1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

42 toan 9 hsg 22 23 ninh thuan

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học CLB Toán THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 484,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa cả hai tính chất sau: a Chữ số cuối cùng bằng 6.. b Nếu bỏ chữ số cuối cùng ấy và thêm chữ số 6 vào trước các chữ số còn lại thì số mới nhận được gấp 4 lầ

Trang 1

Tỉnh Ninh Thuận

Câu 1.

1) Tính tổng: A   1 2 22 23  2 2022 22023

2) Chứng minh rằng số:

3

3

1

7 5 2

7 5 2

 là nghiệm của phương trình:

Câu 2.

1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa cả hai tính chất sau:

a) Chữ số cuối cùng bằng 6

b) Nếu bỏ chữ số cuối cùng ấy và thêm chữ số 6 vào trước các chữ số còn lại thì số mới nhận

được gấp 4 lần số ban đầu

2) Giải phương trình: 2x2  5x2 5 x2  x 20 x1

Câu 3.

1) Chứng minh rằng: a2 b2 c2 ab bc ac  với mọi , ,a b c

2) Cho , ,x y z thỏa xyz  và 0

3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 3

P

x y z

Câu 4.

Cho tam giác ABC đều cạnh a với đường cao AH M là một điểm bất

kỳ trên cạnh BC Vẽ MEAB MF, AC Gọi O là trung điểm của AM

1) Chứng minh rằng 5 điểm , , ,A E H M F cùng nằm trên một đường tròn, Tứ giác , OEHF

hình gì?

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác OEHF theo a khi M di động trên cạnh BC

-Hết -9

Học sinh giỏi

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1.

1) Tính tổng: A   1 2 22 23  2 2022 22023

2) Chứng minh rằng số:

3

3

1

7 5 2

7 5 2

 là nghiệm của phương trình:

Lời giải 1) Tính tổng: A   1 2 22 23  2 2022 22023

2024

Vậy A 22024 1

2) Chứng minh rằng số:

3

3

1

7 5 2

7 5 2

 là nghiệm của phương trình:

Ta có:

3

3 3

3

2 1

Với x 2 thì x3 3x 14 2 3 3.2 14 8 6 14 0    

Vậy:

3

3

1

7 5 2

7 5 2

 là nghiệm của phương trình: x3 3x 14 0

Câu 2.

1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa cả hai tính chất sau:

a) Chữ số cuối cùng bằng 6

b) Nếu bỏ chữ số cuối cùng ấy và thêm chữ số 6 vào trước các chữ số còn lại thì số mới nhận

được gấp 4 lần số ban đầu

2) Giải phương trình: 2x2  5x2 5 x2  x 20 x1

Lời giải 1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất thỏa cả hai tính chất sau:

a) Chữ số cuối cùng bằng 6

b) Nếu bỏ chữ số cuối cùng ấy và thêm chữ số 6 vào trước các chữ số còn lại thì số mới nhận

được gấp 4 lần số ban đầu

Gọi số cần tìm là 6a , trong đó a là số tự nhiên có n chữ số Theo đề bài ta có:

6a4 6a  6.10na4 10a6  6.10na40a24 6.10n  24 39 a

2.10 8 13

n

Trang 3

Với

2.10 8 12 1

(Loại)

Với

2 2.10 8 192 2

(Loại)

Với

3 2.10 8 1992 3

(Loại)

Với

4 2.10 8 19992 4

(Loại)

Với

5 2.10 8 199992

(Thỏa mãn)

Vì số cần tìm là nhỏ nhất nên số đó là 153846

2) Giải phương trình: 2x2  5x2 5 x2  x 20 x1

(1)

x

x

 1  2x2  5x2 5 x 5 x1 x4

2 x 4x 5 3 x 4 5 x 4x 5 x 4

(2) Đặt: ax2  4x 5; b  ; x 4 ab  , ta có:0

 2  2a3b5 ab

(để phương trình có nghiệm thì 2a3b0)

4a 12ab 9b 25ab

4a 13ab 9b 0

4a 4ab 9ab 9b 0

a b 4a 9b 0

a b

Với

2

(thỏa mãn)

Với 4a9b 4x2  4x 5 9x4  4x2  25x 56 0  4x7 x 8 0

7 4 8

x x

 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có tập nghiệm là

7

;8 4

S  

 

Câu 3.

1) Chứng minh rằng: a2 b2 c2 ab bc ac  với mọi , ,a b c

Trang 4

2) Cho , ,x y z thỏa xyz  và 0

3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 3

P

x y z

Lời giải 1) Chứng minh rằng: a2 b2 c2 ab bc ac  với mọi , ,a b c

Với mọi , ,a b c xét hiệu

2

 2  2  2

1

0

  với mọi , ,a b c a2 b2 c2 ab bc ca  với mọi , ,

a b c

Dấu “ ” xảy ra khi a b c 

2) Cho , ,x y z thỏa xyz  và 0

3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 3

P

x y z

Với , ,x y z thỏa xyz  và 0

3

xyz  , ta có:

P

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:

3

Tương tự, ta có:

3 3

3 3

Cộng vế với vế các bất đẳng thức cùng chiều trên, ta có:

 2 2 2

P

Vậy MinP 3 khi x   y z 1

Câu 4.

Cho tam giác ABC đều cạnh a với đường cao AH M là một điểm bất

kỳ trên cạnh BC Vẽ MEAB MF, AC Gọi O là trung điểm của AM

1) Chứng minh rằng 5 điểm , , ,A E H M F cùng nằm trên một đường tròn, Tứ giác , OEHF

hình gì?

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác OEHF theo a khi M di động trên cạnh BC

Lời giải

Trang 5

F E

H

A

1) Chứng minh rằng 5 điểm , , ,A E H M F cùng nằm trên một đường tròn, Tứ giác , OEHF

hình gì?

Theo bài ra ta có: AEM AFM AHM 90 nên 5 điểm cùng nằm trên đường tròn đường kính

AM , có tâm là trung điểm O của AM

ABC

 đều cạnh A AH là đường cao nên cũng là phân giác

30

BAC

;

OEH

 có OE OH (bán kính của  O

); EOH 2.EAH 2.30 60 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn EH )  OEH đều  OE OH EH;

Tương tự: OFHOFOH (bán kính của  O ); FOH 2.FAH 2.30 60 (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn FH )  OFH đều  OFOHFH;

Tứ giác OEHF có: OE OF HEHFOH

nên là hình thoi

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác OEHF theo a khi M di động trên cạnh BC.

Ta có OHM vuông tại H có HO là trung tuyến 2

AM OH

OEH

 đều có cạnh là

2 3 2 3

OEH

;

OFH

 đều có cạnh là

2 3 2 3

OFH

; Diện tích tứ giác OEHF là:

2 3 8

OEHF OEH OFH

AM

; Lại có

2 3 8

OEHF

AH

;

Mà ABC đều có AH là đường cao nên

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của tứ giác OEHF bằng

23 3 32

a

đạt được khi AMAH hạy M là trung điểm

của BC

Ngày đăng: 05/10/2023, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w