1 Chủng vi sinh vật nào sau đây là nguyên nhân gây bệnh tả V vulnificus V mimicus V cholera V parahaemolyticus 2 Trên môi trường lysine decarboxylase Môi trường đục, chuyển sang màu tím Môi trường tro[.]
Trang 1V vulnificus
V mimicus
V cholera
V parahaemolyticus
2 Trên môi trường lysine decarboxylase
Môi trường đục, chuyển sang màu tím
Môi trường trong, chuyển sang màu tím
Môi trường đục, chuyển sang màu vàng
Môi trường đục, chuyển sang màu đỏ
Môi trường trong, chuyển sang màu vàng
Môi trường trong, chuyển sang màu đỏ
3 Môi trường phân lập trong phân tích Vibrio
BPW
APW
TSA
BGBL
LSB
TCBS
Trang 2TSI
4 Các test khẳng định Vibrio
Arginine dehydrolase (-)
Ornithine decarboxylase (+)
Lysine decarboxylase (+)
Arginine dehydrolase (+)
Ornithine decarboxylase (-)
Lysine decarboxylase (-)
Ure (+)
Ure (-)
Câu 5: Yêu cầu chỉ tiêu vibrio
Định lượng có trong 1 gram mẫu thử nghiệm Định lượng có trong 10 gram mẫu thử nghiệm Định lượng có trong 25 gram mẫu thử nghiệm Định tính có trong 1 gram mẫu thử nghiệm Định tính có trong 10 gram mẫu thử nghiệm
Định tính có trong 25 gram mẫu thử nghiệm
Trang 3Vào năm 1850 với 2 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1850 với 20 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1850 với 1 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1850 với 10 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1880 với 2 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1880 với 20 triệu trường hợp ghi nhận
Vào năm 1880 với 1 triệu trường hợp ghi nhận
7 Đặc điểm của Vibrio sp.
Hình que
Hình cầu
Hình phẩy
Gram (-)
Gram (+)
Kỵ khí
Hiếu khí
Hiếu khí tùy nghi
Không có tiên mao
Có tiên mao
Trang 48 Trên môi trường ONPG
Môi trường đục và chuyển sang màu vàng
Môi trường đục và chuyển sang màu hồng
Môi trường đục và chuyển sang màu đỏ
Môi trường đục và chuyển sang màu xanh
Môi trường trong và chuyển sang màu vàng
Môi trường trong và chuyển sang màu hồng
Môi trường trong và chuyển sang màu đỏ
Môi trường trong và chuyển sang màu xanh
9 Salmonella có bao nhiêu kiểu huyết thanh khác nhau
Hơn 100
Hơn 200
Hơn 1000
Hơn 2000
10 Môi trường TSA có vai trò
Tiền tăng sinh
Tăng sinh chọn lọc
Phân lập
Phục hồi
Trang 5Thử nghiệm sinh hóa
Thử khả năng lên men
Thử nghiệm kháng huyết thanh
11 Trên môi trường Ure, mẫu nghi ngờ chứa Salmonella sẽ có đặc điểm
Cho kết quả âm tính, màu vàng
Cho kết quả âm tính, màu đỏ
Cho kết quả dương tính, màu vàng
Cho kết quả dương tính, màu đỏ
Cho kết quả âm tính, màu tím
Cho kết quả dương tính, màu tím
12 Đặc điểm của Salmonella
TL: Hình que, không sinh bào tử, Có khả năng lên men glucose và không có khả năng lên men đường mía
Hình cầu
Hình que
Hình phẩy
Sinh bào tử
Không sinh bào tử
Trang 6Không có khả năng lên men glucose
Có khả năng lên men glucose
Có khả năng lên men đường mía
Không có khả năng lên men đường mía
13 Môi trường tiền tăng sinh là
Bufferered pepton water
Xylose lysine desoxycholate
Hektoen enteric agar
Tryptone soya agar
Lysine decarboxylase
LSB
BGBL
14 Trên môi trường LDC mẫu nghi ngờ có chứa Salmonella sẽ có đặc điểm
Đây là môi trường lỏng và có màu đỏ tía
Đây là môi trường agar và có màu đỏ tía
Đây là môi trường lỏng và có màu vàng
Đây là môi trường agar và có màu vàng
Trang 7Shigella
Salmonella
Clostridium
E coli
Vibrio
Staphylococcus
16 E coli có những đặc điểm nào sau đây
Coliform
Lên men lactose
Lên men lactase
không thuộc coliform
17 Chủng vi sinh vật hiếu khí tùy ý, thường có trong hải sản và các sản phẩm hải sản, có khả năng di động
Vibrio
E coli
Shigella
Salmonella
Staphylococcus
Trang 8Listeria
18 Chỉ Salmonella nào sau đây gây nhiễm trùng máu
S typhy
S cholera-suis
S typhymurium
S enteritidis
19 Chủng vi sinh vật không được phép có mặt trong thực phẩm, có khả năng sinh H2S, có khả năng lên men glucose nhưng không có khả năng lên men lactose…
Vibrio
E coli
Shigella
Salmonella
Staphylococcus
Clostridium
Listeria