- DT liên kết là hiện tượng một nhĩm tính trạng được di truyền cùng nhau, được qui định bởi các gen n m ằ trên 1 nhiễm sắc thể cùng phân li trong quá trình phân bào?. - Trong tế bào mỗi
Trang 2T H Morgan
Trang 3Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng tương phản của Menđen Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F2 là:
9 A – B - : 3 A – bb : 3 aaB - : 1 aabb
Trang 4I Thí nghiệm của Morgan :
1 Đối tượng thí nghiệm:
Vì sao ruồi giấm là đối tượng thuận lợi trong nghiên cứu di truyền ?
RUỒI GIẤM
- Dễ nuôi, đẻ nhiều.
- Vòng đời ngắn( 10-14
ngày)
- Số lượng NST ít (2n=8)
dễ quan sát
Trang 52 Thí nghiệm : Chứng minh hiện tượng liên kết gen
P TC : Thân xám
Cánh dài
Thân đen Cánh cụt
F 1 :
100% Xám - Dài
Lai phân tích F 1 :
P B : ♂ Xám-Dài ♀ Đen-cụt
F B
Ti lệ KH 50% Xám-Dài 50% Đen-cụt
Trang 62 Thí nghiệm : Chứng minh hiện tượng liên kết gen
• Vì sao
phép lai
giữa
ruồi
đực F 1
với ruồi
cái đen
ngắn
được
gọi là
phép lai
phân
tích ?
Morgan
tiến hành
lai phân
tích nhằm
mục đích
gì ?
Trang 73 Giải thích :
- Ở F 1 : 100% Xám-Dài
▪ Xám trội so với Đen ; Dài trội so với cụt
- Qui ước gen:
B: Thân xám V: Cánh dài.
b: Thân đen v: Cánh cụt
F 1 dị hợp tử 2 cặp gen (Bb,Vv)
Trong lai phân tích : F B phân ly 1 Xám-Dài : 1 Đen-Cụt
▪ Ruồi đực F 1 chỉ cho 2 loại giao tử
▪ BV = bv = 50% ( ≠ 4 loại G như trong phân ly độc lập)
Trong quá trình sinh giao tử ở ruồi đực F 1 :
▪ Gen B và V đã di truyền cùng nhau
do cùng nằm trên 1NST ,kí hiệu là BV
▪ Gen b và v luôn phân ly cùng nhau nằm trên NST tương đồng còn lại,
kí hiệu là bv
2 Tính trạng màu thân và độ dài cánh đã di truyền liên kết
nhau
B
V
v b
Trang 8V VB x bv
b v B
V
b v B
V
b v B
V
b v
b v
b v x
F1
P
G
F1
Lai phân tích
B V
b v
b v B
V
b v B
V
b v
b v
b v
b
v (Xám, dài) (Đen, cụt)
Cơ sở tế bào học của di truyền liên kết
(Đen, cụt) (Xám, dài)
(Xám, dài)
G
FB
Trang 9- DT liên kết là hiện tượng một nhĩm tính trạng được di truyền cùng nhau, được qui định bởi các gen n m ằ trên 1 nhiễm sắc thể cùng phân li trong quá trình phân bào
? Thế nào là di truyền liên kết
Trang 10II Ý NGHĨA CỦA DT LIÊN KẾT:
Ở tế bào ruồi giấm 2n= 8, nhưng tế bào có 4000 gen Vậy sự phân
bố các gen như thế nào?
- Trong tế bào mỗi NST mang nhiều gen, các gen phân bố dọc theo chiều dài NST tạo thành nhóm gen liên kết.
- Số nhóm liên kết ở mỗi loài thường ứng với số NST trong bộ đơn bội( n) của loài.
Trang 11Đặc điểm so sánh Di truyền độc lập Di truyền liên kết
Pa Vàng, trơn x xanh, nhăn
AaBb x aabb
Xám, dài x đen, cụt
x
Ga ……… ………… bv - Kiểu gen Fa - Kiểu hình ………
-1 vàng, trơn: 1 vàng nhăn 1 xanh, trơn: 1 xanh nhăn ……….
……….
Biến dị tổ hợp ………
……… ………………
BV bv
bv bv
AB, Ab, aB, ab
Vàng nhăn : xanh trơn Không hoặc hạn chế xuất
hiện BD tổ hợp
1 xám dài : 1 đen cụt
Tỉ lệ KG và KH 1 : 1 : 1 : 1 1 : 1
1BV : 1bv
1AaBb,1Aabb,1aaBb,1aabb
ab
So sánh kết quả phép lai F 1 trong hai trường hợp DT độc lập và DT liên kết
Trang 12II Ý NGHĨA CỦA DT LIÊN KẾT:
- DT liên kết hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự
di truyeàn bền vững từng nhóm tính trạng Nhờ đó trong chọn giống có thể chọn những nhóm có tính trạng tốt luôn
đi kèm nhau.
Trang 13Bài tập trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất trong câu sau đây:
Câu 1:
Ruồi giấm đ ợc xem là đối t ợng thuận lợi cho
việc nghiên cứu di truyền vì:
A.Dễ nuôi trong ống nghiệm
B Đẻ nhiều, vòng đời ngắn
C Số NST ít, dễ phát sinh biến dị.
D Cả A, B, C đều đúng.
Bài 13 Di truyền liên kết
Trang 14Choùn ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caõu sau ủaõy:
Bài 13 Di truyền liên kết
Câu 2:
Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện:
A Cho ruồi đực và ruồi cái F 1 thân xám, cánh dài tạp giao
với nhau
B Cho ruồi đực F 1 thân xám, cánh dài tạp giao với
ruồi cái thân đen, cánh cụt.
C Cho ruồi cái thân xám, cánh dài tạp giao với ruồi đực
thân đen, cánh cụt.
D Cho ruồi đực và ruồi cái thân đen, cánh cụt tạp giao với nhau.
Trang 15Bài 13 Di truyền liên kết
.
Câu 3: Hiện t ợng di truyền liên kết là do:
A.Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên
các cặp NST khác nhau.
B Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên
cùng một cặp NST
C Các gen phân li độc lập trong giảm phân.
D Các gen tổ hợp tự do trong giảm phân.
Trang 16Bài 13 Di truyền liên kết
Câu 4: Hiện t ợng liên kết gen có ý nghĩa gì?
A Làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
B Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
C Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen
quý.
D Cả B, C đều đúng.
Trang 17DẶN DÒ
- Học bài chú ý tóm tắt bài và các câu hỏi ở SGK.
- Làm câu hỏi 4/43 SGK