1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE CUONG ON THI HOC KY I SH 10 2011 docx

13 339 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong phân tử protein Câu 24: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào.. Câu 4: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – SINH HỌC 10

NĂM HỌC: 2011 – 2012



I- TRẮC NGHIỆM

1- GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG:

Câu 1: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

A Giới nấm B Giới động vật C Giới thực vật D Giới khởi sinh

Câu 2: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần:

A Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới B Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

C Loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới D Loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới

Câu 3: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật

B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật

C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật

Câu 4: Đặc điểm chung của giới thực vật:

A Sinh vật nhân thực, tự dưỡng hoặc dị dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ

B Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ và kitin

C Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và phản ứng chậm

D Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ, sống có định, có khả năng phản ứng chậm

Câu 5: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật:

A Tế bào cơ thể đều có nhân thực B Tế bào cơ thể đều có nhân sơ

C Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D Cơ thể đều có cấu tạo đa bào

Câu 6: Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của

nó được gọi là :

A Quần thể B Loài sinh vật C Hệ sinh thái D Nhóm quần xã

Câu 7: Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới gồm :

A Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng B.Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

C Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể D.Trình tự nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể

Câu 8: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A Đều được cấu tạo từ tế bào B Đều có chung một tổ tiên

C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có các đặc tính nổi trội

2- SINH HỌC TẾ BÀO:

A, THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO:

Câu 1: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A Mônôsaccarit B Cacbonhiđrat C Đisaccarit D Polisaccarit

Câu 2: Trong phân tử prôtêin, số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit thể hiện cấu trúc:

Trang 2

Câu 3: Điểm khác nhau giữa các nuclêôtit trên ADN:

A Đường C5H10O4 B Bazơ nitơ C Axit photphoric D Đường C5H10O5

Câu 4: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?

A Glucôzơ và Fructôzơ B Mantôzơ và tinh bột

C Xenlulôzơ và Galactôzơ D Galactôzơ và tinh bột

Câu 5: Thành phần cấu tạo của Lipit:

A Glixêron và axit béo B Rượu và axit béo C Đường và rượu D Glucôzơ

Câu 6: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A 2040Ao B 4080Ao C 1020Ao D 3060Ao

Câu 7: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì có chu kì xoắn là:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng ?

A Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit B Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit

C Galactôzơ còn được gọi là đường sữa D Glicôgen là đường mônôsaccarit

Câu 9: Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:

A Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống C Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau

B Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống D Có tính phân cực

Câu 10: Cấu trúc prôtêin có thể bị biến tính bởi:

A Liên kết phân cực của các phân tử nước B.Nhiệt độ

C Sự có mặt của O2 quá ít D.Sự có mặt cuả CO2 quá nhiều

Câu 11: Trong ADN các nuclêôtit trên hai mạch đơn liên kết với nhau bằng:

A Liên kết hiđrô B Liên kết peptit

C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết glicôzit

Câu 12: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

A tARN và rARN B mARN và ADN

C ADN và ARN D ADN và tARN

Câu 13: Chất sau đây thuộc loại đường Pentôzơ

A Ribôzơ và fructôzơ B Glucôzơ và đêôxiribôzơ

C Ribô zơ và đêôxiribôzơ D Fructôzơ và Glucôzơ

Câu 14: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

C Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo D Dầu hoà tan không giới hạn trong nước

Câu 15: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

A Số vòng xoắn B Chiều xoắn

C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit D Tỷ lệ A + T / G + X

Câu 16: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là

A Cộng hoá trị B Hyđrô C Ion D Phôtphođieste

Câu 17: mARN được phiên mã từ … và được dùng làm khuôn mẫu tổng hợp …

A ADN / ARN B rARN / protein C ADN / protein D ADN / peptit

Câu 18: Chức năng của ADN là

A Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein B Truyền thông tin tới riboxôm

C Vận chuyển axit amin tới ribôxôm D Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

Câu 19: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

A Liên kết peptit B Liên kết hoá trị C Liên kết este D Liên kết hiđrô

Câu 20: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ:

Trang 3

A Lipit B Muối cacbonat C Đường glucôzo D Axit amin

Câu 21: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:

A Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo B Cacbohidrat, lipit, axitnucleic, glicogen

C Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic D Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin

Câu 22: Đường fructozo là gì ?

A.Một loại axit béo B Một loại đường đôi C Một loại đường đơn D.Một loại đường

Câu 23: Tính đa dạng của protein được quy định bởi:

A Nhóm amin của các axitamin B Liên kết peptit C Nhóm R- của các axitamin

D Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong phân tử protein

Câu 24: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

A C, H, O, N B C, H, O, P C C, H, O, Ca D C, O, P, Ca

Câu 25: Hợp chất nào sau đây không có đơn vị cấu trúc là glucozo:

A Tinh bột B Glicôgen C Saccarôzơ D Phôtpholipit

Câu 26: Trong tế bào, prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố:

A C, H, O, N, P B C, H, O, N, đôi khi có S, P C C, H, O D C, H, O, N

Câu 27: Lactôzơ là loại đường có trong:

A Mạch nha B Mía C Sữa động vật D Nho

Câu 28: Một trong số các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại Cacbohiđrat là:

A Đường đơn 6C B Đường đôi C Đường đa D Đường đơn 5C

Câu 29: Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng mối liên kết glicôzit và loại 1 phân tử

nước tạo thành:

A Đisaccarit B Mônôsaccarit C Pôlisaccarit D Xenlulôzơ

Câu 30: Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại

phân tử hữu cơ vì:

A Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác)

B Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

C Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống D Nguyên tố trung tâm của các hợp chất hữu cơ

Câu 31: Các chức năng của cacbon trong tế bào:

A Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào B.Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

C Điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất D.Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

Câu 32: Một đoạn gen có nuclêôtit loại A = 900, loại G = 600 thì số liên kết hidro và khối lượng của gen là:

A 3600 và 90.104đvC B 3000 và 90.103đvC

C 1500 và 45.104đvC D 2999 và 45.103đvC

Câu 33: Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng?

A.Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào

B Hàm lượng của nguyên tố đó trong khối lượng chất sống của cơ thể

C Mối quan hệ của các nguyên tố đó trong tế bào

D Chất lượng và tầm quan trọng của các nguyên tố đó trong tế bào

B, CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO:

Câu 1: Cấu trúc không tìm thấy trong tế bào nhân sơ :

A Roi B Màng sinh chất C Ti thể D Riboxom

Câu 2: Đặc điểm chung của tế bào:

A Kích thước nhỏ hoặc lớn B Hình dạng có thể giống hoặc khác nhau

Trang 4

C Thành phần chính gồm: màng sinh chất, tế bào chất, nhân (vùng nhân) D Có cấu trúc phức tạp.

Câu 3: Cấu trúc của lưới nội chất:

A Một hệ thống xoang dẹp thông với nhau B Một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau

C Một hệ thống ống và xoang dẹp xếp cạnh nhau và tách biệ nhau

D Một hệ thống ống phân nhánh

Câu 4: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

A Các phân tử prôtêin và phôtpholipit B Các phân tử prôtêin và axit nuclêic

C Các phân tử phôtpholipit và axit nuclêic D Các phân tử prôtêin

Câu 5: Những nhận định nào không đúng về ribôxôm:

A Được bao bọc bởi màng đơn B Thành phần hóa học gồm rARN và prôtêin

C Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào D Đính ở lưới nội chất và nằm rải rác trong tế bào

Câu 6: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào:

A Bào quan có lớp màng kép bao bọc B Đều có kích thước rất lớn

C Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn D Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

Câu 7: Những cấu trúc không có ở Thực vật ?

A Thành peptiđôglican, trung thể và không bào bé B Trung thể, bộ máy Gôngi

C Không bào bé, thành peptiđôglican D Trung thể, thành peptiđôglican

Câu 8: Chức năng của thành tế bào:

A Bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thước tế bào

B Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

C Tiếp nhận kích thích từ môi trường D Nhận biết các tế bào lạ

Câu 9: Cấu trúc có mặt trong cả tế bào thực vật, tế bào động vật và tế bào vi khuẩn:

A Lưới nội chất và lục lạp C Lưới nội chất và không bào

B Màng sinh chất và thành tế bào D Màng sinh chất và ribôxôm

Câu 10: Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất:

A Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

B Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

C Bảo vệ nhân D Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

Câu 11: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

A Peptiđôglican B Colesteron C Xenlulôzơ D.Phôtpholipit và prôtêin

Câu 12: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

A Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

B Tế bào không có nhân C Tế bào có nhân phân hoá D Tế bào nhiều nhân

Câu 13: Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau gọi là:

A Lưới nội chất B Chất nhiễm sắc C Khung tế bào D.Màng sinh chất

Câu 14: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:

A Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt B Dễ di chuyển

C Dễ thực hiện trao đổi chất D Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

Câu 15: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

A Một cách có chọn lọc B Một cách tùy ý C Chỉ cho các chất vào D Chỉ cho các chất ra

Câu 16: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:

A Màng sinh chất có “dấu chuẩn” B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

D.Màng sinh chất là màng khảm động

Câu 17: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

Trang 5

A Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

B Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

C Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

D.Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

Câu 18: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:

A Có các bào quan, có màng nhân B Có màng sinh chất

C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất D Có màng nhân

Câu 19: Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật:

A Trung thể B Ti thể C Lưới nội chất D Bộ máy Gôngi

Câu 20: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật:

A Lục lạp B Ti thể C Trung thể D Lưới nội chất hạt

Câu 21: Tế bào thực vật không có trung thể nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ:

A Các vi ống B Ti thể C Lạp thể D Mạch dẫn

Câu 22: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm:

A Nhân, ti thể, lục lạp B.Nhân, ribôxôm, lizôxôm

C.Ribôxôm, ti thể, lục lạp D.Lizoxôm, tithể, peroxixôm

Câu 23: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

C Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

Câu 24: Các bào quan có màng đơn là:

A Bộ máy Gôngi và lục lạp B Ti thể và Lizôxôm

C Bộ máy Gôngi và Lizôxôm D Ti thể và lục lạp

Câu 25: Trong các tế bào nhân thực, ADN không tìm thấy trong:

A Nhân B Ti thể C Lục lạp D Ribôxôm

Câu 26: Khi tế bào mất Lizoxom thì điều gì xảy ra:

A Tế bào tích nhiều chất thải không được phân giải

B.Tế bào chết vì các cơ chế tổng hợp ATP trục trặc

C Tế bào chết vì thiếu enzym để xúc tác các phản ứng chuyển hóa

D Tế bào không có khả năng tự sản sinh

Câu 27: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lizôxôm nhất?

A Tế bào bạch cầu B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ D Tế bào thần kinh

Câu 28: Phần gấp nếp ở màng trong của ti thể gọi là:

A Chất nền ti thể B Enzym hô hấp C Mào ti thể D Hạt grana

Câu 29: Lizôxôm được hình thành từ:

A Bộ máy Gôngi B Lưới nội chất C Khung xương tế bào D Riboxom

Câu 30: Cấu tạo của nhân bao gồm:

A Màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân B Màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con

C Màng nhân,ADN, nhân con D Dịch nhân, nhân con

Câu 31: Ribôxôm có nhiều ở tế bào chuyên sản xuất:

A Lipit B Glucôzơ C Prôtêin D Cacbonhiđrat

Câu 32: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất:

A Tế bào bạch cầu B Tế bào hồng cầu C Tế bào biểu bì D Tế bào cơ

Câu 33: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất:

Trang 6

A Tế bào cơ tim B Tế bào xương C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì.

Câu 34: Lizoxom cuả tế bào tích trữ chất gì?

A Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào B.Vật liệu tạo riboxom

C, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO:

Câu 1: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào:

A Ti thể B Lạp thể C Bộ máy Gôngi D Ribôxôm

Câu 2: Enzim có bản chất là:

A Pôlisaccarit B Prôtêin C Mônôsaccrit D Photpholipit

Câu 3: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit

C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

Câu 4: Nồng độ chất tan trong tế bào thực vật khoảng 0,8M Co nguyên sinh xảy ra khi cho tế bào vào trong dung dịch nào sau đây? A Nước cất. B 0,4M C 0,8M

D 1,0M

Câu 5: Khẳng định không đúng với hiện tượng khuếch tán là:

A Không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng B Là quá trình vận chuyển thụ động

C Có thể cần phải có sự trợ giúp của Protein

D Thể hiện khi các phân tử vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Câu 6: Bạch cầu vây bắt và nuốt vi khuẩn bằng cách:

A Thực bào B Nhập bào C Xuất bào D Ẩm bào

Câu 7: Nhập bào là hiện tượng vận chuyển vật chất tế bào thông qua

A Vào / khuếch tán tế bào B Vào / bóng thực bào

C Vào / Protein vận chuyển D Ra khỏi / khuếch tán

Câu 8: Nồng độ canxi trong tế bào là 0,3%, nồng độ canxi trong dịch ngoại bào là 0,1% Tế bào lấy canxi bằng cách nào?

A Vận chuyển thụ động B Khếch tán C Vận chuyển chủ động D Thẩm thấu

Câu 9: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:

A Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin B Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin

C Prôtêin và glicôprôtêin D Glicôprôtêin và peptiđôglican

Câu 10: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào gọi là môi trường:

A Ưu trương B Đẳng trương C Nhược trương D Bão hoà

Câu 11: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào gọi là môi trường:

A Nhược trương B Ưu trương C Bão hoà D Đẳng trương

II- CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày cấu trúc, đặc tính lí – hóa và vai trò của nước? Tại sao nói: “Ở đâu có nước,

ở đó có sự sống” ?

Hướng dẫn trả lời:

* Cấu trúc và đặc tính hoá – lí của nước:

- 1 nguyên tử Oxi kết hợp với 2 nguyên tử H bằng liên kết cộng hóa trị

Trang 7

- Phân tử H2O có 2 đầu tích điện trái dấu do đôi điện tử trong mối liên kết bị kéo lệch về phía Oxi

 Có tính phân cực:

- Sự hấp dẫn tĩnh điện tạo liên kết yếu( liên kết hyđrô) tạo mạng lưới nước( Phân tử nước này hút

phân tử nước khác hoặc phân tử nước hút các phân tử phân cực khác)

* Vai trò: Dung môi – Môi trường – Nguyên liệu - Ổn định nhiệt – Bảo vệ cấu trúc tế bào

* Nước là thành phần chủ yếu của tế bào, không có nước, tế bào sẽ chết Vì thế, không có nước sẽ

không có sự sống

Câu 2: So sánh Cacbohiđrat và Lipit? ADN với ARN?

Hướng dẫn trả lời:

* So sánh Cacbohiđrat và Lipit:

Đặc điểm so

sánh

Cacbohiđrat Lipit

1- Cấu trúc hóa

học Tỷ lệ C: H: O theo tỷ lệ 1:2:1 (đường đơn) Tỉ lệ C: H: O là khác nhau

2- Tính chất Tan nhiều trong nước, dễ phân hủy hơn Kị nước, tan trong dung môi hữu cơ

Khó phân hủy hơn

3- Vai trò - Đường đơn: cung cấp năng lượng, cấu trúc nên

đường đa

- Đường đôi: cung cấp năng lượng, vận chuyển chất

- Đường đa: dự trữ năng lượng( tinh bột, glicôgen ); tham gia cấu trúc tế bào( Xenlulôzơ );

kết hợp với prôtêin

Tham gia cấu trúc màng sinh học, là thành phần của các hoocmon, vitamin Ngoài ra lipit còn có vai trò

dự trữ năng lượng cho tế bào và nhiều chức năng sinh học khác

* So sánh cấu trúc ADN với ARN

- Giống: nguyên tắc đa phân – các nuclêôtit có gốc phôtphat, bazơ nitơ và đường 5C – các nuclêôtit

liên kết = liên kết photphođieste

- Khác nhau:

Số mạch 2 mạch dài 1 mạch ngắn

Thành phần của 1

đơn phân

- Axit photphoric

đêôxiribôzơ( C5H10O4 )

- Bazơ nitơ: A, T, G, X

- Axit photphoric

- Đường Ribôzơ( C5H10O5 )

- Bazơ nitơ: A, U, G, X

Chức năng Bảo quản, truyền đạt thông

tin di truyền - mARN: truyền đạt thông tin di truyền từ ADNARN  Prôtêin

- tARN: vận chuyển các axitamin đặc hiệu  tổng hợp Prôtêin

- rARN: cấu trúc Ribôxôm  tổng hợp Prôtêin

Câu 3: Nêu cấu trúc và chức năng của protein?

Hướng dẫn trả lời: Prôtêin có 4 b c c u trúc không gian:ậc cấu trúc không gian: ấu trúc không gian:

Loại cấu

Bậc 1 là 1 chuỗi polipeptit do các axitamin liên kết nhau tạo

thành

- Tham gia cấu trúc nên TB và

cơ thể

- Vận chuyển các chất

- Xúc tác các phản ứng hoá sinh

Bậc 2 do cấu trúc bậc 1co xoắn( dạng anpha) hoặc gấp

nếp( dạng bêta)

Trang 8

trong tế bào.

- Điều hoà các quá trình trao đổi chất

- Bảo vệ cơ thể

Bậc 3 do cấu trúc bậc 2 co xoắn hay gấp nếp  cấu trúc

không gian 3 chiều của prôtêin

Bậc 4 do 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại

tạo thành

Câu 4: So sánh Ti thể và Lục lạp?

H ng d n tr l i:ướng dẫn trả lời: ẫn trả lời: ả lời: ời:

Giống nhau - Đều có cấu trúc màng kép

- Đều là bào quan tham gia chuyển hóa năng lượng cho TB

Khác nhau - Lớp màng:

+ Ngoài: nhẵn

+ Trong: uốn khúc tạo mào, nơi định vị các enzim hô hấp

- Thực hiện quá trình hô hấp, phân giải chất hữu cơ, chuyển hoá năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của

TB

- Có trong mọi TB

- Hai màng đều trơn, nhẵn, không gấp nếp

- Chứa nhiều tilacoit xếp chồng lên nhau gọi là hạt grana Trên màng tilacoit có chứa các enzim quang hợp

- Thực hiện quá trình quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ, chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ phức tạp

- Chỉ có trong TB quang hợp của thực vật

Câu 5: Chứng minh cấu tạo phù hợp với chức năng của màng sinh chất? Tại sao nói màng sinh chất có cấu trúc khảm – động?

Hướng dẫn trả lời:

* Cấu tạo phù hợp với chức năng của màng sinh chất:

Cấu trúc khảm động:

- Phôtpholipit: quay 2 đuôi kị nước vào nhau, 2 đầu ưa nước ra ngoài  TĐC( vận chuyển thụ động)

- Prôtêin gồm 2 loại (xuyên màng và bám màng)  vận chuyển các chất ra vào TB, liên kết các tế bào

- Các chất lipôprôtêin và glicôprôtêin (prôtêin liên kết với cacbonhiđrat, lipit)  tiếp nhận, truyền thông tin - Nhận biết các TB cùng cơ thể và TB lạ nhờ “dấu chuẩn” là glicôprôtêin

- Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp phôtpholipit  tăng tính ổn định của màng

* Nói màng sinh chất có cấu trúc khảm – động vì:

- Màng được cấu tạo chủ yếu từ 2 lớp phân tử photpholipit trên có nhiều loại protein và các phân

tử khác nằm xen kẽ

- Các phân tử photpholipit và protein có thể thay đổi vị trí và hình thù  màng có tính mềm dẻo

và linh hoạt

Câu 6: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Hướng dẫn trả lời:

Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động

- Không tiêu hao năng lượng ATP.

- Tuân theo nguyên lí khuếch tán( theo chiều

Građien nồng độ)

- Các chất tan đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

nồng độ thấp  thẩm tách

Nước đi từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế

nước thấp  thẩm thấu

- Tiêu hao năng lượng ATP.

- Không tuân theo nguyên lí khuếch tán( ngược chiều Građien nồng độ)

- Các chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi

có nồng độ cao

Trang 9

- Có 2 con đường vận chuyển:

+ Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

+ Khuếch tán qua kênh protein màng, có tính chọn

lọc

- Con đường vận chuyển qua kênh protein xuyên màng, mỗi kênh protein chỉ đặc hiệu vận chuyển 1 chất nhất định

Câu 7: Khi lấy một tế bào động vật( hồng cầu) và một tế bào thực vật( củ hành) ngâm vào 2 cốc đựng nước cất Sau một thời gian, quan sát có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích tại sao có hiện tượng đó?

Hướng dẫn trả lời:

Khi lấy một tế bào động vật( hồng cầu) và một tế bào thực vật( củ hành) ngâm vào 2 cốc đựng nước cất Sau một thời gian, quan sát hiện tượng ta thấy:

- Thời gian đầu cả 2 tế bào đều trương nước Sau đó tế bào hồng cầu vỡ nhưng tế bào thực vật căng to

- Giải thích: ở môi trường nhược trương cả 2 tế bào đều trương nước Tế bào hồng cầu không có

thành tế bào  nước thấm vào làm trương tế bào và làm tế bào bị vỡ Tế bào thực vật có thành Xenlulozo  nước thẩm thấu vào làm tế bào trương lên nhưng không làm vỡ tế bào

Câu 8: Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

Hướng dẫn trả lời:

Câu 9: Mô tả cấu trúc hóa học của ATP? Nêu vai trò của ATP trong tế bào? Tại sao nói ATP

là đồng tiền năng lượng của tế bào?

Hướng dẫn trả lời:

- Cấu trúc hóa học của ATP gồm:

+ Ađênin

+ Đường Ribozo(5C) làm khung

+ 3 nhóm phôtphat(2 liên kết phôtphat ngoài cùng là liên kết cao năng)

- Vai trò của ATP trong tế bào:

+ Cung cấp NL cho các hoạt động sống của tế bào.

+ Sinh tổng hợp các chất.

+ Sinh công cơ học( co cơ).

+ Dẫn truyền xung thần kinh.

+ Vận chuyển các chất qua màng( hoạt tải).

- Nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào, vì:

+ ATP có chứa các liên kết cao năng mang nhiều năng lượng nhưng có năng lượng hoạt hóa thấp nên dễ bị bẻ gãy để giải phóng năng lượng(1 liên kết cao năng bị phá vỡ giải phóng 7,3 Kcalo/ 1 phân tử gam)

+ Các nhóm phôtphat có điện tích âm luôn có xu hướng đẩy nhau làm phá vỡ liên kết ATP truyền năng lượng cho cho các hợp chất khác qua chuyển nhóm phôtphat để trở thành ADP( Ađênozin điphotphat) rồi ngay lập tức ADP gắn thêm nhóm phôtphat để trở thành ATP  Quá trình tổng hợp và thủy phân ATP xảy ra thường xuyên trong tế bào

+ Các phản ứng thu nhiệt trong TB cần ít hơn 7,3 Kcalo/ 1 phân tử gam năng lượng hoạt hóa  ATP cung cấp đủ năng lượng cho tất cả các hoạt động của tế bào

Câu 10: Vận chuyển phân tử protein ra khỏi tế bào cần các bào quan nào? Mô tả quy trình vận chuyển này.

* Vận chuyển protein ra khỏi tế bào cần các bào quan:

Trang 10

- Hệ thống mạng lưới nội chất hạt.

- Bộ Gôngi

- Màng sinh chất

* Mô tả quy trình vận chuyển:

- Protein tổng hợp bởi riboxom tại mạng lưới nội chất hạt được vận chuyển đến bộ Gôngi.

- Ở bộ Gôngi, phân tử protein được gắn thêm cacbohydrat tạo ra glycoprotein được bao gói trong túitiết và tách ra khỏi bộ Gôngi và chuyển đến màng sinh chất

- Chúng gắn vào màng sinh chất phóng thích protein ra bên ngoài tế bào bằng hiện tượng xuất bào

Câu 11: Hãy giải thích:

- Vì sao xà phòng lại tẩy sạch các vết dầu, mỡ?

Hướng dẫn trả lời: Xà phòng lại tẩy sạch các vết dầu, mỡ, vì: Xà phòng là muối kali hoặc natri của các axit béo bậc cao, trong phân tử có chứa đồng thời các nhóm ưa nước và kị nước, khi cho xà phòng vào sẽ tạo thành nhũ tương mỡ không bền, các phân tử xà phòng phân cực được hấp thụ trên

bề mặt các giọt mỡ tạo thành 1 lớp mỏng; nhóm ưa nước của xà phòng quay ra ngoài tiếp xúc với nước các giọt mỡ không kết tụ được với nhau và bị tẩy sạch

- Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính Sự khác nhau đó là do đâu?

Hướng dẫn trả lời: Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính Sự khác nhau đó là do: chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin

- Tại sao muốn giữ rau tươi ta phải thường xuyên vảy nước vào rau?

Hướng dẫn trả lời: Muốn giữ rau tươi ta phải thường xuyên vảy nước vào rau, vì: nước sẽ thấm vào tế bào làm cho tế bào trương lên  rau tươi không bị héo

Câu 12: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua một thí nghiệm đã học.

Hướng dẫn trả lời:

* Dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh để xác định tế bào đó còn sống hay đã

chết

* Cách xác định:

+ Nguyên liệu: - Lá thài lài tía, củ hành tím

- Kính hiển vi, dao lam, phiến kính, lá kính

- Ống nhỏ giọt, giấy thấm, nước cất, dd nước muối loãng

+ Cách tiến hành:

- Bước 1: Tách lớp biểu bì của lá  đặt lên phiến kính  nhỏ nước cất  quan sát dưới KHV

(hình 1)

- Bước 2: nhỏ dd muối loãng lên mép lá kính  quan sát dưới KHV( hình 2).

- Bước 3: nhỏ nước cất lên mép lá kính  quan sát dưới KHV( hình 3).

+ Kết quả so với hình 1: - hình 2: khối NSC co

- hình 3: khối NSC trở về trạng thái ban đầu như hình 1

+ Giả thích:

- hình 2: vào môi trường ưu trương  tế bào mất nước  khối NSC co : hiện tượng co nguyên

sinh.

- hình 3: vào môi trường nhược trương  tế bào hút nước  khối NSC dãn ra sát thành tế bào:

hiện tượng phản co nguyên sinh.

Câu 13: Hãy trình bày thí nghiệm chứng minh mức độ ảnh hưởng của các yếu tố môi trường lên hoạt tính của enzim catalaza? Giải thích tại sao có sự khác nhau về hoạt tính enzim?

Ngày đăng: 18/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w