Luật chơi:Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời câu hỏi để đi tiếp... Vận dụng được cách so sánh, ố có nhiều chữ số, ẻ.. ực tế cuộc sống.. ết, so sánh các số
Trang 1KHỞI ĐỘNG
Trang 2MÊ CUNG BÍ ẤN
Trang 3Kết thúc
Trang 4Luật chơi:
Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời
câu hỏi để đi tiếp.
Tiếp tục
Trang 7Tiếp tục
Trang 8Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục nghìn
Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục nghìn
8 500 000
8 520 000
A B
8 530 000
C
Tiếp tục
Trang 9Thứ ngày tháng năm 2023
Trang 10• Luy n t p v đ c, vi t, so sánh các s có nhi u ch s , ện tập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ữ số, ố có nhiều chữ số,
làm tròn s đ n hàng trăm nghìn ố có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số,
• Nh n bi t s ch n, s l V n d ng đ ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẵn, số lẻ Vận dụng được cách so sánh, ố có nhiều chữ số, ẻ Vận dụng được cách so sánh, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ụng được cách so sánh, ược cách so sánh, c cách so sánh,
phân tích các s có nhi u ch s và làm tròn s đ n ố có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ữ số, ố có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, hàn trăm nghìn vào th c t cu c s ng ực tế cuộc sống ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ộc sống ố có nhiều chữ số,
Trang 12Số chẵn, số lẻ
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Ví d : 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, ụng được cách so sánh,
Ghi chú: S không chia h t cho 2 là ố chia hết cho 2 là số chia ết cho 2 là số chia
s chia cho 2 còn d 1 ố chia hết cho 2 là số chia ư
Trang 13Bảng số
chẵn từ
0 đến
100
Trang 161 Thực hiện (Theo mẫu)
trăm mười nghìn
Trang 172 Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ
số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
Trang 183 a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là
số chẵn? Số nào là số lẻ?
Số chẵn 42, 100 60 868
Số lẻ 41, 43, 3 015
Trang 193 b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số chẵn ở câu a.
Ch s t n cùng trong các s ch n câu a là: 0, 2, ữ số, ố có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẵn, số lẻ Vận dụng được cách so sánh, ở câu a là: 0, 2,
8 Ch s t n cùng trong các s l câu a là: 1, 3, 5. ữ số, ố có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẻ Vận dụng được cách so sánh, ở câu a là: 0, 2,
Trang 203 c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:
- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5 , 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Ví d các s chia h t cho 2 là: ụ các số chia hết cho 2 là: ố 0 ết cho 2 là:
24, 40, 42, 64, 76, 88, 90,
Ví d các s không chia h t cho 2 là: ụ các số chia hết cho 2 là: ố 0 ết cho 2 là:
21, 43, 45, 67, 79,
Trang 21286 288