1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu số 5 hh9 tiết 11 luyện tập tổ 1 lê thị hoài phương

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu số 5: Hình học 9: Tiết PPCT 11: Luyện tập (Phần cơ bản)
Tác giả Nhóm Chuyên Đề Toán 9 Tổ 1
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Hoài Phương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 5,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ cầu thủ đến vị trí C của khung thành làm tròn đến hàng phần chục.. Đo chiều cao ngọn tháp chùa Bái Đính Bóng của ngọn tháp trên mặt đất dài 27m, góc giữa tía sáng mặt

Trang 1

TỔ 1

PHIẾU SỐ 5 : HÌNH HỌC 9: TIẾT PPCT 11: LUYỆN TẬP ( PHẦN CƠ

BẢN) GV: LÊ THỊ HOÀI PHƯƠNG Dạng 1: Giải tam giác vuông

Bài 1: Giải ABC vuông tại A, biết AB3,5 cm; AC4, 2 cm

Bài 2: Giải ABC vuông tại A, biết AB3 cm; BC4,5 cm

Bài 3: Giải ABC vuông tại A, biết B  50 ;0 AB3,7 cm

Bài 4: Giải ABC vuông tại A, biết B  57 ;0 BC4,5 cm

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB2,5 cm; BH 1,5 cm Tính B C AC ; ;

Bài 6: Giải ABC vuông tại A, có BC = ; a AC b AB c ;  và biết:

a) a72 cm B;  580

b) b20 cm B;  480

c) b15 cm C;  300

d) b21 cm c; 18 cm

Bài 7: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB25 cm HC; 64 cm Tính B C ; 

Dạng 2: Giải tam giác thường

Bài 1: Cho ABCAB2,8 cm B;  65 ; 0 C 450 Tính các góc và các cạnh còn lại của ABC?

Bài 2: Giải ABC, biết BC 4, 2 cm B;  65 ; 0 C 400

Bài 3: Giải ABC, biết AB2,1 cm B;  70 ; 0 AC3,8 cm

Bài 4: Giải ABC, biết BC 4,5 cm B;  60 ; 0 AB3 cm

Bài 5: Tính góc  tạo bởi hai mái nhà, biết rằng mỗi mái nhà AB, AC dài

2,34m và chiều cao AH 0,8 m? (hình vẽ)

Dạng 3: Tính diện tích tam giác, tứ giác.

Trang 2

TỔ 1

Bài 1: Chứng minh diện tích tam giác đều cạnh a bằng 2 3

4

a

Bài 2: Chứng minh rằng : Nếu một tam giác có độ dài hai cạnh là ab, góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng đó bằng  thì diện tích tam giác đó bằng:

1

.sin 2

Sa b

Bài 3:

Tứ giác ABCD trong hình vẽ bên có

ACBDBOC   ;

;

AHDB CKDB

Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 4 Hình bình hành ABCDACAD AD; 3,5; D 600 Tính diện tích hình bình hành

Bài 5 Tính diện tích hình thang ABCD, biết: AB CD ;

DABAD

Dạng 4: Bài toán thực tế : Xác định chiều cao và khoảng cách

Bài 1 Sút cầu môn

Cầu thủ đứng ở vị trí A, trước khung thành với khoảng cách AB 18m, đá quả bóng chếch qua hàng rào về phía cầu môn một góc BAC  230 Tính khoảng cách từ cầu thủ đến vị trí C của khung thành (làm tròn đến hàng phần chục)

Bài 2 Đo chiều cao ngọn tháp chùa Bái Đính

Bóng của ngọn tháp trên mặt đất dài 27m, góc giữa tía sáng mặt trời và mặt đất là 0

Bài 3 Đo chiều cao quả núi.

2

A

A

B

C

62 0 30' 27m

Trang 3

TỔ 1

Để đo chiều cao AB của một ngọn núi, ta chọn một điểm C và điểm D

cách nhau 50m sao cho tia DC hướng về “tâm” ngọn núi Dùng giác kế

ta đo được hai góc C  22 18'0 và D  20 36'0 Tính chiều cao bằng mét của quả núi

Bài 4 Độ rộng của một con sông.

Để đo độ rộng AC của một con sông bằng cách đánh dấu điểm A trên bờ sông sao cho AC vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tời điểm B cách

A120m, dùng giác kế đo được góc giữa bờ sông và tới điểm C đã được định trước bên bờ sông bên kia một góc 0

sông (Làm tròn đến mét)

Bài 5 Khoảng cách tới con tầu.

Chiều cao của ngọn hải đăng ở đảo Trường Sa so với mực nước biển là

1200m, ngọn đèn chiếu chùm tia sáng nghiêng so với mực nước biển là 350

Tính khoảng cách từ ngọn hải đăng đến tầu (Làm tròn đến mét)

C

A B

C x

350

Trang 4

TỔ 1

Bài 6 Độ cao máy bay địch so với mặt đất.

Một hoa tiêu đứng cách tọa độ đã định sẵn trên mặt đất 5200m, góc ngắm giữa mặt đất và máy bay địch của hoa tiêu là 42 0, tính khoảng cách giữa máy bay địch và mặt đất (Làm tròn đến mét)

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Dạng 1: Giải tam giác vuông

Bài 1:

3,5

AC B AB

0

50 12'

B

29,89 5,5

BC AB AC

Bài 2

4,5

AB C BC

0

41 49';

C

11, 25 3, 4

BC AB AC

AC BC AB

Bài 3

Ta có: C 900 B900 500 400

0

0

3,7

5,8

AB

Bài 4

4

B

420

Trang 5

TỔ 1

Ta có: C 900 B900 570 330

0 0

Bài 5

Xét ABH vuông tại H, ta có:

0 0

1,5

53 8'

BH

B

C  B  

Xét ABC vuông tại A, ta có:

0

Bài 6

a) C 900 B 900 580 320

0 0

b) C 900 B 900 480 420

0 0

20

27

b

B

c) B900 C 900 300 600

0 0

15

17,32

b

B

21 7

c C b

0

41 ;

C

abc    cm

Bài 7.

Trang 6

TỔ 1

Xét ABC vuông tại A, AHBC, ta

có:

2

0

40

AH HB HC

AH B

BH

0

Dạng 2: Giải tam giác thường

Bài 1:

Ta có A1800 B C   1800 650450 700

Vẽ đường cao AH

Xét ABH vuông tại H có:

0 0

ACH

 vuông cân tại H nên

2,54

HCAHcm

1,18 2,54 3,7

BC BH HC     cm

Xét ACH vuông tại H, ta có:

0

2,54

3,6

AH

C

Bài 2:

Ta có A1800 B C   1800 650400 750

Vẽ đường cao BH

Xét CBH vuông tại H có:

0

Xét ABH vuông tại H, ta có:

0

2,7

2,8

BH

6

Trang 7

TỔ 1

 0 0  

AC AH CH BH A HB C

Bài 3:

Vẽ đường cao AH

Xét ABH vuông tại H, ta có:

0 0

Xét ACH vuông tại H, ta có:

1,97

3,8

AH

AC

A1800 B C   1800 70031 14'0 78 46'0

0

.cosC 3,8 s31 14 ' 3, 25

0,72 3, 25 3,97

Bài 4:

Vẽ đường cao AH

Xét ABH vuông tại H, ta có:

0 0

4,5 1,5 3

2,6

3

AH

HC

Bài 5 :

ABC

 cân tại A nên đường cao AH cũng là đường phân giác BAC

Trang 8

TỔ 1

2

BAC   BAH 

0,8

AH

cos AB

Vậy góc tạo bởi hai mái nhà xấp xỉ 1400

Dạng 3: Tính diện tích tam giác, tứ giác.

Bài 1:

Xét ABC đều cạnh a Kẻ đường cao AH

ABH

 vuông tại H, ta có:

0

2

3

2

ABC

Bài 2

Xét HBC vuông tại H, ta có:

BH BC BCH a

Bài 3:

Ta có:

.sin sin

ABD

CBD

AH OA

CK OC

BD AH BD OA

8

Trang 9

TỔ 1

0

1 sin 2

1 AC.sin 2

1 5.3,8.sin 65 8, 6 2

ABCD

ABCD

ABCD

S

Bài 4

Xét ADC vuông tại A, ta có:

0 0

AC AD D

S AC AD

Bài 5

Vẽ BHCD, ta được BH 3,1; DH 3,5

Xét BHC vuông tại H, ta có:

0

3,5 4 7,5

HC BH C

CD DH HC

Diện tích hình thang ABCD là:

17,1

AB CD

Dạng 4: Bài toán thực tế : Xác định chiều cao và khoảng cách

Bài 1

Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ABC ta có:

 

0

18

Khoảng cách từ cầu thủ đến vị trí C của khung thành 19,6m

A

B

C

Trang 10

TỔ 1

Bài 2 Đo chiều cao ngọn tháp chùa Bái Đính

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ABH :

 

0

BHAH tanAtanm

Vậy chiều cao của ngọn tháp 54m

Bài 3 Đo chiều cao quả núi.

Để đo chiều cao AB của một ngọn núi, ta chọn một điểm C và điểm D

cách nhau 50m sao cho tia DC hướng về “tâm” ngọn núi Dùng giác kế

ta đo được hai góc C  22 18'0 và D  20 36'0 Tính chiều cao bằng mét của quả núi

Trong tam giác vuông ABC ta có: BCAB.cotC

Trong tam giác vuông ABD ta có : CDAB.cotD

Suy ra: CD BD BC – AB cotD cotC. – 

50

1802

CD

Vậy độ cao của quả núi là 1802m

Bài 4 Độ rộng của một con sông.

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ABC:

 

0

ACAB tanBtanm

Vậy khoảng cách giữa hai bờ sông 135m

Bài 5 Khoảng cách tới con tầu.

10

62 0 30' 27m

A

C

A B

C x

350

Trang 11

TỔ 1

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ABC:

 

0

ABAC tanBtanm

Vậy khoảng cách từ chân ngọn hải đăng đến tầu là 840m

Bài 6 Độ cao máy bay địch so với mặt đất.

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ABC:

BHAH tanA 5200. tan420 4682 m

Khoảng cách giữa máy bay địch và mặt đất 4682m

B

420

Ngày đăng: 25/10/2023, 18:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4. Hình bình hành  ABCD  có  AC  AD AD ;  3,5; D   60 0 . Tính diện tích  hình bình hành. - Phiếu số 5 hh9 tiết 11 luyện tập tổ 1  lê thị hoài phương
i 4. Hình bình hành ABCD có AC  AD AD ;  3,5; D   60 0 . Tính diện tích hình bình hành (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w