1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ga toán tuần 5 8

43 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Số Luyện Tập
Tác giả Phạm Thị Mai Hương
Trường học Trường TH Trinh Phú 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm đôi quan sát tranh còn lại b,c - HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết quả... - HS nắm yêu cầu trả lời đúng các câu hỏi khai thác - HS tích cực trao đổi họp tá

Trang 1

TUẦN 5 ,TIẾT 13

Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2020

Toán

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Bài 4: SO SÁNH SỐ

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” ,

- Năng lực tư duy và lập luận:

+ Biết được và tìm ra nhóm sự vật có số lượng lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”

+ Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số)

- Năng lực giao tiếp : Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu < ; > ; = phù hợp

II.Chuẩn bị giáo viên và học sinh:

-Củng cố kiến thức theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”

- HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé

hơn”, “Bằng nhau”qua việc tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn” điền > ; < ; =

Trang 2

b/Cách tiến hành:

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát ( GV chuẩn bị quả cam , quả táo)

+Có mấy quả cam? Mấy quả táo?

a/Quả cam nhiều hơn quả táo ?

b/Quả táo nhiều hơn quả cam ?

-HS phát biểu bằng cách giơ bảng con ghi đáp án của mình

- Tạo cơ hội cho HS trải nghiệm tìm mối quan hệ lớn hơn, bé hơn,bằng nhau

- HS nhận biết được cách so sánh với mối quan hệ lớn hơn, bé hơn,bằng nhau

- Thông qua hoạt động HS có cơ hội phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác thực hiện nhiệm vụ nhóm

Đánh giá hoạt động :

- HS tích cực trao đổi họp tác cùng nhau tìm để số có mối quan hệ lớn hơn, bé

hơn,bằng nhau

*Hoạt động 2.Thực hành ,luyện tập ( 20 phút)

a/Mục tiêu: Biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé

hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu< ;> ;= khi so sánh các số

Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”,

“Bằng nhau”

b/Cách thực hiện :

Bài 1: >, <, =

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát tranh thứ nhất ( tranh trang 30)

+Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn?

+Vậy 5 ? 5 ta điền dấu gì ?

- HS đếm số chấm trong mỗi hình, rồi đặt dấu >, <, = thích hợp

-HS khác nhận xét

-Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi với tranh còn lại

- HS đếm số chấm trong mỗi hình, rồi đặt dấu >, <, = thích hợp

-HS khác nhận xét

Trang 3

-HS lắng nghe GV nhận xét đưa ra đáp án đúng 3 < 5 ;1 > 0 ; 4 > 2

.Bài 2: Số ?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- HS nêu thứ tự các số từ 0 đến 10 ( GV ghi bảng 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10)

+ Số nào lớn hơn 9? Hoặc Khi đếm sau số 9 là số mấy?

- HS thực hiện điền số vào bảng con ( 10)

Bài 3: Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-HS quan sát (tranh trang 31) và nghe câu hỏi

+ Có mấy chiếc tàu ?

+ Mỗi tàu chở mấy thùng hàng?

-HS đếm số thùng hàng trên mỗi tàu và phát biểu

+Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

- HS nêu câu trả lời bằng cách giơ bảng con có ghi đáp án mình chọn

-HS lắng nghe GV nhận xét tuyên dương: Vậy tàu B chở nhiều thùng hàng nhất

- HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé

hơn”, “Bằng nhau”qua việc tham gia hoạt động điền > ; < ; =

b/Cách thực hiện :

Bài 4 : Số?

Trang 4

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài.

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-HS quan sát (tranh trang 31) và nghe câu hỏi

+ Tranh có mấy loại quả? Quả gì ? có màu gì?

-Yêu cầu HS trao đổi nhóm 6 GV phát phiếu BT 4 cho các nhóm

a/Có ? quả màu đỏ và ? quả màu xanh ? : ? < ?

b/Có ? quả ớt và ? quả táo : ? > ?

-Đại diện nhóm trình bày kết quả

-Nhóm khác nhận xét , bổ sung

-HS lắng nghe GV nhận xét đưa ra đáp án đúng

a/Có 4 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh ? : 4 < 5

b/Có 5 quả ớt và 4 quả táo : 5 > 4

Dự kiến sản phẩm:

- HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé

hơn”, “Bằng nhau”qua việc tham gia hoạt động điền > ; < ; =

- Thông qua hoạt động HS có cơ hội phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác thực hiện nhiệm vụ nhóm

- HS nắm yêu cầu trả lời đúng các câu hỏi khai thác về lớn hơn, bé hơn,bằng nhau

- Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng lớn hơn, bé hơn,bằng nhau

- HS tích cực trao đổi họp tác cùng nhau tìm để số có mối quan hệ lớn hơn, bé

hơn,bằng nhau

Củng cố, dặn dò

.- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

-Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằngnhau

-Nhận xét chung tiết học

TUẦN 5 ,TIẾT 14

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2020

Trang 5

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC BÀI 5: MẤY VÀ MẤY

(Thời lượng 3 tiết)

I Mục tiêu:

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Biết mối liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng sau này,tự đánh giá mình và bạn

2 Năng lực :

2.1 Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10

- Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ

“có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10

2.2 Năng lực đặc thù:

- Năng lực tư duy và lập luận: Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan

Sát để tìm kiếm sự tương đồng

- Năng lực giao tiếp : Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ;

“Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10

II.Chuẩn bị giáo viên và học sinh:

Trang 6

-GV : Hôm nay chúng ta cùng đếm số cá của bạn Mai và Nam xem có “Mấy và mấy” con cá nhé.

*Hoạt động 2 Khám phá ( 10 phút )

a/Mục tiêu: Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao

nhiêu” giữa các số trong phạm vi 10

b/Cách thực hiện :

-Yêu cầu HS đếm số con cá ở mỗi bể và đếm số cá ở cả hai bể ( tranh trang 32 )

+ Trong bể thứ nhất có mấy con cá?

+ Trong bể thứ hai có mấy con cá?

+ Cả hai bể có mấy con cá?

-HS phát biểu ,HS khác nhận xét

-Lắng nghe GV nhận xét

GV giới thiệu Mai có 3 con cá và Nam 2 con cá

3 con cá và 2 con cá được 5 con cá”

- GV hỏi: Ở hai bình có tất cả bao nhiêu con cá ?

- HS có thể nhận biết liên hệ giữa các số trong phạm vi 10

-Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ giữa các số trong phạm vi 10

-Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương

đồng

b/Cách thực hiện :

Bài 1: Số ?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát tranh màu hồng (trang 32 BT1)

-HS đếm số cá ở mỗi bể và ở cả hai bể?

-HS đếm và phát biểu ,HS khác nhận xét

-HS lắng nghe GV nhận xét và nhấn mạnh lại : 2con cá và 4 con cá được 6 con cá

-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm đôi quan sát tranh còn lại b,c

- HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết quả

Trang 7

-HS nhận xét

-HS lắng nghe GV nhận xét tuyên dương

Bài 2: Số?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS đếm số chấm ở cả hai tấm thẻ để tìm ra kết quả

-HS phát biểu cùng giơ bảng con có viết đáp án đúng ( 7 )

- Gv nhận xét , kết luận tuyên dương nhóm làm đúng

-HS đọc lại kết quả và ghi vào vở

Dự kiến sản phẩm:

- HS có thể nhận biết liên hệ giữa “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” các số trong phạm vi 10

Đánh giá hoạt động:

-HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất

cả bao nhiêu” giữa các số trong phạm vi 10

-Yêu cầu HS quan sát 2 tấm thẻ bất kì mà GV đưa lên

-HS quan sát và viết nhanh số của mình chọn vào bảng con

-GV kiểm tra kết quả của HS , đưa ra đáp án đúng , tuyên dương

Dự kiến sản phẩm:

- HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” giữa các sốtrong phạm vi 10

Đánh giá hoạt động:

-HS mạnh dạn nêu cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” giữa

các số trong phạm vi 10 Tự tin nêu ý kiến và nhận xét bạn

* Hoạt động 5: Đánh giá (1 phút)

- Biết nhận xét đánh giá về bạn

-HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” giữa các số trong phạm vi

Trang 8

- HS nắm yêu cầu trả lời đúng các câu hỏi khai thác

- HS tích cực trao đổi họp tác cùng nhau tìm để số có mối quan hệ “có và được” ;

“Có tất cả bao nhiêu” giữa các số trong phạm vi 10

Củng cố, dặn dò

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

- Về nhà tập đếm số

-Nhận xét chung tiết học

Trang 9

TUẦN 5 ,TIẾT 15

Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2020

Toán

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC BÀI 5: MẤY VÀ MẤY

I Mục tiêu:

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Biết mối liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) một số thành tổng của hai

số khác giữa các số trong phạm vi 10,tự đánh giá mình và bạn

2 Năng lực :

2.1 Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

- Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ

“Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

Trang 10

-GV lần lượt đưa lên các tấm thẻ từ 0 đến 6.

-HS đọc số của tấm thẻ

-Yêu cầu HS quan sát 2 tấm thẻ bất kì mà GV đưa lên

-HS quan sát và viết nhanh số của mình chọn vào bảng con

-GV kiểm tra kết quả của HS , đưa ra đáp án đúng , tuyên dương

Dự kiến sản phẩm:

- HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” giữa các sốtrong phạm vi 10

Đánh giá hoạt động:

-HS mạnh dạn nêu cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” giữa

các số trong phạm vi 10 Tự tin nêu ý kiến và nhận xét bạn

-Yêu cầu HS quan sát tranh bể cá ( phần khám phá trang 34)

- HS lắng nghe câu hỏi:

+Trong bể có mấy con cá?

+Những con cá trong bể có màu gì?

+Có bao nhiêu con cá màu hồng, bao nhiêu con cá màu vàng?

- HS phát biểu , HS khác nhận xét

-HS lắng nghe nhận xét của GV: Trong bể có 5 con cá gồm 2 con cá màu hồng và 3 con cá màu vàng

- HS lắng nghe câu hỏi:

+Trong bể có bao nhiêu con cá to? Bao nhiêu con cá nhỏ?

Trang 11

-HS nhận biết các cách tách ( phân tích) một số thành tổng của hai số khác.

-HS có thể nêu được các cách tách ( phân tích) một số thành tổng của hai số khác

b/Cách thực hiện :

Bài 1: Số ?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát bể cá ( tranh trang 34 BT1)

+ Trong bể có bao nhiêu con cá?

+ Mấy con cá lớn? Mấy con cá nhỏ?

-HS phát biểu,HS nhận xét

-HS lắng nghe GV nhận xét : 1 con cá lớn ,3 con cá nhỏ Vậy tách 4 thành 1 và 3

-Yêu cầu HS quan sát tiếp cá trong bể về hướng bơi của cá?màu sắc của cá?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS lấy 6 que tính cầm trên tay thao tác cùng GV ( tranh robot trang 35)

- GV yêu cầu Hs tách 6 que tính thành 2 nhóm khác

+Mỗi nhóm tách ra được mấy que tính?

-HS lắng nghe GV nhận xét ,tuyên dương HS làm đúng

- HDHS ghi lại kết quả vào vở

Dự kiến sản phẩm:

-HS biết liên hệ “Gồm, và” của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

-HS nêu được các cách tách ( phân tích) một số thành tổng của hai số khác

Trang 12

a/Mục tiêu:

-HS vận dụng được các liên hệ “Gồm, và” nêu ra các cách tách ( phân tích) của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

b/Cách thực hiện :

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS lấy 5 que tính cầm trên tay thao tác theo yêu cầu của GV

- GV yêu cầu Hs tách 5 que tính thành 2 nhóm khác nhau

-Mỗi lượt 2 HS cùng thực hiện

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì

-Tập đếm số, tách hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

-Nhận xét chung tiết học

Trang 13

TUẦN 6 ,TIẾT 16

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2020

Toán

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC BÀI 5: MẤY VÀ MẤY

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Biết mối liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10,tự đánh giá mình và bạn

2 Năng lực :

2.1 Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”

“Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

- Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ

“có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổngcủa hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

Trang 14

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS lấy 3 que tính cầm trên tay thao tác theo yêu cầu của GV

- GV yêu cầu Hs tách 3 que tính thành 2 nhóm khác nhau

-Mỗi lượt 2 HS cùng thực hiện

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS đếm số chấm ở cả hai tấm thẻ để tìm ra kết quả

-HS phát biểu cùng giơ bảng con có viết đáp án đúng ( 3 )

-Nhận xét , tuyên dương kết luận : “1 chấm và 2 chấm được 3 chấm”

Trang 15

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm ( 6 nhóm ) phát cho mỗi nhóm 2 tấm thẻ ( các tấm thẻcủa Bt1 )trang 37

-HS các nhóm giơ tấm thẻ của nhóm kèm đáp án

-HS nhóm khác nhận xét

- Gv nhận xét , kết luận tuyên dương nhóm làm đúng

-HS đọc lại kết quả và ghi vào vở

Bài 2: Số?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát tranh a và trả lời câu hỏi

+Có mấy dĩa bánh?

+Dĩa 1 có mấy cái bánh?

+Dĩa 2 có mấy cái bánh?

+2 dĩacó mấy cái bánh?

- HS phát biểu, HS khác nhận xét

-HS lắng nghe GV nhận xét,kết luận :”4 và 4 được 8”

-HD HS đếm số bánh số bánh trong đĩa, sau đó đếm từng loại bánh ( tranh b BT2)

-Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi

-HS mạnh dạn nêu cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm,

và” giữa các số trong phạm vi 10 Tự tin nêu ý kiến và nhận xét bạn

*Hoạt động 3: Vận dụng (5 phút)

a/Mục tiêu:

Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

thông qua trò chơi “ Ai nhanh hơn” cùng bạn Mai và bé Mi

-HS nêu được cách tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

b/Cách thực hiện :

Bài 3: Số?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

Trang 16

-Yêu cầu HS quan sát vào mà sắc trong tranh thứ nhất trang 37 BT3

+ Trong lồng cầu có mấy viên bi ?

+ Có máy viên bi màu vàng ? Mấy viên bi màu đỏ?

-HS phát biểu, HS khác nhận xét

-GVnhận xét kết luận : “3 viên bi gồm 2 viên bi vàng và 1 viên bi đỏ”

-GV lần lượt đgưa ra tranh các lồng cầu còn lại

-HS quan sát và ghi đáp án của mình vào bảng con

-HS phát biểu nêu ra cách tách số

-HS khác nhận xét

-GV nhận xét tuyên dương và kết luận :

“7 viên bi gồm 4 viên bi vàng và 3 viên bi đỏ”

“6 viên bi gồm4 viên bi vàng và 2 viên bi đỏ”

“5 viên bi gồm 1 viên bi vàng và 4 viên bi đỏ”

“8 viên bi gồm 5 viên bi vàng và 3 viên bi đỏ”

“9 viên bi gồm7 viên bi vàng và 2 viên bi đỏ”

Củng cố, dặn dò:

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

- Về nhà tập đếm các sự vật

-Nhận xét chung tiết học

Trang 17

TUẦN 6 ,TIẾT 17

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2020

Toán

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC BÀI 6: LUYỆN TẬP CHUNG

(4 tiết) I.Mục tiêu:

Giúp HS :

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Đếm , đọc viết, được các số trong phạm vi 10, tự đánh giá mình và bạn

Trang 18

+Những mô hình , vật liệu, xúc xắc, để tổ chức các hoạt động trò chơi trong bài học

-HS vận dụng được các liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” ;“Gồm, và” nêu

ra các cách tách ( phân tích) của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

b/Cách thực hiện :

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS lấy 5 que tính cầm trên tay thao tác theo yêu cầu của GV

- GV yêu cầu Hs tách 5 que tính thành 2 nhóm khác nhau

-Mỗi lượt 2 HS cùng thực hiện

-HS vận dụng được các liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” ;“Gồm, và” nêu

ra các cách tách ( phân tích) của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10

Tong hình dưới đây có những số nào ?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- Gợi ý HS tìm ra một số để HS hiểu yêu cầu của bài toán và xác định các số còn lại

- Cho HS quan sát tranh SGK trang 38 theo nhóm đôi

- HS nêu kết quả vào bảng con

Trang 19

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS đếm số cá trong mỗi bể và nêu kết quả

- HS đếm và lần lượt ghi kết quả vào bảng con

-HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét , kết luận từng số cá trong mỗi bể

Bài 3: Nối số với hình tương ứng

Tìm chậu hoa thích hợp.

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS tìm chậu hoa ghi số là số bông hoa trong mỗi hình

Ví dụ: Chậu ghi số 3 thì ghép với hình có 3 bông hoa

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

- GV hướng dẫn quan sát tranh

+Trong tranh có những sự vật nào?

+Trong tranh có mấy cánh diều?

+Mấy con thuyền?

+Mấy cây dừa?

- HS nêu kết quả vào bảng con

Trang 20

- Biết nhận xét đánh giá về bạn

- HS có thể đếm , đọc viết được các số trong phạm vi 10

- Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập

I.Mục tiêu:

Giúp HS :

1 Phẩm chất :

- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn

- Trung thực: Đếm , đọc viết, so sánh và sắp xếp được các số trong phạm vi 10, tự đánh giá mình và bạn

Trang 21

II.Chuẩn bị giáo viên và học sinh:

-Gọi HS đứng lên nối tiếp nhau đọc từ 0 đến 10

-HS viết số theo GV nêu vào bảng con

-HS biết đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10

- Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10

b/ Cách thực hiện :

Bài 1: Số ?

- HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu

-HS quan sát tranh a (SGKtrang 40)

- GV hỏi về nội dung bức tranh

+Bức tranh vẽ gì?

+Mỗi toa xe mang các con số mấy?

-HS phát biểu, HS nhận xét

-GV nhận xét kết luận : xe a có toa mang các con số 2 ; 3; 4

-Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi ( quan sát các toa xe còn lại)

-GV: Mỗi con tàu mang các con số , các em hãy tìm con số thích hợp cho toa tàu ởgiữa?

Ngày đăng: 31/08/2023, 01:01

w