1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ pdf

135 962 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Vấn Đề Pháp Lý Về Hợp Đồng Mua Bán Hàng Hóa Quốc Tế
Tác giả GS., TS Nguyễn Thị Mơ
Trường học Học viện Tài chính (https://www.hvfa.edu.vn)
Chuyên ngành Luật Thương Mại Quốc Tế
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA Là những văn kiện pháp lý quốc tế do các chủ thể của luật quốc tế tham gia ký kết nhằm điều chỉnh các quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể đó... ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯQT TRỞ

Trang 1

CHƯƠNG 4:

MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 GS., TS Nguyễn Thị Mơ (2009), Giáo trình Pháp luật trong hoạt

động KTĐN, NXB Thông tin & truyền thông;

2 Luật thương mại Việt Nam năm 2005

3 Bộ luật dân sự Việt Nam năm 2005

4 Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 25/01/2006 quy định chi tiết thi hành Luật

Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại

lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài

5 Công ước Viên năm 1980 của Liên Hợp Quốc về hợp đồng mua bán hàng

hóa quốc tế

6 Incoterms 2010, Incoterms 2000, UCP 600 và hướng dẫn sử dụng

7 Unidroit principles of International Commercial Contracts (PICC)

2010

8 VCCI, DANIDA (2007), Cẩm nang hợp đồng thương mại

9 VCCI, VIAC (2010), Các Phán quyết Trọng tài Quốc tế chọn lọc

10 VCCI, DANIDA (2007), Các Quyết định Trọng tài Quốc tế chọn lọc

Trang 4

KHÁI

NIỆM

LUẬT ĐIỀU CHỈNH

XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT

KÝ KẾT

CHẤP HÀNH

Trang 5

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HĐMBHHQT

1 TÊN GỌI

• Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

• Hợp đồng mua bán quốc tế hàng hóa

• Hợp đồng mua bán ngoại thương

• Hợp đồng xuất/ nhập khẩu

• Hợp đồng ngoại

• Hợp đồng mua bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài

Trang 6

Yếu tố quốc tế

Trang 7

2 ĐẶC ĐIỂM

2.1 ĐẶC ĐIỂM CỦA MỘT HĐMBHH THÔNG THƯỜNG

2.2 CÓ YẾU TỐ QUỐC TẾ

Trang 9

2.2.YẾU TỐ QUỐC TẾ

• Chủ thể ký kết hợp đồng

• Đối tượng của hợp đồng

• Đồng tiền tính giá và/ hoặc đồng tiền

thanh toán

• Luật điều chỉnh hợp đồng và cơ quan giải quyết tranh chấp

Trang 10

3 HĐMBHHQT THEO LTM 2005

“MBHHQT là quan hệ mua bán hàng hóa được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và chuyển khẩu” (Điều 27)

Trang 11

II Nguồn luật điều chỉnh

Trang 14

II Nguồn luật điều chỉnh

1 Các Điều ước thương mại quốc tế

4 Các nguồn luật khác (án lệ, hợp đồng

mẫu)

Trang 16

1.1 ĐỊNH NGHĨA

Là những văn kiện pháp lý quốc tế do các chủ thể của luật quốc tế tham gia ký kết nhằm điều chỉnh các quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể đó

Trang 17

1.2 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯQT TRỞ

HĐMBHHQT

- Phải được ký kết trên cơ sở bình đẳng

và tự nguyện giữa các bên

của luật quốc tế

- Phải có nội dung trực tiếp liên quan đến quan hệ thương mại phát sinh giữa các chủ thể ký kết hợp đồng

Trang 18

+ ĐƢQT trực tiếp điều chỉnh các vấn đề liên quan đến quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm các bên trong việc ký kết và thực hiện HĐMBHHQT

Trang 19

1.4 TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG

hoặc thừa nhận ĐƯQT Trong trường hợp này, ĐƯQT có giá trị bắt buộc đối với các HĐMBHHQT có liên quan

thuận, thống nhất và ghi rõ vào HĐ là

áp dụng ĐƯQT làm nguồn luật điều chỉnh

Trang 21

2 LUẬT QUỐC GIA

2.1 Trường hợp áp dụng

2.2 Cách thức áp dụng

Trang 22

2.1 TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG

- Khi trong hợp đồng các bên có quy định

- Các bên thỏa thuận lựa chọn luật áp dụng sau khi HĐ đã được ký kết

- ĐƯQT có liên quan quy định

- Thỏa thuận mặc nhiên hay thỏa thuận bằng hành vi

- Tòa án hoặc trọng tài có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp phát sinh từ HĐ có quyền lựa chọn

Trang 23

2.2 CÁCH THỨC ÁP DỤNG

- Nếu hệ thống luật của nước được chọn có các luật chuyên ngành điều chỉnh HĐMBHHQT thì áp dụng luật đó

- Nếu hệ thống luật của nước được chọn không có luật chuyên ngành thì áp dụng luật liên quan trực tiếp đến HĐMBHHQT

- Nếu hệ thống luật của nước được chọn không có 2 trường hợp nêu trên thì áp dụng các nguyên lý chung về hợp đồng trong BLDS

Trang 24

3 TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI

Trang 25

3.1 ĐỊNH NGHĨA

Là những thói quen về hành vi và cách

xử sự đƣợc hình thành một cách tự nhiên trong TMQT nhƣng đƣợc thừa nhận nhƣ các QPPL

Trang 26

- Có nội dung rõ ràng mà có thể dựa vào

đó để xác định quyền và nghĩa vụ đối với nhau

Trang 27

3.2 PHÂN LOẠI

- TQTMQT chung

Trang 28

3.3 CÁC TRƯỜNG HỢP ÁP

DỤNG

(ĐUQT, Luật áp dụng cho HĐ)

- HĐ, Luật áp dụng cho HĐ, ĐUQT có liên quan không điều chỉnh hoặc điều chỉnh không đầy đủ vấn đề tranh chấp

Trang 30

3.4 MỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP

DỤNG

- Đối với Incoterms:

+ Incoterms không có giá trị bắt buộc

+ Các bản Incoterms cùng song song tồn tại và bản sau không phủ nhận nội dung của các bản trước

+ Các bên hoàn toàn có thể thỏa thuận

với nhau để thay đổi 1 số nội dung cụ thể trong các điều kiện

+ Incoterms chỉ giải quyết 4 vấn đề chính

Trang 31

LƯU Ý VỀ ĐIỀU KHOẢN

LUẬT ÁP DỤNG

hay không? Bảo vệ quyền lợi của

người bán/ người mua… Có trái với

luật pháp VN hay không…

định rõ luật áp dụng là luật của bang

nào

Trang 32

XUNG ĐỘT

PHÁP LUẬT

1 ĐỊNH NGHĨA

5 MỘT SỐ QUY PHẠM LUẬT XUNG ĐỘT PHỔ BIẾN

2 NGUYÊN NHÂN

3 BIỂU HIỆN

4 CÁCH GIẢI QUYẾT III.XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT TRONG HĐMBHHQT

Trang 33

đó có cách hiểu khác nhau, quan niệm

pháp lý đó

Trang 34

2 NGUYÊN NHÂN

• Chế độ chính trị xã hội, bản chất Nhà

nước và bản chất giai cấp

• Trình độ phát triển của các nước

• Điều kiện lịch sử, xã hội, tập quán, lối

sống, dân tộc, điều kiện tự nhiên

Trang 35

3 BIỂU HIỆN XUNG ĐỘT

Trang 36

3.1 ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA CÁC CHỦ THỂ 3.1.1 NLHVDS CÁ NHÂN

Trang 38

3.2 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG

• Văn bản: Việt Nam (Đ 27.2, LTM 2005),

Trung Quốc, Argentina, Chile, Belarus,

Hungary, Ucraina…

• Hoa Kỳ: (Đ2.201, UCC): Hợp đồng có trị

giá từ 500 USD ký bằng văn bản

• CISG 1980: Điều 11, Điều 96

Trang 39

3.3 NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG

HĐ phải có những điều khoản chủ yếu:

cả

số lượng)

giao hàng

Trang 40

3.4 THẨM QUYỀN XÉT XỬ

tranh chấp xảy ra trên lãnh thổ VN

- Pháp: Bị đơn hay nguyên đơn là công dân Pháp

nằm trên lãnh thổ Hoa Kỳ

Trang 41

CÁCH 1

 Thống nhất luật thực chất

Ví dụ: - CISG 1980

Trang 42

CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM

LUẬT XUNG ĐỘT

• Xung đột về địa vị pháp lý của các chủ thể

Quy tắc luật quốc tịch (VN- Đ762.1,

BLDS; Italia, Đức, BĐN, TBN)

Quy tắc luật nơi cư trú (Anh, Hoa Kỳ,…)

Quy tắc luật quốc tịch hữu hiệu

Trang 44

CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM

LUẬT XUNG ĐỘT

• Xung đột về nội dung của hợp đồng:

+ Áp dụng luật nước người bán (Công ước Lahaye về mua bán quốc tế những động sản hữu hình)

+ Áp dụng luật nơi thực hiện hợp đồng

(Đ769.1, BLDS 2005)

Trang 45

CÁCH 2: DÙNG QUY PHẠM

LUẬT XUNG ĐỘT

• Xung đột về thẩm quyền xét xử:

+ Tòa án nơi đương sự có quốc tịch

+ Tòa án nơi bị đơn cư trú

+ Tòa án nơi xảy ra tranh chấp

+ Tòa án nơi có tài sản đang bị tranh chấp

Trang 46

• Điều kiện hiệu lực của

Trang 47

4.1 ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC CỦA HĐ

4.1.1 Chủ thể ký kết HĐ phải hợp pháp

4.1.2 Hình thức của HĐ phải hợp pháp

4.1.3 Nội dung của HĐ phải hợp pháp

4.1.4 Đối tƣợng của HĐ phải hợp pháp

Trang 48

4.1.1 CHỦ THỂ KÝ KẾT HĐ

của nước mà chủ thể mang quốc tịch

+ Đại diện theo pháp luật

+ Đại diện theo ủy quyền

Trang 49

4.1.2 HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG

• Văn bản: Việt Nam (Đ 27.2, LTM), Trung Quốc, Argentina, Chile, Belarus, Hungary, Ucraina…

• Hoa Kỳ: (Đ2.201, UCC): Hợp đồng có trị giá

từ 500 USD ký bằng văn bản

• CISG 1980: Điều 11 & Điều 96

Trang 50

4.1.3 NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG

A HĐ phải có những điều khoản chủ yếu

B Nội dung của HĐ phải hợp pháp

Trang 51

A ĐIỀU KHOẢN CHỦ YẾU

- Pháp, Ý: Đối tượng của hợp đồng + Giá cả

& địa chỉ các bên, tên hàng, số lượng)

- Việt Nam: Không bắt buộc (Đ.402 - BLDS)

- CUV 1980: Điều 19, Khoản 3

Trang 52

B NỘI DUNG HỢP PHÁP

được vi phạm những điều cấm của pháp

luật, không được trái với đạo đức xã hội

Trang 53

4.1.4 ĐỐI TƢỢNG CỦA HĐ

cấm XNK, tạm ngừng XNK Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu có điều kiện, cần có giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành

(Xem thêm: Phụ lục 1-3 – NĐ 12/2006/NĐ-CP)

Trang 54

4.2 TRÌNH TỰ KÝ KẾT HĐ

4.2.1 Phương thức ký kết trực tiếp

4.2.2 Phương thức ký kết gián tiếp

Trang 55

QUỐC TẾ

Trang 56

2.2.1 CHÀO HÀNG (OFFER)

CƠ SỞ PHÁP LÝ:

+ CISG 1980: Đ.14  Đ.24

+ BLDS 2005: Đ.390  Đ 400

Trang 57

4.2.1 CHÀO HÀNG

ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC: 3 ĐK

của chào hàng

• ĐK2: Chào hàng đến tay người được

chào trong thời hạn hiệu lực của chào hàng

(withdraw) hoặc thu hồi (revoke) chào hàng

Trang 58

1 Có đủ các điều khoản chủ yếu

- Việt Nam: Điều 309 BLDS

- CISG 1980: Điều 14

Trang 59

ĐIỀU 390, KHOẢN 1

“Đề nghị giao kết hợp đồng là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng và

chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã đƣợc xác định cụ thể ”

Trang 60

ĐIỀU 14 CISG 1980

“1 Một đề nghị giao kết hợp đồng gửi cho một hay nhiều người xác định hình thành một chào hàng nếu nó đủ chính xác và chỉ rõ ý chí của người chào hàng muốn tự ràng buộc mình trong trường hợp chào hàng đó được chấp nhận Một đề nghị là

đủ chính xác khi nó nêu rõ hàng hóa và ấn định số lượng và giá cả một cách trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc quy định cách xác định số lượng và giá cả

2 Một đề nghị không gửi cho những người xác định chỉ được coi là một lời mời đưa ra chào hàng, trừ trường hợp người đề nghị đã chỉ rõ ràng điều ngược lại.”

Trang 61

2 Chào hàng chào trong đến tay người được thời hạn hiệu lực

của chào hàng

Trang 62

THỜI HẠN HIỆU LỰC CỦA CHÀO HÀNG

“Chào hàng có hiệu lực trong vòng 30 ngày”

+ CUV 1980: Đ.20

+ BLDS 2005: Đ.391

Trang 63

3 Người chào hàng không rút lại (withdraw) hoặc hủy (revoke)

chào hàng

- CISG: Đ15.2, Đ16

- VN: Đ.392, Đ393 BLDS

Trang 64

4.2.2 CHẤP NHẬN CHÀO HÀNG (ACCEPTANCE)

CƠ SỞ PHÁP LÝ:

+ CUV 1980: Đ.14  Đ.24

+ BLDS 2005: Đ.390  Đ.400

Trang 65

4.2.2 CHẤP NHẬN CHÀO HÀNG ĐIỀU KIỆN HIỆU LỰC

ĐK1: Người được chào hàng phải chấp nhận vô điều kiện những nội dung cơ bản của chào hàng

ĐK2: Chấp nhận đến tay người chào hàng trong thời gian hiệu lực của chào hàng

ĐK3: Người chấp nhận không rút lại chấp nhận chào hàng

Trang 66

1 Người được chào hàng phải chấp nhận vô điều kiện những

nội dung cơ bản của chào hàng

- VN: Đ395, 396 BLDS

- CISG: Đ.19.2; Đ.19.3

Trang 67

2 Chấp nhận đến tay người chào hàng trong thời gian hiệu lực

của chào hàng

- CISG: Đ.18, Đ.21

- VN: Đ397

Trang 69

3 Người chấp nhận không rút lại chấp nhận chào hàng

- VN: Đ400 BLDS

- CISG: Đ22

Trang 70

• Điều kiện hiệu lực của HĐ

Trang 71

4.3 NHỮNG ĐIỀU KHOẢN LÀM

THÀNH NỘI DUNG CỦA HĐMBHHQT

1 Tên và địa chỉ của các bên

2 Điều khoản tên hàng

Trang 72

1 TÊN VÀ ĐỊA CHỈ CÁC BÊN

- Vị trí

- Nội dung

- Có đầy đủ giá trị pháp lý do cơ quan có thẩm

quyền xác nhận và được ghi trong giấy phép thành lập hoặc giấy CNĐKDN

- Trường hợp chủ thể ký kết: Chi nhánh

Trang 73

3 SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA

3.1 Đơn vị tính số lượng

3.2 Tỷ lệ dung sai (tolerance)

3.3 Tỷ lệ miễn trừ (franchise)

Trang 75

3.2 TỶ LỆ DUNG SAI (TOLERANCE)

+ Diễn đạt:

“ ±….”, “about”, “approximately”, “more or less”…

+ Quyền chọn dung sai:

Trang 76

3.2 TỶ LỆ DUNG SAI (TOLERANCE)

Article 30 –UCP 600:

a “ The word “about” or “approximately” used in connection

with the amount of the credit or the quantity or the unit price stated in the credit are to be construed as allowing a tolerance not to exceed 10% more or 10% less than the amount, the quantity or the unit price to which they refer

b A tolerance not to exceed 5% more or 5% less than the quantity of the goods is allowed, provided the credit does not state the quantity in terms or a stipulated number of packing units or individual items and the total amount of the drawings does not exceed the amount or the credit”

Trang 77

VÍ DỤ

QUANTITY: 500 MT

(10% MORE OR LESS AT SELLER’S OPTION AT CONTRACT PRICE)

Trang 78

4 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA

4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa

4.2 Kiểm tra, giám định hàng hóa

Trang 79

4 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA

4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa

- Dựa vào mẫu hàng (sample)

- Dựa vào tiêu chuẩn (standard) hoặc phẩm cấp hàng hóa (category)

- Dựa vào quy cách hàng hóa (specifications)

- Dựa vào tài liệu kỹ thuật

- Dựa vào hàm lượng các chất chủ yếu trong

hàng hóa

Trang 80

DỰA VÀO MẪU HÀNG

“Quy cách hàng hóa phải tương tự như mẫu số 12FTS mà hai bên đã lựa chọn vào ngày , được đóng dấu và có chữ ký của cả 2 bên trên mẫu và coi như một phần của hợp đồng Mẫu được làm thành 3 bản như nhau, một bản do bên bán giữ, một bản do bên mua giữ và một bản do công ty giám định Vinacontrol giữ làm cơ sở để giải quyết tranh chấp Các bên phải lưu giữ mẫu đến khi kết thúc thời hạn khiếu nại được quy định trong hợp đồng này”

Trang 81

DỰA VÀO TIÊU CHUẨN, PHẨM CẤP

- Tiêu chuẩn: Là những quy định về sự đánh giá

chất lượng, phương pháp sản xuất, đóng gói, kiểm tra hàng hóa…được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

- Phẩm cấp: Xếp hạng mức độ chất lượng dựa trên

các tiêu chuẩn được sử dụng

TCVN 4193: 2001 - TIÊU CHUẨN CÀ PHÊ VIỆT NAM TCVN 6096: 2004 – NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

TRA CỨU TẠI: www.tcvn.org.vn

Trang 82

DỰA VÀO QUY CÁCH HÀNG HÓA

Trang 83

DỰA VÀO HÀM LƯỢNG CHẤT CHỦ YẾU TRONG HÀNG HÓA

GẠO XUẤT KHẨU

BROKEN TẤM 10%MAX

MOISTURE ĐỘ ẨM 14%MAX

CHALKY GRAIN HẠT BẠC BỤNG 7%MAX

DAMAGED GRAIN HẠT HƯ 0,5%MAX

YELLOW GRAIN HẠT VÀNG 1%MAX

FOREIGN MATTER TẠP CHẤT 0,2% MAX

Trang 84

DỰA VÀO TÀI LIỆU KỸ THUẬT

“ Quy cách phẩm chất hàng hóa theo tài liệu kỹ thuật số… đã được 2 bên ký tên, đóng dấu xác nhận ngày Tài liệu kỹ thuật này là một bộ

phận không thể tách rời của hợp đồng”

Trang 85

LƯU Ý

Trong trường hợp HĐ không quy định:

- Điều 409, 430 BLDS 2005

- Điều 39, 44, 45, 46, 49 LTM 2005

Trang 86

4 PHẨM CHẤT HÀNG HÓA

4.1 Cách xác định chất lượng hàng hóa

4.2 Kiểm tra, giám định hàng hóa

Trang 87

4.2 KIỂM TRA - GIÁM ĐỊNH HÀNG HÓA

A Các trường hợp kiểm tra - giám định

B Cơ quan kiểm tra – giám định

C Thời gian và địa điểm kiểm tra – giám định

D Phương pháp, tiêu chuẩn kiểm tra – giám định

E Giá trị của giấy chứng nhận kiểm tra phẩm chất

F Cách quy định trong hợp đồng

Trang 88

A CÁC TRƯỜNG HỢP KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH

- KIỂM TRA BẮT BUỘC TẠI CẢNG ĐI (CHECKING)

Trang 89

B CƠ QUAN KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH

- TH1: Hợp đồng hoặc L/C quy định

- TH2: Hợp đồng, L/C không quy định về cơ quan

kiểm tra - giám định

Trang 90

TÊN CƠ QUAN ĐỊA CHỈ THÔNG TIN KHÁC

+ Chi nhánh HCM: 80 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3

WEBSITE:

www.vinacontrol.com.vn

Thành lập: 24/10/1957-

TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH LỚN NHẤT VIỆT NAM

2 SGS Vietnam Ltd 119-121 Võ Văn Tần, Quận 3,

TPHCM WEBSITE: www.vn.sgs.com

CÔNG TY GIÁM ĐIỊNH ĐỘC LẬP QUỐC TẾ ĐẦU TIÊN TẠI VIỆT NAM

3 INTERTEK VIETNAM LTD + Hà Nội: Tầng 4, Horison Hotel

Building , 40 Cát Linh, Quận Đống Đa

+ TPHCM: Lầu 1, Tòa nhà Etown,

5 TRUNG TÂM KỸ THUẬT

TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG

CHẤT LƯỢNG 3 (QUATEST 3)

49 Pasteur, Quận 1, TPHCM

Trang 91

C THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM GIÁM ĐỊNH

- HỢP ĐỒNG KHÔNG QUY ĐỊNH:

+ THỜI GIAN: Khoảng thời gian hợp lý trước khi

giao hàng/dỡ hàng

+ ĐỊA ĐIỂM:

- CẢNG ĐI: Tại nơi tập kết cuối cùng của hàng hóa

trước khi giao hàng, hoặc đóng hàng vào container

- CẢNG ĐẾN: Tại nơi tập kết hàng đầu tiên sau khi

dỡ hàng khỏi tàu/ container

Trang 92

D PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN GIÁM

ĐỊNH

+ Quy định trong hơp đồng

+ Cơ quan giám định lựa chọn

Trang 93

E GIÁ TRỊ GCNKTPC

(Quality Certificate - Survey Report)

• Có giá trị ràng buộc tuyệt đối

• Có tính quyết định, chung thẩm

• Không có tính quyết định

Trang 94

CÓ TÍNH QUYẾT ĐỊNH, CHUNG THẨM

CÓ THỂ BÁC LẠI TRONG NHỮNG TRƯỜNG HỢP:

• Nội dung của GCNKTPC không rõ ràng

• Người mua chứng minh người bán có man trá, lừa dối

• Người mua chứng minh cơ quan kiểm tra phẩm chất có sơ suất trong quá trình kiểm tra

và lập GCNKTPC

Trang 95

F CÁCH QUY ĐỊNH KIỂM TRA – GIÁM ĐỊNH TRONG HỢP ĐỒNG

1 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán (ở cảng bốc hàng)

2 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán

do cơ quan X làm

3 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán

do cơ quan X làm là quyết định

4 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua

5 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua

do cơ quan Y làm

6 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người mua

do cơ quan Y làm là quyết định

7 Kiểm tra phẩm chất được tiến hành ở nước người bán

do cơ quan X làm đến cảng đến giám định lại phẩm chất do

cơ quan Y làm là quyết định

Ngày đăng: 03/04/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2. Hình thức hợp đồng - MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ pdf
3.2. Hình thức hợp đồng (Trang 35)
3.2. HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG - MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ pdf
3.2. HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG (Trang 38)
4.1.2. Hình thức của HĐ phải hợp pháp - MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ pdf
4.1.2. Hình thức của HĐ phải hợp pháp (Trang 47)
4.1.2. HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG - MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ pdf
4.1.2. HÌNH THỨC CỦA HỢP ĐỒNG (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w