VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Học trực tuyến khoahoc vietjack com Youtube Học Cùng VietJack Cách sử dụng much/many I Khái niệm Cả much và many đều là từ hạn định, và có nghĩa giống nhau hoặc[.]
Trang 1Cách sử dụng much/many
I Khái niệm
Cả much và many đều là từ hạn định, và có nghĩa giống nhau hoặc tương tự
Chúng có nghĩa là a lot of (rất nhiều), in great quantities (với số lượng lớn) hay a
great amount (số lượng lớn) Có thể chúng có nghĩa như nhau, nhưng cách sử
dụng chúng thì khác nhau
II Cách dùng
1 Many hoặc much thường được dùng danh từ Many đi với dannh từ đếm được số nhiều ( countable nouns) -Much được sử dụng với danh từ không đến được
( uncountable nouns)
VD: There are many trees in my village ( Có rất nhiều cây ở làng tôi)
I have so much homework tonight! ( Tối nay con có nhiều bài tập phải làm quá)
He didn’t eat much breakfast ( Cô ấy không ăn sáng nhiều)
2 Much of+ determiner (a, the, this, my…)+ N
VD: You can’t see much of a country in a week
( Anh không thể biết nhiều về một nước trong một tuần đâu)
I won’t pass the exam I have missed many of my lessons
(Tôi sẽ không thoát được kỳ thi này mất, tôi bỏ quá nhiều bài.)
** Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:
VD:
I have seen too much of Howard recently (Gần đây tôi hay gặp Howard)
Not much of Denmark is hilly (Đan mạch không có mấy đồi núi)
3 Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of để thay thế
- How much money have you got? I’ve got plenty
- He got lots of men friends, but he doesn’t know many women
* Tuy vậy trong tiếng Anh, much và many vẫn được dùng bình thường trong câu khẳng định
Trang 2- Much has been written about the causes of unemployment in the opinion of many economists
4 Much dùng như một phó từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very và sau cấu trúc phủ định của câu):
VD:
- I don’t travel much these days (much = very often)
- I much appreciate your help (much=highly)
- We very much prefer the country to the town
- Janet much enjoyed her stay with your family
5 Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề chính, trước danh từ mà nó bổ ngữ
VD: The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is
$300,000, much too much for most business
* Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu
- Many a strong man has disheartened before such a challenge
(Biết bao chàng trai tráng kiện đã nản lòng trước một thử thách như vậy)
- I have been to the top of the Effeil tower many a time
6 Many’s the + {smt that / sbody who} + singular verb
- Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at universities and colleges under the pressure of money
(Biết bao nhiêu sinh viên đã không thể theo học các trường ĐH và CĐ do thiếu tiền)
- Many’s the promise that has been broken
(Biết bao nhiêu lời hứa đã bị phản bội)
I Bài tập ứng dụng
Chọn đáp án đúng vào chỗ trống
There are things to do here
A.many
B much
Trang 3C a lot
D some
2 We’ve got tea in the house
A many
B a lot
C some
D any
3 She doesn’t have books
A much
B many
C some
D any
4 We don’t eat meat
A some
B much
C any
D many
5 We haven’t got time
A much
B a lot
C many
D some
6 There aren’t houses in this town
A much
B many
C a lot
D some
7 Has she got milk in her glass
A a lot of
B some
C many
D much
8 My sister Hoa has friends
A many
Trang 4B much
C lots of
D some
9 There are teachers in this school
A many
B much
C any
D some
10 There aren’t cartoons on TV
A some
B much
C many
D a lot of
Đáp Án
1 A
2 D
3 B
4 B
5 A
6 B
7 D
8 A
9 A
10 B