1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 hsg bà rịa vũng tàu 22 23

8 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn Học sinh giỏi lớp 9 tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023
Trường học Trường Trung học phổ thông Bà Rịa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bà Rịa Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 496 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 01trang) ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi 23/3/2023[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi: 23/3/2023 Câu 1 (3,0 điểm).

1) Rút gọn biểu thức 1 2 2 1 2

:

1

x A

x

với 0 x 1

2) So sánh hai số M  3 2 2 310 6 3 và N 39 80 39 80.

Câu 2 (3,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1)

2

2

10

1

2 1 2

x y

x1,y0

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Tìm tất cả các cặp số nguyên  x y ; thỏa mãn 2x2 y23xy 3x 3y11 0

2) Cho a b c , , là các số nguyên thỏa mãna b c    4046.Chứng minh rằng

P a b b c c a        6abc chia hết cho 14

Câu 4 (4,0 điểm)

1) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A thuộc Parabol   P y :  x2có tung độ yA  4 Tìm tọa độ các điểm B thuộc   P sao cho tam giác OAB vuông tại B

2) Cho các số x y z , , thỏa mãn 1  x y z , ,  3 và x2  y2  z2  2  x y z    1  Chứng minh bất đẳng thức 11xy yz zx   3 52. Đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 5 (5,0 điểm) Cho điểm M mằn ngoài đường tròn (O) Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA, MC của (O) (A,

C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MBD của (O) sao cho B nằm giữa M và D BC<BD

1) Chứng minh MCBC

MD CDAD BC. AB CD. .

2) Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FAD BAC Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và AD BC AB CD  AC BD

3) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại N và cắt đường thẳng CD tại P; ND cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh ba diểm A, E, P thẳng hàng

Câu 6 (6,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ diểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của

(O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở F Hai tia

CE và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn 1) Chứng minh 1 1 2

2) Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1.Chứng minh

2

2 4

DBE

DE S

BC

- HẾT

-Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Chữ ký của cán bộ coi thi thứ nhất:……….………

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN

Câu 1 (3,0 điểm).

1.Rút gọn biểu thức 1 2 2 1 2

1

x

x

2 So sánh 2 số M  3 2 2   310 6 3  và N 39  80  39  80

1

2

2

:

:

:

1

x A

x

x

0.25x2

0.25x2

0.25x2

2

2

0.25 0.25

0.25x2 0.25

Câu 2 (3,0 điểm).Giải phương trình và hệ phương trình sau

1

2

2

10

    

1

2 1 2

 

 

x y

x1,y0

1

ĐK x  0 Đặt: 4   1

3

x y

x

 

Khi đó

2

2

y

      

Phương trình đã cho trở thành: 3 y2  10 y   8 0

Giải phương trình ta được: 1 2 4

2;

3

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 3

+ Với y1  2 thì x2  6 x  12 0   x1   3 21; x2   3 21

3

0.25 0.25

2

 

 

1

2 1

2 2

x y

 

 

Đặt 1

; 0

x

y

  1 t 1 2 t2 2 t 1 0 t 1

t

        

 

1

x

x y y

Từ (2), (3) ta có

1 2 2

1 2 2

x y

 

 

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25x2

Câu 3 (3,0 điểm)

1 Tìm tất cả các cặp số nguyên  x y ; thỏa mãn 2 x2  y2  3 xy  3 x  3 y  11 0 

2 Cho a b c , , là các số nguyên thỏa mãna b c    4046.Chứng minh rằng

P   a b b c c a          6 abc chia hết cho 14

1 Phân tích thành nhân tử  x y    2 x y   3   11

Giải bốn trường hợp :

Đáp số:   9;20 ; 9;10 ; 15; 26 ; 15; 16          

2 Vì a, b, c là các số nguyên thỏa mãn

Trang 4

     

6

6 7

a b c    4046 nên ít nhất một trong ba số a, b, c là số nguyên chẵn,

suy ra abc 2 Vậy P chia hết cho 14

Câu 4 (4,0 điểm)

1) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A thuộc Parabol   P y :  x2có tung độ yA  4 Tìm tọa độ các điểm B thuộc   P sao cho tam giác OAB vuông tại B

2) Cho các số x y z , , thỏa mãn 1  x y z , ,  3 và x2  y2  z2  2  x y z    1  Chứng minh bất đẳng thức 11xy yz zx   3 52 Đẳng thức xảy ra khi nào?

1

Điểm A thuộc (P) nên có tọa độ A    2; 4  hoặc A  2; 4  

Do B    PB b b  ;  2 , b  2, b  0

Khi A    2; 4  do tam giác OAB vuông tại B ta có :

 

1

1; 1 2

B



 Vậy có hai điểm B   1; 1   và B  1; 1  

0.5

2 x2  y2  z2  2  x y z    1  vì 3 x  2  y2  z2   x y z   2 nên kết

hợp với giả thiết ta có x y z     3 15

Suy ra 1  2  2

3 5 3

Đẳng thức khi 3 5

3

Ta có  x  1   y  1   z  1    3  x   3  y   3  z   0

Mặt khác, giả thuyết   x y z   2  2  xy yz zx     2  x y z    1 

Suy ra x y z     1 2  xy yz zx     3

Thay vào trên, ta được t   9 4 2 t  3, t xy yz zx   

Giải được t   3 t  11

Nếu t  3 : từ điều kiện đề bài suy ra x y z    1

Trang 5

Mâu thuẫn với điều kiện còn lại Vậy xy yz zx    11 Dấu = khi  x y z , , 

là một hoán vị của bộ  1,2,3 

Câu 5 (5,0 điểm) Cho điểm M mằn ngoài đường tròn (O) Từ M vẽ hai tiếp tuyến MA, MC của (O) (A,

C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến MBD của (O) sao cho B nằm giữa M và D BC<BD

1) Chứng minh MCBC

MD CDAD BC. AB CD. .

2) Trên đoạn BD lấy điểm F sao cho FAD BAC Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và AD BC AB CD  AC BD

3) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt MC tại N và cắt đường thẳng CD tại P; ND cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh ba diểm A, E, P thẳng hàng

0.5

1

Chứng minh MCBC

Hai tam giác MCB và MDC có

CMD chung MCB MDC cùng chán cung BC

Nên MCB MDC MC BC   1

Chứng minh AD BCAB CD

Hai tam giác

MAB và MDA có

MAB MDA cùng chán cung AB

Nên MAB MDA MA AB   2

Từ (1), (2) và MA = MC ta có :

 

Trang 6

Chứng minh hai tam giác ABF, ACD đồng dạng và

AD BC AB CD AC BD  

BAF CAD

Hai tam giác ABF và ACD có

Chứng minh ABC AFD AC BC AD BC AC FD   5

Từ (4), (5) ta có AB CD AD BC   AC BFAC FD AC BD    6

3

Chứng minh A, E, P thẳng hàng

Từ 5.1(3), 5.2(6) ta có . 2   7

2

AD BC

Chứng minh được BC 2 CE   8

2 2

2

.

PC PD PB

 

 

Từ (8) ; (9) ta có  

2

10

     

Giả sử AE cắt CD ở Q thì hai tam giác QEC và QDA đồng dạng

Mà hai tam giác QDE và QAC đồng dạng QD DE

 

2

.

Từ (10), (11) suy ra PC QC

P Q

Vậy A, E, P thẳng hàng

Câu 6 (6,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ diểm A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC của

(O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ cát tuyến AED (E nằm giữa A và D) không đi qua O cắt BC ở F Hai tia

CE và DB cắt nhau ở G, trên tia đối của tia BC lấy điểm H sao cho tứ giác CDHG nội tiếp đường tròn 1) Chứng minh 1 1 2

Trang 7

2) Khi tam giác CDG có diện tích bằng 1.Chứng minh

2

2 4

DBE

DE S

BC

1

Chứng minh 1  1  2

Chứng minh AD AEAC2   1

Gọi I là giao điểm của OA và BC, J là trung điểm của DE

Chứng minh AF AJAI AO AC  2   2

Từ (1) và (2) suy ra 2 2

.

AJ

2

Chứng minh

2

2 4

DBE

DE S

BC

Chứng minh

 

DBE

DHG

Gọi h h1, 2 lần lượt là chiều cao ứng với cạnh DG của hai tam giác DHG, DCG

 

1 2

DHG

DCG

Từ (1) và (2) suy ra  

2

DBE

DE BH S

DG BC

Chứng minh BC BHBD BG

2

4

DG BD BG

Từ (3) và (4) ta có

2

.

DBE

S

Trang 8

Ghi chú: Thí sinh làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Hết

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w