1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4 bài 11 luyện tập (tiết 1)

22 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khởi Động Mê Cung Bí Ẩn
Thể loại Luyện Tập
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 10,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật chơi:Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời câu hỏi để đi tiếp... Vận dụng được cách so sánh, ố có nhiều chữ số, ẻ.. ực tế cuộc sống.. ết, so sánh các số

Trang 1

KHỞI ĐỘNG

Trang 2

MÊ CUNG BÍ ẤN

Trang 3

Kết thúc

Trang 4

Luật chơi:

Nhấn vào chướng ngại vật xuất hiện ở từng chặng đường và trả lời

câu hỏi để đi tiếp.

Tiếp tục

Trang 7

Tiếp tục

Trang 8

Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục nghìn

Làm tròn số: 8 521 700 đến hàng chục nghìn

8 500 000

8 520 000

A B

8 530 000

C

Tiếp tục

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 2023

Trang 10

Luy n t p v đ c, vi t, so sánh các s có nhi u ch s , ện tập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ữ số, ố có nhiều chữ số,

làm tròn s đ n hàng trăm nghìn ố có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số,

Nh n bi t s ch n, s l V n d ng đ ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẵn, số lẻ Vận dụng được cách so sánh, ố có nhiều chữ số, ẻ Vận dụng được cách so sánh, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ụng được cách so sánh, ược cách so sánh, c cách so sánh,

phân tích các s có nhi u ch s và làm tròn s đ n ố có nhiều chữ số, ề đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ữ số, ố có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ết, so sánh các số có nhiều chữ số, hàn trăm nghìn vào th c t cu c s ng ực tế cuộc sống ết, so sánh các số có nhiều chữ số, ộc sống ố có nhiều chữ số,

Trang 12

Số chẵn, số lẻ

Số không chia hết cho 2 là số lẻ

Ví d : 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, ụng được cách so sánh,

Ghi chú: S không chia h t cho 2 là ố chia hết cho 2 là số chia ết cho 2 là số chia

s chia cho 2 còn d 1 ố chia hết cho 2 là số chia ư

Trang 13

Bảng số

chẵn từ

0 đến

100

Trang 16

1 Thực hiện (Theo mẫu)

trăm mười nghìn

Trang 17

2 Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ

số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:

Trang 18

3 a) Trong các số 41, 42, 43, 100, 3 015, 60 868, số nào là

số chẵn? Số nào là số lẻ?

Số chẵn 42, 100 60 868

Số lẻ 41, 43, 3 015

Trang 19

3 b) Nhận xét về chữ số tận cùng trong các số lẻ, các số chẵn ở câu a.

Ch s t n cùng trong các s ch n câu a là: 0, 2, ữ số, ố có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẵn, số lẻ Vận dụng được cách so sánh, ở câu a là: 0, 2,

8 Ch s t n cùng trong các s l câu a là: 1, 3, 5. ữ số, ố có nhiều chữ số, ập về đọc, viết, so sánh các số có nhiều chữ số, ố có nhiều chữ số, ẻ Vận dụng được cách so sánh, ở câu a là: 0, 2,

Trang 20

3 c) Đọc thông tin sau rồi lấy ví dụ minh họa:

- Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

- Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5 , 7, 9 thì không chia hết cho 2.

Ví d các s chia h t cho 2 là: ụ các số chia hết cho 2 là: ố 0 ết cho 2 là:

24, 40, 42, 64, 76, 88, 90,

Ví d các s không chia h t cho 2 là: ụ các số chia hết cho 2 là: ố 0 ết cho 2 là:

21, 43, 45, 67, 79,

Trang 21

286 288

Ngày đăng: 10/10/2023, 22:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số - Tuần 4    bài 11  luyện tập (tiết 1)
Bảng s ố (Trang 13)
Bảng số - Tuần 4    bài 11  luyện tập (tiết 1)
Bảng s ố (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w