Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số tròn chục nhỏ nhất là… Câu 14.. Bài toán dưới đây có thể có nhiều câu trả lời phù hợp.. Hãy chọn đáp án đúng Bốn bạn Nam , Lan, Minh, Huệ có số kẹo kh
Trang 11
ĐỀ ÔN VIOEDU CẤP TRƯỜNG LỚP 2
NĂM 2022 - 2023 SO SÁNH CÁC SỐ ĐẾN 100
Câu 1 Các số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
89,98,63 B.58,63,89 C.98,61,72 D.69,58,47
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong hai số 68 và 86, số lớn hơn là …
Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ hơn 48 và lớn hơn 46 là …
Câu 4 Hãy chọn đáp án đúng
Số nhỏ nhất trong các số 11,26,28,35 là
11 B.28 C.35 D.28
Câu 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số có hàng chục là … và có hàng đơn vị là … sẽ lớn hơn số 98
Câu 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số có hai chữ số lớn hơn 98 là …
Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Túi 1 có 67 cái bút và túi 2 có 69 cái bút
Vậy túi … có ít bút hơn
Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số tròn chục nhỏ hơn 20 là …
Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số lớn nhất trong các số 22, 54, 67 ,78 là …
Câu 10 Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 50
5 B.4 C.9 D.3
Câu 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ nhất trong các số 37, 43,21,34 là số …
Câu 12 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ nhất trong 4 số trên là …
Câu 13 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số tròn chục nhỏ nhất là…
Câu 14 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 22
Số có hai chữ số bé nhất trong các số trên là …
Câu 15 Chọn đáp án đúng
Số nhỏ thứ hai trong các số trên là
45 B.33 C.86 D.57
Câu 16 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số trên có … lớn hơn 49
Câu 17 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong hai số 67 và 86, số lớn hơn là …
Trong ba số 45 , 52 và 54 số nhỏ nhất là…
Câu 18 Cho các số sau
Số nhỏ nhất trong các số trên là…
Số lớn nhất trong các số trên là …
Câu 19 Bạn hãy chọn đáp án đúng
Số nhỏ hơn 7 đơn vị so với 59 là
A.53 B.52 C.66 D.51
Câu 20 Cho các số sau 20,35,24,69,43
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là 69,…, …, …,20
Câu 21 Cho các số sau : 12,36,10,54
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10,… ,…, 54
Câu 22 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
57 + … < 57 + 1
Câu 23 Điền số thích hợp vào chỗ trống
41 < 43 < …< …
Biết rằng quy luật là số cần điền lớn hơn số đứng trước nó 2 đơn vị
Câu 24 Chọn tất cả đáp án đúng
Trang 33
Lớp 2B có 4 tổ Tổ 1 có 19 học sinh , tổ 2 có 15 học sinh , tổ 3 có 18 học sinh
và tổ 4 có 11 học sinh Cô giáo chuyển 4 học sinh từ tổ 1 sang tổ 2 Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 16?
Tổ 4 B Tổ 1 C Tổ 2 D Tổ 3
Câu 25 Bài toán dưới đây có thể có nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những
câu trả lời đó trong các lựa chọn
Lúc đầu An có 34 cái nhãn vở, Dũng có 35 cái nhãn vở, Minh có 25 cái nhãn vở
và Lan có 38 cái nhãn vở Sau đó mẹ mua cho An thêm 3 cái nhãn vở Dũng cho Minh 4 cái nhãn vở Hỏi sau đó bạn nào có số nhãn vở lớn hơn 31?
Dũng B An C Lan D.Minh
Câu 26 Trong các số có hai chữ số mà khi cộng hai chữ số của nó ta được kết
quả bằng 9, có bao nhiêu số nhỏ hơn 63?
9 B.2 C.5 D.6
Câu 27 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số có hai chữ số mà chữ số này bé hơn chữ số kia 2 đơn vị, có … số lớn hơn 50
Câu 28 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị bằng
9 , có … số lớn hơn 55
Câu 29 Hãy chọn đáp án đúng
Bốn bạn Nam , Lan, Minh, Huệ có số kẹo khác nhau, Biết
Số kẹo của Nam là 40 chiếc
Sau khi đã ăn 11 cái kẹo thì số cái kẹo còn lại của Lan là số nhỏ nhất có hai chữ
số khác nhau
Số kẹo của Minh là 37 chiếc
Sau khi mẹ cho thêm 7 cái kẹo thì Huệ có 49 cái kẹo
Hỏi ban đầu ai là người có số kẹo ít nhất
Huệ B Minh C Lan D.Nam
Câu 30 Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Từ các chữ số 2;4;5;7 ta lập được 12 số có hai chữ số khác nhau
Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được dãy số sau:
75;74; …; …; 54;52 ; …; …; 42 ; 27 ;25 ; 24
Câu 31 Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Từ các số 1,3,4,8 ta lập được … số có hai chữ số khác nhau
Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé , ta được dãy số sau:
…, 83 , 81 , … , … , … , 38 , 34 , … , … , 14 , 13
Câu 32 Bài toán dưới đây có thể nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những câu
trả lời đó trong các lựa chọn
Lớp 2A có 4 tổ Tổ 1 có 17 học sinh , tổ 2 có 13 học sinh, tổ 3 có 17 học sinh và
tổ 4 có 10 học sinh Cô giáo chuyển 3 học sinh từ tổ 1 sang tổ 2 Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 15 ?
Trang 44
Tổ 1 B Tổ 2 C Tổ 3 D Tổ 4
Câu 33 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Từ các số 0,1,3,5,7 ta có thể lập được tất cả … số có hai chữ số nhỏ hơn 49
Câu 34 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Từ các số 0,2,5,7 ta có thể lập được tất cả … số có hai chữ số lớn hơn 50
Câu 35 Hãy chọn tất cả các đáp án đúng
Trong các số dưới đây , số nào là số tròn chục lớn hơn 40 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 7?
70 B.40 C.50 D.60
Câu 36 Bài toán dưới đây có nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những câu trả
lời đó trong các lựa chọn
Số tròn chục lớn hơn 30 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 6 là:
70 B.60 C.40 D.50
Câu 37 Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho phép so sánh như hình dưới đây
Biết rằng số cần điền vào dấu ba chấm có tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 7 Có bao nhiêu số có thể điền vào dấu ba chấm ?
Có … số
Câu 38 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là một số gồm … chục và … đơn vị
Câu 39.Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 90 và lớn hơn 20
7 B.9 C.8 D.6
Trang 55 Câu 40 Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 80 và lớn hơn 10
A/ 5 B.6 C.7 D.8
Trang 66
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN VIOEDU CẤP TRƯỜNG LỚP 4
NĂM 2022 - 2023
SO SÁNH CÁC SỐ ĐẾN 100
Câu 1 Các số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
89,98,63 B.58,63,89 C.98,61,72 D.69,58,47
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong hai số 68 và 86, số lớn hơn là 86
Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ hơn 48 và lớn hơn 46 là 47
Câu 4 Hãy chọn đáp án đúng
Số nhỏ nhất trong các số 11,26,28,35 là
11 B.28 C.35 D.28
Câu 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số có hàng chục là 9 và có hàng đơn vị là 9 sẽ lớn hơn số 98
Câu 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số có hai chữ số lớn hơn 98 là 99
Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Túi 1 có 67 cái bút và túi 2 có 69 cái bút
Vậy túi 1 có ít bút hơn
Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số tròn chục nhỏ hơn 20 là 10
Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số lớn nhất trong các số 22, 54, 67 ,78 là 78
Câu 10 Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 50
5 B.4 C.9 D.3
Câu 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ nhất trong các số 37, 43,21,34 là số 21
Câu 12 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số nhỏ nhất trong 4 số trên là 20
Câu 13 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số tròn chục nhỏ nhất là 10
Trang 77
Câu 14 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số có hai chữ số bé nhất trong các số trên là 30
Câu 15 Chọn đáp án đúng
Số nhỏ thứ hai trong các số trên là
45 B.33 C.86 D.57
Câu 16 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số trên có 4 số lớn hơn 49
Câu 17 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong hai số 67 và 86, số lớn hơn là 86
Trong ba số 45 , 52 và 54 số nhỏ nhất là 45
Câu 18 Cho các số sau
Số nhỏ nhất trong các số trên là 33
Số lớn nhất trong các số trên là 92
Câu 19 Bạn hãy chọn đáp án đúng
Số nhỏ hơn 7 đơn vị so với 59 là
A.53 B.52 C.66 D.51
Câu 20 Cho các số sau 20,35,24,69,43
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là 69,43, 35, 24,20
Câu 21 Cho các số sau : 12,36,10,54
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10,12 ,36, 54
Câu 22 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
57 + 0 < 57 + 1
Câu 23 Điền số thích hợp vào chỗ trống
41 < 43 < 45< 47
Biết rằng quy luật là số cần điền lớn hơn số đứng trước nó 2 đơn vị
Câu 24 Chọn tất cả đáp án đúng
Lớp 2B có 4 tổ Tổ 1 có 19 học sinh , tổ 2 có 15 học sinh , tổ 3 có 18 học sinh
và tổ 4 có 11 học sinh Cô giáo chuyển 4 học sinh từ tổ 1 sang tổ 2 Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 16?
Tổ 4 B Tổ 1 C Tổ 2 D Tổ 3
Trang 88
Câu 25 Bài toán dưới đây có thể có nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những
câu trả lời đó trong các lựa chọn
Lúc đầu An có 34 cái nhãn vở, Dũng có 35 cái nhãn vở, Minh có 25 cái nhãn vở
và Lan có 38 cái nhãn vở Sau đó mẹ mua cho An thêm 3 cái nhãn vở Dũng cho Minh 4 cái nhãn vở Hỏi sau đó bạn nào có số nhãn vở lớn hơn 31?
Dũng B An C Lan D.Minh
Câu 26 Trong các số có hai chữ số mà khi cộng hai chữ số của nó ta được kết
quả bằng 9, có bao nhiêu số nhỏ hơn 63? (18, 27, 36, 45, 54)
9 B.2 C.5 D.6
Câu 27 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số có hai chữ số mà chữ số này bé hơn chữ số kia 2 đơn vị, có 5 số lớn hơn 50 (53, 64, 75,86, 97)
Câu 28 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trong các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị bằng
9 , có 4 số lớn hơn 55 (63, 72, 81, 90)
Câu 29 Hãy chọn đáp án đúng
Bốn bạn Nam , Lan, Minh, Huệ có số kẹo khác nhau, Biết
Số kẹo của Nam là 40 chiếc
Sau khi đã ăn 11 cái kẹo thì số cái kẹo còn lại của Lan là số nhỏ nhất có hai chữ
số khác nhau
Số kẹo của Minh là 37 chiếc
Sau khi mẹ cho thêm 7 cái kẹo thì Huệ có 49 cái kẹo
Hỏi ban đầu ai là người có số kẹo ít nhất
Huệ B Minh C Lan D.Nam
Câu 30 Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Từ các chữ số 2;4;5;7 ta lập được 12 số có hai chữ số khác nhau
Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được dãy số sau:
75;74; 72; 57; 54;52 ; 47; 45; 42 ; 27 ;25 ; 24
Câu 31 Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Từ các số 1,3,4,8 ta lập được 12 số có hai chữ số khác nhau
Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé , ta được dãy số sau:
84, 83 , 81 , 48 , 43 , 41 , 38 , 34 , 31 , 18 , 14 , 13
Câu 32 Bài toán dưới đây có thể nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những câu
trả lời đó trong các lựa chọn
Lớp 2A có 4 tổ Tổ 1 có 17 học sinh , tổ 2 có 13 học sinh, tổ 3 có 17 học sinh và
tổ 4 có 10 học sinh Cô giáo chuyển 3 học sinh từ tổ 1 sang tổ 2 Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 15 ?
Tổ 1 B Tổ 2 C Tổ 3 D Tổ 4
Câu 33 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Từ các số 0,1,3,5,7 ta có thể lập được tất cả 10 số có hai chữ số nhỏ hơn 49
Câu 34 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 99
Từ các số 0,2,5,7 ta có thể lập được tất cả 7 số có hai chữ số lớn hơn 50
Câu 35 Hãy chọn tất cả các đáp án đúng
Trong các số dưới đây , số nào là số tròn chục lớn hơn 40 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 7?
70 B.40 C.50 D.60
Câu 36 Bài toán dưới đây có nhiều câu trả lời phù hợp Hãy tìm những câu trả
lời đó trong các lựa chọn
Số tròn chục lớn hơn 30 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 6 là:
70 B.60 C.40 D.50
Câu 37 Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho phép so sánh như hình dưới đây
Biết rằng số cần điền vào dấu ba chấm có tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 7 Có bao nhiêu số có thể điền vào dấu ba chấm ?
Có 4 số
Câu 38 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là một số gồm 9 chục và 8 đơn vị
Câu 39.Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 90 và lớn hơn 20
7 B.9 C.8 D.6
Câu 40 Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 80 và lớn hơn 10
5 B.6 C.7 D.8