1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hoc ki 1 sinh 10 docx

2 168 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đăc điểm cấu tạo nhân tế bào khác với các giới còn lai: A.. Câu 3: Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là;

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC HỌ VÀ TÊN:………

TỔ LÝ- HÓA- SINH LỚP: ………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2010- 2011

MÔN : SINH HỌC 10 MÃ ĐỀ:

( Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐA

ĐA

Câu 1: Đặc diểm của sinh vật thuộc giới Khởi sinh là:

A Chưa có cấu tạo tế bào C Tế bào cơ thể có nhân sơ

B Cơ thể có cấu tạo đa bào D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đăc điểm cấu tạo nhân tế bào khác với các giới còn lai:

A Giới Nấm C Giới Động vật

B Giới Thực vật D Giới Khởi sinh

Câu 3: Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là;

A Thực vật, Nấm, Động vật C Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm

B Thực vật, Nguyên sinh, Khởi sinh D Nấm, Khởi sinh, Thực vật

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh:

A Có nhân thực C Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh

B Có khả năng quang hợp D Cả A, B, C, đều đúng

Câu 5: Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì:

A Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh C Sáp chống thoát hơi nước qua da

Câu 6: Một trong những chức năng của đường glucôzơ là:

A Nguồn năng lượng dự trữ ngắn hạn của tế bào C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

B Là thành phần của phân tử AD N D Tham gia cấu tạo màng tế bào

Câu 7: Trong các hợp chất hữu cơ quan trọng cấu tạo nên tế bào thì hợp chất nào sau đây không

được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

Câu 8: Chức năng của các loại cacbohiđrat là gì?

A Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể

B Là nguồn năng lượng chính dự trữ của tế bào

C Cấu tạo nên màng tế bào, màng sinh chất

D Là nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

Câu 9: Chức năng không có ở prôtêin là

A Cấu tạo nên tế bào và cơ thể B Xúc tác quá trình trao đổi chất

C Điều hoà quá trình trao đổi chất D truyền đạt thông tin di truyền

Câu 10: Số loại axit amin ở cơ thể sống cấu tạo nên protein là:

A 18 B 16 C 20 D 22

Câu 11: Đặc điểm của phân tử protein bậc 1 là:

A Chuỗi polipeptit ở dạng mạch thẳng không cuộn xoắn

B Chuỗi polipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp

C Gồm 2 chuỗi polipeptit xoắn lại với nhau

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 12: Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:

A Xúc tác các phản ứng hóa sinh C Dự trữ các axitamin

B Bảo vệ cơ thể D Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

Câu 13: Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:

A Có 1 mạch polinucleotit C Có 2 mạch polinucleotit

B Có 2 hay nhiều mạch polinucleotit D Có nhiều mạch polinucleotit

Trang 2

Câu 14: Đơn phân cấu tạo nên ARN là gì?

A Nuclêôtit B Ribônuclêôtit C Axit amin D Nuclêôtit hoặc ribônuclêôtit

Câu 15: Chức năng của ARN vận chuyển là:

A Vận chuyển nguyên liệu tổng hợp nên các bào quan C Vận chuyển axit amin đến riboxom

B Vận chuyển các chất bài tiết của cơ thể D Cả 3 chức năng trên

Câu 16: Một phân tử ADN có 200 nucleotit, trong đó có 40 nucleotit loại A Hỏi có bao nhiêu liên

kết hidro có trong phân tử ADN trên?

A 400 B 260 C 240 D 300

Câu 17: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế:

A Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu

B Dễ phát tán và phân bố rộng

C Trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh

D Thích hợp với đời sống kí sinh

Câu 18: Đặc điểm tế bào nhân thực khác tế bào nhân sơ là :

A Có các bào quan như : Bộ máy gongi, ti thể, lưới nội chất C Có màng sinh chất

Câu 19: Cụm từ “ tế bào nhân sơ” dùng để chỉ:

A Tế bào không có nhân C Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

B Tế bào chưa phân hóa D Tế bào có ít nhân

Câu 20: Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ:

A Vỏ nhày C Màng sinh chất B Thành tế bào D Tế bào chất

Câu 21: Trên bề mặt của màng tilacôit có chứa:

A ADN và ribôxôm C Chất diệp lục và sắc tố vàng

B Nhiều sắc tố diệp lục và các enzim có chức năng quang hợp D Nhiều hạt grana

Câu 22: Bào quan tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của tế bào là

A Lục lạp B Lưới nội chất C Bộ máy Gôngi D Ti thể

Câu 23: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây:

A Enzim quang hợp B Riboxom C ADN D Enzim hô hấp

Câu 24: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

A Có chứa sắc tố quang hợp C Được bao bọc bởi 2 lớp màng

B Có chứa nhiều enzim hô hấp D Có chứa nhiều phân tử ATP

Câu 25: Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là:

A Cơ năng B Điện năng C Hóa năng D Nhiệt năng

Câu 26: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

A Sự khuếch tán các chất qua màng tế bào C Sự co cơ ở động vật

B Sự sinh trưởng của cây xanh D Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu

Câu 27: Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của ATP:

A Bazo nito B Nhóm photphat C Đường D Protein

Câu 28: Đường cấu tạo nên phân tử ATP là:

A Đêoxiribozo B Ribozo C Glucozo D Saccarozo

Câu 29: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật:

A Ti thể B Lục lạp C Không bào D Lizoxom

Câu 30: Một mạch ADN có trình tự nucleotit là: …ATTGTXATGX…Trình tự nucleotit của mạch

còn lại là:

………HẾT……….

Ngày đăng: 18/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w