1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 cđ8 tam thức bậc hai 1

39 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam thức bậc hai
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm duy nhất đó c Tìm m để phương trình trên có một nghiệm bằng 2.. Chứng minh rằng phương trình luôn có hainghiệm phân biệt với mọi m... Điều kiện để phương trình có hai nghiệm p

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TAM THỨC BẬC HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Bài 1: Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai ax2bx c  0

A Kiến thức cần nhớ

*) Biện luận nghiệm của phương trình bậc hai ax2bx c 0

+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt   b2 4ac 0

Trang 3

Cho phương trình m1x2 2x 3 0 (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình trên có nghiệm

b) Tìm m để phương trình trên có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó

c) Tìm m để phương trình trên có một nghiệm bằng 2 Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại (nếucó)

Trang 4

Khi đó để phương trình có nghiệm thì

2 ' 3 2 0

m 

thì phương trình có nghiệm

b) Với m 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất

3 2

x 

Với m 1, để phương trình có nghiệm duy nhất thì

2 ' 3 2 0

x y x

x

Trang 5

Do P nguyên nên P 12 bằng 0 hoặc 1.

+ Nếu P12  0 P 1 x1 (không thỏa mãn điều kiện xác định)

Trang 6

a b c, , là độ dài bâ cạnh của tam giác nên a b c  0,a b c  0,a b c  0,a b c  0

Do đó   0 Vậy phương trình vô nghiệm

Trang 7

- Nếu a b c    0 x 1 là nghiệm của phương trình

- Nếu a b c    0 x 1 là nghiệm của phương trình

Trang 8

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn

Từ giả thiết x x1 , 2 là 2 nghiệm của phương trình x2  2mx m   1 x2 2mx m  1 0 

(P) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt khi phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Trang 9

1) Tìm a để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm A B,

2) Gọi x x A, B là hoành độ của hai điểm A B, Tìm GTNN của

Trang 10

6 4 3 2.8 17

80 5.8 4 3 2.8

Trang 11

Cho phương trình x2 2m1x m 2 2 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1 ; 2thỏa mãn hệ thức 3x x1 2  5x1 x2  7 0

Bài 9:

Trang 12

Cho phương trình x2 5x m  2 0  (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m 12

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2 thỏa mãn 1 2

Phương trình đường thẳng đi qua điểm I0;1 có hệ số góc  có dạng y ax 1 d

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là: x2 ax 1 x2 ax1 0 *  

Đường thẳng  d cắt  P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hainghiệm x x1 , 2   a2  4 0 (luôn đúng)

Khi đó tọa độ các giao điểm là  2  2

Trang 13

x2 x12 1 x1 x22 40 x1 x22 4x x1 2   1 x1 x22 40  2

Thay (1) và (2) ta được a2  4 1  a2  40  a4  5a2  36 0   a 2

Vậy phương trình đường thẳng cần lập là y2x1 và y2x1

Bài 3: Hệ không đối xứng giữa các nghiệm

Bài 1: Phú Thọ, năm học 2016Cho phương trình x2 2x m  5 0  Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãnđiều kiện 2x1  3x2  7

Trang 14

Bài 2:

Cho phương trình x2 2m1x 2m0 Chứng minh rằng phương trình luôn có hainghiệm phân biệt với mọi m Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình, tìm tất cả các giátrị của m sao cho x12x1  x2   5 2m

Trang 15

Cho phương trình x22m1x m 2 3 0 1   (m là tham số)

1) Giải phương trình (1) với m 2

2) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 sao cho x12x22  4

Kết hợp với điều kiện m 2 suy ra m 1 là giá trị cần tìm

Bài 5: Nam Định, năm học 2016

Trang 16

Cho phương trình x2 2 2 m1x4m2 2m 3 0 (m là tham số)

1) Giải phương trình với m 1

2) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 thỏa mãn

Cho phương trình x2 2x m 22m0 1 , m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m 1

2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 thỏa mãn điều kiện

Trang 17

3 2

Trang 18

Khi đó theo Viét ta có

m

m m

1 2

Trang 20

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là

Trang 22

Bài 4: Biện luận dấu của nghiệm

Phương trình ax2 bx c  0 có hai nghiệm x x1 , 2

Cho phương trình ax2 bx c  0 (1)

1) Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu

0 0

2) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu P 0

3) Phương trình (1) có hai nghiệm dương

0 0 0

P S

P S

b) Hai nghiệm dương phân biệt

c) Hai nghiệm âm phân biệt

Trang 23

Bài 2:

Cho Parabol  P y x:  2 và đường thẳng y5x 3m1 Tìm m để Parabol cắt đường thẳngtại hai điểm phân biệt A B, nằm ở

a) Hai nửa mặt phẳng khác nhau có bờ là trục Oy

b) Nằm cùng ở nửa mặt phẳng bên trái trục Oy

c) nằm cùng ở nửa mặt phẳng bên phải trục Oy

a) Hai điểm A B, nằm hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ Oy  x x A, B trái dấu

Để phương trình (*) có hai nghiệm x x A, B trái dấu

1 0

3

b) A B, nằm cùng nửa bên trái trục Oy  x x A, B cùng âm

c) Điều kiện  x x A, B cùng dương

Bài 3:

Cho phương trình m1x2 2m 1x m  2 0 Tìm m để phương trình có

a) Hai nghiệm trái dấu

b) Hai nghiệm âm phân biệt

c) Hai nghiệm dương phân biệt

m b

S

m P m

Trang 24

Để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt thì phương trình t2 6t m  0 có hai

nghiệm dương phân biệt

Trang 25

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

Lời giải

a) Ta có  ' m12   3 m m2 m  4 0 m

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu  P    0 3 m  0 m  3

c) Phương trình có hai nghiệm cùng âm

Vậy phương trình có hai nghiệm x1  1; x2  m 4

Khi đó để phương trình có ít nhất một nghiệm không âm thì m 4 0   m 4

Trang 26

Bài 5: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Trang 27

Cho phương trình x2bx c  2 0  với b c, nguyên có nghiệm kép x 0 2 Tìm GTNN của

Cho phương trình x2 mx m  1 0  Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá

trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức  

Trang 28

Phương trình có hai nghiệm vì  

Dấu “=” xảy ra khi m   1 0 m 1

Vậy giá trị lớn nhất của B là 1 khi m 1

Cách 1: Đưa về phương trình bậc hai với ẩn là mB là tham số, ta sẽ tìm điều kiện chotham số B để phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

2 2

Trang 29

2 1 0

1 2

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm là  b2  4ac 0

Gọi hai nghiệm của phương trình đã cho là x1 x2, theo định lí Viét ta có

x x a

Trang 30

 phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

Dấu “=” xảy ra  2m   1 1 0 m0 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy m 0 là giá trị cần tìm Khi đó P min 3

Trang 31

Bài 6: Nghiệm chung của hai phương trình

Trang 32

Vậy ít nhất một trong hai phương trình ban đầu phải có nghiệm.

+ TH2: x 0 1 là nghiệm chung của hai phương trình  m   3 0 m 3

b) Nếu 2 phương trình có nghiệm và có cùng tập nghiệm  hai phương trình có nghiệmchung

Thay m 3 vào phương trình (2)  x2  2x   1 0 x 1

Như vậy 2 phương trình không tương đương

3

1 4

Trang 33

Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x0  

2

0 0 2

1 0 1 0 1

0

* 0

1 0 1 0 1

0

2 0

Mặt khác theo Viét từ phương trình (1) ta có x x1 2 bc

x1     c x2 b, tức là phương trình (1) luôn có nghiệm nữa là x b

Tương tự phương trình (2) còn có nghiệm nữa là x a

Theo Viét đảo, ab là hai nghiệm của phương trình x2  a b x ab    0 x2cx ab 0

Bài 5:

Trang 34

Cho phương trình bậc hai 2bx c  0 có một nghiệm dương x1 Chứng minh phươngtrình cx2bx a  0 cũng có một nghiệm dương x2 và x1 x2  2

Lời giải

Theo giả thiết ax12bx1  c 0, x1  0

Chia hai vế cho x 12 0 ta được

+ Nếu a 1 thì (1) trở thành x2   x 8 0, phương trình vô nghiệm

(2) trở thành x2   x 1 0, phương trình vô nghiệm

+ Nếu a 1 thì 0

8 1

a x a

 Thay vào (2) và rút gọn ta có a3 24a 72 0   a 6

Với a 6, phương trình (1) trở thành x2  6x  8 0, có hai nghiệm x1  2;x2  4

phương trình (2) trở thành x2 x 6 0  , có hai nghiệm x1  2;x2  3

Do đó (1) và (2) có 1 nghiệm chung là x 2

Vậy với a 6 thì 2 phương trình có một nghiệm chung

*) Một số bài toán khác:

Bài 7:

Trang 35

Cho f x  x2bx c 0 Chứng minh rằng nếu m n k, , là ba số nguyên đôi một khác nhau

n n

n n n

Trang 36

Tổng trên chỉ xác định khi a b c, , đôi một khác nhau

Nếu thay d bằng x và đặt tổng trên bằng f x  thì

Trang 37

Chứng minh rằng với a b c, , là các số đôi một khác nhau thì

Theo Viét đảo suy ra b c, là nghiệm phương trình x2  2a3  a x  2a2  0

Phương trình có nghiệm khi 2 4 2  2 1 2 2

Trang 38

Trừ theo từng vế của hai đẳng thức trên ta có  3 3  2 2  

a

2) Nếu y 0, đặt

2 2

Trang 39

Dấu “=” xảy ra khi

Thay vào (1) ta được

Ngày đăng: 22/09/2023, 22:47

w