GIẢI GẦN ĐÚNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH2.4 Phương pháp phối hợp 2.1 Nghiệm của phương trình 2.2 Phương pháp dây cung 2.3 Phương pháp tiếp tuyến Newton TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDX
Trang 1Toán ứng dụng
Chương 4
Bài giảng TOÁN ỨNG DỤNG TRONG TIN HỌC
(Tài liệu cập nhật – 2009)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ iSPACE
137C Nguyễn Chí Thanh, P 9, Q 5, TP Hồ Chí Minh Web: ispace.edu.vn - Tel: 08.6.261.0303 - Fax: 08.6.261.0304
PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Trang 22.1 Nghiệm của phương trình 2.2 Phương pháp dây cung 2.3 Phương pháp tiếp tuyến (Newton) 2.4 Phương pháp phối hợp
3.1 Kh/niệm về bài toán HTPT 3.2 Phương pháp trực tiếp Gauss
4.1 Đa thức nội suy 4.2 Tính giá trị của đa thức: Sơ đồ Hoocne 4.3 Đa thức nội suy Lagrange
4.4 Phương pháp bình phương cực tiểu
5.1 Tính gần đúng đạo hàm 5.2 Tính gần đúng tích phân xác định 5.3 Công thức hình thang
5.4 Công thức Simpson
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 31 SỐ XẤP XỈ & SAI SỐ
1.3 Sai số tương đối;
Sai số tương đối giới hạn
1.2 Sai số tuyệt đối;
Sai số tuyệt đối giới hạn
1.1 Số xấp xỉ (số đúng – số gần đúng)
Chương 4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 41.2 SAI SỐ TUYỆT ĐỐI
Sai số tuyệt đối của a:
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 51.2 SAI SỐ TUYỆT ĐỐI (tt)
Trang 6Trong thực tế ta không biết được số đúng A, do đó nói chung sai số tuyệt đối không tính được Vì vậy ta tìm cách ước lượng sai số tuyệt đối của a bằng số a>0 sao cho
| a - A | ≤ a0 (*)
Số dương a được gọi là sai số tuyệt đối giới hạn của a.
Rõ ràng nếu alà sai số tuyệt đối giới hạn của a thì mọi E > ađều là
sai số tuyệt đối giới hạn của a.
Trong những điều kiện cụ thể người ta cố gắng chọn a là số dương bé
nhất có thể được thoã mãn (*) Nếu alà sai số tuyệt đối giới hạn của a
khi xấp xỉ A thì ta quy ước viết:
A = a ± atức là
a - a≤ A ≤ a + a
1.2 SAI SỐ TUYỆT ĐỐI (tt) SAI SỐ TUYỆT ĐỐI GiỚI HẠN
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 71.2 SAI SỐ TUYỆT ĐỐI (tt) SAI SỐ TUYỆT ĐỐI GiỚI HẠN (tt)
Ví dụ 4.7
= a = A - a a
Sai số tuyệt đối giới hạn (6.2) GIẢI:
Trong nhiều ai Chọn a min chính xác !!
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
a
Trang 81.2 SAI SỐ TUYỆT ĐỐI (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Ví dụ 4.8 Một mảnh đất hình chữ nhất có chiều dài d=15,45m và chiều rộng
r=3,94m với sai số 1cm Khi đó ta hiểu là:
| S-S0| ≤0,388 m 2
hay làm tròn 0,4 m 2
Trang 91.3 SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI (tt)
Trang 101.3 SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI (tt)
Đoạn đường từ A đến B dài khoảng 26km.
Từ B đến C chỉ bằng 1/3 khoảng cách trên.
SV-1 nói rằng khoảng cách BC là 8,67km.
SV-2 lại nói khoảng cách BC là 8,66km.
Tính sai số tương đối của đoạn đường BC theo
AB mà 2 SV đã tính với độ chính xác 0,0001?
Ví dụ 4.12
Khi tính diện tích hình tròn có đường kính 6m
SV-1 cho đáp số là 9,43m 2 SV-2 lại cho đáp số là 9,42m 2
Tính sai số tương đối của 2 đáp án trên với
độ chính xác 3 số?
Ví dụ 4.13
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 11Tính sai số tương đối giới hạn của c và d theo B?
1.3 SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI (tt) SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI GiỚI HẠN (tt)
Ví dụ 4.15
Ví dụ 4.16
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 12TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 13Bài tập về nhà DẠNG 6 (Homework-6):
Bài 6.2:
a/ Biểu diễn số đúng A qua a, a, δab/ Biểu diễn số đúng A qua b, b, δbc/ Biểu diễn số đúng A qua c, c, δcd/ Biểu diễn số đúng A qua d, d, δd
SV-4 d = 8,67km
e/ So sánh độ chính xác giảm dần giữa a, b, c , d so với số đúng A.
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
(tính 4 số lẻ)
Trang 14Bài tập về nhà DẠNG 6 (Homework-6):
Bài 6.3:
a/ Biểu diễn số đúng A qua a, a, δab/ Biểu diễn số đúng A qua b, b, δbc/ Biểu diễn số đúng A qua c, c, δcd/ Biểu diễn số đúng A qua d, d, δde/ So sánh độ chính xác tăng dần giữa a, b, c , d so với số đúng A.
Tính:
Khi tính diện tích hình tròn có đường kính 6m
SV-1 cho đáp số là a = 9,420m 2 SV-2 b = 9,425m 2 SV-3 c = 9,430m 2 SV-4 d = 9,435m2
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
(tính 4 số lẻ)
Trang 152 GIẢI GẦN ĐÚNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH
2.4 Phương pháp phối hợp
2.1 Nghiệm của phương trình 2.2 Phương pháp dây cung
2.3 Phương pháp tiếp tuyến (Newton)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 161- f(a) khác dấu f(b) f(a).f(b) < 0
2- Đạo hàm cấp một f’(x) không đổi dấu trong (a,b)
3- Đạo hàm cấp hai f’’(x) không đổi dấu trong (a,b)
Không có điểm uốn
Đồ thị của phương trình y = f(x)
nghiệm của pt f(x) =0 là giao điểm của đồ thị với trục Ox
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
2.1 Nghiệm của phương trình (tt)
Pt f(x)=0 có duy nhất một nghiệm trên (a, b) nếu thỏa 3 điểu kiện sau
Trang 172.2 PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG
x0
a1 a2 a3
Ph.trình dây cung đi qua đường thẳng AB dạng: y = f(x) =ax+b
Cho pt f(x)=0, [a 0 ,b 0] là khoảng cách ly nghiệm (miền nghiệm-MN)
x
) ,
Trang 1826- PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
… Lặp lại liên tục nhiều lần
Dừng ở bước n ta thu được nghiệm xấp xỉ
Lần n:
0
)
( x x
an n
Trang 19Ta có: pt qua dây cung AB
26- PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG (tt)
o i
o
o i
o
x a
x
x x
f a
f
x f
) (
) (
Tam giác đồng dạng
a i = x i
) x
(
f ) x
( f )
d ( f
x
d x
1 n
1
n 1
Lặp lại nhiều lần NGHIỆM càng chính xác
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
x n x 0
Trang 202.2 PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG (tt)
GiẢI
4.2 GIẢI GẦN ĐÚNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH HDXB-2009… TOÁN ỨNG DỤNG
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Ví dụ 4.18
Trang 212.2 PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG (tt)
) x
( F
x n n1
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 22Bước 1 Tìm khoảng phân ly nghiệm (a, b) thỏa các tính chất:
- f(a)f(b)<0
- f’(x) không đổi dấu trên đoạn (a,b)
- f’’(x) không đổi dấu trên đoạn (a,b)
Bước 2 Tìm điểm ban đầu x0 thỏa tính chất f(x0)f’’(x0)<0
(
f ) x
( f )
d ( f
x
d x
1 n
1
n 1
Trang 23Ví dụ: Tìm nghiệm đúng của phương trình
f(x)=x3-6x+2=0
Tách nghiệm: bằng phương pháp khảo sát hàm số y= x 3 -6x+2 ta suy ra các đoạn [-3,-2],[0,1],[2,3] chứa nghiệm của pt.
f’(x)=3x 2 -6 f’’(x)=6x
Ta tìm nghiệm gần đúng của phương trình trong khoảng [2,3]
Trang 242.3 PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Cho pt f(x)=0, [a,b] là khoảng cách ly nghiệm (miền nghiệm-MN)
Tìm nghiệm gần đúng ai trong (a0,b0)
Ví dụ 4.19
) ,
( a0 b0
ai
Trang 25Ví dụ 4.19
) ,
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
2.3 PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton) -(tt)
a3
Trang 26Trình tự xác định nghiệm gần đúng
bằng PPTT: (P/t TT đi qua đường thẳng
AB dạng: y = f(x) =ax+b)
1.1- Chọn MN ban đầu
1.2- Từ điểm B trên đồ thị vẽ tiếp tuyến,
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 2.1-Chọn MN mới:
2.2 Tiếp tục vẽ tiếp tuyến
… Lặp lại liên tục nhiều lần Dừng ở bước n ta thu được nghiệm xấp xỉ
x x
an n n
) ,
( )
, ( 1 0 0 0
an n
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
27- PHƯƠNG PHÁP TIẾP TUYẾN (Newton) -(tt)
Trang 2727- PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton)—(tt)
0
1 0 '
0
( ) ( )
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Phương tình tiếp tuyến tại x0 là:
'
y f x x x f x
x1 là hoành độ giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành Suy ra x1 là
nghiệm của phương trình
'
0 f x ( )( x x ) f x ( )
Trang 282.3 PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton)—(tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 292.3 PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton)—(tt)
Ví dụ 4.20
GiẢI
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 302.3 PHƯƠNG PHÁP TiẾP TUYẾN (Newton)—(tt)
3398 ,
0 17
9
1 3
1
3 17 27
Trang 31Bước 1 Tìm khoảng phân ly nghiệm (a, b) thỏa các tính chất:
- f(a)f(b)<0
- f’(x) không đổi dấu trên đoạn (a,b)
- f’’(x) không đổi dấu trên đoạn (a,b)
Bước 2 Tìm điểm ban đầu x0 thỏa tính chất f(x0)f’’(x0)>0
TÓM TẮT CÁCH TÌM NGHIỆM BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÂY CUNG CỦA
Trang 32Ví dụ: Tìm nghiệm đúng của phương trình
f(x)=x3-6x+2=0
Tách nghiệm: bằng phương pháp khảo sát hàm số y= x 3 -6x+2 ta suy ra các đoạn [-3,-2],[0,1],[2,3] chứa nghiệm của pt.
f’(x)=3x 2 -6 f’’(x)=6x
Ta tìm nghiệm gần đúng của phương trình trong khoảng (0,1)
Trang 332 GIẢI GẦN ĐÚNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH HDXB-2009… TOÁN ỨNG DỤNG
2.4 PHƯƠNG PHÁP PHỐI HỢP
Trang 342.4 PHƯƠNG PHÁP PHỐI HỢP (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 353 GIẢI HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Trang 36Có 3 phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Trang 37Ma trận được gọi là dạng bậc thang nếu
Phần tử khác không đầu tiên của một dòng kể từbên trái được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó
1 dòng không có phần tử cơ sở (nếu tồn tại) thì
nằm dưới cùng
2 Phần tử cơ sở của dòng dưới nằm bên phải
(không cùng cột) so với phần tử cơ sở của
Trang 380 0
3 0
0 0
2 1
1 2
trận bậc thang
54
0 0
0 0
0
5 2
1 4
0
6 2
7 0
0
2 3
0 1
Trang 39Là ma trận dạng bậc thang
Ví dụ
54
0 0
0 0
0
5 2
0 0
0
4 1
7 0
0
2 2
0 3
0 0
3 1
0 0
2 0
2 1
B
39
3 GIẢI HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
3.1 Ma trận bậc thang
Trang 40Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với dòng
ta thu được nhiều ma trận bậc thang khác nhau
Trang 41Dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với dòng đưa
ma trận sau đây về ma trận dạng bậc thang
Trang 42Bước 1 Bắt đầu từ cột khác không đầu tiên từ bên trái Chọn phần tử khác không tùy ý làm phần tử
Trang 441 Sử dụng biến đổi sơ cấp, tìm hạng của ma trận
Trang 46a 11 , a 12 , …, a mn được gọi là hệ số của hệ phươngtrình.
Định nghĩa hệ phương trình tuyến tính
b 1 , b 2 , …, b m được gọi là hệ số tự do của hệphương trình
46
3 GIẢI HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
3.2 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 48Nghiệm của hệ là một bộ n số c1, c2, …, cn saocho khi thay vào từng phương trình của hệ tađược những đẳng thức đúng.
Hệ phương trình tuyến tính được gọi là thuần nhất
nếu tất cả các hệ số tự do b1, b2, …, bm đều bằng0
Trang 49Hai hệ phương trình được gọi là tương đương
nếu chúng cùng chung một tập nghiệm
Để giải hệ phương trình ta dùng các phép
biến đổi hệ về hệ tương đương, mà hệ này
giải đơn giản hơn
49
3 GIẢI HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
3.2 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 50Có 3 phép biến đổi tương đương đối với hệ
phương trình :
Một phép biến đổi được gọi là tương đương nếu
biến một hệ phương trình về một hệ tươngđương
Định nghĩa phép biến đổi tương đương
3 Đổi chổ hai phương trình
1 Nhân hai vế của phương trình với một số khác
không
2 Cộng vào một phương trình một phương trình
khác đã được nhân với một số tùy ý
Trang 533 GIẢI HỆ THỐNG PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
3.2 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 54Ẩn cơ sở là ẩn tương ứng với cột chứa phần tử cơ sở.
Ẩn tự do là tương ứng với cột không có phần tử cơ sở
Định nghĩa ẩn cơ sở và ẩn tự do
Trang 552 Dùng biến đổi sơ cấp đối với dòng đưa ma
trận mở rộng về ma trận dạng bậc thang
Kiểm tra hệ có nghiệm hay không
3 Viết hệ phương trình tương ứng với ma trận bậc
Trang 59ẩn cơ sở: x1, x2, x5 ẩn tự do: x3, x4
Nghiệm tổng quát:
1 2 3 4 5
4
x x x x x
Trang 634 NỘI SUY & BÌNH PHƯƠNG CỰC TIỂU
4.2 Tính giá trị của đa thức: Sơ đồ Hoocne 4.1 Đa thức nội suy
4.3 Đa thức nội suy Lagrange
4.4 Phương pháp bình phương cực tiểu
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 644.1 ĐA THỨC NỘI SUY
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 654.1 Đa thức nội suy (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 664.1 Đa thức nội suy (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 674.1 Đa thức nội suy (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 684.2 Tính giá trị của đa thức: Sơ đồ Hoocne (tt)
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 694.2 Tính giá trị của đa thức: Sơ đồ Hoocne (tt)
Trang 724.3 ĐA THỨC NỘI SUY LAGRANGE
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 734.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 744.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
i n
0
n 2
1 0
) x x
) (
x x
)(
x x
)(
x x
(
) x x
) (
x x
)(
x x
)(
x x
( )
x (
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 754.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 764.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
) n 0
j (
;
y ) x
x )(
x x
(
) x
x )(
x x
( )
x (
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 774.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 784.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 794.3 Đa thức nội suy Lagrange (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 804.4 PHƯƠNG PHÁP BÌNHPHƯƠNG CỰC TiỂU
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 814.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 824.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 834.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 844.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 854.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 864.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 874.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 884.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tìm mô hình biểu diễn y=f(x 1 ,x 2 ) trên cơ sở bảng thực nghiệm sau (n=6):
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 894.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 904.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 914.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 924.4 Ph/pháp bình phương cực tiểu (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 935.1 TÍNH GẦN ĐÚNG ĐẠO HÀM
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 94Công thức tính gần đúng đạo hàm cấp một
a/ Trường hợp 2 nút nội suy: x 0 và x 1
5.1 Tính gần đúng đạo hàm (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 955.1 Tính gần đúng đạo hàm (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 96b/ Trường hợp 3 nút nội suy: x 0 , x 1 và x 2
5.1 Tính gần đúng đạo hàm (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 975.1 Tính gần đúng đạo hàm (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 985.1 Tính gần đúng đạo hàm (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 995.2 TÍNH GẦN ĐÚNG TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
) x ( f ) x (
F '
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 1005.3 C/THỨC HÌNH THANG
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 1015.3 Công thức hình thang & sai số (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 1025.3 Công thức hình thang & sai số (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 1035.3 Công thức hình thang & sai số (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 1045.3 Công thức hình thang & sai số (tt)
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 105C/thức hình thang tổng quát & sai số
Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…
Trang 106C/thức hình thang tổng quát & sai số Tham khảo Seminars
TOÁN ỨNG DỤNG Chương 4: PHƯƠNG PHÁP TÍNH HDXB-2009…