Bài giảng Tin ứng dụng Bài giảng Tin Ứng Dụng Phạm Thị Thanh Loan Giảng viên Viện ĐH Mở Hà Nội 09/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 2 Mục đích môn học Giải đáp thắc mắc và hướng dẫn anh /chị những kỹ n[.]
Trang 1Bài giảng Tin Ứng Dụng
Phạm Thị Thanh Loan
Giảng viên - Viện ĐH Mở Hà Nội
Trang 209/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 2
ND trong giáo trình đưa ra rất nhiều nhưng chúng tôi sẽ hướng dẫn những ND rất cần thiết Để thuận lợi cho việc học tập, công việc và thi tốt của các anh chị.
Trang 3Nội dung môn học
Phần I: Ứng dụng của Excel trong hệ thống TTKT Phần II: Hàm tài chính
Phần III: Bài toán tối ưu (Quy hoạch tuyến tính)
Trang 409/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 4
Phần I: Ứng dụng của Excel trong HTTTKT
1 Sử dụng các Hàm cơ bản của Excel
để giải quyết các biểu mẫu kế toán
2 Sử dụng các Hàm CSDL
để khai thác dữ liệu theo một điều kiện cho trước
Trang 5Phần II: Hàm tài chính
Giải quyết các bài toán thường gặp trong doanh nghiệp:
1 Bài toán tính Hiệu quả đầu tư
Trang 609/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 6
Phần III: Bài toán tối ưu
(Bài toán Quy hoạch tuyến tính)
Giúp cho người Quản lý kịp thời đưa ra những quyết định lựa chọn phương án một cách kịp thời và chính xác
Trang 7GIỚI THIỆU:
Excel là một chương trình chuyên dùng tạo lập và
xử lý các bảng biểu thống kê và được sử dụng rộng rãi trong công tác văn phòng và quản lý bằng cách sử dụng các Hàm
Phần I: Ứng dụng của Excel trong HTTTKT
Trang 809/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 8
I Hàm cơ bản của Excel
1 Hàm về Xâu ký tự (Left, Right, Mid)
2 Hàm Logic (And, Or)
3 Hàm Thống kê (Sum, Average, Min, Max, Count)
4 Hàm Điều kiện (If, Rank, SumIf, CountIf)
5 Hàm xếp hạng Rank
6 Hàm Tìm kiếm và tham chiếu (Hlookup, Vlookup)
Trang 9Lưu ý: Khi sử dụng hàm
Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường
Dấu mở ngoặc ( phải liền sát tên hàm
VD: Dung: If( ; Sai: If (
Có bao nhiêu dấu mở ngoặc thì phải có bấy nhiêu dấu đóng ngoặc
Nếu đối số là ký tự hoặc chuỗi thì phải đặt trong dấu nháy kép “”
Nếu đối số là dữ liệu kiểu ngày tháng thì phải đặt
trong ##
Trang 1009/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 10
1 Hàm về Xâu ký tự
LEFT(“Chuỗi ký tự”, n): Cho n ký tự bên trái của chuỗi
VD: =LEFT(“Gia Lâm – Hà Nội”,7)
phải của chuỗi.
VD: =RIGHT(“Gia Lâm – Hà Nội”,6)
ký tự thứ m của chuỗi.
VD: =MID(“Gia Lâm- Hà Nội”,9,2)
Trang 112 Hàm Logic
đúng khi tất cả các đối số có giá trị đúng.
= AND(A,B)
Các đối số là các hằng, biểu thức logic.
chỉ sai khi tất cả các đối số có giá trị sai.
= OR(A,B)
Trang 1209/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 12
3 Hàm Thống kê
SUM (đối 1, đối 2, …, đối n):
cho tổng của các đối số
Doi1+doi2+ +doin
Các đối số là các hằng, địa chỉ
ô, miền.
AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n):
cho giá trị TBC của các đối
Trang 133 Hàm Thống kê
MAX (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá trị lớn nhất.
MIN (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá trị nhỏ nhất.
Trang 1409/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 14
3 Hàm Thống kê
COUNT (đối 1, đối 2, …, đối n): đếm số các ô chứa giá trị số trong danh sách đối số.
Trang 154 Hàm Điều kiện
IF (bt logic, GT1, GT2):
nếu BT logic có g/t True Nhận GT1
Ngược lại: BT logic có g/t False Nhận GT2
VD: =IF(A3>=5,“Đỗ”,“Trượt”)
- Hàm IF có thể viết lồng nhau
VD: = IF(C6<=300,1,IF(C6<400,3,2))
Trang 1609/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 16
Trang 176 Hàm Tìm kiếm và tham chiếu
VLOOKUP(GTri_Tkiem,Vùng_Tkiem,cột_lấy_dữ_liệu,Pthuc_Tkiem)
Vlookup(Lookup Value,Table array,Column index number, range lookup)
hàm tra cứu theo cột
VD: = VLOOKUP(E3, $E$12:$F$16, 2,1)
HLOOKUP(GTri_Tkiem,Vùng_Tkiem,hàng_lấy_dữ_liệu,Pthuc_Tkiem)
hàm tra cứu theo hàng, tương tự hàm VLOOKUP
Hlookup(Lookup Value,Table array,Row index number, range lookup)
Trang 1809/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 18
II Hàm CSDL
Trang 191 Hàm CSDL
DSUM(CSDL,Field,ĐK): Tính tổng của Fiel thỏa mãn ĐK trong vùng CSDL
DAVERAGE(CSDL,Field,ĐK): Tính trung bình chung của Fiel thỏa mãn ĐK trong vùng CSDL
DCOUNT(CSDL,Field,ĐK): đếm bản ghi là trong Field thỏa mãn ĐK
Trang 2009/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 20
2 Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
B1: Xây dựng vùng điều kiện:
Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện,
chú ý: phải giống hệt tên trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL.
các điều kiện cùng dòng là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR.
VD với miền CSDL như trên:
Trang 21B2: Thực hiện lọc
Vào menu Data/Filter/Advanced Filter…
Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu Hiện KQ lọc ra nơi khác
Chọn miền CSDL Chọn miền điều kiện
Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong
Trang 2209/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 22
3 Sắp xếp dữ liệu
B1: Đặt chuột vào CSDL
B2: Chọn lệnh Data\Sort
B3: Đưa tên trường dùng làm khoá chính cho việc sắp xếp vào khung Sort By
(Ascending : sắp xếp tăng dần; Descending : sắp xếp giảm dần)
Nếu còn theo một thứ tự ưu tiên nào đó thì chọn tên trường trong
khung Then by
Chọn OK để kết thúc.
Lưu ý:
Để thực hiện nhanh việc sắp xếp, ta chỉ cần di chuyển ô hoạt động
vào cột dùng làm khoá (cột cần sắp xếp) dòng bất kỳ trong cột, bấm
chuột vào nút A-Z để sắp xếp theo chiều tăng dần và bấm chuột vào nút Z-A để sắp xếp theo chiều giảm dần (Trường hợp này chỉ dùng để sắp xếp với một trường - không có ưu tiên).
Trang 234 SubTotal
Tổng hợp số liệu theo nhóm (SubTotal) là thao tác thực hiện việc thống kê, tính toán trên những trường được lựa chọn của bảng CSDL Sau khi thao tác được thực hiện, Excel sẽ tự động phân tách dữ liệu trên các trường được lựa chọn thành các nhóm dữ liệu và dưới mỗi nhóm xuất hiện một dòng tổng hợp dữ liệu của nhóm đó và cuối bảng có dòng tổng hợp dữ liệu của toàn bảng
Trang 2409/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 24
Thao tác:
B1: Sắp xếp dữ liệu trên trường cần phân nhóm.
B2: Đưa ô hoạt động vào bảng CSDL.
B3: Chọn lệnh DaTa\Subtotal Hộp thoại xuất hiện:
At each change in: chọn tên trường chứa dữ liệu cần phân
tách nhóm.
Use Function: chọn hàm sử dụng khi tổng hợp.
Add Subtotal to: chọn những trường chứa dữ liệu cần thực
hiện thao tác tổng hợp.
Một số thông số khác :
Replace current subtotals: Thay thế dữ liệu hiện hành.
Page break between groups: Ngắt trang theo từng nhóm.
Summary below data: Đặt kết quả tổng hợp ở cuối mỗi nhóm.
Bấm chọn OK để kết thúc
4 SubTotal
Trang 25Bài Tập Phần I:
• Bài 6,7, 8/ 192-194
• Bài 13, 14/ 198
• Bài 18/ 204
Trang 2609/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 26
PHẦN II: CÁC HÀM TÀI CHÍNH
I Nhóm các hàm tính toán hiệu quả vốn
đầu tư.
II Nhóm các hàm tính toán khấu hao
III Nhóm các hàm tính toán chứng khoán
Trang 2809/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 28
• Fv: Số tiền có được ở tương lai
• Type: Loại thanh toán
0: Thanh toán cuối kỳ (thường bỏ qua ko ghi gì)
1: Thanh toán đầu kỳ
Trang 29Lưu ý:
- Tất cả các khoản đầu tư phải đầu tư vào đầu kỳ; Rút lãi, lợi nhuận ở cuối kỳ
- Các khoản đầu tư mang dấu âm; Rút lãi, rút lợi
I NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ
Trang 3009/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 30
Ví dụ: Bạn muốn có một số tiền tiết kiệm
là 100Tr sau 3 năm, biết rằng lãi suất ngân hàng là 10% một năm, thì ngay từ bây giờ bạn phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu
tiền?
I NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ
Trang 312 FV (Future Value)
- Chức năng: Tính giá trị tương lai của một
khoản đầu tư có lãi suất cố định trả hoặc gửi thêm vào theo định kỳ cố định
- Cú pháp: FV(rate,nper,pmt,pv,type)
I NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ
Trang 3209/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 32
Ví dụ: Một người gửi vào ngân hàng
$2,000 với lãi suất 11% một năm và trong các năm sau, mỗi năm gửi thêm vào $2000, trong 35 năm Vậy khi đáo hạn (35 năm
sau), người đó sẽ có được số tiền là bao
nhiêu?
I NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ
Trang 3409/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 34
Ví dụ: Bạn mua trả góp một căn hộ với giá
$1,00,000, trả góp trong 25 năm, với lãi suất
không đổi là 8% một năm trong suốt thời gian
này, vậy mỗi tháng bạn phải trả cho người bán
bao nhiêu tiền để sau 25 năm thì căn hộ đó thuộc
về quyền sở hữu của bạn?
I NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN ĐẦU TƯ
Trang 354 NPER (Number of Period)
- Chức năng: Xác định số kỳ trả của một khoản vay.
Trang 3609/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 37
II NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN KHẤU HAO
Trong đó:
- Cost: Giá trị ban đầu của tài sản.
- Salvage: Giá trị còn lại của tài sản sau khi đã sử
dụng.
- Life: Số chu kỳ mà tài sản đã sử dụng
- Period: Chu kỳ cụ thể mà bạn muốn tính khấu hao Chu kỳ này phải có cùng đơn vị với tham số Life (VD: Life đơn vị là năm, thì period phải là năm)
Trang 372 Hàm DB (Declining Balance)
- Chức năng: Tính khấu hao cho một tài sản sử
dụng phương pháp số dư giảm dần theo một mức
cố định trong một khoảng thời gian xác định.
Trang 3809/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 40
Ví dụ: Đầu tháng 4 năm 1999 nhà máy Z mua
một máy bào với giá 2400$ Sau 10 năm sử
dụng bán lại được 300$ Tính khấu hao cho
năm thứ nhất, thứ hai cho chiếc máy bào đó.
II NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN KHẤU HAO
Trang 391 ACCRINTM: Tính lãi gộp (dồn) cho 1 trái
phiếu trả vào ngày tới hạn
2 INTRATE: cho biết lãi suất của khoản đầu tư chứng khoán
3 RECEIVED: Tính số tiền thu được vào ngày tới hạn của 1 chứng khoán khi nó được đầu tư hết.
III NHÓM CÁC HÀM TÍNH TOÁN CHỨNG KHOÁN
Trang 4009/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 42
Trang 41Phần III: Bài toỏn tối ưu (Quy hoạch tuyến tớnh)
Mô hình qui hoạch tuyến tính có rất nhiều ứng dụng trong quản lý kinh tế và quản trị doanh nghiệp (bài toán lập kế hoạch sản xuất tối u của doanh nghiệp, bài toán phân bổ vốn đầu t , bài toán xác định dự trữ tối u.…) EXCEL có thể giải các mô hình tuyến tính ) EXCEL có thể giải các mô hình tuyến tính
Trang 4209/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 44
Trang 43Các bước thực hiện
B4: Dùng mô hình Solver của Excel
(Tool/Solver) để đưa toàn bộ kết quả của các
ràng buộc trở về thành kết quả thực tế do đề bài yêu cầu Kết quả thu được của bài toán QHTT sẽ nằm trong bảng nghiệm giả sử.
Trang 4409/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 46
Trang 45- Subject To The Constraits: nhËp c¸c rµng
buéc cña bµi to¸n Sau khi nhËp xong mét rµng
Excel sÏ gi¶i bµi to¸n qui ho¹ch vµ cho kÕt
qu¶ gåm mét b¸o c¸o vÒ c¸c biÕn vµ mét ph
¬ng ¸n tèi u cïng kÕt qu¶ cña hµm môc tiªu.
Trang 4609/14/2023 Bài giảng Tin Ứng dụng 48
Bài Tập Phần III:
• Bài 6, 7, 8, 9/ 333