1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng Mua bán hàng hóa

85 718 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mua bán hàng hóa
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thương Mại
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 379,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mua bán hàng hoá là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận.

Trang 1

Chương 2

MUA BÁN HÀNG HÓA

Trang 2

Văn bản pháp luật

Luật thương mại 2005 (Chương II: Điều 24-73)

Bộ Luật Dân Sự 2005

NĐ 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 về hoạt động MBHH quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài

NĐ 158/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 về hoạt

động MBHH qua Sở giao dịch hàng hóa

Nghị Định 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007 quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Trang 3

Văn bản pháp luật

NĐ 23/2007/NĐ-CP ngày 12/02/2007 về hoạt động MBHH và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến MBHH của DN có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

NĐ 59/2006/NĐ-CP ngày 12/06/2006 quy định chi tiết Luật thương mại về HH, DV cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện

NĐ 43/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày

27/05/2009 sửa đổi, bổ sung danh mục HH, DV cấm kinh doanh của NĐ 59/2006/NĐ-CP

Trang 4

1 Khái quát về MBHH

1.1 Khái niệm mua bán hàng hóa

Khoản 8 Điều 3 LTM 2005 “Mua bán hàng hoá là

hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa

vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa

cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có

nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận”

Trang 5

1 Khái quát về MBHH

1.1 Khái niệm

Đặc điểm :

 Chủ thể của hoạt động MBHH trong thương mại

hoặc là thương nhân và các chủ thể khác có

Luật Thương mại để áp dụng (Khoản 3 Điều 1 LTM 2005).

Trang 6

(b) những vật gắn liền với đất đai

(Khoản 2 Điều 3 LTM 2005)

Trang 8

Đặc điểm

Mở rộng

- Đối chiếu với khái niệm hàng hóa trong

thương mại theo pháp luật các quốc gia, theo Công ước Viên 1980

- Đối chiếu với khái niệm hàng hóa theo quy định K 3, Điều 5 Luật TM 1997

Trang 10

1 Khái quát về MBHH

1.2 Các hoạt động MBHH

Căn cứ vào dấu hiệu chủ thể, đối tượng và căn

cứ xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ MBHH

- Mua bán hàng hóa quốc tế

Trang 11

1.2 Các hoạt động MBHH

1.2.1 MBHH quốc tế

Luật TM 2005 chủ yếu căn cứ vào sự dịch chuyển hàng hóa qua biên giới quốc gia hoặc

định của pháp luật (như khu chế xuất hoặc khu ngoại quan)

Trang 12

1.2 Các hoạt động MBHH

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

- Điều 27 LTM 2005: MBHHQT được thực hiện dưới các hình thức XK; NK; Tạm

nhập, tái xuất; Tạm xuất, tái nhập; Chuyển khẩu.

Trang 13

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

- Xuất khẩu: XK hàng hóa là việc hàng hóa được

đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đưa vào khu

vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật (K1, Đ28 LTM)

- Nhập khẩu: XK hàng hóa là việc hàng hóa được đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ nước ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của

pháp luật (K2, Đ28 LTM)

Trang 14

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

• Tạm nhập, tái xuất hàng hóa là việc HH được đưa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam và

có làm thủ tục NK vào Việt Nam và làm thủ tục XK lại chính hàng hóa đó ra khỏi Việt Nam ( Khoản 1 Điều 29 LTM 2005)

Trang 15

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

• Tạm xuất, tái nhập hàng hóa là việc HH

được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào

các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ

Việt Nam được coi là khu vực hải quan

riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam và có làm thủ tục XK ra khỏi Việt

Nam và làm thủ tục NK lại chính hàng hóa

đó vào Việt Nam ( Khoản 2 Điều 29 LTM 2005)

Trang 16

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

• Chuyển khẩu hàng hóa là việc mua hàng hóa từ một nước, vùng lãnh thổ để bán sang một nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ Việt Nam mà không làm thủ tục NK vào Việt Nam và không làm thủ tục XK ra khỏi Việt Nam (Khoản 1 Điều 30 LTM

2005)

Trang 17

1.2.1 Mua bán hàng hóa quốc tế

- Hoạt động MBHH quốc tế được quy định

cụ thể trong Nghị định 12/2006/NĐ-CP

- Lưu ý: Luật áp dụng đối với quan hệ

MBHHQT không có yếu tố nước ngoài

Trang 18

1.2 Các hoạt động MBHH

1.2.1 MBHH trong nước

Không có sự dịch chuyển hàng hóa qua biên giới quốc gia hoặc vào khu vực hải quan riêng biệt có quy chế riêng như khu chế xuất hoặc kho ngoại quan

Trang 19

2 Hợp đồng MBHH

2.1 Khái niệm

Hợp đồng mua bán hàng hóa là sự thỏa thuận của các chủ thể của quan hệ mua bán hàng hóa theo quy định của Luật Thương mại để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa.

Trang 20

mục đích sinh lợi nếu chủ thể này chọn luật áp dụng là Luật Thương mại (Khoản 3 Điều 1 LTM 2005).

Trang 21

Đối với những loại hợp đồng mà pháp luật quy định phải được giao kết bằng văn bản thì phải tuân theo quy định đó.

Trang 23

 Nghị Định 59/2006/NĐ-CP về HHDV cấm KD, hạn chế KD, KD có điều kiện; NĐ 43/2009/NĐ- CP

Trang 24

 Mục đích và nội dung của HĐ không được vi phạm điều

cấm của PL, không trái đạo đức xã hội

 HĐ phải được giao kết trên nguyên tắc tự nguyện và

bình đẳng

 HĐ phải đáp ứng quy định của pháp luật về hình thức.

Trang 26

2 Hợp đồng MBHH

2.3 Xác lập hợp đồng

(i) Đề nghị giao kết hợp đồng (Điều 390 BLDS)

Đề nghị giao kết hợp đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về

đề nghị này của bên đề nghị đối với bên được xác định cụ thể

Trang 27

2 Hợp đồng MBHH

2.3 Xác lập hợp đồng

(ii) Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng (Đ 396 BLDS)

Là sự trả lời của bên được đề nghị với bên đề nghị về việc chấp nhận toàn bộ nội dung của đề nghị

Trang 29

2 Hợp đồng MBHH

2.4 Nội dung của hợp đồng

LTM không quy định những nội dung bắt buộc của hợp đồng MBHH

Điều 402 BLDS 2005 liệt kê một số các nội dung mà tùy theo từng loại hợp đồng

mà các bên có thể thỏa thuận.

Trang 30

2 Hợp đồng MBHH

2.4 Nội dung của hợp đồng

Các điều khoản của HĐMBHH:

(i) tên hàng;

(ii) số lượng (trọng lượng);

(iii) chất lượng;

(iv) giá và phương thức thanh toán;

(v) thời hạn, địa điểm, phương thức giao hàng;

(vi) quyền và nghĩa vụ của các bên;

(vii) trách nhiệm do vi phạm hợp đồng và việc áp dụngcác chế tài trong thương mại;

(viii) bất khả kháng;

(ix) giải quyết tranh chấp và

(x) các điều khoản khác

Trang 31

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa

 Giao hàng đúng chất lượng (Điều 34, Điều 39, Điều

40, Điều 41 LTM 2005)

Bên bán phải giao hàng, chứng từ theo thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, cách thức đóng gói, bảo quản và các quy định khác trong HĐ (Điều 34 LTM)

→ So sánh Điều 430 BLDS 2005 (Chất lượng của vật mua bán)

Trang 32

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa

 Giao hàng đúng số lượng (Điều 34, Điều 41, Điều 43

LTM 2005)

→ So sánh với Điều 435 BLDS 2005 (Trách nhiệm giao vật không đúng số lượng)

Trang 33

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến HH

 Giao hàng đúng thời gian (Điều 37, Điều 38 LTM 2005)

Bên bán phải giao hàng vào đúng thời điểm đã thỏa thuận trong hợp đồng (Điều 37 LTM)

Trang 34

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa

 Giao hàng đúng địa điểm (Điều 35 LTM 2005)

→ So sánh Điều 433, Khoản 2 Điều 284 BLDS 2005

Địa điểm giao tài sản do các bên thỏa thuận,nếu không

có thỏa thuận thì áp dụng Điều 284 BLDS (Địa điểm

thực hiện nghĩa vụ dân sự)

Trang 35

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa

 Giao hàng đúng phương thức (Điều 36 LTM 2005)

Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận chuyển

→ So sánh Điều 434 BLDS 2005 (Phương thức giao tài sản: giao một lần, giao trực tiếp cho bên mua nếu

không có thỏa thuận)

Trang 36

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

a/ Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa

 Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa (Điều 42 LTM

2005)

Trường hợp có thỏa thuận về việc giao chứng từ thì

bên bán có nghĩa vụ giao chứng từ liên quan đến hàng hóa cho bên mua trong thời hạn, tại địa điểm và bằng phương thức đã thỏa thuận

Trang 37

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

b/ Chuyển quyền sở hữu hàng hóa

 Đảm bảo quyền sở hữu đối với hàng hóa bán ra

Điều 45 LTM 2005

Bên bán phải bảo đảm (i) Quyền sở hữu của bên mua đối với hàng hóa đã bán không bị tranh chấp bởi bên thứ ba (ii) Hàng hóa đó phải hợp pháp (iii) việc chuyển giao hàng hóa là hợp pháp

Trang 38

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

b/ Chuyển quyền sở hữu hàng hóa

 Chuyển quyền sở hữu hàng hóa (Điều 62 LTM 2005)

Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác, quyền sở hữu được chuyển từ bên bán sang bên mua kể từ thời điểm hàng hóa được chuyển giao (Điều 62 LTM)

Điều 168 BLDS 2005 (Căn cứ vào tài sản là động sản hay bất động sản)

Trang 39

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.1 Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

c/ Bảo hành hàng hóa (Điều 49 LTM 2005)

Trường hợp hàng hóa mua bán có bảo hành thì bên bán phải chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa đó theo nội

dung và thời hạn đã thỏa thuận

→ áp dụng Điều 446 – Điều 448 BLDS 2005 về quyềnyêu cầu bảo hành, phương thức thực hiện nghĩa vụ bảohành, bồi thường thiệt hại trong thời gian bảo hành

Trang 40

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

a/ Tiếp nhận hàng hóa

Bên mua có nghĩa vụ nhận hàng theo thỏa thuận và

thực hiện những công việc hợp lý để giúp bên bán giao hàng (Điều 56 LTM 2005)

→ Bên mua vi phạm nghĩa vụ nhận hàng bị áp dụng

chế tài

→ Áp dụng Điều 288 BLDS có thể đòi bên mua trả lại chi phí lưu kho, bảo quản hàng hóa

Trang 41

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

Về điều khoản giá cả: (Điều 52 LTM 2005)

Trường hợp không có thỏa thuận về giá hàng hóa, không

có thỏa thuận về phương pháp xác định giá và cũng

không có bất kỳ chỉ dẫn nào khác về giá thì giá của hàng hóa được xác định theo giá của loại hàng hóa đó trong các điều kiện tương tự về phương thức giao hàng, thời điểm mua bán hàng hóa, thị trường địa lý, phương thức thanh toán và các điều kiện khác ảnh hưởng đến giá

Trang 42

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

Về điều khoản giá cả: → Điều 431 BLDS 2005

→ có thỏa thuận giá thị trường thì giá thị trường tại thời

điểm và địa điểm thanh toán

→ có thỏa thuận phương pháp xác định giá nhưng không rõ

→ giá thị trường tại địa điểm và thời điểm giao kết hợp đồng

→Nhà nước quy định khung giá thì các bên thỏa thuận theo khung giá đó

Trang 43

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

• Thanh toán: Điều 50, 51, 54, 55 LTM 2005

 Địa điểm thanh toán (Điều 54 LTM)

Trường hợp không có thỏa thuận: (i) thanh toán tại địa

điểm kinh doanh của bên bán, nếu không có địa điểm kinh doanh thì thanh toán tại nơi cư trú của bên bán; (ii) địa

điểm giao hàng hoặc giao chứng từ nếu thanh toán đồng thời với việc giao hàng hoặc chứng từ

→ K1 Đ 438 BLDS: Nếu không thỏa thuận thì sẽ trả tiền vào thời điểm và tại địa điểm giao tài sản

Trang 44

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

 Thời hạn thanh toán (Điều 55 LTM)

Thanh toán vào thời điểm bên bán giao hàng hoặc giao chứng từ liên quan đến hàng hóa (nếu không có thỏa thuận khác)

→ Bên mua không có nghĩa vụ thanh toán cho đến khi có thể kiểm tra xong hàng hóa, nếu có thỏa thuận kiểm tra hàng hóa trước khi giao

→Trường hợp hàng hóa mất mát, hư hỏng sau thời điểm chuyển rủi ro cho bên mua, bên mua vẫn phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán, trừ trường hợp bên bán có lỗi

Trang 45

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

Phương thức thanh toán (Khoản 2 Điều 50 LTM)

Bên mua phải tuân thủ các phương thức thanh toán, thực hiện việc thanh toán theo trình tự, thủ tục đã thỏa thuận và theo quy định của pháp luật

→ Khoản 4 Điều 431 BLDS : Phương thức thanh toán do các bên thỏa thuận

Trang 46

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

 Chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán (Điều 306 LTM)

→ Trường hợp bên mua chậm thanh toán tiền hàng và các chi phí hợp lý khác, bên bán có quyền yêu cầu trả lãi

trên số tiền chậm trả đó theo lãi suất nợ quá hạn trung bình trên thị trường tại thời điểm thanh toán tương ứng với thời gian chậm trả trừ trường hợp có thỏa thuận

khác hoặc PL có quy định khác

→K 2 Điếu 305 BLDS: trả lãi theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm chậm trả

Trang 47

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

b/ Thanh toán tiền hàng

 Ngừng thanh toán (Điều 51 LTM)

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, việc ngừng thanh

toán tiền mua hàng chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau:

- Bên mua có bằng chứng về việc bên bán lừa dối

- Bên mua có bằng chứng về việc hàng hóa đang là đối

Trang 48

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

 Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thời điểm chuyểnrủi ro được xác định như sau:

1 Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàngxác định (Điều 57 LTM): Nếu bên bán có nghĩa vụ giaohàng tại một địa điểm nhất định → rủi ro về mất mát hưhỏng hàng hóa chuyển cho bên mua khi bên mua hoặcđại diện bên mua đã nhận hàng tại địa điểm đó

Trang 49

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

 Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

2 Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểmgiao hàng xác định (Điều 58 LTM): Nếu hợp đồng có quyđịnh về vận chuyển hàng hóa và bên bán không cónghĩa vụ giao hàng tại một địa điểm nhất định → rủi ro

về mất mát hư hỏng hàng hóa chuyển cho bên mua khihàng hóa được giao cho người vận chuyển đầu tiên

Trang 50

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

 Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

3 Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho ngườinhận hàng để giao mà không phải là người vận chuyển(Điều 59 LTM): Nếu hàng hóa đang được người nhậnhàng để giao mà không phải là người vận chuyển→ rủi

ro về mất mát hư hỏng hàng hóa chuyển cho bên muakhi (i) bên mua nhận được chứng từ sở hữu hàng hóa;(ii) khi người nhận hàng để giao xác nhận quyền chiếmhữu hàng hóa của bên mua

Trang 51

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

 Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

4 Chuyển rủi ro trong trường hợp hàng hóa đang trênđường vận chuyển (Điều 60 LTM): Nếu đối tượng củahợp đồng là hàng hóa đang trên đường vận chuyển→

rủi ro về mất mát hư hỏng hàng hóa chuyển cho bênmua kể từ thời điểm giao kết hợp đồng

Trang 52

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

 Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

5 Chuyển rủi ro trong trường hợp khác (Điều 61 LTM):Trừ các trường hợp quy định tại điều 57, 58, 59, 60LTM→ rủi ro về mất mát hư hỏng hàng hóa chuyển chobên mua kể từ thời điểm hàng hóa thuộc quyền định đoạtcủa bên mua và bên mua vi phạm hợp đồng do khôngnhận hàng

→ Lưu ý: Nếu hàng hóa không được xác định rõ bằng ký mãhiệu, chứng từ vận tải, không được thông báo cho bênmua hoặc không được xác định bằng bất cứ cách nào →

bên mua không chịu rủi ro

Trang 53

2 Hợp đồng MBHH

2.5 Thực hiện hợp đồng

2.5.2 Thực hiện nghĩa vụ của bên mua

Chuyển rủi ro (Điều 57 – Điều 61 LTM 2005)

Luật thương mại không gắn thời điểm chuyển rủi rovào thời điểm chuyển quyền sở hữu, mà phân biệt cácthời điểm chuyển rủi ro khác nhau theo các quy định tạiĐiều 57 – Điều 61 LTM 2005

→ So sánh với Điều 440 BLDS 2005: Bên mua chịu rủi rođối với tài sản mua bán kể từ khi nhận tài sản, nếukhông có thỏa thuận khác; Đối với HĐ mua bán tài sảnpháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, bên muachịu rủi ro kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục đăng ký,nếu không có thỏa thuận khác

Ngày đăng: 15/06/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thức HĐ - Bài giảng Mua bán hàng hóa
3. Hình thức HĐ (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN