ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni tác d ng ch c a n i l c dao đ ng riêngụng chỉ của nội lực dao động riêng ỉ của nội lực dao động riêng
Trang 1- Dao đ ng c h c nói chung là chuy n đ ng cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
gi i h n trong không gian, l p l i nhi u l nới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần
quanh m t v trí cân b ng xác đ nh.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định ị trí cân bằng xác định
- Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng c mà sauộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có
nh ng kho ng th i gian b ng nhau, v t tr l i vững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định
trí cũ theo hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cũ
- Dao đ ng tu n hoàn có th có m c đ ph cộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ển động có ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ức độ phức
t p khác nhau tùy theo v t hay h v t dao đ ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ệ vật dao động ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Dao đ ng tu n hoàn đ n gi n nh t là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ất là dao đ ng ộng
đi u hòa ều hòa
- Dao đ ng t do: Dao đ ng c a h x y ra dộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni
tác d ng ch c a n i l c (dao đ ng riêng)ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ỉ của nội lực (dao động riêng) ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
- Dao đ ng đi u hòa là dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
trong đó li đ c a v t là m t hàmộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
côssin (hay sin) theo th i gian.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
- Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình x= A cos ( ωtt+φ) đượcc
g i là phọc nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi uộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
hòa
V i: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x: Li đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần
A: Biên đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần
(t + ): Pha dao đ ng (rad) ộng cơ học nói chung là chuyển động có
: Pha ban đ u (rad)ần
Đ ường biểu diễn li độ ng bi u di n li đ ểu diễn li độ ễn li độ ộngx= A cos ( ωtt+φ) v i = 0ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần φ = 0
Trang 2- M i liên h gi a dao đ ng đi u hòa vàối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
chuy n đ ng tròn đ u:ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
Đi m M chuy n đ ng tròn đ u v i t c đển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
góc G i P là hình chi u c a M trên tr cω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ọc nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
Ox (Hình 1.6) Đi m P dao đ ng đi u hòaển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
v i phới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình
Chuy n đ ng tròn đ u ểu diễn li độ ộng ều hòa
x Li động cơ học nói chung là chuyển động có T a đ hình chi u c a v t trên tr c t a đ đi quaọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
tâm và n m trong m t ph ng c a quỹ đ o tròn.ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A Biên động cơ học nói chung là chuyển động có Bán kính
T Chu kì dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có Chu kì quay
f T n s dao đ ngần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có T n s quayần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
T n s gócần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và T c đ gócối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
t + Pha dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có T a đ gócọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên trục ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
a Dao đ ng c h c nói chung là chuy n đ ng ……… trong không gian, l p l iộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnnhi u l n quanh m t……… ều lần ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Dao đ ng c c a m t v t có th là ……… ho c không tu n hoàn ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ặp lại nhiều lần ần
c Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng c mà sau nh ng kho ng th i gian………., v t trộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ở lại vị
l i ……… theo hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cũ
d Dao đ ng tu n hoàn đ n gi n nh t là ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ất là
e Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó ……… c a v t là m t hàm côsin (hay sin)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Trang 3Câu 2 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t Bức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A chuy n đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng c a v t đển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ược ặp lại nhiều lầnc l p l i nh cũ sau nh ngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vịkho ng th i gian b ng nhau.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định
B chuy n đ ng c a m t v t dển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni tác d ng c a m t l c không đ i.ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ổi
C hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u lên m t đếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ngẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.quỹ đ o.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
D chuy n đ ng có phển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình mô t b i hình sin ho c cosin theo th i gian.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ở lại vị ặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Câu 2: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có đúng nh t ất ? Hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u lên m tếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng kính
A là m t dđđhộng cơ học nói chung là chuyển động có B đượcc xem là m t dđđh.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C là m t dao đ ng tu n hoànộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần D không đượcc xem là m t dđđh.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 3: V t dđđh theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có đúng?
A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn
B L c kéo v tác d ng vào v t không đ i.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị ổi
C Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình cos
D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 4: Trong dđđh, đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào sau đây không có giá tr âm?ị trí cân bằng xác định
A Pha dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có B Pha ban đ uần C Li động cơ học nói chung là chuyển động có D Biên đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 5: Đ th li đ theo th i gian c a dđđh là m tồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A đo n th ngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn B đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ngẳng của quỹ đạo tròn C đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin D đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng tròn
Câu 6: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai.
3
xA
(t + )
Pha ban đầu (rad)Pha dao động (rad)
Li độ (m hoặc cm)Biên độ (m hoặc cm)
NGHIỆM
N h ậ
n b i ế t
Trang 4A Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng động cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược ật trở lại vịc l p đi l p l i nhật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư
cũ sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau.ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định
B Dao đ ng là s chuy n đ ng có gi i h n trong không gian, l p đi l p l i nhi u l nộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ầnquanh m t VTCB.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Pha ban đ u là đ i lần φ = 0 ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng xác đ nh v trí c a v t th i đi m t = 0.ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
D Dđđh đượcc coi nh hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u xu ng m t đư ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ngẳng của quỹ đạo tròn
n m trong m t ph ng quỹ đ o.ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 7: Dao đ ng t do là dao đ ng mà chu kì:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A không ph thu c vào các đ c tính c a h ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
B ch ph thu c vào các đ c tính c a h không ph thu c vào các y u t bên ngoài.ỉ của nội lực (dao động riêng) ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
C ch ph thu c vào các đ c tính c a h ỉ của nội lực (dao động riêng) ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
D không ph thu c vào các y u t bên ngoài.ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
Câu 8: Dao đ ng là chuy n đ ng cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A gi i h n trong không gian l p đi l p l i nhi u l n quanh m t VTCB.ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
B tr ng thái chuy n đ ng đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc l p l i nh cũ sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau.ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định
C l p đi l p l i nhi u l n có gi i h n trong không gian.ặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
D qua l i hai bên VTCB và không gi i h n không gian.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 9: Dđđh có th đển động có ượcc coi nh hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u xu ng m tư ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng b t kìẳng của quỹ đạo tròn ất là
B đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng vuông góc v i m t ph ng quỹ đ o.ẳng của quỹ đạo tròn ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
C đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng xiên góc v i m t ph ng quỹ đ oẳng của quỹ đạo tròn ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
D đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ng ẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn quỹ đ o.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 10: Chuy n đ ng nào sau đây ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có không ph i là dao đ ng c h c?ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có
A Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đung đ a c a conư ủa hệ xảy ra dưới
l c c a đ ng hắc của đồng hồ ủa hệ xảy ra dưới ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
B Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động cóđung đ a c a lá cây.ư ủa hệ xảy ra dưới
C Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
nh p nhô c a phaoất là ủa hệ xảy ra dướitrên m t nặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc
D Chuy n đ ng c aển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dướiôtô trên đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng
Câu 11: M t v t dđđh v i theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ) ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần A, , ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 là h ng s thìằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa vàpha c a dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A không đ i theo th i gianổi ời gian bằng nhau, vật trở lại vị B bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ếu của M trên trục ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
C là hàm b c nh t v i th i gianật trở lại vị ất là ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D là hàm b c hai c a th i gian.ật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Câu 12: Pha c a dao đ ng đủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc dùng đ xác đ nhển động có ị trí cân bằng xác định
A Biên đ dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có B Tr ng thái dao đ ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C T n s dao đ ng.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Chu kỳ dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Trang 5A Dđđh là dao đ ng có tính tu n hoàn.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
B Biên đ c a dao đ ng là giá tr c c đ i c a li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C V n t c bi n thiên cùng t n s v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên trục ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Dđđh có quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin
Câu 14: Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh c a m t ch t đi m có d ng x = Acos( t + ) Đ dài quỹ đ oủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
c a dao đ ng làủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 15: V t dđđh theo phật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = -Acos( t + ) (A > 0) Pha ban đ u c a v t là.ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A + φ = 0 π B φ = 0 C - φ = 0 D + /2.φ = 0 π
Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hòa: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x= A cos( ωtt+φ)
V i: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x: Li đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần A: Biên đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần
(t + ): Pha dao đ ng (rad) ộng cơ học nói chung là chuyển động có : Pha ban đ u (rad)ần
Bài 1:M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=2cos( 4 πtt+
πt
2)(cm) Hãy xác đ nh:ị trí cân bằng xác định.
a Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Pha và li đ c a dao đ ng khi t = 2sộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Bài 2:M t v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng tình li đ : ộng cơ học nói chung là chuyển động có x=5cos(10 πtt+
ϕ
2)(cm) Xác đ nhị trí cân bằng xác định.pha c a dao đ ng t i th i đi m 1/30s.ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 3:Pit-tông c a m t đ ng c đ t trong dao đ ng trên m t đo n th ng dàiủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn
16 cm và làm cho tr c khu u c a đ ng c quay đ u (Hình 1.5) Xác đ nh biênụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác định biên ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ều lần ị trí cân bằng xác định
đ dao đ ng c a m t đi m trên pit-tông.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có
5
T h ô n
g h i ể u
Trang 6Bài 4: (Bài 1.8 SBT) Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hoà là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x=5cos(2 πtt+
πt
3)(cm). Hãy cho
bi t biênếu của M trên trục đ , pha ban đ u và pha th i đi m t c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Bài 5: (Bài 1.9 SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ theo th iộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
gian là:x 10cos(3t 2)(cm)
a Tính quãng đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng v t đi đật trở lại vị ượcc sau 2 dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Tính li đ c a v t khiộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị t = 6s
Bài 6:M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=10 cos 2 πtt (cm)
a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,5s
c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 7:M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x 4cos 5 t 3
a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t =ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1/5s
c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 2s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 8:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình: x 6cos(4 t 6)cm
a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 1sộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 9:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình: x = -5 cos( t)π
a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 0ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,5s
c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Câu 1: (Bài 1.1-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có quỹ đ o là m t đo n th ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.dài 10 cm Biên đ dao đ ng c a ch t đi m làộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có
Câu 2: (Bài 1.2-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trong 10 dao đ ng toàn ph n điộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
đượcc quãng đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng dài 120 cm Quỹ đ o c a dao đ ng có chi u dài làạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần :
NGHIỆM
Trang 7Câu 3: (Bài 1.3-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình
Câu 6: (Bài 1.6-SBT) M t ch t đi m M chuyộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động cón đ ng đ u trên m t động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng tròn, bán kính
R, v n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và góc Hình chi u c a M trên đếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng kính là m t dao đ ng đi u hoà cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần :
A biên đ R ộng cơ học nói chung là chuyển động có B biên đ 2R ộng cơ học nói chung là chuyển động có C pha ban đ uần t D quỹ đ oạn trong không gian, lặp lại nhiều lần4R
Câu 7: (Bài 1.7-SBT) Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a m t v t có d ng:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 8:M t ch t đi m dđđh trên tr c Ox theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, v iới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
t là th i gian Pha dao đ ng ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có là
Câu 9:M t v t nh dao đ ng v i ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ỏ dao động với ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x 5cos t 0,5 cm Pha ban đ u c a dao đ ng là: ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A π B 0,5π C 0,25 π D 1,5 π
Câu 10: M t ch t đi m dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 6cos t cm Dao đ ng c a ch tộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là
đi m có biên đ là: ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 2 cm B 6 cm C 3 cm D 12 cm.
Câu 11: M t ch t đi m dđđh trên quỹ đ o MN = 30 cm, biên đ dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A A = 30 cm B A = 15 cm C A = – 15 cm D A = 7,5 cm Câu 12: M t v t dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình:
Trang 8A Biên đ dao đ ng c a vât b ng –10cm.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ằng xác định B Pha dao đ ng ban đ u c a v t b ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định 4
C Pha dao đ ng ban đ u c a v t b ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định 4
D Pha dao đ ng ban đ u c a v t b ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định
-34
Câu 13: M t v t dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x 8cos 2t 2
C Pha ban đ u c a dao đ ng là ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có 2
D pha dao đ ng t i th i đi m t là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2
Câu 14: M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 2cos 2 t / 6cm Li đ c a v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
t i th i đi m t = 0,25 (s) làạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
A 1 cm B 1,5 cm C 0,5 cm D 1 cm
Câu 15: M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 3cos t / 2cm, pha dao
đ ng t i th i đi m t = 1 (s) làộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
A (rad).π B 2 (rad).π C 1,5 (rad).π D 0,5 (rad).π
Câu 16: Ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i phất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 6cos 10t 3 / 2 Li đ c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
ch t đi m khi pha dao đ ng b ng 2 /3 làất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định π
A x = 30 cm B x = 32 cm C x = 3 cm D x = 40 cm.
Câu 17: M t v t dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x A cos , t i th i đi m t = 0t ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động cóthì li đ x = A Pha ban đ u c a dao đ ng là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 0 (rad) B /4 (rad)π C /2 (rad).π D (rad).π
Câu 18: Li đ x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0) c a dao đ ng đi u hòa b ng 0 khi pha dao đ ng b ng ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
A 0 rad B π/4 rad C π/2 rad D π rad
Câu 19: M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4 cos(10 t + /3) cm T i th iπ π ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
đi m t = 0 v t có t a đ b ng bao nhiêu?ển động có ật trở lại vị ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
Trang 9C A = 5 cm và = 5 /6 radφ = 0 π D A = 5 cm và = /3 radφ = 0 π
Câu 22: M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = - 6cos(4 t) cm Biên đ dao đ ng c a v t làπ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A A = 4 cm B A = 6 cm C A= –6 cm D A = 12 m Câu 23: Bi u th c li đ c a v t dđđh có d ngển động có ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x = -8cos2(2 t + /6) cm Biên đ daoπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đ ng A và pha ban đ u ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần φ = 0 c a v t l n lủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ần ượct là
A A = 8cm; = -2 /3φ = 0 π B A = 8cm; = 2 /3φ = 0 π
C A = -8cm; = /3φ = 0 π D A = 8cm; = - /3φ = 0 π
Câu 24: M t ch t đi m dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = – 4sin2πt (cm) Biên đ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
c a ch t đi mlàủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có
Câu 25: M t v t ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị dđđh hoà v i phới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ), t i th i đi m t = 0 thì li đω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
x = A Pha ban đ u c a dao đ ng làần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 0 (rad) B /4 (rad) π C /2 (rad) π D (rad).π
Đ ường biểu diễn li độ ng bi u di n li đ ểu diễn li độ ễn li độ ộngx= A cos ( ωtt+φ) v i = 0ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần φ = 0
Bài 1:Đ th li đ - th i gian c a m t con l c đ n daoồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có
đ ng đi u hòa động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ượcc mô t trên Hình 1.3.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị
a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có
b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các th iị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Trang 10Bài 2:Quan sát hình 1.1 và ch raỉ của nội lực (dao động riêng)
nh ng đi m:ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
a Có t a đ dọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, âm ho cặp lại nhiều lần
b ng không.ằng xác định
b Có kho ng cách đ n v trí cânảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ếu của M trên trục ị trí cân bằng xác định
b ng c c đ i.ằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
c G n nhau nh t có cùng tr ngần ất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
thái chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Hình 1.1 V trí c a v t n ng trong h con l c lò xoị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ặp lại nhiều lần ệ vật dao động ắc của đồng hồ
t i các th i đi m khác nhau.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
đ và li đ c a hai dao đ ng 1 và 2 t iộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
m i th i đi m.ỗ trống: ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Hình 1.2 Đ th li đ - th i gian c a hai v tồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
dao đ ng đi u hòa.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
Bài 4:V t dao đ ng đi u hòa có đ th t a đ nhật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư
hình dưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni
a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a vảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vịt
b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị
th i đi m t = 0, t = 0,1s, t = 0ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,2s, t = 0,3s
Bài 5:M t ch t đi m dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình
x 10cos 15t (x tính b ng cm; t tính b ng giây) ằng xác định ằng xác định
a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con l c ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ
đ n.ơ học nói chung là chuyển động có
b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị
th i đi m t = 0, t = 7s.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 6:Đ th li đ c a m t v t dao đ ngồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hoà có d ng nh hình vẽ.ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư
a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới
l c đ n.ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có
b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị
các th i đi m t = 0, t = 0,5s, t = 2,0sời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có , t
= 2,5s
x(cm)
Trang 11Bài 7: (Bài 1.11 SBT) Xét c c u truy nơ học nói chung là chuyển động có ất là ều lần
chuy n đ ng hình 1.2 Hãy gi i thích t i saoển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
khi bánh xe quay đ u thì pít-tông dao đ ngều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hòa.ều lần
Câu 1:Hình vẽ bên là đ th bi u di n s ph thu cồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có
c a li đ x vào th i gian t c a m t v t dao đ ng đi uủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
hòa Biên đ dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A 2,0 mm B 1,0 mm
C 0,1 dm D 0,2 dm
Câu 2:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có li đ ph thu cộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có
th i gian theo hàm cosin nh hình vẽ Ch t đi m có biên đ là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 3:Cho đ th c a m t dao đ ng đi u hòaồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần nh hình vẽ:ư
1 Biên đ dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Câu 4:Cho đ th c a m t dao đ ng đi u hòaồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần nh hình vẽ:ư
1 Biên đ dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Trang 12Câu 5:Cho đ th c a m t dao đ ng đi u hòaồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần như
Trang 13Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hòa: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x= A cos( ωtt+φ)
- Li đ x: ộng là đ d ch chuy n t v trí cân b ng đ n v trí c a v t t i th i đi m t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ếu của M trên trục ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
- Biên đ A: ộng là đ d ch chuy n c c đ i c a v t tính t v trí cân b ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định
- Chu kì: là kho ng th i gian đ v t th c hi n m t dao đ ng, kí hi u là T Đ n v c a chuảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
kì dao đ ng là giây (s).ộng cơ học nói chung là chuyển động có
- T n s : ần số: ố: là s dao đ ng mà v t th c hi n đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ượcc trong m t giây, kí hi u là f.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động
1
f T
Trong dao đ ng đi u hòa c a m i v t thì ộng điều hòa của mối vật thì ều hòa của mối vật thì ủa mối vật thì ối vật thì ật thì A, T, f và là nh ng đ i l ững đại lượng không đổi, không ại lượng không đổi, không ượng không đổi, không ng không đ i, không ổi, không
ph thu c vào th i đi m quan sát V i nh ng v t khác nhau thì các đ i l ộng điều hòa của mối vật thì ểm quan sát Với những vật khác nhau thì các đại lương này khá ới những vật khác nhau thì các đại lương này khá ững đại lượng không đổi, không ật thì ại lượng không đổi, không ương này khá ng này khá nhau Vì th chúng là nh ng đ i l ế chúng là những đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa ững đại lượng không đổi, không ại lượng không đổi, không ượng không đổi, không ng đ c tr ng cho dao đ ng đi u hòa ặc trưng cho dao động điều hòa ư ộng điều hòa của mối vật thì ều hòa của mối vật thì
Pha ban đ u ần số: (rad): cho bi t t i th i đi m b tếu của M trên trục ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ắc của đồng hồ
đ u quan sát v t dao đ ng đi u hòa đâu và sẽ đi vần ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ở lại vị ều lần
phía nào Nó có giá tr n m trong kho ng t -ị trí cân bằng xác định ằng xác định ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: đ n ếu của M trên trục
(rad)
(t + ): Pha dao đ ng (rad).ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Đ l ch pha gi a hai dao đ ng cùng chu kì: ộng ệu ữa hai dao động cùng chu kì: ộng luôn
b ng đ l ch pha ban đ u.ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ần
- N u ếu của M trên trục 1 > 2 thì dao đ ng 1 s m pha h n daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có
đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
- N u ếu của M trên trục 1 < 2 thì dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ thuộc ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
2
- N u ếu của M trên trục 1 = 2 thì dao đ ng 1 cùng (đ ng) pha h nộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ơ học nói chung là chuyển động có
dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
- N u ếu của M trên trục 1 = 2 ± πthì dao đ ng 1 ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha v i daoới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
a Hai dao đ ng đ ng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
b Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha
Trang 14đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
L u ý: ư Cách tính đ l ch pha gi a hai dao đ ng l ch nhau m t kho ng th i gian ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị t
.2 ( )
t rad T
Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên trục ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
a Li đ : x là ……… t v trí cân b ng đ n v trí c a v t t i th i đi m t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ếu của M trên trục ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
b Biên đ A là đ d ch chuy n ……… c a v t tính t ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:
c Chu kỳ là ……… đ v t th c hi n m t dao đ ng, kí hi u là T Đ n v c a chuển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
kì dao đ ng là giây (s).ộng cơ học nói chung là chuyển động có
d T n s : là ……… mà v t th c hi n đần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ượcc trong m t giây, kí hi u là f.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động
e N u ếu của M trên trục 1 > 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
f N u ếu của M trên trục 1 < 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
g N u ếu của M trên trục 1 = 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
h N u thì dao đ ng 1 ngếu của M trên trục ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha v i dao đ ng 2.ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 2 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t Bức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
(t + )
Tần số dao động (Hz)Pha dao động (rad)Chu kì dao động (s)Tần số góc (rad/s)
Trang 15Câu 1:Đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào dưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây đ c tr ng cho đ l ch v th i gian gi a hai dao đ ngặp lại nhiều lần ư ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hòa cùng chu kì?ều lần
A Li động cơ học nói chung là chuyển động có B Pha C Pha ban đ uần D Đ l ch pha.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động
Câu 2:Biên đ c a h dao đ ng đi u hòa ph thu c y u t nào?ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A Cách kích thích cho v t dao đ ngật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có B Cách ch n tr c t a đọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Cách ch n g c th i gian ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D C u t o c a hất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
Câu 3:Pha c a dao đ ng đủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc dùng đ xác đ nh:ển động có ị trí cân bằng xác định
A Biên đ dao đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có B T n s dao đ ngần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Tr ng thái dao đ ng ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Chu kỳ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 4:Chu kì dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A S dao đ ng toàn ph n v t th c hi n đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ượcc trong 1s
B Kho ng th i gian d v t đi t bên này sang bên kia c a quỹ đ o chuy n đ ng.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Kho ng th i gian ng n nh t đ v t tr l i v trí ban đ u.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ắc của đồng hồ ất là ển động có ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ần
D Kho ng th i gian ng n nh t đ v t tr l i tr ng thái ban đ u.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ắc của đồng hồ ất là ển động có ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần
Câu 5:Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hoà x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần t + ) các đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng , và (t+ ) là nh ng đ i lững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng trung gian giúp ta xác đ nh :ị trí cân bằng xác định
A T n s và pha ban đ u.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần B T n s và tr ng thái dao đ ng ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Biên đ và tr ng thái dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Li đ và pha ban đ u ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
Câu 6: V t dđđh theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có đúng?
A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn
B L c kéo v tác d ng vào v t không đ i.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị ổi
C Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình cos
D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 7: Trong dđđh, đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào sau đây không có giá tr âm?ị trí cân bằng xác định
A Pha dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có B Pha ban đ uần C Li động cơ học nói chung là chuyển động có D Biên đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 8: Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0) Mét (m) là th nguyên c a đ i lức độ phức ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng
A A B ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục C Pha (ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + ) D T.
c a đ i lủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng
A A B ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục C Pha (ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + ) D T.
Câu 10: Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0), radian(rad) là th nguyên c a đ iức độ phức ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
n b i ế t
Trang 16Câu 11: Công th c nào sau đây bi u di n s liên h gi a t n s góc ức độ phức ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và , t n s f và chu kìần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
T c a m t dao đ ng đi u hòa ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
Câu 12: Pha ban đ u c a v t dao đ ng đi u hoà ph thu c vào:ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A đ c tính c a h dao đ ng.ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có B biên đ c a v t dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C g c th i gian và chi u dối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a h to đ ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D v n t c ban đ u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần
Câu 13: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai :
A. Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng c a v t dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
được ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc l p l i nh cũ nh ng kho ng th i gian b ng nhau.ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định
B. Dao đ ng là s chuy n đ ng có gi i h n trong không gian, l p đi l p l i nhi u l nộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ầnquanh m t v trí cân b ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định
C. Pha ban đ u ần là đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng xác đ nh v trí c a v t dao đ ng th i đi m t = 0.ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
D. Dao đ ng đi u hoà động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ượcc coi nh hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ uư ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
xu ng m t đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ng quỹ đ o.ẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 14: Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình c a v t dđ đi u hoà có d ng ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0) Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai:
A T n s góc tuỳ thu c vào đ c đi m c a hần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
B Biên đ A tuỳ thu c vào cách khích thíchộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Pha ban đ u ần ch tuỳ thu c vào g c th i gian ỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
D Biên đ A không tuỳ thu c vào g c th i gian ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Câu 15: Khi thay đ i cách kích thích ban đ u đ v t dao đ ng thì đ i lổi ần ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào sau đâythay đ i ổi
A t n s và biên đần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có B pha ban đ u và biên đ ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C biên động cơ học nói chung là chuyển động có D t n s và pha ban đ u.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần
Câu 16: M t v t dđđh v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acosω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct N u ch n g c to đ O t i VTCB c aếu của M trên trục ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới
v t thì g c th i gian t = 0 là lúc v t ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị
A v trí li đ c c đ i thu c ph n dở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
B qua VTCB O ngượcc chi u dều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
C v trí li đ c c đ i thu c ph n âm c a tr c Ox.ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
D qua VTCB O theo chi u dều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
Câu 17: M t v t dđđh, m i chu kỳ dao đ ng v t đi qua VTCBộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ỗ trống: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị
A m t ộng cơ học nói chung là chuyển động có l nần B b n ối liên hệ giữa dao động điều hòa và l nần C ba l nần D hai l n.ần
Câu 18: M t v t dđđh v i theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ) ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần A, , ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 là h ng s thìằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa vàpha c a dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
T h ô n
g h i ể u
Trang 17A không đ i theo th i gianổi ời gian bằng nhau, vật trở lại vị B bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ếu của M trên trục ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
C là hàm b c nh t v i th i gianật trở lại vị ất là ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D là hàm b c hai c a th i gian.ật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Câu 19: Đ thi bi u di n hai dđđh cùng phồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ễn sự phụ thuộc ễn sự phụ thuộc ươ học nói chung là chuyển động cóng,
cùng t n s , cùng biên đ A nh hình vẽ Hai daoần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư
đ ng này luônộng cơ học nói chung là chuyển động có
A có li đ đ i nhau.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B cùng qua VTCB theo cùng m t hộng cơ học nói chung là chuyển động có ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng
C có đ l ch pha là 2 ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động π D có biên đ dao đ ng t ng h p là 2A.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ổi ợc
D a vào các khái ni m đã nêu m c lí thuy t.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ếu của M trên trục
Bài 1:M t con ong m t đang bay t i ch trong không trung, đ p cánh v iộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỗ trống: ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
t n s kho ng 300Hz Xác đ nh s dao đ ng mà cánh ong m t th c hi nần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
trong 1s và chu kì dao đ ng c a cánh ong.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
Bài 2: Hình 2.1 là dao đ ng đi u hòa c a m t v t Hãyộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị
xác đ nh:ị trí cân bằng xác định
a Biên đ , chu kì, t n s c a dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Nêu th i đi m mà v t có li đ x = 0.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
c Xác đ nh t n s góc c a dao đ ng ị trí cân bằng xác định ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Hình 2.1 Bài 3: Hình 2.3 là dao đ ng đi u hòa c a m t conộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
l c Hãy cho bi t:ắc của đồng hồ ếu của M trên trục
a V trí và hị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng di chuy n c a con l c t iển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
th i đi m ban đ u.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần
b Pha ban đ u c a dao đ ng.ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
n d ụ n g
Trang 18Bài 4:Xác đ nh biên đ , chu kì vàị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
t n s c a dao đ ng có đ th li đ -ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
th i gian đời gian bằng nhau, vật trở lại vị ượcc bi u di n Hình 1.1ển động có ễn sự phụ thuộc ở lại vị
Hình 1.1 Đ th li đ - th i gian c a m t daoồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Bài 5:Xét m t v t dao đ ng đi u hòa có biên đ 10cm, t n s 5Hz T i th i đi m banộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
đ u (t = 0) v t có li đ c c đ i v phía dần ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng
a Xác đ nh chu kì, t n s góc, pha ban đ u c a dao đ ng.ị trí cân bằng xác định ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Vi t phếu của M trên trục ươ học nói chung là chuyển động cóng trình và vẽ đ th (x – t) c a dao đ ng.ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Bài 6: Hình bên là dao đ ng đi u hòa c a m t conộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
l c Hãy cho bi t:ắc của đồng hồ ếu của M trên trục
a V trí và hị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng di chuy n c a con l c t iển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
th i đi m ban đ u.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần
b Biên đ , chu kì, t n s c a dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
c Pha ban đ u c a dao đ ng.ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
d Nêu th i đi m mà v t có li đ x = 0; x = ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
-40cm
Bài 7:M t v t dao đ ng có đ th li đ -ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
th i gian đời gian bằng nhau, vật trở lại vị ượcc mô t trong hình 2.1 Hãyảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị
xác đ nh:ị trí cân bằng xác định
a Biên đ dao đông, chu kì, t n s , t nộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần
s góc c a dao đ ng.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Li đ c a v t dao đ ng t i các th iộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
đi m tển động có 1, t2, t3 ng v i các đi m A, B, Cức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có
trên đ th ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
c Đ d ch chuy n so v i v trí ban đ uộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ần
t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1, t2, t3 trên đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
th ị trí cân bằng xác định
Hình 2.1 Đ th li đ - th i gian c a m tồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
v t dao đ ng.ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
18
V ậ
n d ụ n
g c
NGHIỆM
Trang 19Câu 1: (Bài 2.1-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có chu kì T = 1 s T n s góc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
c a dao đ ng làủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A (rad/s) π B 2 (rad/s) π C 1(rad/s) D 2 (rad/s)
Câu 2: (Bài 2.2-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có t n s góc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và = 10 (rad/s).π
T n s c aần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới dao đ ng làộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 3: (Bài 2.3-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trong th i gian 1 phút v t th cộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới
hi n đệ vật dao động ượcc 30 dao đ ng Chu kì dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Câu 6:M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 2cos(5 t + /3) cm Biên đ dao đ ng và t nπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
s góc c a v t làối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A A = 2 cm và = /3 (rad/s) ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục π B A = 2 cm và = 5 (rad/s) ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
C A = -2 cm và = 5 (rad/s) ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục π D A = 2 cm và = 5 (rad/s).ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục π
Câu 7:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4cos(8πt + π/6), v i x tínhới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
b ng cm, t tính b ng s Chu kì dao đ ng c a v t làằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A 4 s B 1/4 s C 1/2 s D 1/8 s Câu 8:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x = 5cos(5 t + /4) (x tínhπ π
b ng cm, t tính b ng giây) Dao đ ng này có ằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A t n s góc 5rad/s ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B chu kì 0,2s C biên đ 0,05cm ộng cơ học nói chung là chuyển động có D t n s 2,5Hz ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
Câu 9: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Hình bên làộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
đ th bi u di n s ph thu c c a li đ x vào th i gian t.ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
T n s góc c a dao đ ng là:ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 10 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 5 rad/s
Câu 10: Hình vẽ bên là đ th bi u di n s ph thu c c a liồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
đ vào th i gian t c a m t v t dao đ ng đi u hòa Biên động cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Câu 11: M t cllx dđđh, trong 20 (s) con l c th c hi n động cơ học nói chung là chuyển động có ắc của đồng hồ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ượcc 50 dao đ ng Chu kỳ daoộng cơ học nói chung là chuyển động có
19
V ậ
n d ụ n g
Trang 20đ ng c a cllx làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
A T = 4 (s) B T = 0,4 (s) C T = 25 (s) D T = 5 (s).π
Câu 12: M t v t dao đ ng theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=2,5 c os(πtt+ πt
4)cm Vào th i đi m nào thìời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động cópha dao đ ng đ t giá tr ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định /3 rad, lúc y li đ x b ng bao nhiêu:ất là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
A 20 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 15 rad/s.
Câu 15: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ x = 2cos(2 t + /2) (xộng cơ học nói chung là chuyển động có π πtính b ng cm, t tính b ng s) T i th i đi m t = ¼ s, ch t đi m có li đ b ng ằng xác định ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
A 3cm B −3cm C 2 cm D – 2 cm
Câu 16: M t v t dao đ ng đi u hòa v i t n s 2Hz Chu kì dao đ ng c a v t này là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A 1,5 s B 1,0 s C 0,5 s D 2 s
Câu 17: M t v t dđđh theo tr c Ox, trong kho ng th i gian 1 phút 30 giây v t th c hi nộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
đượcc 180 dao đ ng Khi đó chu kỳ và t n s đ ng c a v t l n lộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ần ượct là
Câu 19: M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v i biên đ A, t n s f Ch n g cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
t a đ v trí cân b ng c a v t, g c th i gian t = 0 là lúc v t v trí x = A Li đ c a v tọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Trang 21Câu 21: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Hình bênộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
là đ th bi u di n s ph thu c c a li đ x vào th i gian t.ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
T n s và biên đ c a dao đ ng là:ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 23: Đ th bên dồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni bi u di n s ph thu c c a li đ vàoển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
th i gian c a m t v t dao đ ng đi u hòa Đo n PR trên tr cời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
th i gian t bi u thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ị trí cân bằng xác định
A Hai l n chu kìần C m t chu kìộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Hai đi m cùng phaển động có D m t ph n hai chu kộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
Câu 24: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
Hình bên là đ th bi u di n s ph thu c c a li đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
x vào th i gian t T n s góc c a dao đ ng là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 10 rad/s B 10 rad/s.π
C 5 rad/s.π D 5 rad/s
Câu 25: M t dao đ ng đi u hòa có đ th nh hình vẽ K tộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ư ếu của M trên trục
lu n nào sau đây ật trở lại vị sai?
C = 2 rad.sω Gọi P là hình chiếu của M trên trục π D f = 1 Hz
Câu 26: Đ th dồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây bi u di n x = Acos(ển động có ễn sự phụ thuộc t + )
Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có
n d ụ n
g c a o
Trang 22Câu 27: Đ th dồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây bi u di n x = Acos(ển động có ễn sự phụ thuộc t + ).
Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (k Z) ϵZ) D M t bi u th c khácộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ức độ phức
Câu 29: Hình bên là đ th ph thu c th i gian c a liồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới
đ dao đ ng đi u hòa Chu kì dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 30: Hình vẽ bên là đ th bi u di n s ph thu c c a liồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
đ vào th i gian t c a m t v t dao đ ng đi u hòa T n sộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
góc c a dao đ ng làủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A 5 rad/sπ B 0,8 rad/sπ
C 2 rad/sπ D 4 rad/sπ
Câu 31: M t dao đ ng đi u hòa có đ th nh hình vẽ.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ư
Li đ c a v t t i th i đi m t = 2018s làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Trang 23Bài 1:Hãy ch ng minh r ng đ l ch pha gi a 2 dao đ ng cùng chu kì b ng đ l ch phaức độ phức ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động.ban đ u.ần
Bài 2:Hai con l c 1 và 2 dao đ ng đi u hòa t i cùng th i đi m quan sát, v trí c a chúngắc của đồng hồ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
đượcc bi u di n trên Hình 2.3 a,b H i dao đ ng c a con l c nào s m pha h n và s m h nển động có ễn sự phụ thuộc ỏ dao động với ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động cóbao nhiêu?
Hình 2.3 Bài 3:Cho hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa Bi t phắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ếu của M trên trục ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a con l cộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ
th nh t là ức độ phức ất là x=20 cos(20 πtt+
πt
2) (cm) Con l c th hai có cùng biên đ và t n s nh ngắc của đồng hồ ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư
l ch v th i gian so v i con l c th nh t m t ph n t chu kì Vi t phệ vật dao động ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ắc của đồng hồ ức độ phức ất là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ư ếu của M trên trục ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có
c a con l c th hai.ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức
Bài 4:Cho hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa Bi t phắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ếu của M trên trục ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a con l cộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ
th nh t là x = 5cos(10 t – /6) (cm) Con l c th hai có cùng t n sức độ phức ất là π π ắc của đồng hồ ức độ phức ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và, biên động cơ học nói chung là chuyển động có b ng quỹằng xác định
đ o chuy n đ ng c a con l c th nh t,ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức ất là nh ng s mư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần pha π /2 so v i con l c th nh t Vi tới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ắc của đồng hồ ức độ phức ất là ếu của M trên trục
phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a con l c th hai.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức
n d ụ n g
Trang 24Bài 5:Xác đ nh pha c a dao ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
đ ng t i v trí 3 và v trí 4.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định
Hình 1.3 Trên đ th li đ - th i gian, đo n 1-2-3-4-5ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
mô t m t đ ng c a v t ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Bài 6:Mô t tr ng thái c aảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới
hai v t dao đ ng th iật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
đi m tển động có 3 và t4 trong đ thồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
Hình 1.4 Hai dao đ ng nàyộng cơ học nói chung là chuyển động có
nh th nào v pha?ư ếu của M trên trục ều lần
Hình 1.4 Đ th li đ - th i gian c a hai dao đ ng cùngồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
pha
Bài 7:Đ th Hình 1.6 bi u di n hai dao đ ng ngồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc
pha D a vào đ th , xác đ nh đ l ch pha c a hai daoự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới
đ ng nàyộng cơ học nói chung là chuyển động có
Hình 1.6 Đ th li đ - th iồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vịgian c a hai dao đ ng ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc
pha
Bài 8:Quan sát đ th liồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
đ - th i gian c a hai v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
dao đ ng đi u hòa động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ượcc
th hi n trong hình 1.3.ển động có ệ vật dao động
Hãy xác đ nh biên đ , chuị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
kì, t n s , t n s góc c aần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới
m i v t dao đ ng và đỗ trống: ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
l ch pha c a hai daoệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới
đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Hình 1.3 Đ th li đ - th i gian c a hai v t dao đ ng đi uồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
hòa
Trang 25Bài 9:Xác đ nh đ l ch pha c a haiị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới
dao đ ng động cơ học nói chung là chuyển động có ượcc bi u di n trong đ thển động có ễn sự phụ thuộc ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
li đ - th i gian hình 1.5ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ở lại vị
Hình 1.5 Đ th li đ - th i gian c a hai daoồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới
đ ng có cùng chu kì.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Bài 10:Xác đ nh đ l ch pha c a hai dao đ ng trong hình 1.4ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Hình 1.4 Đ th li đ - th i gian c a m t v t đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ượcc kích thích dao đ ng theo hai cách khácộng cơ học nói chung là chuyển động có
nhau
Bài 11: Hình 4.4 là đ th li đ - th iồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
gian c a hai v t dao đ ng đi u hòa A vàủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
B có cùng t n s nh ng l ch pha nhau.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ệ vật dao động
a Xác đ nh li đ dao đ ng c a v t Bị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
khi v t A có li đ c c đ i và ngật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcc
l i.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
b Hãy cho bi t v t A hay v t B đ tếu của M trên trục ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
t i li đ c c đ i trới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc
c Xác đ nh đ l ch pha gi a daoị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị
đ ng c a v t A so v i dao đ ng c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
25
V ậ
n d ụ n
g c a o
Trang 26Bài 12: (Bài 1.10 SBT) Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
th li đ theo th i gian ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị x1, x2
c a hai ch t đi m dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hoà đều lần ược mô t nhc ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư
Hình 1.1 Xác đ nh biên đ vàị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
pha ban đ u c a m i daoần ủa hệ xảy ra dưới ỗ trống:
đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 1:Hai dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x1 = 5cos(10 t – /6) và xπ π 2 = 4cos(10 tπ+ /3) (x tính b ng cm, t tính b ng giây) Hai dao đ ng này π ằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A có cùng t n s 10Hz ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B l ch pha nhau /6 rad ệ vật dao động π
C l ch pha nhau /2 rad ệ vật dao động π D có cùng chu kì 0,5 s
Câu 2:Cho 2 dao đ ng cùng phộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, có phươ học nói chung là chuyển động cóng trình l n lần ượct là: x1 = 10cos(100πt −0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm) Đ l ch pha c a 2 dao đ ng có đ l n là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A 0 B 0,25π C π D 0,5π.
Câu 3:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 6cos( t + /2) cm Đ bi nω Gọi P là hình chiếu của M trên trục π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trụcthiên góc pha trong 1 chu kỳ là
A 0,5 radπ B 2 radπ C 2,5 radπ D rad.π
Câu 4:M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 3cos( t + /2) cm, pha dao đ ng t i th iπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
đi m t = 1 (s) làển động có
A (rad) π B 2 (rad) π C 1,5 (rad) π D 0,5 (rad).π
Câu 5:Ch t đi m dđđh v i phất là ển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 6cos(10t – 3 /2) cm Li đ c a ch t đi mπ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động cókhi pha dao đ ng b ng 2 /3 làộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định π
A x = 30 cm B x = 32 cm C x = –3 cm D x = – 40 cm Câu 6:Ð th bi u di n hai dao đ ng đi u hòa cùngồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s , cùng biên đ A và ngần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha
nhau nh hình vẽ Ði u nào sau đây là đúng khi nóiư ều lần
v hai dao đ ng nàyều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A Có li đ luôn đ i nhauộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
B Cùng qua v trí cân b ng theo m t hị trí cân bằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng
C Đ l ch pha c a hai dao đ ng là 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có π
D Biên đ dao đ ng t ng h p b ng 2Aộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ổi ợc ằng xác định
NGHIỆM
V ậ
n d ụ n g
Trang 27Câu 7:Có hai dao đ ng cùng phộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t nần
s đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ượcc mô t trong đ th sau D a vào đ thảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
có th k t lu n: ển động có ếu của M trên trục ật trở lại vị
A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ thuộc ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Hai dao đ ng vuông pha.ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 8:Dao đ ng c a m t v t là t ng h pộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ổi ợc
c a hai dao đ ng đi u hòa cùng biên đ Ðủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
th li đ - th i gian c a hai dao đ ng thànhị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
ph n đần ượcc cho nh hình vẽ T đ th ta cóư ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
th k t lu n:ển động có ếu của M trên trục ật trở lại vị
A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ thuộc ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Hai dao đ ng vuông phaộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 9:Hai v t dao đ ng đi u hòa có đ th bi uật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có
di n li đ ph thu c th i gian nh hình vẽ T đễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
th ta có th k t lu n:ị trí cân bằng xác định ển động có ếu của M trên trục ật trở lại vị
A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ thuộc ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha
27
Trang 28Câu 10: Cho hai ch t đi m dao đ ngất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hòa quanh v trí cân b ng O trênều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định
tr c Ox Ð th bi u di n s ph thu cụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có
gi a li đ dao đ ng c a ch t đi m thững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ức độ phức
nh t ất là x1 vào li đ dao đ ng c a ch tộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là
đi m th hai ển động có ức độ phức x2 có d ng nh hình vẽ Haiạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư
dao đ ng này:ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A Ngượcc pha B vuông pha
C L ch pha góc ệ vật dao động /4 D cùng pha
Câu 11: M t v t dao đ ng đi u hòa v iộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
phươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4cos( t + ) cm (t đω Gọi P là hình chiếu của M trên trục φ = 0 ượcc
tính b ng giây) Ð th bi u di n s phằng xác định ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
thu c c a pha dao đ ng c a v t vào th iộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
gian đượcc cho nh hình vẽ Li đ c a v t t iư ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
th i đi m t = 1s làời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
A 2 cm B 4 cm
C 1 cm D 3 cm
Câu 12: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trênộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
tr c Ox v i biên đ 10 cm Hình vẽ là đ th phụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)
thu c th i gian c a pha dao dông (d ng hàmộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
cos) Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A x = 10cos (πt - πt3) cm
B x = 10cos (πt + πt3) cm
C x = 10cos (2πt - πt3) cm
D x = 10cos (2πt + πt3) cm
Câu 13: Đ th bi u di n hai dao đ ng đi u hòaồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
cùng phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s Nhìn vào đ th hãy choần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
bi t hai v t chuy n đ ng nh th nào v ı nhau?ếu của M trên trục ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư ếu của M trên trục ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A Hai v t luôn chuy n đ ng ngật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc chi u nhauều lần
B V t (1) v trí biên dật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ươ học nói chung là chuyển động cóng thì v t (2) v tríật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định
biên âm
C V t (1) v trí biên âm thì v t (2) v tríật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định
cân b ng đi theo chi u dằng xác định ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng
V ậ
n d ụ n
g c a o
Trang 29D V t (1) đi qua v trí cân b ng theo chi uật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định ều lần
dươ học nói chung là chuyển động cóng thì v t (2) đi qua v trí cân b ng theoật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định
chi u âm ều lần
Câu 14: Đ th bi u di n hai dao đ ng đi u hòaồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
cùng phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s Nhìn vào đ th ta cóần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
th k t lu nển động có ếu của M trên trục ật trở lại vị
A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2 m t gócộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ thuộc ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
/2
D Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc pha
Câu 15: Hai v t dao đ ng đi u hòa có đ th bi uật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ển động có
di n li đ ph thu c th i gian nh hình vẽ K tễn sự phụ thuộc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư ển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:
lúc t = 0 đ n th i đi m 2 v t cùng tr l i tr ngếu của M trên trục ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
thái ban đ u l n th 2 thì t l quãng đần ần ức độ phức ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng đi
Trang 30a Ph ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng trình v n t c ận tốc ố:
V n t c t c th i c a m t v t đật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ượcc xác đ nh b ng công th c: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ức độ phức v=
Δxx Δxt (v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần Δxt r t nh ) ất là ỏ dao động với
V n t c t c th i c a m t v t chính là đ o hàm c a li đ x theo th i gian.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
v=x '=−ωtA sin (ωtt +φ )
H th c đ c l p th i gian: ệ vật dao động ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị v=± ωt√A2−x2
Nh n xét: ận tốc
b Đ th v n t c ồ thị vận tốc ị vận tốc ận tốc ố:
Hình 3.1 Đ th (x – t)ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định
c a m t v t dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đi u hòa (ều lần = 0)
Hình 3.2 Đ th (v – t) c aồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
m t v t dao đ ng đi u hòaộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
( = 0)
Hình 3.3 Đ th (a – t) c aồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới
m t v t dao đ ng đi u hòaộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
( = 0)
T đ th ta có th đ a ra m t s nh n xét: ừ đồ thị ta có thể đưa ra một số nhận xét: ồ thị vận tốc ị vận tốc ểu diễn li độ ư ộng ố: ận tốc
+ Đ th v n t c – th i gian có d ng là m t đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin
+ V n t c bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên trục ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π/2 so v i li đ ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
HÒA Tóm tắt lý thuyết
I
Vận tốc của vật dao động điều hòa
1
có thể dương hoặc có thể âm (âm khi vật chuyển động ngược
chiều dương trục Ox)
Vận tốc
Giá trị vận tốc đạt cực đại vmax = ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi qua VTCB theo chiều dương
Giá trị vận tốc đạt cực tiểu vmin = - ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi qua VTCB theo chiều âm
là độ lớn của vận tốc (tốc độ bằng trị tuyệt đối của vận tốc)
nên tốc độ luôn dương hoặc bằng 0
Tốc độ
Tốc độ đạt cực tiểu |v|min = 0 khi ngang qua vị trí biên
Tốc độ đạt cực đại |v|max = ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi ngang qua VTCB
vận tốc bằng 0, vật đổi chiều chuyển động
Tại vị trí biên (± A)
Trang 31a Ph ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng trình c a gia t c ủa gia tốc ố:
Gia t c t c th i c a m t v t đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ượcc xác đ nh b ng công th c: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ức độ phức a=
Δxv Δxt (v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần Δxt r t nh ) ất là ỏ dao động với
Gia t c t c th i c a m t v t là đ o hàm c a v n t c theo th i gian.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
a=v '=x ' '=−ωt2A cos (ωtt+φ)=−ωt2x
Nh n xét: ận tốc
b Đ th c a gia t c ồ thị vận tốc ị vận tốc ủa gia tốc ố:
T đ th ta có th đ a ra m t s nh n xét: ừ đồ thị ta có thể đưa ra một số nhận xét: ồ thị vận tốc ị vận tốc ểu diễn li độ ư ộng ố: ận tốc
+ Đ th gia t c – th i gian có d ng là m t đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin li đ và v n t c.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
+ Gia t c bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ngối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên trục ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ượcc pha v i li đ , s m pha ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π/2 so v iới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên trục ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
a V n t c bi n thiên đi u hòa cùng ………, nh ng s m pha ……… so v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên trục ều lần ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b Giá tr v n t c đ t c c đ i ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần vmax=ωtA khi qua ………
c Giá tr v n t c đ t c c ti u ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ……… khi qua VTCB theo chi u âm.ều lần
d T c đ là đ l n c a v n t c (t c đ b ng tr tuy t đ i c a v n t c) nên t c đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ị trí cân bằng xác định ệ vật dao động ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
………
e T c đ đ t c c ti u ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có |v|min=0 khi ngang qua ………
f T c đ đ t c c đ i ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ……… khi ngang qua VTCB
Giá trị gia tốc đạt cực tiểu amin = - 2 A khi x = A (ở biên dương)
Giá trị gia tốc đạt cực đại amin = 2 A khi x = A (ở biên âm)
bằng trị tuyệt đối của gia tốc nên luôn dương hoặc bằng 0
Độ lớn gia tốc
Độ lớn gia tốc đạt cực tiểu bằng 0 khi vật qua VTCB
Độ lớn gia tốc đạt cực đại bằng ωA khi qua VTCB theo chiều dương 2 A khi vật đến biên
luôn hướng về VTCB
Véc tơ gia tốc
của chuyển động:
Sự nhanh chậm
Vật chuyển động chậm dần ( và ngược chiều) ứng với quá trình từ VTCB ra biên
Vật chuyển động nhanh dần ( và cùng chiều) ứng với quá trình từ biên về VTCB
Bài tập ôn lí thuyết
II
KHUYẾT
Trang 32g Gia t c c a v t bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ……… v i li đ , s m phaối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ếu của M trên trục ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
2
so v i ……….ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
h Giá tr gia t c đ t c c ti u ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có a min 2A khi ……… ( biên dở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng)
i Giá tr gia t c đ t c c đ i ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ……… khi x = A ( biên âm).ở lại vị
j Đ l n gia t c đ t c c ti u b ng 0 khi v t qua ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ằng xác định ật trở lại vị
k ……… luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCB.ều lần
l V t chuy n đ ng ……… (ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có v và angượcc chi u) ng v i quá trình t VTCB ra biên.ều lần ức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:
m V t chuy n đ ng nhanh d n (ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần v và acùng chi u) ng v i quá trình t ……….ều lần ức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:Trong 1 chu kì, v và a cùng d u trong kho ng T/2.ất là ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Câu 2: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên trục ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
a Dao đ ng: ộng cơ học nói chung là chuyển động có Là s chuy nự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có c a v t quanh m tủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ., g iọc nói chung là chuyển động có là v trí cânị trí cân bằng xác định
b ng.ằng xác định
b Dao đ ng tu n hoàn: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần Là dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có mà tr ng thái c a v t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ược nh cũc ưsau nh ng kho ng th i gian xác đ nh (ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ị trí cân bằng xác định là chu kì dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có )
c. Chu kì T(s): th c hi n 1 dao đ ng toàn ph n.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
d. T n s f (Hz): ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và th c hi n trong m t giây.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có
e A ph thu c cáchụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có .; : ph thu c cách ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có và ch n tr c toọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
đ (chi u dộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng); ph thu cụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ., c u t o c a h dao đ ng.ất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có
f Hình chi u c a ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới lên đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng qua tâm và n m trong m t ph ngẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.quỹ đ o là dao đ ng đi u hoà.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
g a luôn h ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v ều lần và v luôn cùng chi uều lần
h M i liên h v pha gi a li đ , v n t c và gia t c:ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a s m pha h n v: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có /2 ; v
h n x: ơ học nói chung là chuyển động có /2 ; a và x
Câu 3 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t Bức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 4 Hãy n i tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t Bức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Phương trình vận tốc
Giá trị vận tốc đạt cực đại
Phương trình của gia tốc
Giá trị gia tốc đạt cực đại
vmax=ωtA
a=v '=−ωt2A cos¿ ¿
amax=ωt2A
v=x '=−ωtA sin¿ ¿
Trang 33
Câu 1: (Bài 3.1-SBT) Ch n k t lu n ọc nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ật trở lại vị đúng v dao đ ng đi u hoà.ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
A Quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin B Quỹ đ o là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn
C V n t c t l thu n v i th i gian ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D Gia t c t l thu n v i th i gian.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
A Gia t c s m pha so v i li đ ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có B V n t c và gia t c luôn ngật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ượcc pha nhau
C V n t c luôn tr pha ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ễn sự phụ thuộc
πt
2 so v i gia t c ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và D V n t c luôn ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và s mới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần pha
πt
2 so v iới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 3:Khi m t ch t đi m dđđh thì đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào sau đây không đ i ổi theo th igian?ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
A V n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B gia t cối liên hệ giữa dao động điều hòa và C Biên động cơ học nói chung là chuyển động có D Li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 4:M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox quanh v trí cân b ng O Vec-t gia t cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ị trí cân bằng xác định ằng xác định ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
c a v t.ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra xa v trí cân b ng.ị trí cân bằng xác định ằng xác định B có đ l n t l ngh ch v i đ l n li đ c a v t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác định biên ệ vật dao động ị trí cân bằng xác định ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
C luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định D có đ l n t l thu n v i đ l n v n t c c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác định biên ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới
v t ật trở lại vị
Câu 5:Véc t v n t c c a m t v t dđđh luônơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị
A hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra xa VTCB B cùng hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCBều lần D ngượcc hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 6:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vecto gia t c c a ch t đi m có:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có
A Đ l n c c ti u khi đi qua v trí cân b ng, luôn cùng chi u v i vecto v n t c.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
B Đ l n không đ i, chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ổi ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định
C Đ l n c c đ i biên, chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra biên
D Đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác định biên ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định
33
Chu kì TPhương trình vận tốc
Dao động điều hòa
n b i ế t
Trang 34Câu 7:M t v t dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x A cos T c đ c c đ i c at ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới
ch tất là đi m trong quá trình dao đ ng b ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
A v max A2 B v max A C v max A D v max A 2
Câu 8:Gia t c c a v t dđđh b ng không khiối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định :
A v t v trí có li đ c c đ iật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B v n t c c a v t đ t c c ti u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có
C v t v trí có li đ b ng khôngật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i.ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 9:V n t c trong dao đ ng đi u hòa có đ l n c c đ i khiật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A li đ có đ l n c c đ i.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B gia t c c c đ i.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
C li đ b ng 0.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D li đ b ng biên đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 10: Trong dđđh, phát bi u nào sau đây là ển động có không đúng C sau m t kho ng th i gianức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
T thì
A v t l i tr v v trí ban đ u.ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định ần B v n t c c a v t l i tr v giá tr banật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định
đ u.ần
C gia t c c a v t l i tr v giá tr ban đ u.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định ần D biên đ v t l i tr v giá tr ban đ u.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định ần
A Dđđh là dao đ ng có tính tu n hoàn.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần
B Biên đ c a dao đ ng là giá tr c c đ i c a li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C V n t c bi n thiên cùng t n s v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên trục ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Dđđh có quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin
Câu 12: M t v t đang dđđh, khi v t chuy n đ ng t VTB v VTCB thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ều lần
A v t chuy n đ ng nhanh d n đ uật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần B v t chuy n đ ng ch m d n đ u.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần
C gia t c cùng hối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v i chuy n đ ngới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có D gia t c có đ l n tăng d n.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần
Câu 13: Phát bi u nào sau đây v s so sánh li đ , v n t c và gia t c là ển động có ều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và đúng Trong
dđđh, li đ , v n t c và gia t c là ba đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng bi n đ i đi u hoà theo th i gian và có ếu của M trên trục ổi ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
A cùng biên động cơ học nói chung là chuyển động có B cùng pha C cùng t n s gócần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và D cùng pha ban
đ u.ần
Câu 14: M t v t dđđh, khi v t đi qua VTCB thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị
A đ l n v n t c c c đ i, gia t c b ng khôngộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ằng xác định
B đ l n gia t c c c đ i, v n t c b ng không.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ằng xác định
C đ l n gia t c c c đ i, v n t c khác khôngộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
D đ l n gia t c và v n t c c c đ i.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 15: Đi u nào sau đây ều lần sai v gia t c c a dđđh: ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới
A bi n thiên cùng t n s v i li đ x.ếu của M trên trục ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có
B luôn luôn cùng chi u v i chuy n đ ng.ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C b ng không khi h p l c tác d ng b ng không.ằng xác định ợc ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định
D là m t hàm sin theo th i gian.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
Trang 35A V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
B Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai VTB.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
D Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
Câu 17: Trong dđđh, giá tr c c đ i c a v n t c là ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A vmax = A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục B vmax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A C vmax = - A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục D v max = - ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A
Câu 18: Trong dđđh thì li đ , v n t c và gia t c là nh ng đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng bi n đ i theo hàmếu của M trên trục ổi.sin ho c cosin theo th i gian vàặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
A cùng biên động cơ học nói chung là chuyển động có B cùng chu kỳ C cùng pha dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có D cùng pha ban
đ u.ần
Câu 19: Phát bi u nào sau đây v v n t c trong dđđh là ển động có ều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và sai?
A biên âm ho c biên dỞ biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng v n t c có giá tr b ng 0.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định ằng xác định
B VTCB thì v n t c có đ l n c c đ i.Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
C VTCB thì t c đ b ng 0.Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định
D Giá tr v n t c âm hay dị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ươ học nói chung là chuyển động cóng tùy thu c vào chi u chuy n đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A tr ng thái c a dao đ ng th i đi m ban đ uạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần
B v n t c c a dao đ ng th i đi m t b t kỳ.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là
C ly đ c a dao đ ng th i đi m t b t kỳộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là
D gia t c c a dao đ ng th i đi m t b t kỳ.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là
Câu 21: Ch n câu tr l i ọc nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị đúng Khi m t v t dđđh thì vect v n t cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A và vect gia t c luôn hơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cùng chi u chuy nđ ng.ều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
B luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cùng chi u chuy n đ ng, vect gia t c luôn hều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCB.ều lần
C và gia t c luôn đ i chi u khi quaVTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ổi ều lần
D và vect gia t c luôn là vect h ngs ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
Câu 22: V n t c c a v t dđđh có đ l n c c đ i khi ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A v t v trí có li đ c c đ iật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B gia t c c a v t đ t c c đ i.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
C v t v trí có li đ b ng khôngật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i.ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 23: Bi u th c nào sau đây là bi u th c tính gia t c c a m t v t dao đ ng đi u hòa?ển động có ức độ phức ển động có ức độ phức ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
A a = 4x B a = 4x2 C a = -4x2 D a = -4x.
Câu 24: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai v quan h gi a chuy n đ ng tròn đ u và dđđh là hìnhều lần ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lầnchi u c a nó ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới
A biên đ c a dao đ ng b ng bán kính quỹ đ o c a chuy n đ ng tròn đ u.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
B v n t c c a dao đ ng b ng v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
C t n s góc c a dao đ ng b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
35
T h ô n
g h i ể u
Trang 36D li đ c a dao đ ng b ng to đ hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
Câu 25: Bi u th c li đ c a v t dđđh có d ng ển động có ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x = Acos(2ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0), v n t c c a v t có giáật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
tr c c đ i làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A vmax = Aω Gọi P là hình chiếu của M trên trục 2 B vmax = 2 Aω Gọi P là hình chiếu của M trên trục C vmax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A D vmax = A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
Câu 26: Trong dđđh x = 2Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0), giá tr c c đ i c a gia t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A amax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A B amax = 2ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A C amax = 2ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A2 D amax = -ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A
Câu 27: Trong dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0), giá tr c c ti u c a v n t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A vmin = -2 Aω Gọi P là hình chiếu của M trên trục B vmin = 0 C vmin = - Aω Gọi P là hình chiếu của M trên trục D vmin = Aω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
Câu 28: Trong dđđh x = 2Acos(2ω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct + φ = 0), giá tr c c ti u c a gia t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ủa hệ xảy ra dưới ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A amin= -ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A B amin = 0 C amin= 4ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A D amin= -4ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2A
Câu 29: Ch n h th c đúng liên h gi a x, A, v, trong dđđhọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
A v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2(x2 – A2) B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2(A2 – x2) C x2 = A2 + v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2 D x2 = v2 + x2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2
Câu 30: Ch n h th c ọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức đúng v m i liên h gi a x, A, v, trong dđđhều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
A v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2(x2 – A2) B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2(A2 + x2) C x2 = A2 – v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2 D x2 = v2 + A2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2
Câu 31: M t v t dđđh có x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị t + ) G i v và a l n lọc nói chung là chuyển động có ần ượct là v n t c và gia t c c aật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới
Câu 32: Ch n h th c ọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức sai v m i liên h gi a x, A, v, trong dđđh:ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục
A A2 = x2 + v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2 B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2(A2 – x2) C x2 = A2 – v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2 D v2 = x2(A2 – ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục2)
Câu 33: M t v t dđđh v i biên đ A, v n t c góc li đ x, v t có v n t c v H th cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ức độ phứcnào dưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây vi t ếu của M trên trục sai?
A v A2 x2 B A2=√x2+v2/ωt2 C x=±√ A2−v2/ωt2 D ωt=v√A2−x2
Câu 34: Ch n câu ọc nói chung là chuyển động có đúng M t v t dđđh đang chuy n đ ng t VTCB đ n VTB âm thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục
A v n t c và gia t c cùng có giá tr âmật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định B đ l n v n t c và gia t c cùng tăng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
C đ l n v n t c và gia t c cùng gi mộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị D vect v n t c ngơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ượcc chi u v i vect giaều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có
t c.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
Câu 35: Khi m t v t dđđh, chuy n đ ng c a v t t VTB v VTCB là chuy n đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có
A nhanh d n đ uần ều lần B ch m d n đ uật trở lại vị ần ều lần C nhanh d nần D ch m d n.ật trở lại vị ần
Câu 36: T i th i đi m t thì tích c a li đ và v n t c c a v t dđđh âm (x.v < 0), khi đó: ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
A V t đang chuy n đ ng nhanh d n đ u theo chi u dật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng
B V t đang chuy n đ ng nhanh d n v VTCB.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần
C V t đang chuy n đ ng ch m d n theo chi u âm.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần
D V t đang chuy n đ ng ch m d n v biên.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần
Câu 37: Trong dđđh, khi gia t c c a v t đang có giá tr âm và đ l n đang tăng thì ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A v n t c và gia t c cùng chi uật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ều lần B V n t c có giá tr dật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định ươ học nói chung là chuyển động cóng
C li đ c a v t âm.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị D l c kéo v sinh công dự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng
Trang 37Câu 38: Phát bi u nào sau đây v gia t c trong dđđh là ển động có ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và sai?
A biên âm ho c biên dỞ biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng gia t c c a v t có giá tr c c đ i.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
B Đ l n c a gia t c t l v i đ l n c a li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
C Véc t gia t c luôn hơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCB.ều lần
D Véc t gia t c luôn cùng hơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v i l c tác d ng lên v t.ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị
A T c đ c a v t đ t giá tr c c đ i khi v t quaVTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị
B Gia t c c a v t đ t giá tr c c đ i khi v t biên.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ở lại vị
C V n t c c a v t có đ l n c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định
D Gia t c c a v t có đ l n c c ti u khi v t qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị
Câu 40: Trong dđđh c a ủa hệ xảy ra dưới chất là t điển động cóm, vect ơ học nói chung là chuyển động có gia t c và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và vect v n t c ơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và cùng chi u khi ều lần chất là t
đi mển động có
A chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng theo chi u dều lần ư nơ học nói chung là chuyển động có g B đ i chiổi ều lầnu chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng
C chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng t VT ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: cân bằng xác định.ng ra VT biên D chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng v v ều lần ị trí cân bằng xác định trí cân bằng xác định.ng
Câu 41: M t v t dđđh, thộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng s gi a gia t c và đ i lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ượcng nào c a v t có giá tr ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định không
đ i theo th i gian?ổi ời gian bằng nhau, vật trở lại vị
A V n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B Li động cơ học nói chung là chuyển động có C T n sần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và D Kh i lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ượcng
Câu 42: Li đ c a m t v t ph thu c vào th i gian theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acosω Gọi P là hình chiếu của M trên trụct (x đo
b ng cm, t đo b ng s) Khi v t giá tr gia t c c a v t c c ti u thì v t ằng xác định ằng xác định ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị
A VTCBở lại vị B biên âmở lại vị C biên dở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng D v n t c c c đ i.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 43: M t v t dđđh t P đ n Q xung quanh v trí cân b ng O (O là trung đi m PQ).ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục ị trí cân bằng xác định ằng xác định ển động có
Ch n câu ọc nói chung là chuyển động có đúng?
A Chuy n đ ng t O đ n P có véct gia t c ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng t O đ n Pừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục
B Chuy n đ ng t P đ n O là ch m d n.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục ật trở lại vị ần
C Chuy n đ ng t P đ n O là nhanh d n đ u.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên trục ần ều lần
D Véct gia t c ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a đ i chi u t i O. ổi ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
Câu 44: M t v t dđđh v i t n s góc và biên đ B T i th i đi m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1 thì v t có li đ vàật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
t c đ l n lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ượct là x1, v1, t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2 thì v t có li đ và t c đ l n lật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ượct là x2, v2 T c đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động cógóc đω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ượcc xác đ nh b i công th c ị trí cân bằng xác định ở lại vị ức độ phức
Câu 45: M t v t dđđh v i t n s góc và biên đ B T i th i đi m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1 thì v t có li đ vàật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có
t c đ l n lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ượct là a1, v1, t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2 thì v t có li đ và t c đ l n lật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ượct là a2, v2 T c đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động cógóc đω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ượcc xác đ nh b i công th c ị trí cân bằng xác định ở lại vị ức độ phức
Trang 38Câu 46: M t v t dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox, bi t v n t c c a v t khi qua v tríộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ếu của M trên trục ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định.cân b ng là Vằng xác định max và gia t c c c đ i c a v t là aối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị max Bi t đ dao đ ng và t n s góc c a v tếu của M trên trục ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Câu 47: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và t c đ c c đ i vộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần max Chu kỳ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có
c a v t là:ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
maxv
2 Av
Câu 48: M t v t dao đ ng đi u hòa chu kỳ T G i vộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ọc nói chung là chuyển động có max và amax tươ học nói chung là chuyển động cóng ng là v n t c c cức độ phức ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới
đ i và gia t c c c đ i c a v t H th c liên h đúng gi a vạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ệ vật dao động ức độ phức ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị max và amax là
A
max max
2 va
va
2 T
max max
2 va
Trang 39+ M i liên h gi a dao đ ng đi u hòa và chuy n ố: ệu ữa hai dao động cùng chu kì: ộng ều hòa ểu diễn li độ
đ ng tròn đ u: ộng ều hòa
Đi m M chuy n đ ng tròn đ u v i t c đ góc G i Pển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trên trục ọc nói chung là chuyển động có
là hình chi u c a M trên tr c Ox (Hình 1.6) Đi m Pếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có
dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình
x=OM cos(¿ωtt +ϕ)¿
đ ng lên và xu ng khi đ ng c ô tô ho tộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
đ ng (Hình 2.1) Các dao đ ng này động cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ượcc
coi là dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình
li đ c a pit-tông là: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới x=12,5cos(60πtt )
Trong đó, x tính b ng cm, t tính b ng dây.ằng xác định ằng xác định
Xác đ nh:ị trí cân bằng xác định
a Biên đ , t n s , chu kì c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có
b V n t c c c đ i c a pit-toong.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới
c Gia t c c c đ i c a pit-tong.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới
d Li đ , v n t c, gia t c c a pit-tong t iộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
th i đi m t = 1,25s.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Hình 2.1 Dao đ ng c a các pit-tong bênộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
trong đ ng c ô tô.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có
Bài 2:M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Khi v t qua v trí cân b ng thì t c đ c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới
nó là 20 cm/s Khi v t có t c đ là 10 cm/s thì gia t c c a nó có đ l n là ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần 40 √ 3 cm/s2.Tính biên đ dao đ ng c a v t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Bài 3:M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x=2 cos( 4 πtt−
πt
6)(cm). Hãy cho bi tếu của M trên trụcbiên đ , t n s góc, chu kì, t n s , pha ban đ u và pha dao đ ng th i đi m t = 1s ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 4:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i biên đ 4cm, t n s 1Hz T i th i đi m banộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
đ u, v t v trí biên âm Hãy xác đ nh v n t c và gia t c c a v t t i th i đi m t = 1s.ần ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có
Bài 5: (Bài 3.8 SBT) M t dao đ ng đi u hoà trên đo n th ng dài 10 cm và th c hi nộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động
đượcc 50 dao đ ng trong th i gian 78,5s Tìm v n t c và gia t c c a v t khi đi qua v trí cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định
li đ x = -3 cm theo chi u hộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định
39
LUẬN
V ậ
n d ụ n g
V ậ
n d ụ n
g c a o
Trang 40Câu 1: (Bài 3.3-SBT) V n t c c a m t v t dao đ ng đi u hoà khi đi qua v trí cân b ngật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định.
là 1 cm/s và gia t c c a v t khi v trí biên là 1,57 cm/sối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định 2 Chu kì dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị
Câu 2: (Bài 3.4-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i t n s 4 Hz và biên đ daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
đ ng 10 cm Đ l n gia t c c c đ i c a ch t đi m b ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ằng xác định
A 2,5m/s2 B 25m/ s2 C 63,1 m/ s2 D.6,31m/ s2
Câu 3: (Bài 3.5-SBT) M t ch t đi m chuyộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động cón đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có
tròn đ u trên m t đều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng tròn v i t c đ dài 160 cm/sới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có
và t c đ góc 4 rad/s Hình chiối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trụcu P c a ch t đi m Mủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có
trên m t động cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng cẳng của quỹ đạo tròn ối liên hệ giữa dao động điều hòa và đ nh n m trong m t ph ngị trí cân bằng xác định ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn
hình tròn dao đ ng đi u hoà v i biên đ và chu kì lộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ầnn
lượct là
A 40 cm; 0,25s B 40 cm; 1,57 s
C 40m; 0,25s D 2,5m; 0,25s
Câu 4:M t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên qũy đ o tâm O bán kính 5 cm v iộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
t c đ 3 m/s Hình chi u c a đi m M trên tr c Ox n m trong m t ph ng qũy đ o daoối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
đ ng đi u hòa v i t n s góc:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A 30 (rad/s) B 0,6 (rad/s) C 6 (rad/s) D 60 (rad/s).
Câu 5:M t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên quỹ đ o tâm O bán kính R = 4 cmộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
v i t c đ v Hình chi u c a đi m M trên tr c Ox n m trong m t ph ng quỹ đ o daoới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
đ ng đi u hòa v i t n s góc 5(rad/s) Giá tr c a v b ng:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ằng xác định
A 10cm/s B 20cm/s C 50cm/s D 25cm/s.
Câu 6:M t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên quỹ đ o tâm O v i t c đ góc 50ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động cócm/s Hình chi u c a đi m M trên tr c Ox n m trong m t ph ng quỹ đ o dao đ ng đi uếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lầnhòa v i t n s góc 10(rad/s) Biên đ c a dao đ ng đi u hòa b ng:ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ằng xác định
A 5m B 0,2cm C 2cm D 5cm.
Câu 7: [Trích đ thi THPTQG năm 2016] ều hòa M t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u trênộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần
đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng tròn tâm O bán kính 10 cm v i t c đ góc 5 rad/s Hình chi u c a ch t đi m lênới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có
tr c Ox n m trong m t ph ng quỹ đ o có t c đ c c đ i làụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
A 15cm/s B 50cm/s C 250cm/s D 25cm/s.
Câu 8:M t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên quỹ đ o tâm O bán kính l0cm v iộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
t c đ l00cm/s Hình chi u c a đi m M trên tr c Ox n m trong m t ph ng quỹ đ o daoối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên trục ủa hệ xảy ra dưới ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần
đ ng đi u hòa v i t n s gócộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và
A 10 rad/s B 20 rad/s C 5 rad/s D 100 rad/s
NGHIỆM
V ậ
n d ụ n g