1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 cđ8 tam thức bậc hai 2

22 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam Thức Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Vị trí tương đối của đường thẳng và ParabolA... Bài 3: Điều kiện tọa độ giao điểm của đường thẳng và Parabol... Lời giải a Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là:... b C

Trang 1

Hàm số y ax a 2 0Bài 1: Vẽ đồ thị và tính chất đồ thị

+ Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0

+ Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0

Bài 1:

Cho hàm số ym2  3m 2 x2 Tìm giá trị của m để:

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A  1; 2

Trang 2

Bài 2:

Cho hàm số y x 2 có đồ thị  P

a) Vẽ đồ thị  P

b) Cho các hàm số y x 2 và y x m (với m là tham số) lần lượt có đồ thị là  d

d m Tìm tất cả các giá trị của m để trên một mặt phẳng tọa độ các đồ thị của  P ,  d

d m cùng đi qua một điểm

Lời giải

b) Gọi A x y ;  là điểm mà cả ba đồ thị đi qua

Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của phương trình

2 2

1 2

x y

yx

và đường thẳng y x 4 là:

Trang 3

2 2 2

1

4 2

2

Vậy M2;2 , N4;8

Bài 4: Chuyên SPHN năm học 2015

a) Trong mặt phẳng Oxy, gọi Parabol  P y ax a:  2 0 là hình biểu diễn cổng mà xe tải

b) Hỏi xe tải có qua cổng không?

Trang 4

Bài 2: Vị trí tương đối của đường thẳng và Parabol

A Kiến thức

Cho Parabol y ax P 2  và đường thẳng y bx c 

Hoành độ giao điểm của d và  P là nghiệm của phương trình ax2 bx c 0 * 

+  Pd không có điểm chung khi và chi khi phương trình (*) vô nghiệm

+  Pd không có đúng 2 điểm chung (cắt nhau) khi và chi khi phương trình (*) có hainghiệm phân biệt

+  Pd tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm kép

Trang 5

b) Gọi  d là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox tại điểm M có hoành độ m m  1 Viết

phương trình đường thẳng  d và tìm m để  d và  P có một điểm chung

Lời giải

a) Để đồ thị hàm số đi qua A1;1 thì 1 a.12  a 1

Với a 1 y x 2

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;, nghịch biến trên khoảng  ;0

b) Đường thẳng  d đi qua điểm A1;1 với hệ số góc k có dạng y k x  1 1

2

2 1

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x P2 , biết rằng

a) Tiếp tuyến đó đi qua điểm A1; 2 

b) Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng

1 2 3

y x

Lời giải

a) Gọi tiếp tuyến đó có dạng y ax b d   

phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là 2x2ax b 0,  a2 8b

Trang 6

để đường thẳng  d là tiếp tuyến của  P thì  a2 8b0 1 

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d y:  y mx1 và  P y: 2x2

a) Tìm m để đường thẳng d đi qua điểm A1;3

b) Chứng minh đường thẳng d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt A x y 1 ; 1,B x y 2 ; 2 Hãytính giá trị của biểu thức Tx x1 2 y y1 2

Lời giải

a) Đường thẳng d đi qua điểm A1;3 khi 3 m.1 1   m 2

Trang 7

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P : 2x2 mx 1 0 1 

Trang 8

Bài 6:

Trên  P y x:  2 lấy hai điểm A1;1 , B3;9 và M là điểm thuộc cung AB

c) Xác định vị trí của M để diện tích ABM đạt giá trị lớn nhất

đường thẳng  tiếp xúc với  P khi và chỉ

khi phương trình hoành độ giao

 là tiếp điểm của  P và đường thẳng song song với AB

Theo câu b) suy ra tọa độ của M là tọa độ giao điểm của  và  P

Hoành độ M là nghiệm của phương trình x2 2x1 x 1 y 1 M1;1

Trang 9

Bài 3: Điều kiện tọa độ giao điểm của đường thẳng và Parabol

Trang 10

Từ giả thiết  m 1 9   m 10 (thỏa mãn)

Cho Parabol y x 2 và đường thẳng d y: 4x2m Tìm m để

a) Đường thẳng d tiếp xúc với  P

b) Giả sử d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, Tìm m để A B, nằm bên phải trục tungc) Giả sử d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, Tìm m để AB 2

Trang 11

Cho Parabol  P y x:  2 và đường thẳng d y : 4 cắt  P tại hai điểm ABx Ax B

a) Đường thẳng  qua điểm A có hệ số góc m Định m để  cắt  P tại I, cắt Ox tại J

AB của  P , xác định tọa độ các điểm M N E F, , , để chu vi MNEF lớn nhất

Lời giải

a) Phương trình hoành độ giao điểm của  Pd là:

Trang 12

m m

Cho hàm số y x 2 có đồ thị  P và đường thẳng d y:  x m1 Tìm m để đường thẳng d

cắt  P tại hai điểm phân biệt ở bên phải trục tung

Trang 13

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, Gọi

1 , 2

y y là tung độ của A B, Tìm m sao cho y12 y22  3 5

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và  P :  x22mx1 0 *  

a) Thay m 1 vào phương trình ta có x2 2x 1 0 

Đây là phương trình bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt là x  1 2

Cho hàm số y x 2 có đồ thị là  P và đường thẳng d y mx:  Tìm m để đường thẳng d

cắt  P tại hai điểm A B, phân biệt AB  10

Để đường thẳng d cắt  P tại hai điểm A B, phân biệt khi m 0

Trang 14

A x yA; A,B x yB; B thuộc đường thẳng d nên y Amx y A, Bmx B

2

x

P y

và đường thẳng d đi qua I0; 2  có hệ số góc k

điểm phân biệt A B, khi k thay đổi

tam giác IHK vuông tại I

Lời giải

a) Phương trình đường thẳng d đi qua I0; 2  có hệ số góc ky k x   0 2kx 2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và  

Trang 15

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi k 0

Vậy S IHK nhỏ nhất bằng 64 khi k 0

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì   ' 0   1 a3  0  a 1

Kết hợp với điều kiện a 0 suy ra 0  a 1 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1 , 2

Khi đó, theo định lí Viét ta có

1 2 2

1 2

2 0 0

a a

Suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm dương với 0 a 1

 đường thẳng d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B, nằm bên phải trục tung

a 

Trang 16

Bài 9:

Cho các hàm số y x y 2;  x2

Lời giải

a)    

1 5 1;1 , 2; 4 ;

3 0

1 13 2

Cho Parabol  P y x;  2, và đường thẳng d y mx:  1

a) Chứng minh rằng với mọi m thì đường thẳng d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệtb) Gọi A x y 1 ; 1,B x y 2 ; 2 là tọa độ các giao điểm của d và  P Tìm GTLN của biểu thức

Trang 17

 phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

 đường thẳng  d và  p luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m 0

Vậy giá trị lớn nhất của M là 0 khi m 0

Bài 11:

Cho Parabol

2 2

x

y 

và đường thẳng d y mx m:   2a) Tìm m để d và  P cùng đi qua điểm có hoành độ x 4

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt

c) Giả sử x y1 ; 1 , x y2 ; 2 là tọa độ các giao điểm của d và  P Chứng minh rằng

x

y 

ta được

2 4 8 2

Đường thẳng y mx m  2 đi qua điểm 4;8 nên ta có 8 m.4  m  2 m 2

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và  P là:

Trang 18

Phương trình hoành độ giao điểm x2 2m1x m 22m0 * , ' 1 0    

 phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

a) Tìm m để đồ thị  P và đường thẳng d có hai giao điểm phân biệt A B,

b) Xác định m để A B, nằm về hai phía của trục tung và AB  3

Trang 19

Để đồ thị d cắt  P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm

b) Gọi tọa độ hai điểm A x yA; A, B x yB; B

Để A B, nằm hai phía trục tung x x  A. B 0

x x A, B là hai nghiệm của phương trình (*) nên theo Viét ta có

1

yx b

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  và  P : x2  x b  x2 x b0,   1 4b

Để đường thẳng  tiếp xúc với  P thì

A B khi m thay đổi

b) Gọi x x A, B lần lượt là hoành độ của A B, Xác định m để x x A B2 x x2B A đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 20

c) Gọi A B', ' lần lượt là hình chiếu của A B, trên trục hoành và S là diện tích hình thang

Dấu “=” xảy ra khi 4m   4 0 m 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức đã cho là  16 khi m 1

Trang 21

a) M là điểm thuộc  P có hoành độ x Ma Xác định a để AM nhỏ nhất

k 

+ Viết phương trình tiếp tuyến của  P tại M

Phương trình đường thẳng đi qua M có hệ số góc k có dạng y k x  1 1 kx k 1  dXét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P

Trang 22

Vậy phương trình tiếp tuyến  d của  P tại My2x1, với hệ số góc k 2 2

Ta có 1 2

1 2 1 2

đường thẳng AM và đường thẳng  d vuông góc với nhau

Ngày đăng: 22/09/2023, 22:47

w