợp của 2 hàm số f và u

b) Cách tính đạo hàm hợp

 

(u ) ' n u u'

y ' f '.u' ' u'

u

2 u

kk

xác định tại

Trang 4

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

4 Đạo hàm của hàm số lượng giác

a) Giới hạn

x 0

sin x lim x

b) Đạo hàm của các hàm số lượng giác trên tập xác định của hàm số

●(sin x)'cos x(sin u)'u'.cos u (u: hàm số theo x)

●(cos x)' sin x(cos u)'u'.( sin u)

5 Vi phân và đạo hàm bậc cao

a) Vi phân

Vi phân của hs y = f(x) là dy = f '(x).dx

b) Đạo hàm bậc cao

● Đạo hàm cấp hai của hs y = f(x) là f ''(f ')'

Ý nghĩa cơ học: v = S'

a = v' = S''

● Đạo hàm cấp n của hs y = f(x) là f(n) [ f(n 1) ]'

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

1 Vectơ trong không gian Ba vectơ đồng phẳng

Các tính chất của vectơ trong mp đều được áp dụng trong không gian

● Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành

● Tính chất trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, trọng tâm tứ diện

Ba vectơ được gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mp

Cho a, b, c  

không cùng phương, ta có 2 định lí sau:

ĐL 1 a, b, c  

đồng phẳngc m.an.b (m,n  )

ĐL 2 d : d m.a + n.b p.c

(bộ m,n,p duy nhất)

2 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc a) Đường thẳng với đường thẳng: a // b c b

 

 

b) Đường thẳng với mặt phẳng:

a b

a (P)

b (P)

;

d a

a b trong (P)

a (P)

a // b

b (P); b (P)

a (P)

a

 

(P)//(Q)

a // b; a (Q)

a (P) b

(P) a (Q) a (P)

b (P)

a // (P) (P) // (Q); b a ; a b a //(P)

b (P)

a (P) (Q)

 

c) Mặt phẳng với mặt phẳng:

(P) (Q)

a

(đạo hàm của quãng đường là vận tốc) (đạo hàm của vận tốc hay đạo hàm cấp hai của quãng đường là gia tốc)

bất kì

P

A

B a

a'

b

a cắt (P), b (P) a' là hình chiếu của a lên (P)

b  a'  b  a

trục hoành

O

B

B'

T S

x

y

α

sin

cos

tan cot

H

Trang 5

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

Δ1'

Δ2'

Δ1

Δ2

O

P

a'

B a

3 Góc trong không gian

a) Góc giữa ĐƯỜNG với ĐƯỜNG

Cho hai đường thẳng Δ1 và Δ2 chéo nhau

Qua O dựng Δ1' // Δ1, Δ2' // Δ2

0

( ; ) ( '; ') 90

( ; ) 90

       b) Góc giữa ĐƯỜNG với MẶT

Cho đường thẳng a và mp (P) cắt nhau

Tìm A a (P) Chọn Ba, B A

Tìm hình chiếu H của B lên (P), BH(P)tạiH(P)

 AH là hình chiếu của AB lên mp (P)

0

0

a, (P) AB, AH 90

a (P) a, (P) 90

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

là tập hợp các điểm cách đều 2 đầu mút

của đoạn thẳng đó

c) Góc giữa MẶT với MẶT

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau

Tìm  (P)(Q) Chọn M  

Tại M dựng: 1 1

(P), (Q),

Ta có: 

0

1 2

0

(P), (Q) ( ; ) 90 (P) (Q) (P), (Q) 90

   

4 Khoảng cách trong không gian

* Phương pháp tìm hình chiếu H của điểm A lên mp (α) Cho điểm A và mp (α)

- Chọn mp (P): (P) A

(P) (α)

- Tìm  (P) (α)

- Kẽ AH   Ta có: AH(α)

 H là hình chiếu của A lên mp(α) a) Khoảng cách từ một điểm đến mp, đường thẳng

● ĐIỂM → MẶT Cho điểm A và mp(P), A(P)

Ta có: d(A,(P)) = AH.

(H là hình chiếu của A lên mp(P))

● ĐIỂM → ĐƯỜNG Cho điểm A và đg thẳng a, A a

Ta có: d(A,a) = AH

(H là chân đường vuông góc hạ từ A) b) Khoảng cách giữa đường // mặt, mặt // mặt

● ĐƯỜNG → MẶT Cho đường thẳng a, điểmAavàa//(P)

Ta có: d(a,(P)) = d(A,(P)) = AH

(H là hình chiếu của A lên mp(P))

● MẶT → MẶT Cho A(P)và(P)//(Q)

Ta có: d((P),(Q)) = d(A,(Q)) = AH

(H là hình chiếu của A lên mp(Q))

P

a

M

Δ

A

H

Δ

α

P

P

H A

H

A

a

P

a A

H

H

Q

A

P

Trang 6

Tóm tắt lí thuyết Toán 11 HKII

c) Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau

● ĐƯỜNG → ĐƯỜNG

Cho a, b chéo nhau

+ Trường hợp 1: ab

Nếu: a

b

 

 

Thì: AB là đoạn vuông góc chung của a và b

Ta có: d(a,b) = AB

+ Trường hợp 2: a không vuông góc b

Chọn mp (P): (P) b

(P) // a

, chọn Aa

Ta có: d(a,b) = d(a,(P)) = d(A,(P)) = AH

5 Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

a) Hình lăng trụ đứng

Là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy

Các mặt bên là hình chữ nhật

Các mặt bên vuông góc với mặt đáy

b) Hình lăng trụ đều

Là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

Các mặt bên của hình lăng trụ đều bằng nhau

c) Hình hộp đứng

Là hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành

Có 4 mặt xung quanh là hình chữ nhật

d) Hình hộp chữ nhật

Là hình hộp đứng có đáy là hình chữ nhật

Sáu mặt là những hình chữ nhật

e) Hình lập phương

Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau

6 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều a) Hình chóp đều

Là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau

Đường cao của h.chóp đều đi qua trọng tâm của đa giác đáy

b) Hình chóp cụt đều

Là một hình chóp đều cắt bởi một mp song song đáy

Đoạn nối tâm của hai đáy được gọi là đường cao

tại A tại B

Δ A

B

a

b

A

H b

P

a

A

B

C

B'

D E

C' A'

D' E'

A 1

A 4

A 5

A 6

A' 1

A' 2

A' 3

A' 4 A' 5 A' 6

O' O

S

A

B

C M H

S

A

D H S

A

D H

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w