1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi hóa dược hệ cao đẳng

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hóa Dược Hệ Cao Đẳng
Trường học Trường Cao Đẳng Y Dược
Chuyên ngành Hóa Dược
Thể loại Đề Thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 197,94 KB
File đính kèm đề thi hóa dược hệ cao đẳng.rar (189 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Các penicillin : 593 Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm: a. Vòng βlactam + thiazolidin b. Vòng βlactam + dihydrothiazin c. Vòng βlactam + azetidin2on d. Chỉ vòng βlactam Câu 594 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì: a. Carbapenam b. Oxapenam c. Oxacephem d. Carbacephem Câu 595 Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì: a. Carbapenam b. Oxapenam c. Oxacephem d. Carbacephem Câu 596 Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn: a. Thủy phân penicillin G thu A6AP b. Acyl hoá A6AP c. Ester hoá A6AP d. a,b đúng Câu 597 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm: a. Penicilin G b. Meticillin c. Amoxicilin d. Ticarcilin Câu 598 Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm: a. Penicilin V b. Carbenicilin c. Ampicilin d. Oxacillin Câu 599 Penicilin G còn có tên gọi khác là: a. Benzylpenicillin b. Phenoxybenzylpenicillin c. Amoxicillin d. Ampicilin Câu 600 Penicilin V còn có tên gọi khác là: a. Benzylpenicillin b. Phenoxybenzylpenicillin c. Amoxicillin d. Ampicilin Câu 601 Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên: a. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram () và gram (+) b. Bị βlactamase phá hủy c. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được d. Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV. Câu 602 Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên: a. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều b. Bị βlactamase phá hủy c. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram () và gram (+) d. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu. Câu 603 Penicillin có khả năng kháng βlactamase: a. Piperacillin b. Amoxicillin c. Ampicilin d. Meticillin Câu 604 Penicillin nào dễ bị βlactamase phá hủy:

Trang 1

BÀI THUỐC KHÁNG SINH

1 Các penicillin :

593 Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN

gồm:

a Vòng β-lactam +β-lactam +lactam β-lactam ++ β-lactam + β-lactam + β-lactam + β-lactam +thiazolidin β-lactam + β-lactam +

b Vòng β-lactam +lactam + dihydrothiazin

c Vòng β-lactam +lactam + azetidin-lactam +2-lactam +on

PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:

a Thủy phân penicillin G thu A6AP

b Acyl hoá A6AP

c Ester hoá A6AP

d a,b β-lactam + β-lactam + β-lactam + β-lactam +đúng β-lactam + β-lactam +

Câu 597 Penicillin thiên nhiên được ly trích

Câu 599 Penicilin G còn có tên gọi khác là:

a Benzylpenicillin β-lactam + β-lactam +

b Bị β-lactam +β-lactam +lactamase β-lactam +phá β-lactam + β-lactam + β-lactam + β-lactam + β-lactam +hủy β-lactam + β-lactam +

c Penicillin G bền trong môi trường acid, có thểuống được

d Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IMhoặc IV

Câu 602 Đặc điểm KHÔNG PHẢI của các Penicillin thiên nhiên:

a Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều

b Bị β-lactam +lactamase phá hủy

c Phổ β-lactam +tác β-lactam +dụng β-lactam +rộng β-lactam +gồm β-lactam +hầu β-lactam +hết β-lactam +vi β-lactam +khuẩn β-lactam + β-lactam + β-lactam + gram β-lactam +(-lactam +) β-lactam +và β-lactam +gram

β-lactam + β-lactam + β-lactam + β-lactam +(+) β-lactam + β-lactam +

d Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu

Trang 2

Câu 603 Penicillin có khả năng kháng

a Bị β-lactam +β-lactam +lactamase β-lactam +phá β-lactam +hủy

b Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin

kháng acid uống được

c Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn

a Vòng β-lactam +β-lactam +lactam β-lactam +không β-lactam +bền β-lactam +bị β-lactam +mở β-lactam +vòng β-lactam +bởi kiềm

b Vòng β-lactam +lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm

c Có tính chất lưỡng tính

d Có tính chất baseCâu 612 Nguồn gốc PENICILLIN G:

a Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b Chủ β-lactam +yếu β-lactam +trên β-lactam +gram β-lactam +(+) β-lactam +VK β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +): β-lactam +Lậu β-lactam + cầu, β-lactam +màng β-lactam +não cầu

Trang 3

c Chủ yếu vi khuẩn gram (-lactam +)

d Đề kháng tự nhiên trên gram (+)

Câu 614 PENICILLIN G được chỉ định trong

trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi

b Lậu, giang mai

c Viêm màng não, nhiễm trùng máu

d Nhiễm β-lactam +Pseudomonas aeruginosa

Câu 615 Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:

a Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b Giống β-lactam +penicillin β-lactam +G; β-lactam +nhưng β-lactam +kháng β-lactam +

lactamase

c Chủ yếu vi khuẩn gram (-lactam +)

d Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-lactam +)

Câu 616 CLOXACILLIN được chỉ định trong

trường hợp:

a THay β-lactam +thế β-lactam +penicillin β-lactam +G β-lactam +khi β-lactam +vi β-lactam +khuẩn β-lactam +đề kháng

b Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c NHiễm vi khuẩn yếm khí

d Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-lactam +)

Câu 617 Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:

a Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactam +lactamase

c Chủ yếu vi khuẩn gram (-lactam +)

d Phổ β-lactam +rộng β-lactam +hầu β-lactam +hết β-lactam +trên β-lactam +gram β-lactam +(+) β-lactam +và β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +), β-lactam +

Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +với β-lactam +H pylori

Câu 618 AMOXICILLIN được chỉ định trong

trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a Loét dạ dày-lactam +tá tràng do H pylori

b Nhiễm β-lactam +Pseudomonas aeruginosa

c Nhiễm khuẩn hô hấp

d Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim

Câu 619 Kháng sinh nào không bền trong môi

trường acid chỉ dùng đường tiêm:

a Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%

b Hiệu β-lactam +lực β-lactam +với β-lactam +H β-lactam +pylori: β-lactam +Amoxicillin β-lactam +>> ampicillin

c Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-lactam +40%

d Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactam +lactamase

Câu 621 Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:

a Acid β-lactam +clavuclanic β-lactam ++ β-lactam +Amoxicillin

b Sulbactam + Amoxicillin

c Acid clavuclanic + Oxacilin

d Acid clavuclanic + AmpicillinCâu 622 Chất ức chế β-lactam +lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:

a Vòng β-lactam +lactam + thiazolidin

b Vòng β-lactam +β-lactam +lactam β-lactam ++ dihydrothiazin

c Vòng β-lactam +lactam + azetidin-lactam +2-lactam +on

d Chỉ vòng β-lactam +lactamCâu 624 Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:

a 4

b 3

c 2

d 5

Trang 4

Câu 625 CEPHALOSPORIN thiên nhiên được

a Bị β-lactam +lactamase phân hủy

b Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus;

hoạt lực < penicillin

c Nhạy cảm với VK gram (-lactam +): E coli,

Klebciella pneumoniae, Salmonella

d Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +TK β-lactam +mủ β-lactam +xanh β-lactam +(Ps aeruginosa).

Câu 631 Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:

a Cefuroxim

b Cefprozil

c Cefoxitin

d CefamandolCâu 632 Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế

hệ II, CHỌN CÂU SAI:

ưu thế với Enterobacter;bị Ps aeruginosa kháng,NGOẠI TRỪ:

a Cefotaxim

b Ceftazidim

c Ceftriaxon

D CeftizoximCâu 634 CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:

a Ceftazidim

b Cefotaxime

c Cefotiam

d CefpiromCâu 635 Hóa tính các CEPHALOSPORIN:

a Bị β-lactam +Kiềm, β-lactam +alcol β-lactam +phá β-lactam +vòng β-lactam +lactam

b Có tính base

c Có tính lưỡng tính

d Bền với acid: Cephalosporin < PenicillinCâu 636 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a Nhiễm VK gram (-lactam +): Lậu, tiêu hóa do

Trang 5

Enterobacter , tiết niệu…

b Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa;

nhiễm TK mủ xanh

c Nhiễm β-lactam +VK β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +) β-lactam +và β-lactam +(+): β-lactam +NK β-lactam +hô β-lactam +hấp, β-lactam +Lậu, β-lactam +

NK β-lactam +phẫu thuật

d a,b,c đúng

Câu 637 Chỉ định của các CEPHALOSPORIN

thế hệ III:

a Nhiễm β-lactam +VK β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +): β-lactam +Lậu, β-lactam +tiêu β-lactam +hóa β-lactam +do β-lactam +

Enterobacter β-lactam +, β-lactam +tiết niệu…

b Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa;

CEPHALOSPORIN, CHỌN CÂU SAI:

a Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

b Độc tính với thận

c Thường xuyên như các penicillin

d Độc β-lactam +dây β-lactam +thần β-lactam +kinh β-lactam +thính giác

Câu 639 CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh

Câu 640 Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:

a Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

b Chủ yếu Vi khuẩn gram (-lactam +)

c Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d Vi khuẩn β-lactam +gram β-lactam +(+) β-lactam +, β-lactam +Gram β-lactam +(-lactam +), β-lactam +một β-lactam +phần β-lactam +Vi

khuẩn β-lactam +yếm khí

Câu 641 Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:

a VK β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +) β-lactam +; β-lactam +hiệu β-lactam +lực β-lactam +cao β-lactam +với Enterobacter

b Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

c Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-lactam +)Câu 642 Phổ tác dụng của CEFEPIM:

a Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-lactam +)

b Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh

c Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

d Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +với β-lactam +vi β-lactam +khuẩn β-lactam +gram β-lactam +(-lactam +) β-lactam +chủ β-lactam +yếu,TK β-lactam +

mủ xanh.

Câu 643 Phương pháp định tính CEFUROXIM:

a Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b Phản β-lactam +ứng β-lactam +phân β-lactam +biệt β-lactam +: β-lactam +Nâu β-lactam +nhạt/nâu đỏ

c Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâuCâu 644 Phương pháp định tính

CEPHALOTHIN:

a Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c Phản β-lactam +ứng β-lactam +màu β-lactam +phân β-lactam +biệt: β-lactam +Đỏ/đỏ nâu

d Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâuCâu 645 Phương pháp định tính

CEPHALEXIN:

a Phản β-lactam +ứng β-lactam +màu β-lactam +phân β-lactam +biệt: β-lactam +Vàng β-lactam +nhạt/vàng đậm

b Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

3 KHÁNG SINH AMINOGLYCOSID:

Câu 646 Độc tính của aminosid, NGOẠI TRỪ:

a Tổn thương thần kinh thính giác

b Hoại tử ống thận gây bí đái, phù

Trang 6

c Dị ứng thuốc, giảm thị lực

d Gây β-lactam +vàng β-lactam +răng β-lactam +vĩnh β-lactam +viễn β-lactam +ở β-lactam +trẻ β-lactam +sơ sinh

Câu 647 Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền

a Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +chủ β-lactam +yếu β-lactam +vi β-lactam +khuẩn β-lactam +gram (-lactam +)

d Phổ rộng cả gram (-lactam +) và gram (+)

Câu 652 Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:

a Streptomycin

b Gentamicin

c Paramomycin

d SpectinomycinCâu 653 Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:

a Streptomycin

b Gentamicin

c Paramomycin

d SpectinomycinCâu 654 Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :

a Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền

b Nhiễm TK mủ xanh

c Nhiễm khuẩn mắt

d Phối β-lactam +hợp β-lactam +các β-lactam +Aminosid khác

Câu 658 Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:

a Cho màu tím với ninhydrin

b Phản ứng của ion SO42-lactam +

c Sắc ký

Trang 7

d Tất β-lactam +cả đúng

Câu 659 Nguyên tắc sử dụng kháng sinh

aminosid, chọn câu SAI:

a Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài

b Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi

b Dùng β-lactam +đường tiêm

c Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

d Nhạy cảm VK gram (-lactam +)

a Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV

b Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc

a Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ

b Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần

c Thời hạn tác dụng kéo dài

d Phổ hẹp

4 CLORAMPHENICOL ,MACROLID,POLYPEPTID, GLYCOPEPTID:

Câu 666 Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL:

a Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

b Phản β-lactam +ứng β-lactam +của β-lactam +nhóm β-lactam +Nitrophenyl β-lactam +và β-lactam +Clo β-lactam +hữu cơ

c Phản ứng tạo phức với CuSO4

d Phản ứng tạo phức với FeCl3Câu 667 Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL:

a Quang β-lactam +phổ UV

b Đo Iod

c Acid-lactam +Base

d Chuẩn độ tạo phứcCâu 668 Phổ tác dụng của CLORAMPHENICOL:

a Phổ hẹp chủ yếu VK gram (+)

b Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Trang 8

c Phổ β-lactam +rộng, β-lactam +nhưng β-lactam +đặc β-lactam +hiệu β-lactam +VK β-lactam +gram (-lactam +)

d Phổ hẹp chủ yếu VK gram (-lactam +)

Câu 669 Tác dụng phụ điển hình của

CLORAMPHENICOL:

a Xỉn màu răng, hư men răng

b Độc cho tai

c Suy β-lactam +tủy β-lactam +khó β-lactam +hồi phục

d Gây dị ứng thường xuyên và nặng

Câu 670 Biến đổi cấu trúc

CLORAMPHENICOL về dạng Ester tao

a Phổ β-lactam +rộng, β-lactam +Chủ β-lactam +yếu β-lactam +vi β-lactam +khuẩn β-lactam +gram (+)

b Phổ rộng, Chủ yếu vi khuẩn gram (-lactam +)

c Phổ hẹp

d Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

Câu 673 Phương pháp định tính

ERYTHROMYCIN:

a Phản β-lactam +ứng β-lactam +tạo β-lactam +màu β-lactam +với β-lactam +HCl β-lactam +đặc đậm

b Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

c Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu

d Phản ứng tạo phức với CuSO4

Câu 674 Tác dụng phụ điển hình của

a Erythromycin

b Azithromycin

c Clarithromycin

d SpiramycinCâu 676 Kháng sinh nhóm MACROLID trị nhiễm khuẩn tủy răng, niếu:

a Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +chủ β-lactam +yếu β-lactam +VK β-lactam +gram (-lactam +)

Trang 9

b Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

c Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

d Phổ rộng VK gram (-lactam +), VK gram (+), và VK

yếm khí

Câu 681 POLYMYCIN B có thể dùng thay thế

cho kháng sinh nào:

a Vancomycin

b Aminosid

c Penicilin

d Macrolid

Câu 682 Phổ tác dụng của VANCOMYCIN:

a Nhạy cảm chủ yếu VK gram (-lactam +)

b Nhạy cảm chủ yếu VK gram (+)

c Nhạy cảm chủ yếu VK yếm khí

d Nhạy β-lactam +cảm β-lactam +VK β-lactam +gram β-lactam +(+), β-lactam +và β-lactam +VK β-lactam +Clostridium

difficile

Câu 683 Kháng sinh nào dùng trị Viêm ruột

kết màng giả do Clostridium difficile:

a Polymixin B

b Rifampicin

c Vancomycin

d Penicilin G

Câu 684 Kháng sinh nào dùng đặc hiệu trị trực

khuẩn lao và trực khuẩn phong:

VANCOMYCIN, CHỌN CÂU SAI:

a Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ

là do:

a Cạnh β-lactam +tranh β-lactam +PABA trong β-lactam +sinh β-lactam +tổng β-lactam +hợp β-lactam +acid β-lactam + folic β-lactam +của β-lactam +vi β-lactam +khuẩn, β-lactam +tạo β-lactam +acid β-lactam +folic giả

b Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c Ức chế tổng hợp A.nucleic

d Ức chế tổng hợp ProteinCâu 687 Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:

a Sulfaguanidin

b Sulfadoxin

c Sulfacetamid

d SulfamethoxazolCâu 688 Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:

a Sulfaguanidin

b Sulfadoxin

c Sulfacetamid

d SulfamethoxazolCâu 689 Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:

Trang 10

Câu 691 Phương pháp địnht tính

SULFAMETHOXAZOL:

a Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

b Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d Với β-lactam +CuSO4: β-lactam +Tạo β-lactam +tủa β-lactam +màu β-lactam +xanh β-lactam +rêu bền

Câu 692 Phương pháp định lượng

SULFAMETHOXAZOL:

a Acid-lactam +Base

b Đo Ceri

c Đo iod

d Đo β-lactam +nitrit β-lactam +do β-lactam +nhóm β-lactam +amin β-lactam +thơm β-lactam +I

Câu 693 Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:

a Rối β-lactam +loạn β-lactam +hệ β-lactam +vi β-lactam +khuẩn ruột.

b Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận

c Rối loạn công thức máu

Câu 695 Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng

khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn

Câu 696 Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-lactam +

Trimethoprim hiệu quả cao nhất:

a β-lactam +5:1

b 4:1

c 6:1

d 10:1Câu 697 Phương pháp định tính SULFACETAMID:

a Với β-lactam +CuSO4: β-lactam +Màu β-lactam +xanh β-lactam +ngọc bền

b Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bềnCâu 698 Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trịnhiễm trùng tiểu:

a Ofloxacin

b Ciprofloxacin

c Acid nalidixic

d NorfloxacinCâu 699 Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, CHỌN CÂU SAI:

a Vi khuẩn β-lactam +yếm khí

b VK gram (-lactam +)

c VK gram (+)

d Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa

và P falciparum (KST sốt rét)Câu 700 Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon:

a Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c Ức β-lactam +chế β-lactam +tổng β-lactam +hợp A.nucleic

d Ức chế tổng hợp ProteinCâu 701 Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, NGOẠI TRỪ:

a Kéo dài thời gian đông máu

b Xạm da bắt nắng

c Thoái hóa mô sụn, viêm gân-lactam +khớp

d Viêm ruột β-lactam +kết β-lactam +màng β-lactam +giả

Câu 702 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CIPROFLOXACIN:

Trang 11

a Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.

b Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt,

d Đo β-lactam +quang β-lactam +phổ UV

Câu 707 Thuốc trị Lao nào gây tác dụng phụ rối

d Tăng β-lactam +acid β-lactam +uric/máu β-lactam +nguy β-lactam +cơ β-lactam +gây β-lactam +thấp gout

Câu 711 Thuốc điều trị phong:

a Streptomycin

b Isoniazid

c Dapsone

d PyrazinamidCâu 712 Thuốc trị Lao nào gây tăng acid uric/máu nguy cơ gây thấp gout

a Ethambutol

b Pyrazinamid

c Isoniazid

d RifampicinCâu 713 Thuốc phối hợp trong điều trị phong, NGOẠI TRỪ:

a Dapsone

b Rifampicin

c Ethionamid

Trang 12

d Streptomycin

Câu 714 Cơ chế tác dụng của các kháng sinh β-lactam +

lactam:

a Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid

folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b Ức β-lactam +chế β-lactam +sự β-lactam +tổng β-lactam +hợp β-lactam +thành β-lactam +(vách) β-lactam +tế β-lactam +bào β-lactam +vi

a Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid

folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi

khuẩn

c Ức chế tổng hợp A.nucleic

d Ức β-lactam +chế β-lactam +tổng β-lactam +hợp β-lactam +Protein

Câu 716 Kháng sinh nhạy cảm với trực khuẩn

Lao thuộc nhóm Aminosid:

a Streptomycin

b Rifampicin

c Isoniazid

d Ethambutol

Câu 717 Tác dụng phụ của thuốc DAPSON:

a Gây sẫm màu da, mắt; nước tiểu sẽ có màu

đỏ

b Sai β-lactam +lệch β-lactam +công β-lactam +thức máu

c Gây rối loạn thị giác

c Nước oxy già

d Xanh β-lactam +methylen

BÀI : THUỐC THẦN KINH

a Zolpidem

b Phenobarbital

c Zaleplon

d BuspironCâu 40 Thuốc có tác dụng an thần không có tác dụng giãn cơ:

Trang 13

d Là dẫn β-lactam +chất β-lactam +barbiturat

Câu 44 Chỉ định của Phenobarbital:

a Căng β-lactam +thẳng β-lactam +mất β-lactam +ngủ, β-lactam +Động kinh

b Gây mê

c Chống nôn

d Giảm đau

Câu 45 Định tính Phenobarbital:

a Phản β-lactam +ứng β-lactam +đặc β-lactam +trưng β-lactam +của β-lactam +barbiturat: β-lactam +Tạo β-lactam +muối β-lactam +với

Co+2 β-lactam +có β-lactam +màu tím

a Giãn cơ phẫu thuật

b Đau β-lactam +do β-lactam +co β-lactam +thắt β-lactam +mật, β-lactam +tiết β-lactam +niệu, β-lactam +đường β-lactam +tiêu β-lactam +hóa; β-lactam +co β-lactam +

thắt β-lactam +tử cung.

c Co cơ vận động

d Parkinson

BÀI : THUỐC TIM-lactam +MẠCH

1 THUỐC LOẠN NHỊP TIMCâu 146 Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:

a Làm tăng nhịp tim

b Dạn dược dụng: Chứa 20% hydroquinidin không hoạt tính

c Làm β-lactam +chậm β-lactam +nhịp tim

d Chỉ định trong trường hợp Suy timCâu 149 Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:

a Digoxin

b Digitoxin

c Ouabain

Trang 14

Câu 152 Trong cấu trúc của Glycosid trợ tim:

Genin-lactam +O-lactam +đường thì phần nào có tác dụng dược

a Giới hạn an toàn của thuốc hẹp

b Suy tim cấp phải tiêm IV

c Sử β-lactam +dụng β-lactam +digitalis β-lactam +luôn β-lactam +bắt β-lactam +đầu β-lactam +liều cao

d Digitalis không hiệu qủa trong trường hợp:

Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa

động mạch, tăng HA kéo dài

Câu 154 Tác dụng của các Glycosid trợ tim,

CHỌN CÂU SAI:

a Làm tăng lực bóp cơ tim

b Giãn mạch thận -lactam +-lactam +> tăng lượng máu tới thận

c Làm β-lactam +tăng β-lactam +nhịp tim

d Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis

Câu 155 DIGITOXIN được chỉ định trong

trường hợp:

a Suy β-lactam +tim β-lactam +nhạy β-lactam +cảm digitalis

b Suy tim không nhạy cảm digitalis

c Suy tim do nhiễm độc cấp

d Suy tim do xơ vữa động mạch

Câu 156 Các digitalis không hiệu qủa trong

trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a Suy tim do tăng HA kéo dài

b Suy tim do xơ vữa động mạch

c Suy β-lactam +tim β-lactam +đáp β-lactam +ứng digitalis

d Suy tim do nhiễm độc cấpCâu 157 Phương pháp định lượng DIGITOXIN:

a Đo quang.

b HPLC

c Acid-lactam +base

d Đo nitritCâu 158 Phương pháp định tính DIGITOXIN:

a Phổ IR

b Sắc ký

c Chế phẩm/ acid acetic khan có FeCl3 + H2SO4 đậm đặc: màu xanh

d Tất β-lactam +cả β-lactam +đều đúng

Câu 159 Biểu hiện của ngộ độc digitalis:

a Loạn β-lactam +nhịp β-lactam +thất β-lactam +hoặc β-lactam +nhĩ, β-lactam +trụy β-lactam +tim β-lactam +Hạ β-lactam +mức kali/máu

b Ù tai, mờ mắt loạn màu

c Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn

d Tăng co bóp tử cung

Câu 160 Biện pháp giải ngộ độc digitalis:

a Dùng thuốc chống loạn nhịp tim

Trang 15

b Suy β-lactam +tim β-lactam +nhạy β-lactam +cảm digitalis

c Rối loạn nhĩ-lactam +thất

d Viêm cơ tim

Câu 164 Nguồn gốc QUINIDIN:

a Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona

a Khắc phục nhược điểm của glycosid tim

b Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn

mạch

c Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp

d Dùng β-lactam +bằng β-lactam +đường β-lactam +uống được

3 THUỐC CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC 1 câu

Câu 166 Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt

ngực:

a Các nitrat hữu cơ

b Thuốc chẹn kênh canxi

c Thuốc ức chế β-lactam +adrenergic

b Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch

c Vào β-lactam +cơ β-lactam +thể β-lactam +giải β-lactam +phóng β-lactam +NO β-lactam +trực β-lactam +tiếp β-lactam +làm β-lactam +giãn mạch.

d Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn -lactam +-lactam +> giãn mạch

Câu 170 Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào

Nitroglycerin

a Isosorbid dinitrat

b Isosorbid mononitrat

c Nitrogen oxidCâu 171 Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:

a Cơn β-lactam +đau β-lactam +thắt β-lactam +ngực β-lactam +cấp, β-lactam +Phòng β-lactam +cơn β-lactam +đau β-lactam +trước khi β-lactam +vận β-lactam +động β-lactam +thể lực

b Tăng huyết áp

c Suy tim

d Loạn nhịp timCâu 172 Dạng dùng của ISOSORBID DINITRAT, NGOẠI TRỪ:

Trang 16

a Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh

hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển

hóa cáo hoạt tính của Isosorbid dinitrat

b Xịt nitroglycerin hiệu qủa hơn xịt khí dung

isosorbid dinitrat

c Isosorbid β-lactam +dinitrat β-lactam +phát β-lactam +huy β-lactam +tác β-lactam +dụng β-lactam +nhanh,

ngắn

d Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp

hoặc phòng cơn đau

Câu 174 Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN,

NGOẠI TRỪ:

a Đau đầu

b Đỏ mặt

c Hạ HA

d Suy β-lactam +tim

Câu 175 Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT,

c Phát huy tác dụng chậm, kéo dài

d Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi

Câu 176 NGuyên nhân làm xuất hiện cơn đau

thắt ngực CHỌN CÂU SAI:

a Hẹp mạch vành

b Co thắt mạch vành

c Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động

d Dùng β-lactam +thuốc β-lactam +giãn mạch

Câu 177 Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng

trong đau thắt ngực:

a Các polyester giữa HCl với polyalcol

b Các β-lactam +polyester β-lactam +giữa β-lactam +HNO3 β-lactam +với polyalcol

c Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol

d Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol

Câu 178 Các phương pháp định tính

NITROGLYCERIN:

a Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu

b Phần Nitrat: Phản ứng màu chung

c a,b đúng

d a, b saiCâu 179 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:

a Đo β-lactam +quang

c Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau

d Ngừng β-lactam +thuốc β-lactam +đột β-lactam +ngột β-lactam +nếu β-lactam +không β-lactam +có β-lactam +hiệu β-lactam +quả β-lactam + kiểm β-lactam +soát β-lactam +huyết áp

Câu 181 Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:

a Amlodipin

b Felodipin

c Cimetidin

d NifedipinCâu 182 Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:

a HA β-lactam +quá β-lactam +mức,đau β-lactam +đầu, β-lactam +đỏ mặt

b Nhịp tim chậm

c Ho khan

d Suy thậnCâu 183 Tác dụng phụ sau khi dùng AMLODIPIN:

a Nhịp tim chậm

b Tăng nhịp tim nhẹ

c Suy tim

Trang 17

c Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc

d Dùng β-lactam +trị β-lactam +đau β-lactam +thắt β-lactam +ngực β-lactam +cấp tính

Câu 187 Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:

b P/ư tạo phẩm màu nitơ

c Khử AgNO3 -lactam +-lactam +> Ag nguyên tố

d Tất β-lactam +cả đúng

Câu 189 Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn làm

giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:

a Captopril

b Nicardipin

c Propranolol

d LosartanCâu 190 Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:

a Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu

b Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu

c Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim

a Losartan

b Perindopril

c Amlodipin

d MethyldopaCâu 195 Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2, NGOẠI TRỪ:

Ngày đăng: 05/10/2023, 19:56

w