1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cđ16 đơn thức – đơn thức đồng dạng

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Thức – Đơn Thức Đồng Dạng
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được

Trang 1

Chuyên đề 16

ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A Kiến thức cần nhớ

1 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

2 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy

thừa với số mũ nguyên dương Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn

* Một số cũng được coi là một đơn thức thu gọn

* Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần Thông thường ta viết hệ số trước, các biến được viết tiếp theo thứ tự bảng chữ cái

3 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó Số thực khác

0 là đơn thức bậc 0 Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

4 Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.

5 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến Các số khác 0 cũng

được coi là các đơn thức đồng dạng

6 Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần

biến

B Một số ví dụ

Ví dụ 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức Thu gọn các đơn thức Những đơn thức nào

đồng dạng?

a) 2 3 3

25x 3x y

d) 2

3

a

c

6

bc a

.1, 2 6

bc

x y z bxy a

g) 5 5 2 3 1, 2 3

6

bc

a

25ax y 3bx y 0, 4cx y

3

a x c

25ax y 3bx y 0, 4cx y k

25 x 3x y

n) 2 8 2

3

a

c

3

a

c

được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương Do đó muốn thu gọn đơn thức ta thực hiện nhân các

số với nhau nhân các lũy thừa của cùng một biến (cơ số) với nhau

Giải

Đơn thức:

b) 5,3 3x3  x y5 2 15,9x y8 2; e) 5

6

bc a

 ; f)

2

5

.1, 2 6

25ax y 3bx y 0, 4 cx y 30abcx y

3

a c

 ; m) 2 8

3

a x c

n) 2 8 2 2 8 2

Hai đơn thức 15,9x y8 2 và 2 8 2

3

a

x y

c đồng dạng Bậc của đơn thức là 10.

Hai đơn thức 2

3

a c

6

bc a

 đồng dạng Bậc của đơn thức: bậc 0

Ví dụ 2: Tính tích của các đơn thức và tìm bậc của các đơn thức, sau đó tính tổng các đơn thức đồng

dạng:

a) 25 6 5 3

36x y z

2

3 4 5

3

5 x y z

; b) 0,5x y z t3 2 4 và 2yz33; c) 2,5x y z5 6 3 và 8,4x y z4 3 5; d) 3xy z2 32 và 8xyz t4

Trang 2

Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.

Lưu ý các phép tính về lũy thừa m n m n

 và  a m na m n.

Để cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Giải

a)

2

b)  3 2 4   33  3 2 4  3 9 3 5 13

0,5x y z t 2yz 0,5x y z t 8y z 4x y z t

c)  5 6 3  4 3 5 9 9 8

2,5x y z 8, 4x y z 21x y z

d)  2 3 2 7  2 4 6  7  3 5 13

2xy z 8 xyz t 4x y z 8 xyz t 32x y z t Bậc 22

Tổng các đơn thức đồng dạng:

9 9 8 9 9 8 9 9 8

0, 25x y z 21x y z 21, 25x y z

3 5 13 3 5 13 3 5 13

4x y z t 32x y z t 36x y z t

Ví dụ 3: Cho 3 đơn thức: 2 1 2 2 3 2 2 3

15

 với a; b; c là các hằng số, m; n là các

số tự nhiên

a) Tìm tích P của ba đơn thức trên

b) Tính giá trị của tích P với 1; 1; 2; 2; 3; 1; 1

2

a b cmnx y

Giải

a) 2 1 2 2  3 2 2 3

15

m n m n n m

a b  c x x xyy y

2 2 2 2m 5n n 3m 2

a b c xy  

2

a b cmnx y

2

2

m n n m

Ví dụ 4*: Tìm tích B của các đơn thức B B B1; 2; 3; ; B2018 với

B   x B   x B   x B   x

Tìm cách giải: Lưu ý nhân nhiều lũy thừa của cùng cơ số: a a m n a p a m n   p

Và tổng 1 2 3    n 1 n n :2

Với n 2018 thì 1 2 3 2018 2019.2018:2 2037171     

Giải

Do đó: 1 2 2.3 3 2018 2018 1 2 3 .2018 .2 3 2018

Ta có: 1 2 3 .2018 1

 1 2018 2018 

2 3 2018 1 2 3 2018 2 2037171

   

   Vậy 1 1 2 3 2018 1 2037171

Trang 3

Ví dụ 5: Viết các đơn thức sau dưới dạng tích của hai đơn thức trong đó một đơn thức bằng 2,5x y3 2 a) 6 4

25x y

 ; b) 15x y3 6 n z3 n N

a) Gọi đơn thức nhân với 3 2

2,5x y để được đơn thức 6 4

25x y

 là B

Ta có 6 4 3 2

25x y 2,5x y B

B ax y , trong đó:

Suy ra a  25 : 2,5 10; 3m 6 m3; 2n 4 n2

b) Ta có: 3 6 3 3 2

x yz x y bx y z

Suy ra b15 : 2,5 6; 3 d  3 d 0;

1

x 

Giải

a) Ta có 25x y6 4 2,5x y3 2 10 x y3 2;

b) 15x y3 6 n z3 2,5x y3 2.6y4 n z3

Ví dụ 6: Xác định hằng số a và b để tổng các đơn thức sau đây bằng 1975x y z32 23 54

a) 68ax y z32 23 54; 8 ax y z32 23 54; 86ax y z32 23 54; 67 ax y z32 23 54

b) ax z32 50.2y z23 4 a b x y z  32 23 54   7bx y z23 23 51.4x z9 3 với a2b

Các đơn thức ở câu a) và đơn thức ở câu b) sau khi thu gọn đều là đơn thức đồng dạng Do đó 1975 chính là tổng các hệ số của các đơn thức

Giải

a) 32 23 54  32 23 54 32 23 54  32 23 54 32 23 54

68ax y z  8ax y z 86ax y z  67ax y z 1975x y z

Do đó: 68a  8a 86a  67a 1975 hay 79a1975 a 25

b) 32 50 23 4   32 23 54  23 23 51 9 3 32 23 54

ax z y za b x y z   bx y z x zx y z

Hay 32 23 54   32 23 54  32 23 54 32 23 54

ax y za b x y z   bx y zx y z

Ta có: a a b   28b1975 hay 2b2b b  28b25b1975

C Bài tập áp dụng

16.1 Thu gọn các đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu gọn: (a; b; c là

các hằng số)

a)  2 2 3

2 0,5xyx y 3x yz ; b) 2 2 2

2,5ax 6a xy ;

c) 2  3 2 2 2 2 

6 3

c

ax ya bx y d)  

2

2 3

a b

x yz cx y

16.2 Hãy xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau sau đó tìm tổng các đơn

thức đồng dạng đó (với a, b là các hằng số)

x yz axyz axy zbxyzx yz xy zbxyz axy z

16.3 Tìm các đơn thức A, B, C, D thích hợp trong các trường hợp sau:

a) 75x y3 2 A25x xy 2;

b) 1 3 4 2 1 3 4 2 2 3 4 2

Bax y zax y zax y z (a là hằng số);

c) C 4000b x y2 3 4 D34b x y2 3 4 và C 98b x y2 3 4  D96b x y2 3 4

16.4 1) Tính tích của các đơn thức, tìm bậc của các đơn thức tích vừa tìm (a, b là các hằng số khác 0):

a) 14 5 2

15x y

3 2 4

5

7x y z t; b)

3 2

0, 2ax y t

4,5abx yzt ;

Trang 4

c) 5ax y2 3 và 1 4 6

6a x zt ; d) 1 2 4 23

5

a

x y t

2 3

1

2b x y

16.5 Cho a, b, c là những số khác 0:

a) Hai đơn thức 5a b6 2 và 4a b2 5 có thể có cùng giá trị dương không Tại sao? Khi nào chúng có cùng giá trị âm?

b) Hai đơn thức 4a b5 2 và 5a b4 6 cùng dấu Tìm dấu của a

c) Xác định dấu của c biết 3a b c2 5 và 12a b c4 5 2 trái dấu nhau

16.6 Cho ba đơn thức 2 3 2 5 3 2 3 4 5 2

3x y z  4x yz 5xy z Chứng minh rằng khi x, y, z lấy những giá trị bất kỳ

khác 0 thì trong ba đơn thức đã cho có ít nhất một đơn thức có giá trị âm

16.7 Cho M 10n 10n 1 10n 2 10n 3 10n 4

a) Tính MP; b) Tính M P

16.8* Tìm tích A của các đơn thức A A A1; 2; 3; ; A100 với

A   x A   x A   x A   x

Sau đó tính giá trị của A với 2015.2016 2

2014.2016 2018

16.9 Cho 12 1 12 1 12 1 12 1 3 4 5 6

C              x y z t

6 5 4 3

2.5 5.8 8.11 11.14 14.17 17.20

Tính tích

2

20 11

;

Tính TQ1 Q2 Q3 Q4 Q5

m m m

n n m

        với m n N n,  ; 2;m3; Tính G H

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ 16.1 a) 2 0,5xy x y2 2.3x yz3 3x y z8 4 Hệ số: 3; phần biến: x y z8 4 ; bậc: 13

2,5ax 6a xy 15a x y Hệ số: 15a3; phần biến: 3 2

x y ; bậc: 5

c) 2  3 3 2 2 2 5 4 8 11

3

c

ax ya bx y  a bcx y Hệ số: 4a bc4 ; phần biến: x y8 11; bậc: 19;

3

2

3

c a b

; phần biến: 11 8

x y z; bậc: 20

3x yz 18x yz 15x yz

axyz   bxyz   bxyz  a b xyz

Nhóm 3: 7,5axy z2 2,5xy z2 2,5axy z2 10a2,5xy z2

16.3 a) A25x y3 2 75x y3 2 100x y3 2;

b) 1 3 4 2 1 3 4 2 2 3 4 2 3 4 2

Bax y zax y zax y zax y z

4034

2

C D  b x y Tìm được 2 3 4

2018

2016

Db x y

16.4 a) 14 5 2.5 3 2 4 10 2 8 4 4 10

15x y 7x y z t 3x y z t Bậc 26.

b) 0, 2ax y t3 2 4,5abx yzt3 2 0,9a bx y zt2 6 3 3 Bậc 13

c) 2 3 1 4 6 5 6 3 6

a

2 3

2

16.5 a) 5a b6 2 0 với mọi giá trị của a và b nên không thể có giá trị dương Do đó hai đơn thức 5a b6 2

4a b2 5 không thể có cùng giá trị dương

Xét 4a b2 5 nhận giá trị âm khi b 0 nên hai đơn thức 5a b6 2 và 4a b2 5 có cùng giá trị âm khi b 0 b) Hai đơn thức cùng dấu nên 3 2  4 6 9 8

4a b 5 a b 20a b 0

8 0

b  ; do đó a 9 0 Khi ấy a 0

c) 3a b c2 5 và 12a b c4 5 2 trái dấu nhau nên

3a b c 12 a b c 36a b c 0 mà 6 10 3

a b   c   c

16.6

Xét tích ba đơn thức 2 3 2 5 3 2 3 4 5 2 2 6 8 10 0

3x y z 4x yz 5xy z 5x y z

Do đó có ít nhất một đơn thức có giá trị âm

16.7.

10000.10n 1000.10n 100.10n 10.10n 10n 8889.10n

2n 2n 2n 2n 2n 16.2n 8.2n 4.2n 2.2n 2n 9.2n

a) MP8889.10n 9.2n; b) M P  80001.20n

16.8* Lưu ý: a a m .n a p a m n   p

Ta có 1 2 3 100     1 100 100 : 2 5050  ;

Do đó 1 2 3 100 2 3 100

A          x x x x

Trang 6

Tích có 100 thừa số âm nên tích dương và 1 1 2 3 100 1 5050

2014 1 2016 2

1

Vậy 1  15050 1

16.9 Ta thấy tích 12 1 12 1 12 1 12 1

P              

        có 9 thừa số âm nên tích âm Do đó:

1.2.3 8.9 3.4.5 10.11 11

2.3.4 9.10 2.3.4 9.10 20

2.5 5.8 8.11 11.14 14.17 17.20

mỗi số hạng đều có dạng 1 1

a b

  do đó

Do đó E 9x y z t9 9 9 9

10.15 15.21 21.28 28.36 36.50

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 8 9 10

1 1 8 9 10 2 8 9 10

16.11* Ta có:

1.4 2.5 3.6 4.7 5.8 6.9 7.10 8.11 11

2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10 27

27

m n m n m

G H xyz

Ngày đăng: 19/09/2023, 16:38

w