2 MỤC LỤC CHƯƠNG 1:MÔ HÌNH TOÁN HỌC CỦA HỆ NÂNG VẬT TRONG TỪ TRƯỜNG.. Phương trình trạng thái của hệ thống: .... Xét tính điều khiển được: .... Thiết kế bộ điều khiển LQR: .... 3 CHƯƠN
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
BÀI TẬP LỚN CHUYÊN ĐỀ 1
Đề tài: Hệ nâng vật trong từ trường
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Chính Nhóm thực hiện: 01
Thành viên báo cáo:
Họ và tên Mã số sinh viên
Đường Quốc Phát 1751050091
Lại Nhất Nguyên 1751050032
TP Hồ Chí Minh, tháng 10/2021
Trang 22
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1:MÔ HÌNH TOÁN HỌC CỦA HỆ NÂNG VẬT TRONG TỪ
TRƯỜNG 3
1.1: Tìm mô hình toán của hệ nâng vật trong từ trường: 3
1.2: Vẽ đáp ứng ngõ ra của hệ thống: 6
1.3 Phương trình trạng thái của hệ thống: 7
1.4 Xét tính điều khiển được: 8
1.5 Xét tính quan sát được: 9
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU LQR 10
2.1 Thiết kế bộ điều khiển LQR: 10
2.2 Tính toán thông số: 10
2.3 Xây dựng mô hình simulink: 12
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN FUZZY 15
3.1: Thiết kế bộ điều khiển Fuzzy: 15
3.2: Thiết kế bộ điều khiển PID mờ: 20
Trang 33
CHƯƠNG 1:MÔ HÌNH TOÁN HỌC CỦA HỆ NÂNG VẬT TRONG TỪ
TRƯỜNG
1.1: Tìm mô hình toán của hệ nâng vật trong từ trường:
Hình 1.1 Mô tả hệ nâng vật trong từ trường
_ Trong mô hình nâng vật trong từ trường ,điện áp u chính là ngõ vào của đối tượng, được thay đổi để kiểm soát lực điện từ Fe dùng để nâng hạ viên bi Suy ra h(m) khoảnh cách giữa viên bi so với nam châm điện là ngõ ra của đối tượng
u t Ri t L
dt
Trang 4_Vì nhiễu từ trường , ta có cái thông số : ( ) ( )
( ) ( )
ss ss
( )
( )
ss ss
Trang 5( ) ( )2* *
Trang 81.4 Xét tính điều khiển được:
Ma trận điều khiển được:
M = B AB
01.33 0 22.198
Trang 1010
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN TỐI ƯU LQR
2.1 Thiết kế bộ điều khiển LQR:
Hình 2.1 Sơ đồ khối của bộ điều khiển LQR
Trang 1414
Hình 2.5 Ngõ ra đáp ứng của hệ thống
Nhận xét: ta thấy ngõ ra có độ vọt lố nhỏ , không có sai số xác lập,thời gian quá độ 0.6s Suy ra hệ thống ổn định
Trang 1515
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN FUZZY
3.1: Thiết kế bộ điều khiển Fuzzy:
Tín hiệu ra là y(t):vị trí viên bi
Bước 1: Xác định biến vào, ra của đối tượng
• Biến vào:
+ Điện áp E[-300;300]
+ Vi phân sai lệch DE[-150; 150]
Trang 1616
• Biến ra: Vị trí viên bi U[-1; 1]
Bước 2: Xác định các hệ số chuẩn hóa biến vào, ra về miền giá trị [0;1] hoặc [-1;1]
Biến vào: E[-1;1], DE[-1;1]
Biến ra: U[-1;1]
Bước 3: Mờ hóa các biến vào, ra bằng cách xây dựng các luật hợp thành và các giá trị ngôn
ngữ cho các biến vào, ra đó
Trang 1717
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngôn ngữ E:
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngôn ngữ DE:
Trang 1818
• Xác định hàm liên thuộc cho biến ngôn ngữ U:
Bước 4: Xây dựng hệ quy tắc mờ cho các biến vào và ra
Trang 1919
Bước 5: Chọn phương pháp suy diễn và thiết bị hợp thành
Thiết kế bộ điều khiển mờ trên Simulink:
Hình 3.1 Sơ đồ mô phỏng mờ trên simulink
Ngõ ra của hệ thống :
Trang 203.2: Thiết kế bộ điều khiển PID mờ:
Hình 3.3 Sơ đồ điều khiển PID mờ trên Simulink
Trang 22thống
PID mờ
Suy ra:
Ta chọn bộ PID mờ vì:
Thời gian xác lập nhanh nhất
Sai số xác lập hầu như không có
Không xuất hiện vọt lố
Hệ thống ổn định
Kết luận:
Vậy thiết kế bộ điều khiển PID mờ cho hệ thống là tối ưu nhất