ĐỊNH NGHĨA Là những văn kiện pháp lý quốc tế do các chủ thể của luật quốc tế tham gia ký kết nhằm điều chỉnh các quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể đó... ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯQT TRỞ
Trang 1CHƯƠNG 4:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 GS., TS Nguyễn Thị Mơ (2009), Giáo trình Pháp luật trong hoạt
động KTĐN, NXB Thông tin & truyền thông;
2 Luật thương mại Việt Nam năm 2005
3 Bộ luật dân sự Việt Nam năm 2005
4 Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 25/01/2006 quy định chi tiết thi hành Luật
Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại
lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
5 Công ước Viên năm 1980 của Liên Hợp Quốc về hợp đồng mua bán hàng
hóa quốc tế
6 Incoterms 2010, Incoterms 2000, UCP 600 và hướng dẫn sử dụng
7 Unidroit principles of International Commercial Contracts (PICC)
2010
8 VCCI, DANIDA (2007), Cẩm nang hợp đồng thương mại
9 VCCI, VIAC (2010), Các Phán quyết Trọng tài Quốc tế chọn lọc
10 VCCI, DANIDA (2007), Các Quyết định Trọng tài Quốc tế chọn lọc
Trang 4KHÁI
NIỆM
LUẬT ĐIỀU CHỈNH
XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT
KÝ KẾT
CHẤP HÀNH
Trang 5I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HĐMBHHQT
1 TÊN GỌI
• Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
• Hợp đồng mua bán quốc tế hàng hóa
• Hợp đồng mua bán ngoại thương
• Hợp đồng xuất/ nhập khẩu
• Hợp đồng ngoại
• Hợp đồng mua bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài
Trang 6Yếu tố quốc tế
Trang 72 ĐẶC ĐIỂM
2.1 ĐẶC ĐIỂM CỦA MỘT HĐMBHH THÔNG THƯỜNG
2.2 CÓ YẾU TỐ QUỐC TẾ
Trang 92.2.YẾU TỐ QUỐC TẾ
• Chủ thể ký kết hợp đồng
• Đối tượng của hợp đồng
• Đồng tiền tính giá và/ hoặc đồng tiền
thanh toán
• Luật điều chỉnh hợp đồng và cơ quan giải quyết tranh chấp
Trang 103 HĐMBHHQT THEO LTM 2005
“MBHHQT là quan hệ mua bán hàng hóa được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và chuyển khẩu” (Điều 27)
Trang 11II Nguồn luật điều chỉnh
Trang 14II Nguồn luật điều chỉnh
1 Các Điều ước thương mại quốc tế
4 Các nguồn luật khác (án lệ, hợp đồng
mẫu)
Trang 161.1 ĐỊNH NGHĨA
Là những văn kiện pháp lý quốc tế do các chủ thể của luật quốc tế tham gia ký kết nhằm điều chỉnh các quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể đó
Trang 171.2 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯQT TRỞ
HĐMBHHQT
- Phải được ký kết trên cơ sở bình đẳng
và tự nguyện giữa các bên
của luật quốc tế
- Phải có nội dung trực tiếp liên quan đến quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể ký kết hợp đồng
Trang 18+ ĐƢQT trực tiếp điều chỉnh các vấn đề liên quan đến quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm các bên trong việc ký kết và thực hiện HĐMBHHQT
Trang 191.4 TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG
hoặc thừa nhận ĐƯQT Trong trường hợp này, ĐƯQT có giá trị bắt buộc đối với các HĐMBHHQT có liên quan
thuận, thống nhất và ghi rõ vào HĐ là
áp dụng ĐƯQT làm nguồn luật điều chỉnh
Trang 212 LUẬT QUỐC GIA
2.1 Trường hợp áp dụng
2.2 Cách thức áp dụng
Trang 222.1 TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG
- Khi trong hợp đồng các bên có quy định
- Các bên thỏa thuận lựa chọn luật áp dụng sau khi HĐ đã được ký kết
- ĐƯQT có liên quan quy định
- Thỏa thuận mặc nhiên hay thỏa thuận bằng hành vi
- Tòa án hoặc trọng tài có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp phát sinh từ HĐ có quyền lựa chọn
Trang 232.2 CÁCH THỨC ÁP DỤNG
- Nếu hệ thống luật của nước được chọn có các luật chuyên ngành điều chỉnh HĐMBHHQT thì áp dụng luật đó
- Nếu hệ thống luật của nước được chọn không có luật chuyên ngành thì áp dụng luật liên quan trực tiếp đến HĐMBHHQT
- Nếu hệ thống luật của nước được chọn không có 2 trường hợp nêu trên thì áp dụng các nguyên lý chung về hợp đồng trong BLDS
Trang 243 TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI
Trang 253.1 ĐỊNH NGHĨA
Là những thói quen về hành vi và cách
xử sự đƣợc hình thành một cách tự nhiên trong TMQT nhƣng đƣợc thừa nhận nhƣ các QPPL
Trang 26- Có nội dung rõ ràng mà có thể dựa vào
đó để xác định quyền và nghĩa vụ đối với nhau
Trang 273.2 PHÂN LOẠI
- TQTMQT chung
Trang 283.3 CÁC TRƯỜNG HỢP ÁP
DỤNG
(ĐUQT, Luật áp dụng cho HĐ)
- HĐ, Luật áp dụng cho HĐ, ĐUQT có liên quan không điều chỉnh hoặc điều chỉnh không đầy đủ vấn đề tranh chấp
Trang 303.4 MỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP
DỤNG
- Đối với Incoterms:
+ Incoterms không có giá trị bắt buộc
+ Các bản Incoterms cùng song song tồn tại và bản sau không phủ nhận nội dung của các bản trước
+ Các bên hoàn toàn có thể thỏa thuận
với nhau để thay đổi 1 số nội dung cụ thể trong các điều kiện
+ Incoterms chỉ giải quyết 4 vấn đề chính
Trang 31LƯU Ý VỀ ĐIỀU KHOẢN
LUẬT ÁP DỤNG
hay không? Bảo vệ quyền lợi của
người bán/ người mua… Có trái với
luật pháp VN hay không…
định rõ luật áp dụng là luật của bang
nào
Trang 32XUNG ĐỘT
PHÁP LUẬT
1 ĐỊNH NGHĨA
5 MỘT SỐ QUY PHẠM LUẬT XUNG ĐỘT PHỔ BIẾN
2 NGUYÊN NHÂN
3 BIỂU HIỆN
4 CÁCH GIẢI QUYẾT III.XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT TRONG HĐMBHHQT
Trang 33đó có cách hiểu khác nhau, quan niệm
pháp lý đó
Trang 342 NGUYÊN NHÂN
• Chế độ chính trị xã hội, bản chất Nhà
nước và bản chất giai cấp
• Trình độ phát triển của các nước
• Điều kiện lịch sử, xã hội, tập quán, lối
sống, dân tộc, điều kiện tự nhiên
Trang 353 BIỂU HIỆN XUNG ĐỘT
Trang 363.1 ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CÁC CHỦ THỂ 3.1.1 NLHVDS CÁ NHÂN
Trang 383.2 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG
• Văn bản: Việt Nam (Đ 27.2, LTM 2005),
Trung Quốc, Argentina, Chile, Belarus,
Hungary, Ucraina…
• Hoa Kỳ: (Đ2.201, UCC): Hợp đồng có trị
giá từ 500 USD ký bằng văn bản
• CISG 1980: Điều 11, Điều 96
Trang 393.3 NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG
HĐ phải có những điều khoản chủ yếu:
cả
số lượng)
giao hàng
Trang 403.4 THẨM QUYỀN XÉT XỬ
tranh chấp xảy ra trên lãnh thổ VN
- Pháp: Bị đơn hay nguyên đơn là công dân Pháp
nằm trên lãnh thổ Hoa Kỳ
Trang 41CÁCH 1
Thống nhất luật thực chất
Ví dụ: - CISG 1980
Trang 42CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM
LUẬT XUNG ĐỘT
• Xung đột về địa vị pháp lý của các chủ thể
Quy tắc luật quốc tịch (VN- Đ762.1,
BLDS; Italia, Đức, BĐN, TBN)
Quy tắc luật nơi cư trú (Anh, Hoa Kỳ,…)
Quy tắc luật quốc tịch hữu hiệu
Trang 44CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM
LUẬT XUNG ĐỘT
• Xung đột về nội dung của hợp đồng:
+ Áp dụng luật nước người bán (Công ước Lahaye về mua bán quốc tế những động sản hữu hình)
+ Áp dụng luật nơi thực hiện hợp đồng
(Đ769.1, BLDS 2005)
Trang 45CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM
LUẬT XUNG ĐỘT
• Xung đột về thẩm quyền xét xử:
+ Tòa án nơi đương sự có quốc tịch
+ Tòa án nơi bị đơn cư trú
+ Tòa án nơi xảy ra tranh chấp
+ Tòa án nơi có tài sản đang bị tranh chấp
Trang 46• Điều kiện hiệu lực của
Trang 474.1 ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC CỦA HĐ
4.1.1 Chủ thể ký kết HĐ phải hợp pháp
4.1.2 Hình thức của HĐ phải hợp pháp
4.1.3 Nội dung của HĐ phải hợp pháp
4.1.4 Đối tƣợng của HĐ phải hợp pháp
Trang 484.1.1 CHỦ THỂ KÝ KẾT HĐ
của nước mà chủ thể mang quốc tịch
+ Đại diện theo pháp luật
+ Đại diện theo ủy quyền
Trang 494.1.2 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG
• Văn bản: Việt Nam (Đ 27.2, LTM), Trung Quốc, Argentina, Chile, Belarus, Hungary, Ucraina…
• Hoa Kỳ: (Đ2.201, UCC): Hợp đồng có trị giá
từ 500 USD ký bằng văn bản
• CISG 1980: Điều 11 & Điều 96
Trang 504.1.3 NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG
A HĐ phải có những điều khoản chủ yếu
B Nội dung của HĐ phải hợp pháp
Trang 51A ĐIỀU KHOẢN CHỦ YẾU
- Pháp, Ý: Đối tượng của hợp đồng + Giá cả
& địa chỉ các bên, tên hàng, số lượng)
- Việt Nam: Không bắt buộc (Đ.402 - BLDS)
- CUV 1980: Điều 19, Khoản 3
Trang 52B NỘI DUNG HỢP PHÁP
được vi phạm những điều cấm của pháp
luật, không được trái với đạo đức xã hội
Trang 534.1.4 ĐỐI TƢỢNG CỦA HĐ
cấm XNK, tạm ngừng XNK Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu có điều kiện, cần có giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành
(Xem thêm: Phụ lục 1-3 – NĐ 12/2006/NĐ-CP)
Trang 544.2 TRÌNH TỰ KÝ KẾT HĐ
4.2.1 Phương thức ký kết trực tiếp
4.2.2 Phương thức ký kết gián tiếp
Trang 55QUỐC TẾ
Trang 562.2.1 CHÀO HÀNG (OFFER)
CƠ SỞ PHÁP LÝ:
+ CISG 1980: Đ.14 Đ.24
+ BLDS 2005: Đ.390 Đ 400
Trang 574.2.1 CHÀO HÀNG
ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC: 3 ĐK
của chào hàng
• ĐK2: Chào hàng đến tay người được
chào trong thời hạn hiệu lực của chào hàng
(withdraw) hoặc thu hồi (revoke) chào hàng
Trang 581 Có đủ các điều khoản chủ yếu
- Việt Nam: Điều 309 BLDS
- CISG 1980: Điều 14
Trang 59ĐIỀU 390, KHOẢN 1
“Đề nghị giao kết hợp đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và
chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã đƣợc xác định cụ thể ”
Trang 60ĐIỀU 14 CISG 1980
“1 Một đề nghị giao kết hợp đồng gửi cho một hay nhiều người xác định hình thành một chào hàng nếu nó đủ chính xác và chỉ rõ ý chí của người chào hàng muốn tự ràng buộc mình trong trường hợp chào hàng đó được chấp nhận Một đề nghị là
đủ chính xác khi nó nêu rõ hàng hóa và ấn định số lượng và giá cả một cách trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc quy định cách xác định số lượng và giá cả
2 Một đề nghị không gửi cho những người xác định chỉ được coi là một lời mời đưa ra chào hàng, trừ trường hợp người đề nghị đã chỉ rõ ràng điều ngược lại.”
Trang 612 Chào hàng chào trong đến tay người được thời hạn hiệu lực
của chào hàng
Trang 62THỜI HẠN HIỆU LỰC CỦA CHÀO HÀNG
“Chào hàng có hiệu lực trong vòng 30 ngày”
+ CUV 1980: Đ.20
+ BLDS 2005: Đ.391
Trang 63
3 Người chào hàng không rút lại (withdraw) hoặc hủy (revoke)
chào hàng
- CISG: Đ15.2, Đ16
- VN: Đ.392, Đ393 BLDS
Trang 644.2.2 CHẤP NHẬN CHÀO HÀNG (ACCEPTANCE)
CƠ SỞ PHÁP LÝ:
+ CUV 1980: Đ.14 Đ.24
+ BLDS 2005: Đ.390 Đ.400
Trang 654.2.2 CHẤP NHẬN CHÀO HÀNG ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC
ĐK1: Người được chào hàng phải chấp nhận vô điều kiện những nội dung cơ bản của chào hàng
ĐK2: Chấp nhận đến tay người chào hàng trong thời gian hiệu lực của chào hàng
ĐK3: Người chấp nhận không rút lại chấp nhận chào hàng
Trang 661 Người được chào hàng phải chấp nhận vô điều kiện những
nội dung cơ bản của chào hàng
- VN: Đ395, 396 BLDS
- CISG: Đ.19.2; Đ.19.3
Trang 672 Chấp nhận đến tay người chào hàng trong thời gian hiệu lực
của chào hàng
- CISG: Đ.18, Đ.21
- VN: Đ397
Trang 693 Người chấp nhận không rút lại chấp nhận chào hàng
- VN: Đ400 BLDS
- CISG: Đ22
Trang 70• Điều kiện hiệu lực của HĐ
Trang 714.3 NHỮNG ĐIỀU KHOẢN LÀM
THÀNH NỘI DUNG CỦA HĐMBHHQT
1 Tên và địa chỉ của các bên
2 Điều khoản tên hàng
Trang 721 TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CÁC BÊN
- Vị trí
- Nội dung
- Có đầy đủ giá trị pháp lý do cơ quan có thẩm
quyền xác nhận và được ghi trong giấy phép thành lập hoặc giấy CNĐKDN
- Trường hợp chủ thể ký kết: Chi nhánh
Trang 733 SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA
3.1 Đơn vị tính số lượng
3.2 Tỷ lệ dung sai (tolerance)
3.3 Tỷ lệ miễn trừ (franchise)
Trang 753.2 TỶ LỆ DUNG SAI (TOLERANCE)
+ Diễn đạt:
“ ±….”, “about”, “approximately”, “more or less”…
+ Quyền chọn dung sai:
Trang 763.2 TỶ LỆ DUNG SAI (TOLERANCE)
Article 30 –UCP 600:
a “ The word “about” or “approximately” used in connection
with the amount of the credit or the quantity or the unit price stated in the credit are to be construed as allowing a tolerance not to exceed 10% more or 10% less than the amount, the quantity or the unit price to which they refer
b A tolerance not to exceed 5% more or 5% less than the quantity of the goods is allowed, provided the credit does not state the quantity in terms or a stipulated number of packing units or individual items and the total amount of the drawings does not exceed the amount or the credit”
Trang 77VÍ DỤ
QUANTITY: 500 MT
(10% MORE OR LESS AT SELLER’S OPTION AT CONTRACT PRICE)
Trang 784 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA
4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa
4.2 Kiểm tra, giám định hàng hóa
Trang 794 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA
4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa
- Dựa vào mẫu hàng (sample)
- Dựa vào tiêu chuẩn (standard) hoặc phẩm cấp hàng hóa (category)
- Dựa vào quy cách hàng hóa (specifications)
- Dựa vào tài liệu kỹ thuật
- Dựa vào hàm lượng các chất chủ yếu trong
hàng hóa
Trang 80DỰA VÀO MẪU HÀNG
“Quy cách hàng hóa phải tương tự như mẫu số 12FTS mà hai bên đã lựa chọn vào ngày , được đóng dấu và có chữ ký của cả 2 bên trên mẫu và coi như một phần của hợp đồng Mẫu được làm thành 3 bản như nhau, một bản do bên bán giữ, một bản do bên mua giữ và một bản do công ty giám định Vinacontrol giữ làm cơ sở để giải quyết tranh chấp Các bên phải lưu giữ mẫu đến khi kết thúc thời hạn khiếu nại được quy định trong hợp đồng này”
Trang 81DỰA VÀO TIÊU CHUẨN, PHẨM CẤP
- Tiêu chuẩn: Là những quy định về sự đánh giá
chất lượng, phương pháp sản xuất, đóng gói, kiểm tra hàng hóa…được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Phẩm cấp: Xếp hạng mức độ chất lượng dựa trên
các tiêu chuẩn được sử dụng
TCVN 4193: 2001 - TIÊU CHUẨN CÀ PHÊ VIỆT NAM TCVN 6096: 2004 – NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI
TRA CỨU TẠI: www.tcvn.org.vn
Trang 82DỰA VÀO QUY CÁCH HÀNG HÓA
Trang 83DỰA VÀO HÀM LƯỢNG CHẤT CHỦ YẾU TRONG HÀNG HÓA
GẠO XUẤT KHẨU
BROKEN TẤM 10%MAX
MOISTURE ĐỘ ẨM 14%MAX
CHALKY GRAIN HẠT BẠC BỤNG 7%MAX
DAMAGED GRAIN HẠT HƯ 0,5%MAX
YELLOW GRAIN HẠT VÀNG 1%MAX
FOREIGN MATTER TẠP CHẤT 0,2% MAX
Trang 84DỰA VÀO TÀI LIỆU KỸ THUẬT
“ Quy cách phẩm chất hàng hóa theo tài liệu kỹ thuật số… đã được 2 bên ký tên, đóng dấu xác nhận ngày Tài liệu kỹ thuật này là một bộ
phận không thể tách rời của hợp đồng”
Trang 85LƯU Ý
Trong trường hợp HĐ không quy định:
- Điều 409, 430 BLDS 2005
- Điều 39, 44, 45, 46, 49 LTM 2005
Trang 864 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA
4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa
4.2 Kiểm tra, giám định hàng hóa
Trang 874.2 KIỂM TRA - GIÁM ĐỊNH HÀNG HÓA
A Các trường hợp kiểm tra - giám định
B Cơ quan kiểm tra – giám định
C Thời gian và địa điểm kiểm tra – giám định
D Phương pháp, tiêu chuẩn kiểm tra – giám định
E Giá trị của giấy chứng nhận kiểm tra phẩm chất
F Cách quy định trong hợp đồng
Trang 88
A CÁC TRƯỜNG HỢP KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH
- KIỂM TRA BẮT BUỘC TẠI CẢNG ĐI (CHECKING)
Trang 89B CƠ QUAN KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH
- TH1: Hợp đồng hoặc L/C quy định
- TH2: Hợp đồng, L/C không quy định về cơ quan
kiểm tra - giám định
Trang 90TÊN CƠ QUAN ĐỊA CHỈ THÔNG TIN KHÁC
+ Chi nhánh HCM: 80 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3
WEBSITE:
www.vinacontrol.com.vn
Thành lập: 24/10/1957-
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH LỚN NHẤT VIỆT NAM
2 SGS Vietnam Ltd 119-121 Võ Văn Tần, Quận 3,
TPHCM WEBSITE: www.vn.sgs.com
CÔNG TY GIÁM ĐIỊNH ĐỘC LẬP QUỐC TẾ ĐẦU TIÊN TẠI VIỆT NAM
3 INTERTEK VIETNAM LTD + Hà Nội: Tầng 4, Horison Hotel
Building , 40 Cát Linh, Quận Đống Đa
+ TPHCM: Lầu 1, Tòa nhà Etown,
5 TRUNG TÂM KỸ THUẬT
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG 3 (QUATEST 3)
49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
Trang 91C THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM GIÁM ĐỊNH
- HỢP ĐỒNG KHÔNG QUY ĐỊNH:
+ THỜI GIAN: Khoảng thời gian hợp lý trước khi
giao hàng/dỡ hàng
+ ĐỊA ĐIỂM:
- CẢNG ĐI: Tại nơi tập kết cuối cùng của hàng hóa
trước khi giao hàng, hoặc đóng hàng vào container
- CẢNG ĐẾN: Tại nơi tập kết hàng đầu tiên sau khi
dỡ hàng khỏi tàu/ container
Trang 92D PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN GIÁM
ĐỊNH
+ Quy định trong hơp đồng
+ Cơ quan giám định lựa chọn
Trang 93E GIÁ TRỊ GCNKTPC
(Quality Certificate - Survey Report)
• Có giá trị ràng buộc tuyệt đối
• Có tính quyết định, chung thẩm
• Không có tính quyết định
Trang 94CÓ TÍNH QUYẾT ĐỊNH, CHUNG THẨM
CÓ THỂ BÁC LẠI TRONG NHỮNG TRƯỜNG HỢP:
• Nội dung của GCNKTPC không rõ ràng
• Người mua chứng minh người bán có man trá, lừa dối
• Người mua chứng minh cơ quan kiểm tra phẩm chất có sơ suất trong quá trình kiểm tra
và lập GCNKTPC
Trang 95F CÁCH QUY ĐỊNH KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH TRONG HỢP ĐỒNG
1 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán (ở cảng bốc hàng)
2 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán
do cơ quan X làm
3 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán
do cơ quan X làm là quyết định
4 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua
5 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua
do cơ quan Y làm
6 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua
do cơ quan Y làm là quyết định
7 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán
do cơ quan X làm đến cảng đến giám định lại phẩm chất do
cơ quan Y làm là quyết định