LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu * Kiến thức : – HS được củng cố lại công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.. – HS: Ôn tập công thức tính diện tích của hình tròn, hình quạt tròn, thước
Trang 1LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu
* Kiến thức :
– HS được củng cố lại công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
* Kỹ năng :
– Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập
* Thái độ :
– Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chịu khó trong khi tính toán và vẽ hình
II/Chuẩn bị:
– GV: Compa, eke, thước thẳng, vẽ sẵn hình 47/81
– HS: Ôn tập công thức tính diện tích của hình tròn, hình quạt tròn, thước kẻ,com pa
III/ Các bước tiến hành:
1/ Ổn định: Kiểm tra sỉ số
2/ Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Viết công thức tính diện tích hình tròn và hình quạt tròn Tính diện tích của hình tròn có bán kính bằng 4cm
3/ Bài mới : Tổ chức luyện tập.
Hoạt động 1: Giải bài tập 83/ 99 ( 18’)
Cho HS làm bài 83/99
Yêu cầu HS vẽ lại hình vẽ
và nêu các bước vẽ hình
Quan sát HS dưới lớp vẽ
hình, sau đó vẽ lại hình vẽ
đó lên bảng
HS đọc yêu cầu bài 83/99
HS cả lớp vẽ lại hình sau đó nêu có bước vẽ hình
Bài 83/99
a/ Vẽ nửa đường tròn đường kính HI tâm M Trên đường kính HI lấy O và B sao cho HO=BI=2cm Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO,
BI nằm cùng phía với nửa đường tròn (M) Vẽ nửa đường tròn đường kính OB nằm khác phía với nửa đường tròn (M) Đường
Tuần 29
Tiết 57
Ngày soạn : 01/03/2010 Ngày dạy : ………
Trang 2Muốn tính diện tích của
hình HOABINH ta phải tính
diện tích của những hình
nào?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Muốn so sánh diện tích của
hình HOABINH với diện
tích hình tròn đường kính
NA ta làm như thế nào?
Cho HS tính và so sánh
Ta phải tính diện tích nửa hình tròn đường kính HI, nửa hình tròn đường kính
OB, nửa hình tròn đường kính HO, nửa hình tròn đường kính BI
HS đứng tại chỗ trả lời
Ta tính diện tích của hình tròn đường kính NA
HS tính diện tích của hình tròn đường kính NA và so sánh
thẳng vuông góc với HI tại
M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính BO tại A
b/ Diện tích hình HOABINH là 1π
2 52+1π
2 32
- π 12 =16 π (cm2) (1)
c/ Diện tích của hình tròn đường kính NA là S= π
42=16 π (cm2) (2)
So sánh (1) và (2) ta thấy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
Hoạt động 2 : Giải bài tập 85 / 100 ( 10’)
Cho HS làm bài 85/100
GV giới thiệu khái niệm
hình viên phân
Muốn tính diện tích của
hình viên phân ta làm như
thế nào?
Gọi HS lên bảng làm bài
Theo dõi việc làm bài của
HS dưới lớp
Gọi HS nhận xét bài làm
của bạn
GV nhận xét và sửa sai
HS đọc yêu cầu bài 85
Ta tính diện tích hình quạt tròn OAB sau đó tính diện tích của tam giác OAB sau đó tính hiệu của hai diện tích đó
HS cả lớp làm bài vào vở của mình một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 85/ 100
Tam giác OAB là tam giác đều có cạnh R=5,1cm Áp dụng công thức tính diện tích ta có: S=R2 3
4 (1) Diện tích hình quạt tròn AOB là πR 602 πR2
360 = 6 (2) Từ (1) và (2) suy ra diện tích hình viên phân là 2
4 - πR2
Thay số ta có: S» 2,4cm2
Trang 3Hoạt động 3 : Giải bài tập 86 / 100 ( 10’)
Cho HS làm bài 86/100
Giới thiệu về hình viên
phân
Muốn tính diện tích của
hình viên phân ta làm như
thế nào?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Yêu cầu HS thay số và tính
diện tích của hình viên
phân
HS đọc yêu cầu bài 86
Ta tính diện tích của hai hình tròn sau đó tính hiệu của hai hình tròn đó
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thay số và tính diện tích của hình viên phân
Bài tập 86/ 100
a/ Diện tích hình tròn (O;
R1) là S1= π 2
1 R Diện tích hình tròn (O; R2) là S2= π 2
2 R Diện tích hình vành khăn là S= S1- S2= π 2
1
R - π 2
2 R
= π ( 2 1
R - 2 2
R ) b/ Thay số: S=155,1(cm2)
Hoạt động 4: Dặn dò ( 2’ )
Bài tập về nhà: 84/99; 87/100 SGK
Chuẩn bị các câu hỏi phần Ôn tập chương III
Làm bài tập 88/103,89,90/104 SGK
Tiết sau Ôn tập chương III