Lởi nối đầu L Ò I N Ó I Đ Ầ U Môn học Quản lý công nghệ đề cập đến "Các khái niệm mới về công nghệ và quản lý hiệu quả sự phát triển công nghệ trong quá trình công nghiệp hoa, hiện đại
Trang 3TRUÔNG ĐẠI H Ọ C KINH TẾ Q U Ố C DÂN
Trang 433-335
TK-2003 -303-205-2003
Trang 5Lởi nối đầu
L Ò I N Ó I Đ Ầ U
Môn học Quản lý công nghệ đề cập đến "Các khái niệm
mới về công nghệ và quản lý hiệu quả sự phát triển công nghệ trong quá trình công nghiệp hoa, hiện đại hoa"
về công nghệ, từ khỉ Việt Nam đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, từ kế hoạch hoa tập trung nang cơ chế thị trường theo định hướng Xã hội Chủ nghĩa, một loạt các thuật ngữ du
kiểm toán, môi trường, thị trường chứng khoán , trong số đó
có thuật ngữ công nghệ
trường, không thể bỏ qua các vấn đề liên quan đến các thuật ngữ đã nêu trên
Đối với công nghệ, vai trò của công nghệ trong bất cứ giai đoạn nào của xã hội loài người cũng đã được lích sử thừa nhận Tuy nhiên, vào cuối thế kỷ XX, vai trò của công nghệ ngày càng rõ rệt, trồ thành yếu tố có tính quyết định cho sự phát triển
Ngày nay, các quốc gia đều thừa nhận: công nghệ là công
cụ chiến lược để phát triển kinh tế - xã hội một cách nhanh chóng và bền vững trong môi trường quốc tế ngày càng cạnh tranh quyết liệt
ơ Việt Nam, vai trò của công nghệ đã được khăng định Hiên pháp nước Cộng hoa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam xác
•
Trang 6GIÁO TRÌNH QUĂN LÝ CÔNG NGHỆ
định: "Khoa học - Công nghệ đóng vai trò then chốt trong sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước" Đại hội Đảng VUI Đảng cộng sản Việt Nam củng nhấn mạnh:" Khoa học và
nghiệp hoa, hiện đại hoa đất nước" Tiếp theo, Đại hội IX tiếp tục khẳng định: "Tăng cường tiềm lực và đổi mới cơ chế quản lý để khoa học và công nghệ thực sự trở thành động lực phát triển đất nước"
Mặc dù có sự nhất trí về vai trò của công nghệ đối với phát triển kinh tế- xã hội, nhưng trong lý luận, củng như khi thực hành phát triển công nghệ để xây dựng đất nước của các quốc gia trên thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển, nhiều vấn đề của công nghệ vẫn còn có sự không thống nhất,
do sự đa dạng và phức tạp của công nghệ
Vê quản lý công nghệ, bên cạnh các lợi ích mà công
những tác hại xấu do công nghệ mới gây ra Điều này dẫn tới nhu cầu cần phải kiểm soát sự phát triển công nghệ
Ji ỉ
o các nước phát triển, các nhà khoa học đã phát hiện nhiều sự thất bại trong cạnh tranh trên thị trường là do thua kém về năng lực quản lý công nghệ chứ không phải chỉ do trình độ công nghệ
Nhiều nước đang phát triển đã không thành công trong việc phát triển công nghệ để xây dựng đất nước Nguyên nhân của sự thất bại là do các nước này thiếu năng lực về quản lý công nghệ
Những vấn đề vừa nêu dẫn tới sự quan tâm của các nhà khoa học tới lý thuyết củng như thực hành Quản lý công nghệ Chính vì vậy, Quản lý công nghệ trở thành bộ môn
Trang 7lồi nối đầu
khoa học được nghiên cứu tại nhiều quốc gùi từ cuối những năm 70 Hiện nay ở hầu hết các trường đại học lớn trên thê giới đều đưa môn học này vào chính khoa, nhiều trường đã đào tạo sinh viên cao học về Quản lý công nghệ
Môn học Quản lý công nghệ được đưa vào giảng dạy tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân từ năm 1996, vói tên gọi
"Công nghệ và quản lý công nghệ" Mục tiêu của môn học là: Cung cấp các kiến thức cơ bản và hiện đại về công nghệ và quản lý công nghệ, để người học có thể tự xây dưng cho mình một công cụ dưới dạng phương pháp luận, trên cơ sở đó kết hợp với các kiến thức của các bộ môn khoa học khác đê đạt được hiệu quả cao khi tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ củng như các hoạt động khác trong thực tiễn công nghiệp hoa, hiện đại hoa của đất nước
Sau một thời gian giảng dạy cho sinh viên các chuyên ngành thuộc các hệ đào tạo, Giáo trình "Công nghệ và quản
lý công nghệ" đã được Hội đồng nhà trường thẩm định năm
2001 Trong lần biên soạn này, giáo trình có nhiều sửa chữa,
bổ sung và đổi tên thành "Quản lý công nghệ" Nội dung cuốn "Giáo trình quản lý công nghê" được trình bày trong
8 chương:
Chương 1 Cơ sở quản lý công nghệ
Chương 2 Môi trường công nghệ
Chương 3 Đánh giá công nghệ
Chương 4 Lựa chọn công nghệ
Chương 5 Đổi mới công nghệ
Chương 6 Năng lực công nghệ
Trang 8GIÁO TRÌNH QUĂN UY CÓNG N q n ậ
Chương 7 Chuyển giao công nghệ
Chương 8 Quản lý Nhà nước về công nghệ
Giáo trình được hoàn thành với sự đóng góp công sức của tập thể Bộ môn gồm: PGS TS Lê Văn Hoan, GVC Nguyễn Đăng Dậu, GVC Nguyễn Xuân Tài, GV Lê Văn Thụ, ThS
Ngạn, GVC Đỉnh Văn Dục, GV Cao Cự Bốn, do GVC Nguyễn Đăng Dậu và GVC Nguyễn Xuân Tài chủ biên
Bộ môn Quản lý công nghệ xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ của các đồng nghiệp trong và ngoài Trường, đặc biệt của GS Đặng Ngọc Dinh, nguyên Viện trưởng Viện nghiên cứu chiến lược và chính sách Khoa học và Công nghệ, thuộc
Bộ KH và CN; GS TS Nguyễn Đình Phan, Pho Hiệu trưởng trường Đại học KTQD về những đóng góp cho giáo trình Giáo trình là tài liệu học tập, nghiên cứu của sinh viên trường Đại học Kinh tế Quốc dân và có thê làm tài liệu tham khảo cho cán bộ nghiên cứu, kinh tế, quản lý và quản trị kỉnh doanh
Bộ môn mong được sự góp ý của đồng nghiệp, sinh viên
và bạn đọc để giáo trình ngày càng được bổ sung hoàn chỉnh hơn
Bộ MÔN QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
6 « Truồng Đ ạ i h ọ c Kinh l ể Q u ổ c đ ô n
Trang 9Chương ỉ: Cơ sỏ quản lý cõng nghệ
Chương Ì
Cơ SỎ QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
ì KHÁI NIỆM Cơ BẢN VỀ CÔNG NGHỆ
n ă n g , v à (Ả.OỴOƠ - logos) có nghĩa là m ộ t khoa học, hay sự
n g h i ê n c ứ u N h ư v ậ y t h u ậ t n g ữ technology (Tiêng A n h ) hay technologie ( T i ế n g P h á p ) có ý nghĩa là khoa học v ề k ỹ t h u ậ t hay sự n g h i ê n c ứ u có h ệ t h ố n g v ề k ỹ t h u ậ t - t h ư ờ n g được g ọ i
l à C ô n g n g h ệ học
Ớ V i ệ t N a m , cho đ ế n nay c ô n g n g h ệ t h ư ờ n g được h i ể u là
q u á t r ì n h t i ê n h à n h m ộ t c ô n g đ o ạ n s ả n x u ấ t , là t h i ế t bị đế
t h ự c h i ệ n m ộ t c ô n g việc (do đó c ô n g n g h ệ t h ư ờ n g là t í n h t ừ của c ụ m t h u ậ t n g ữ n h ư : q u i t r ì n h c ô n g n g h ệ , t h i ế t bị c ô n g
n g h ệ , d â y c h u y ề n c ô n g nghệ) C á c h h i ể u n à y có x u ấ t x ứ t ừ
đ ị n h nghĩa t r o n g t ừ đ i ê n k ỹ t h u ậ t của L i ê n Xô t r ư ó c
đây-Trưồna Đ a i h ọ c Kỉnh t ế Q u ố c d â n i
Trang 10- M ặ c d ầ u đ ã được sử d ụ n g k h á r ộ n g r ã i t r ê n t h ế giói, song việc đ ư a r a m ộ t đ ị n h nghĩa c ô n g n g h ệ l ạ i c h ư a có được sự
Trang 11Chương ĩ: Cơ sỗ quản ỉý xỉông ỉtgtỉê
c ạ n h đó sự p h á t t r i ể n n h ư v ũ b ã o của khoa học công n g h ệ
c ố g ắ n g t r o n g việc đ ư a r a m ộ t đ ị n h nghĩa công n g h ệ có the
d u n g hoa c á c q u a n đ i ể m , đồng t h ờ i t ạ o t h u ậ n l ợ i cho việc
p h á t t r i ể n v à hoa n h ậ p của các quốc gia t r o n g t ừ n g k h u vực
Trang 12n h ư n h a u V i ệ c sử d ụ n g m ộ t c ô n g n g h ệ đòi h ỏ i con n g ư ờ i c ầ n
p h ả i được đ à o t ạ o v ề k ỹ n ă n g , t r a n g bị k i ế n t h ứ c v à p h ả i l u ô n cập n h ậ t n h ữ n g k i ế n t h ứ c đó
thức, kỹ năng, thiết bị, phương pháp và các hệ thống dùng trong việc tạo ra hàng hoa và cung cấp dịch vụ
Đ ị n h nghĩa c ô n g n g h ệ của E S C A P được coi là bưốc n g o ặ t
Trang 13Chương ĩ: Cơ sỏ quân lý công nghệ
tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công
cụ, phương tiện dùng đê biên đối các nguồn lực thành sản phàm"
Trang 14GIÁO TRÌNH QUẢH LÝ CÔNG NdHỆ
6 Công nghệ hàm chứa trong kỹ năng công nghê
của con người làm viêc trong công nghê bao g ồ m : k i ế n
d Công nghệ hàm chứa trong các dữ liệu đã được
tư liệu hoa được sử dụng trong công nghệ, bao g ồ m c á c
d ữ l i ệ u v ề p h ẩ n k ỹ t h u â t v ề p } ^ con agitói K a ^ h ầ n t ổ c ^ ứ c
Ví d ụ , d ữ l i ệ u v ề p h ầ n k ỹ t h u ậ t n h ư : C á c t h ô n g s ố v ề đặc
t í n h của t h i ế t bị, s ố l i ệ u v ề v ậ n h à n h t h i ế t bị, đ ể duy t r ì v à bảo d ư õ n g , d ữ l i ệ u đ ể n â n g cao v à d ữ l i ệ u đ ể t h i ế t k ế c á c b ộ
Trang 15Chương te Cơ sò quản lý cong nghệ
T r o n g c ô n g n g h ệ s ả n x u ấ t , con n g ư ò i có h a i c h ứ c j i í i g : đ i ề u
h à n h v à h ỗ tr ợ Ch ứ c n ă n g l r ĩ e ũ n ĩ a n h gồm : v ậ n h à n h m á y móc, g i á m s á t m á y m ó c h o ạ t động Chức n ă n g h ỗ t r ợ g ồ m bao
d ư ỡ n g , bảo đ ả m c h ấ t lượng, q u ả n lý s ả n x u ấ t Sự phức t ạ p của con n g ư ơ i k h ô n g chỉ p h ụ t h u ộ c v à o k ỹ n ă n g l à m viêc nia
c ò n ỏ t h á i độ của t ừ n g cá n h â n đ ố i v ớ i công việc Con n g ư ờ i
q u y ế t đ ị n h m ứ c đ ộ - h i ệ u _ q u ả củ a p h ầ n k ỹ t h u ậ t Đ i ề u n a y
Ti* Oti h<~-r Yình tế Quốc dân -f 3
Trang 16t h ể có được Do đó p h ầ n t h ô n g t i n t h ư ờ n g được coi là "sức
manh^ của m ộ t c ô n g n g h ệ T u y n h i ê n "sức m ạ n h " của c ô n g
Trang 17Chương ĩ: Cơ sò quần lý cộng nghệ
Hình 1.1 Minh họa m ố i quan h ệ giữa bốn t h à n h phần c ô n g nghệ
Hình 1.1 mô tả mối quan hệ giữa bốn thành phần của
m ộ t c ô n g n g h ệ , t r o n g đó p h ầ n H n h ư bộ n ã o , p h ầ n T n h ư t r á i
t i m , k h ô n g k h í c h u n g q u a n h n h ư t h ô n g t i n ì, t ấ t cả n ằ m
t r o n g n g ô i n h à t ổ chức o
TníAnrt f v r i h o r trinh t ế Q u ố c d â n
Trang 18GIÁO TRÌNH SOÁN LÝ côm NGHÊ
Trang 19Chương ĩ: Cơ sò quản lý công nghệ
Trang 20GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ CÔNG NGHÊ
công nghệ cao (Hightech-Advanced Technology)
Theo q u a n n i ệ m của m ộ t s ố t ổ chức quốc t ế , n g à n h c ô n g
Trang 21Chương ì: Cơ sò quản tý công nghệ
c ứ u - t r i ể n k h a i p h ả i cao h ờ n mức chi p h í t r u n g b ì n h cho
li CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CÔNG NGHỆ
Muốn quản lý tôi công nghệ cần nắm vững các đặc trưng
cơ bản của công nghệ Nhiều nước đang phát triển đã không thành công trong việc dựa vào phát triển công nghệ để xây dựng đất nước, do không nắm vững các đặc trưng này
n g h ệ
t ỉ ư ô n g Đ ợ i h ọ c Kình t ế Q u ố c đ à i *
Trang 22niÁA «rtaỉfciti < lít Ể^Aiu^s ầttnttiầ
t r ư ờ n g d ạ y n g h ề h a y t r ư ò n g c h u y ê n n g h i ệ p , cao đ ẳ n g h a y đ ạ i học V ớ i k i ế n t h ứ c t r a n g b ị qua q u á t r ì n h đ à o t ạ o , con n g ư ơ i
Trang 23Chương ỉ: Cơ sà quán lý công nghệ
c Chuỗi phát triển của thông tin công nghệ b á t đ â u
t r ê n T r o n g q u á t r ì n h đ i ề u h à n h h o ạ t động, t ổ chức được theo dõi, p h ả n h ồ i đ ể đ i ể u c h ỉ n h cho p h ù hợp v ố i đ i ề u k i ệ n t h a y
Loại bỏ, bị
thay thế Chon loe Thích nghi
Sàng lọc Phân loại Kết hợp Phân
Kiểm tra
Cải tổ (Điêu chỉnh)
Hình 1.2 Chuỗi p h á t t r i ể n của c á c t h à n h phần c ô n g nghệ
Tu t/tt\n tìrn hrứf Kirứ\ t ế Q l ỉ ố c ểiâli m
Trang 24GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
2 Mức độ phức tạp (độ tinh vi) của các thành phần
c ô n g n g h ệ
a Mức đô phức tạp của phần kỹ thuật
Mức độ phức tạp của phần kỹ thuật được đánh giá theo
t o à n bộ các t h a o t á c k h ô n g c ầ n t á c đ ộ n g t r ự c t i ế p của con
n g ư ờ i
6) C á c p h ư ơ n g t i ệ n m á y t í n h hoa, đ i ề u k h i ể n q u á t r ì n h
l à m việc b ằ n g m á y t í n h : t h a y đ ổ i tốc độ; t ì m vị t r í v à h u ố n g theo t í n h i ệ u ; đo, n h ậ n r a v à l ự a c h ọ n m ộ t t ậ p hợp m ộ t thao
t á c t h í c h h ợ p - ví d ụ các h ệ t h ố n g G A I ) , C A M C I M
7) C á c p h ư ớ n g t i ệ n t í c h hợp: thao t á c t o à n bộ n h ò m á y được tích hợp n h ờ sự t r ợ g i ú p của m á y t í n h C I M ( C o m p u t e r
I n t e g r a t e d M a n u f a c t u r i n g )
b Mức độ phức tạp của kỹ năng con người
Kỹ năng công nghệ của con người thể hiện qua học vấn
( t h ô n g qua g i á o dục t i ể u học, t r u n g học) k ỹ n ă n g c ô n g n g h ệ (được đ à o t ạ o qua t r ư ờ n g d ạ y n g h ề , t r ư ờ n g c h u y ê n n g h i ệ p ,
t r ư ờ n g đ ạ i học), t r í lực (độ t h ô n g m i n h ) Theo mức độ cao
2 2 Trường €>ậ h ọ c Kinh l é Q u ồ c d â n
Trang 25thương ì: Cơ sở quán tỳ cõng /ìghm
d ầ n , k ỹ n ă n g của con n g ư ờ i được sắp x ế p theo các c ấ p sau:
c Mức độ phức tạp của thông tin
Đ ộ phức t ạ p của p h ầ n t h ô n g t i n được đ á n h g i á theo các mức sau:
1) Dữ liệu thông báo (báo h i ệ u ) t h ể h i ệ n b ằ n g h ì n h ả n h
h à n h n h ữ n g c ả i t i ế n , t h a y t h ế c á c l i n h k i ệ n ha y m ỏ r ộ n g t í n h
n ă n g t h i ế t bị
7) Dữ liệu để đánh giá, là các t h ô n g t i n m ó i n h ấ t v ề c á c
Trưòna Đ ợ i h ọ c Kỉnh t ê Q u ố c d â n 2 3
Trang 26GIẢO TRINH QUẢN LÝ CÔMG NGHỆ
t r ạ n g n h â n lực, t ì n h h ì n h t à i c h í n h v à mức l ợ i n h u ậ n C á c cơ
c ấ u t ô chức được x ế p theo c á c c ấ p sau:
1) Cơ cấu đứng được: C h ủ sỏ h ữ u t ự q u ả n lý, đ ầ u t ư
Trang 27Chương ĩ: Cơ sò quản lý cõng nghệ
dọc Chú trọng nghiên cứu khoa học cỡ bản Lợi nhuận thu
Khả năng đổi mới *t
Khả nâng cải tiến \
Thông tin báo hiệu
\ Thông tin Mô tả
\ Thông tin Chi tiết
Trang 28a Độ hiện đại của phần kỹ thuật
Trang 29Chương ỉ: Cơ sỏ quản lý công nghệ
c Đô hiền đại của phần thông tin
Trang 30Ị m ịaLỶcốmmìíỀ
a Giới hạn của tiến bộ công nghê
M ộ t c ô n g n g h ệ có c á c t h a m s ố t h ự c h i ệ n , b i ể u h i ệ n m ộ t
t h u ộ c t í n h b ấ t k ỳ V í d ụ v ó i đ ộ n g cơ của hơi n ư ố c l à h i ệ u s u ấ t
của c h u t r ì n h n h i ệ t , v ớ i ôtô l à tốc độ t í n h theo k m / h T i ế n bộ
Hình 1.4 Đường cong chữ s của tiến bộ công nghệ
Đường cong chữ s có thể chia làm ba giai đoạn: giai đoạn
p h ô i t h a i , g i a i đ o ạ n t ă n g t r ư ở n g v à g i a i đ o ạ n b ã o hoa
G i a i đ o ạ n p h ô i t h a i đặc t r ư n g b ở i sự t ă n g t r ư ở n g t h a m s ố
t h ự c h i ệ n c h ậ m , t i ế p theo, c á c t h a m s ố được c ả i t h i ệ n n h a n h
Trường Đ ọ i h ọ c Kỉnh t ế Q u ố c đ ô n
Trang 31Chương ỉ: Cơ sò quàn lỵ cõng nghệ 4.':
nhờ các cải tiến Giai đoạn bão hoa bắt đầu khi công nghệ đạt
đ ế n giói h ạ n của n ó , v í d ụ c á c giói h ạ n v ậ t lý N h ư đ ộ n g cở
h ơ i nước l à giới h ạ n của h i ệ u s u ấ t chu t r ì n h n h i ệ t , v ố i đ è n
một công nghệ đạt tới giói hạn tự nhiên của nó, nó trở thành
công nghệ bão hoa và có khả năng bị thay thế hay loại bỏ."
b Chu trinh sống của sản phẩm
Trang 32GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ CÒNG NGHỆ
G i a i đ o ạ n B b ắ t đ ầ u giói t h i ệ u s ả n p h ẩ m t r ê n t h ị t r ư ờ n g , đặc t r ư n g của n ó l à l ư ợ n g b á n c h ậ m
Số lương áp dung
í i
' • Thời gian
Hình 1.6 T ă n g truồng thị trường t ạ i c á c giai đ o ạ n k h á c nhau
Trang 33ni KHÁI NIỆM VỀ QUẨN LÝ CÔNG NGHỆ
1 Vai trò của quản lý công nghệ trong sự nghiệp
c ô n g n g h i ệ p h o a , h i ệ n đ ạ i h ó a
Q u ả n lý là m ộ t h o ạ t đ ộ n g t h i ế t y ế u , n ó p h ố i hợp n h ữ n g
Tmốna Đai h o e tanh í ế Q u ố c d â n
Trang 34GIÁO TRÌNH QUÀN LÝ CÔNG NGHÊ
của c ô n g n g h ệ k h ô n g p h ả i do c ô n g n g h ệ g â y ra, m à do con
Thử ba: K i n h n g h i ệ m của c á c quốc gia t r ê n t h ế g i ớ i cho
t h ấ y : Đ ể p h á t t r i ể n đ ấ t nưốc, m ộ t s ố quốc gia c h ú t r o n g x â y
dứỊìg n ề n k i n h t ế h i ê n đ ã ĩ T p h á t t r i ể n n h a n h dựa t r ê n cơ c h ế
Trang 35Chương ỉ: Cơ sở quản lý cõng nghệ
t h ị t r ư ờ n g tỊị rin, d ẫ n đ ế n k i n h t ế p h á t t r i ể n song k h í a c ạ n h
v ă n m i n h c ô n g b ằ n g x ã h ộ i bị x e m nhe M ộ t s ố quốc gia k h á c
l ạ i c h ú t r ọ n g x â y d ự n g n ề n k i n h t ế theo cơ c h ế k ế h o ạ c h hoa
t ậ p t r u n g n h ằ m m a n g l ạ i l ợ i ích cho t ấ t cả m ọ i ngươi, song ở
Trang 37Chương ĩ: Cơ sở quản lý công nghệ
Trang 38GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
ạ
C á c mục t i ê u p h á t t r i ể n c ô n g n g h ệ sắp x ế p theo t h ứ t ự cao d ầ n n h ư sau:
Trang 39Chương h Cơ sà quản lý công nghệ
Trang 40GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ CÔNG NGHÊ
IV CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
1 Lược sử về kỹ thuật và cách mạng công nghệ
đ ư ơ n g d ạ i
N g à y nay m ọ i n g ư ờ i đ ề u t h ừ a n h ậ n k ỹ t h u ậ t l à do con
3 8 Trưởng Đ ạ i h ọ c Kình t ể Q u ố c d à n