CẤU TRÚC 2 - KHBDNhóm thực hiện: THCS Tân Trung KẾ HOẠCH BÀI DẠY STEM Bài 3: SO SÁNH PHÂN SỐ Môn Toán, Lớp 6 Thời gian thực hiện: 02 tiết I.. Về năng lực: - Năng lực tư duy và lập luận
Trang 1CẤU TRÚC 2 - KHBD
Nhóm thực hiện: THCS Tân Trung
KẾ HOẠCH BÀI DẠY STEM Bài 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
Môn Toán, Lớp 6 Thời gian thực hiện: 02 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Qui tắc So sánh hai phân số cho trước.
- Sắp xếp phân số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
2 Về năng lực:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy, đặc biệt biết quan
sát, giải thích được sự tương đồng và khác biệt về so sánh phân số trong nhiều tình huống và thể hiện được kết quả của việc so sánh phân số
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Sắp xếp các phân số một cách hợp lí theo yêu cầu bài
toán
3 Về phẩm chất:
Chăm chỉ: Có ý thức về nhiệm vụ học tập; luôn cố gắng hoàn thành các nhiệm vụ mà giáo viên giao cho
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU :
- Sách giáo khoa.
- Giáo án, bài giảng powerpoint, sử dụng máy chiếu và bảng phấn để dạy học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 Quan sát và đặt câu hỏi
Hoạt động 2 Đưa ra dự đoán
Hoạt động 3 Đề xuất phương án giải quyết
Hoạt động 4 So sánh phân số và kết luận
Trang 2Hoạt động 5 Chia sẻ qui tắc so sánh hai phân số
1 Hoạt động 1: Quan sát hình và bài toán(5 phút)
a Mục tiêu:
- Gây hứng thú và gợi động cơ học tập cho HS
b Tổ chức thực hiện:
1.1/ GV giao nhiệm vụ
Bài toán 1: Do dịch bệnh Co vid 19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng cuối năm 2020, công ty A
đạt lợi nhuận −53 tỉ đồng, công ty B đạt lợi nhuận −23 tỉ đồng Công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn
Câu hỏi: Phân số nào biểu thị trung bình lợi nhuận mỗi tháng của công ty A và công ty B
Bài toán 2: So sánh phần tô màu trong hai hình sau:
Câu hỏi: Phân số nào biểu thị phần tô màu mỗi hình trên
1.2/ Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh tiếp nhận và suy nghĩ thảo luận cặp đôi và viết kết quả:
Bài 1:
+ Phân số biểu thị trung bình lợi nhuận mỗi tháng của công ty A là −53
+ Phân số biểu thị trung bình lợi nhuận mỗi tháng của công ty B là −23
Bài 2:
Trang 3+ Phân số biểu thị phần tô màu của hình 1 là 23
+ Phân số biểu thị phần tô màu của hình 2 là 12
1.3/ Báo cáo, thảo luận:
- Học sinh báo cáo tại chổ
- Học sinh thảo luận, nhận xét
1.4/ Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả của học sinh
2 Hoạt động 2: Đưa ra dự đoán:
a Mục tiêu:
- HS biết dự đoán được kết quả của các tình huống trên
b Tổ chức thực hiện:
2.1/ GV giao nhiệm vụ
Bài toán 1: Hãy dự đoán xem kết quả công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn Bài toán 2: Phần tô màu hình nào nhiều hơn:
2.2/ Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh tiếp nhận và suy nghĩ thảo luận cặp đôi và viết kết quả:
Bài 1:
Trang 4+ Trung bình lợi nhuận mỗi tháng của công ty A lợi nhuận ít hơn công ty B Bài 2:
+ Phần tô màu của hình 1 nhiều phần tô màu của hình 2
2.3/ Báo cáo, thảo luận:
- Học sinh báo cáo tại chổ
- Học sinh thảo luận, nhận xét
2.4/ Kết luận, nhận định
- Gv nhận định dự đoán của học sinh
3 Hoạt động 3: Đề xuất phương án giải quyết:
a Mục tiêu:
- HS biết đưa ra cách giải quyết tình huống trên trên
b Tổ chức thực hiện:
3.1/ GV giao nhiệm vụ
Bài toán 1: Làm thế nào để biết công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn
Bài toán 2: Làm thế nào để biết phần tô màu hình nào nhiều hơn?
3.2/ Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh tiếp nhận và suy nghĩ thảo luận cặp đôi và viết kết quả:
Bài 1: So sánh hai phân số −53 và −23
Bài 2: So sánh hai phân số 23 và 12
3.3/ Báo cáo, thảo luận:
Trang 5- Học sinh báo cáo tại chổ.
- Học sinh thảo luận, nhận xét
3.4/ Kết luận, nhận định
- Gv nhận định dự đoán của học sinh
4 Hoạt động 4: So sánh hai phân số và kết luận:
a Mục tiêu:
- HS biết so sánh hai phân số có cùng mẫu, không cùng mẫu
b Tổ chức thực hiện:
Gv: Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 1: So sánh hai phân số
5 3
và
2 3
rồi kết luận
Bài 2: So sánh hai phân số
2
3và
1
2 rồi kết luận
- Gv nhận định bài làm của học sinh
- HS so sánh hai phân số (theo nhóm)
- Sản phẩm học sinh
- HS báo cáo, thảo luận
Bài toán 1:
Giải
Vì – 5 < – 2 nên
5 3
<
2 3
Vậy công ty A đạt lợi nhuận ít hơn
Bài toán 2:
Giải
2 2.2 4
33.2 6
1 1.3 3
2 2.36
Vì 4 > 3 nên
4
6 >
3 6
Do đó:
2
3>
1 2 Vậy phần tô màu hình 1 nhiều hơn
5 Hoạt động 5: Chia sẽ qui tắc so sánh hai phân số:
a Mục tiêu:
- HS biết quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu, không cùng mẫu
- Biết so sánh số nguyên với phân số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
b Tổ chức thực hiện:
Gv: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Dựa vào cách thực hiện trên hãy
nêu quy tắc so sánh hai phân số
cùng mẫu dương?
- HS báo cáo, thảo luận
- Học sinh nêu qui tắc 1
1 So sánh hai phân số có cùng mẫu.
Quy tắc 1:
Với hai phân số có cùng một mẫu
Trang 6- Gv, nhận định và chốt lại kiến thức.
- GV giới thiệu ví dụ 1
-GV giới thiệu chú ý
Gv: Chuyển giao nhiệm vụ:
- Tương tự hãy nêu quy tắc so sánh
hai phân số không cùng mẫu ta thực
hiện như thế nào?
- Gv, nhận định và chốt lại kiến thức
- Giới thiệu ví dụ 2
- HS chú ý lắng nghe và viết
n i dung bài học vào vở.ội dung bài học vào vở
- HS báo cáo, thảo luận
- Học sinh nêu qui tắc 2
- HS chú ý lắng nghe và viết
n i dung bài học vào vở.ội dung bài học vào vở
dương: Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
Ví dụ 1:
So sánh
3 5
và
7 5
Giải
Ta có; -3 > -7 nên
3 7
5 5
2 So sánh hai phân số khác mẫu.
Quy tắc 2:
Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau, ta viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh hai phân số mới nhận được
Ví dụ 2:
So sánh
4 15
và
2 9
Giải
Ta có:
;
15 15 9 9
4 4.9 36 2 2.15 30
;
15 15.9 135 9 9.15 135
Vì
36 30
135 135 nên
4 2
15 9
- Gv gợi mở học sinh tính chất bắc
cầu
Gv: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu học sinh (hoạt động
nhóm) thực hiện vận dụng
- Giáo viên nhận định bài làm của
học sinh
Gv giới thiệu nhận xét
- Học sinh trả lời theo gợi mở giáo viên
-HS thực hiện vận dụng
- HS báo cáo, thảo luận và nhận xét, bổ sung cho nhau
3 Áp dụng qui tắc so sánh phân số.
* Chú ý: Nếu
a c
b d và
c m
d n thì
a m
b n
Vận dụng:
Ta có: 12=1 3
2 3 = 36 2
3 = 2.23.2 = 46
Vì 46> 36 nên 23 > 12
Nam sẽ chọn
2 3
Nhận xét: (sgk)
* Chuyển giao nhiệm vụ:
Trang 7- Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Câu 1:
a Ta có: −38 = −3 48 4 = −1224 < −524
=> −38 < −524
b Ta có: −2−5 = 25
3
−5= −35
Vì 25> −35 nên −2−5 > −23
Câu 2: Chiều cao trung bình của các bạn tổ 1 là: 1158
Chiều cao trung bình của các bạn tổ 2 là: 13810
Ta có: 1158 = 115.5 8 5 = 57540
138
10 = 138 4 10 4 = 55240
Vì 57540 > 55240 nên 1158 > 13810
Hay chiều cao trung bình của các bạn tổ 1 lớn hơn
Câu 3:
a Ta có: - 2 = −21 = −4020
−11
5 = −4420 < −4020 nên −4020 <2
−7
4 = −3520 > −4020 nên −74 > 2
=> −115 < −74
Trang 8b Ta có: −20212020 = −20202021 > −20222021
nên −20212020 > −20222021
Câu 4: Các số lần lượt theo thứ tự tăng dần là: -1; −65 , −25 , 0 , −25 , 2
* Báo các thảo luận:
- Học sinh trình bày bài giải các bài
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
* Kết luận nhận định:
- Gv nhận định bài làm của học sinh