a Nêu tiếp các số có một chữ số : b Viết số bé nhất có một chữ số... b Viết số bé nhất có hai chữ số.. b Viết số lớn nhất có hai chữ số... Số tròn chục liền sau 50... Toán Ôn tập các s
Trang 1Toán KIỂM TRA ĐỒ DÙNG HỌC TẬP GỒM CÓ :
- 1 quyển sách Toán 2
- 1 quyển vở bài tập Toán kì 1
- 1 quyển vở 5 ô li
- 1 hộp đồ dùng học môn Toán
- Tất cả đồ dùng đều phải dán
nhãn, ghi tên đầy đủ
Trang 2Toán PHẦN 1 ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Ôn tập các số đến100
Bài 1
a) Nêu tiếp các số có một chữ số :
b) Viết số bé nhất có một chữ số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
c) Viết số lớn nhất có một chữ số là 9
là 0
Trang 3Toán
Ôn tập các số đến 100
Bài 2
a) Nêu tiếp các số có hai chữ số
:
Trang 41 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 9
2
1
2 3
2 4
2 7
2 8
30 32 33 34 36 37 39
41 42 44 45 46 48 49
50 52 53 55 56 57 58
71 72 74 75 77 78 79
91 92 93 95 96 98 99
Trang 5Toán
Ôn tập các số đến 100
Bài 2
b) Viết số bé nhất có hai chữ
số
b) Viết số lớn nhất có hai chữ
số
là 10
là 99
Trang 61 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 9
2
1
2 3
2 4
2 7
2 8
30 32 33 34 36 37 39
41 42 44 45 46 48 49
50 52 53 55 56 57 58
71 72 74 75 77 78 79
91 92 93 95 96 98 99
Trang 7Bài 3
a) Số liền sau của 39 ;
b) Viết số liền trước của 90 ; c) Viết số liền trước của 99 ; d) Viết số liền sau của 99 ;
Trang 81 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 9
2
1
2 3
2 4
2 7
2 8
30 32 33 34 36 37 39
41 42 44 45 46 48 49
50 52 53 55 56 57 58
71 72 74 75 77 78 79
91 92 93 95 96 98 99 100
Trang 9Toán
10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 ;
90
Tìm thêm các chữ số tròn chục
Số tròn chục liền sau 50
Số tròn chục lớn hơn 70 và bé hơn
90
Ôn tập các số đến 100
Số tròn chục liền trước 70
Trang 10Toán
Ôn tập các số đến 100 Làm bài trong vở bài tập
Trang 11TẠM BIỆTCÁC EM !