Bài 1: Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn nếu đượca.
Trang 1Bài 1: Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được)
a.
12 270
b.
75
c.
2
49 2
a
1 600
e.
5
3
x với x > 0
Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a.
3
10 7
c.
3
1 7
e.
8 3
6
6 5 Bài 3: So sánh
a.
35
3 2 2 3 và 3 2 2 3
b. 196 36 và 196 36
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau
a. A4 x 5 4x 25x 3 x 5với x 0
b. B2 3x 4 3x27 3 3 x với x 0
c.
3
n
n
d.
D
Trang 2x
b.
1
y
c.
y
y y
d.
2 0
y y y y
Hướng dẫn:
Bài 1: Khử mẫu của mỗi biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu được)
a.
270 90 90.90 90 15
b.
2 32 75 2 32 5 2 3 3 2 3
c.
a b
b b b b b
d.
600 600.600 600 600 60
e.
98 98.98 98 98 14 Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a.
2
1 2
b.
3
3
c.
5
d.
Trang 32
2
f.
6
Bài 3: So sánh
a Ta có:
35
3 2 2 3
Vì 35 < 36 nên
35
6
Mà 3 2 2 3 0 nên
35 3 2 2 3
3 2 2 3 6
b. 196 36 196 36
c.
2
2
2
d Ta có: 14 6 5 3 52 3 5 3 5 5 3
Suy ra: 14 6 5 5 3
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau
a. A4 x10 x 5 x 3 x 514 x 5
b. B2 3x 4 3x27 3 3 x 5 3x27
c Với n > 0
6n
Trang 4D
Bài 5: Giải phương trình sau:
a Điều kiện: x > 0
1 1 3
2 2 5
3
x
x
b Điều kiên: y 0
c Điều kiên: y 1
3 y y 5 y 15 15 y 15 y y
d.