1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FILE ÔN TẬP VỆ SINH ATTP HAY NHẤT (MỐI NGUY HÓA HỌC + SINH HỌC + 3 DẠNG BÀI TẬP TÌNH HUỐNG)

38 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 108,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM Kết cấu đề thi gồm 2 phần Phần A câu hỏi tự luận Gồm 2 câu hỏi, tổng số điểm phần A là 5 điểm Nội dung thuộc kiến thức chương 2 về các mối nguy sinh học, hóa học và vật lý Phần B bài tập tình huống Gồm 2 bài tập tình huống trong số 3 dạng bài tập tình huống dưới đây, tổng số điểm phần B là 5 điểm Nội dung thuộc kiến thức chương 3 và 4 về phương pháp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và các quy định của nhà nước về an toàn thực phẩm Nền 12,.

Trang 1

Phần A: câu hỏi tự luận.

Gồm 2 câu hỏi, tổng số điểm phần A là 5 điểm

Nội dung: thuộc kiến thức chương 2 về các mối nguy sinh học, hóa học và vật lý

Phần B: bài tập tình huống.

Gồm 2 bài tập tình huống trong số 3 dạng bài tập tình huống dưới đây, tổng số điểm phần B là 5 điểm

Nội dung: thuộc kiến thức chương 3 và 4 về phương pháp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và các quy định của nhà nước về an toàn thực phẩm

1 Liệt kê tên ít nhất 4 mối nguy: (1đ)

2 Phân tích mối nguy sinh học (thuộc nhóm các mối nguy đã kể trên) (2đ):

Đồ hộp – Staphylococcus (tụ cầu khuẩn);

– Clostridium botulinum;

1

Trang 2

– Staphylococcus (tụ cầu khuẩn); – Clostridium botulinum;

Trang 3

Hải sản – Staphylococcus (tụ cầu khuẩn);

– Vibrio cholerae;

– Vibrio parahaemolyticus;

Rau, quả – Shigella;

– Listeria monocytogenes;

– Siêu vi khuẩn viêm gan A (HAV);

– Kí sinh trùng đơn bào;

– Kí sinh trùng đa;

Sò, óc, hến – Salmonella;

– Siêu vi khuẩn Norwalk;

Đồ nguội – Listeria monocytogenes;

Gia cầm – Virus cúm gia cầm H5N1

MỐI NGUY TRONG SXTP

SINH HỌC

(có sự sống)

HÓA HỌC (hợp chất hóa học)

VẬT LÝ (dị vật ngoại lai)

Vi khuẩn Chất độc có sẵn trong TP Kim loại , dây chì, bui chì Pb

Ký sinh trùng Chất độc sinh ra trong QTCB Đá, sỏi

3

Trang 4

BẢNG TỔNG HỢP TÁC NHÂN HÓA HỌC

4

Trang 5

1 Hemaglutine Cây họ đậu - Gắn vào màng nhầy

của ruột non nên hạn chế

sự hấp thụ các chất dinhdưỡng

- Chất này dễ dàng bịphân hủy bởi nhiệt độcao và độ ẩm cao,

không bị phân hủy ởnhiệt độ cao và độ ẩmthấp

Buồn nôn, tiêuchảy, đau bụng

Hạn chế hấp thucác chất dinhdưỡng

Xử lý ở nhiệt độcao và nhiệt độ ẩmcao

NGÂM ĐẬU

2 Glucozit sinh cyanhydric

Khoai mì (sắn) Măng

Khi gặp men tiêu hóa,acid hoặc nước sẽ bịthủy phân tạo Acidcyanhydric có khả nănggây ngộ độc

Nhức đầu, buồnnôn, chóng mặt,mệt mỏi, khôhọng và có thể tửvong nếu hàmlượng acidcyanhydric quá cao

- Khoai mì (sắn):

loại bỏ phần vỏdày phía trong khichế biến (12-24h);

Nên ăn với đường

- Măng: ngâm kỹ,luột măng, bỏnước luộc

3 Solanin Khoai tây mọc

mầm - Củ khoai tây sẽ tạo ranhiều solanin (đôi khi

đến 1,34g/kg)

- Đây là chất có độc tínhcao, chỉ cần 0,2-1g/kgthể trọng có thể gây tửvong

Tiêu chảy, đaubụng, sau đó bịtáo bón, giãnđồng tử, liệtchân,…

Không nên ănkhoai tây mọcmầm

4 Bufotoxyn, Bufolalin Con cóc - Tập trung ở tuyến dướida, tuyến mang tai, tuyến

lưng, bụng, trong phủtạng và buồng trứng

Bị chướng bụng,đau bụng kèmtheo nôn mửa dữdội, có thể tiêu

Cần trong khi chếbiến thịt cóc đểkhông nhiễm các

bộ phận khác vào

Trang 6

chảy,… thịt Ko nên ăn t

cóc

5 Tetrodotoxyn, Hepatoxyn

Cá nóc - Tập trung ở buồng

trứng, gan, ruột, mỡ cá

- Tuy nhiên khi cá chết,chất độc từ phủ tạngthấm vào thịt cá Độc tố

cá nóc tác động chủ yếulên hệ thần kinh trungương

- Liều gây độc 2g mỡ cá

đủ gây chết người

Mặt đỏ, giãnđồng tử, mệtmỏi, lạnh, têmôi, lưỡi, tê liệttoàn thân và cóthể dẫn đến tửvong (sau 0,5-3giờ ăn phải độctố)

Không nên ăn cánóc khô, cá nóc bịdập gan, trứng, cánóc vào mùa mangtrứng (từ tháng 6đến tháng 12) và

cá nóc không rõnguồn gốc

một thanh niên khỏemạnh mà không một thứthuốc nào cứu nổi

- Nhìn chung, nấm độcthường có bao gốc vàvòng cổ, màu sắc sặc sỡ

- Rối loạn tiêuhóa, tiêu chảy,tổn thương gan

- Tác động lên

hệ thần kinhhoặc lên tế bào

Chỉ nên ăn nhữngnấm đã quen thuộchoặc đã biết chắc

là không phải nấmđộc

Không ăn nấmrừng và nấm mọc

tự nhiên khi khôngbiết đó là nấm độchay không độc

7 Gen kháng cự (gen kháng kháng sinh, gen chống diệt cỏ )

Rau, quả Chưa tìm thấy

Thực phẩm biến đổi gengây ảnh hưởng đến sứckhỏe

Không sử dụnghay hạn chế sửdụng các sản phẩm

GM, hầu hết cácquốc gia đều cho

Trang 7

ra đời ‘Quy chế antoàn sinh học’

(BiosafetyGuidelines) chonước mình

Chế biến và sơ chếnhư thực phảmthường

Dinophysis fortii

Microcytis, Anabeana

- Có khả năng tự dưỡngbằng ánh sáng mặt trời,gồm hay nhiều tế bào cócấu tạo đơn giản, có màukhác nhau, luôn luôn códiệp lục nhưng chưa có

rễ, thân, lá

- Trong số các độc tố củatảo, có thể kể đếnsaxitoxin vàgomyautoxyn (thuộc

nhóm dinoflagella

toxyn) do hai loài tảo là Gonyaulax catenella và Gonyaulax tamarensis

tạo ra

- Saxitoxin vàgomyautoxyn là nhữngloại độc tố cực mạnh đốivới hệ thần kinh: chỉ cần0,2g cũng đủ giết chết

Dinophysistoxinrối loạn thầnkinh, rối loạn hôhấp, rối loạntuần hoàn

Cyanoginosingây đau gan

- Hạn chế ăn

- Chỉ nên ănnhững loại tạoquen thuộc hoặc

đã biết

Trang 8

- Ochratoxyn A(lúa mì, lúamạch)

- Fumonisins(ngô)

- Patulin (táo, lê)

- Zearalennone(ngũ cốc, dầu,tinh bột)

- Aflatoxin có thể gâychết chó ở liều lượng0,85 - 0,5 mg/kg và gâychết chuột ở liều lượng9mg/kg

- Nấm mốc rất đa dạng

về hình thái, đặc điểmsinh trưởng, phát triểncũng như khả năng tổnghợp hoạt chất sinh học

-Aflatoxin có nhiều loạikhác nhau, trong đóaflatoxin B1 là loại cóđộc tính mạnh nhất

Aflatoxin có khảnăng gây xơ gan,ung thư gan đốivới người

Bảo quản thựcphẩm nơi có nhiệt

độ và độ ẩm thíchhợp

Hạn chế sử dụngcác thực phẩmnấm mốc

Mycotoxyn(độc tố vinấm, baogồm

aflatoxin vàmột số độc

tố khác) gâybệnh chongười nhiềunhất

a) Muối Nitrat và Nitrit - Các sản phẩm

thịt như xúcxích, lạp xưởng

- Một số sảnphẩm sữa

- Có khả năng tiêu diệt

Clostridium botulinum.

Hạn chế ăn xúcxích, lạc xưởng

Kiểm soát chặcchẽ hãm lượngtrong lúc chế biến

- Tác dụngvới acidamin tạo cácchất

nitrosaminegây ung thư

- Có khảnăng tiêudiệt

Clostridium botulinum

Trang 9

b) Sulfurous acid và các

sulfit (SO 2 , SO 3 )

- Rau, quả,vitamin C

- Giúp bảo vệ vitamin Ctrong sản phẩm

- SO2 là chất có hại chosức khỏe, là chất ăn mònkim loại ở các thiết bịsản xuất

- Mứt rim, quả khô, rượunho, nước quả,…hàmlượng sử dụng SO2 

100 mg/kg sản phẩm

- Mứt kẹo và những sảnphẩm chế biến từ quảnghiền: hàm lượng SO2

20 mg/kg sản phẩm

Cần kiểm soáthàm lượng SO2 đốivới các sản phẩmđược sunfit hóa đểđảm bảo sức khỏecho người sửdụng

- Nó còngiúp bảo vệvitamin Ctrong sảnphẩm mặcdầu chúnglàm mất màucủa sảnphẩm

- SO2 là chất

có hại chosức khỏe

c) Carbon dioxide (CO 2 ) - Ngũ cốc- Bia, rượu

champagne,nước giải khát từtrái cây,…

- Ở dạng khí, dạng hóalỏng hoặc rắn

- Ức chế hoạt động của

vi sinh vật, làm giảmhoạt độ các enzyme

- Khí CO2 dễ dàng thoát

ra khỏi thực phẩm nênkhông có khả năng gâyngạt cho người và đượccoi là không độc hại

Hạn chế sử dụng

d) Acid sorbic và các

muối của nó (C 5 H 7 COOH)

- Sữa, sản phẩmsữa, đồ uốnghương liệu,

- Rau quả, sảnphẩm rau quả

- Có tác dụng sát trùngmạnh đối với nấm men

và nấm mốc nhưng cótác dụng yếu đối với vikhuẩn

- Không độc với cơ thể

Hạn chế sử dụng

Trang 10

con người, không tạo ramùi hay vị lạ và khônglàm mất màu tự nhiêncủa thực phẩm.

e) Acid benzoic, benzoat và các dẫn xuất (C 6 H 5 COOH)

- Tương ớt

- Sữa lên men,quả ngâm giấm,hoa quả ngâmđường, các loạisản phẩm nướctrái cây, rauthanh trùng,bánh kẹo

- Có tác dụng tốt vớinấm men và nấm mốc,song chúng có tác dụngchủ yếu đối với các vikhuẩn

- Do acid benzoic ít hòatan trong nước nên trongthực tế, người ta hay sửdụng các muối của nó(muối natri)

- Chúng có ảnh hưởngtới mùi và vị của sảnphẩm

- Nước quả và rau quảnghiền bảo quản bằngbenzoat thường có màuthâm đen

Sử dụng vừa đúngliều lượng

f) Nizin Sữa và các loại

rau muối chua Nizin hoàn toàn khôngcó tác dụng trên nấm

men, nấm mốc và đại đa

số các vi khuẩn Gram(–), chỉ có tác dụng trên

vi khuẩn Gram (+)

Dùng với liềulượng cho phép

2 Các

chất phụ

Butylic Hydroxy Anizol (BHA) hoặc - Dầu, mỡ- Vitamin C có

trong rau quả,

Đây là những chất cógốc phenol và khi sửdụng dưới nồng độ cho

Sử dụng liềulượng dưới nồng

đọ cho phép sẽ

Trang 11

gia chốn

g oxy hóa

Butylic Hydroxy Toluel (BHT)

vitamin E trong Dầu

phép sẽ không gây độccho cơ thể người

không gây hại

3 Chất

phụ gia điều hòa độ acid

Acid acetic, acid citric, acid fumaric, acid lactic, muối natri, muối kali, muối calci,…

Các loại trái câychua Điều chỉnh độ acid,những chất này còn có

tác dụng kìm hãm visinh vật hoặc chống oxyhóa

Sử dụng phụ giathực phẩm chấtđiều chỉnh độ acidphù hợp

4 Phụ

gia gây nhũ hóa tươn g

Leucithine Lòng đỏ trứng,

đậu tương, kẹosô-co-la, bánhbích quy, sữa bộtkhan nước,magarin, bánhbích quy, kẹo sô-cô-la,…

- Phần lớn các thựcphẩm khi được nhũ hóa

sẽ tăng tính bền và thờihạn bảo quản được kéodài hơn

- Các chất gây nhũ tươnghóa có tác dụng trộn lẫnnước (hoặc một chấttương tự) với một sốchất béo (hoặc một chấttương tự) nhờ vào khảnăng làm giảm sức căng

bề mặt

Sử dụng đúng liềulượng

5 Các

chất phụ gia ổn

Carragenan, alginat, agar-agar, pectin, gôm adragan, gôm arabic, Cacbonxymetylcellulose- CMC, Metylcellulose,

Bánh kẹo,thạch, - Chúng có tác dụng tạogel, làm dầy, làm phồng,

làm đông và tạo bọt ổnđịnh cho các loại sảnphẩm thực phẩm khác

Dùng với lượngphù hợp

Trang 12

định, chất làm đông đặc và tạo gel

nhau

6 Các

chất điều vị

Monosodium glutamate Bột ngọt

Đậu xanh, ngôđường, nấm,hành, thịt, hộp,súp hộp

- Là muối của acidglutamic, một trong số

20 acid amin có trong cơthể sống

- Khi sản phẩm có pH =5-6,5 thì vị của nó đượcthể hiện rõ rệt nhất

- Trong môi trường có

độ pH < 4,5 vị củaglutamat mất đi

- Không nên dùng bộtngọt và acid glutamicquá 6 g/ngày

Gây tổn thươngcho não súc vật(chưa có hiệntượng vớingười)

- Không sử dụngglutamat cho cácsản phẩm quả có

độ pH thấp

- Sử dụng với liềulượng vừa đủ

7 Chất

tạo ngọt

a) Sacharin (C 6 H 4 CONHSO 2 ) Các loại nướchoa quả, mứt

đông, mứt quảnghiền và dượcphẩm

- Độ ngọt của sacharinlớn hơn độ ngọt củasacharose khoảng 300lần

- Nhược điểm cơ bản củasacarin là có vị giốngnhư vị của kim loại nênlàm giảm giá trị cảm

Hạn chế sử dụng

Trang 13

quan của thực phẩm

b) Cyclamate (C 6 H 12 NHSO 3 Na)

Cam, chanhđóng hộp

- Có độ ngọt lớn hơn độngọt của saccharose 30-

40 lần

Hạn chế sử dụng Gây ung thư

c) Aspartame Bánh kẹo

- Đồ uống, sữachua

- Các sản phẩm

“khôngđường”…

- Aspartame có vị ngọtthuần khiết và có độngọt lớn hơn saccharosekhoảng 300 lần

- Trong cơ thể,aspartame được phânhủy thành 3 chất thường

có trong thức ăn là acidaspartic, phenylalanin vàmetyl ester

Hạn chế sử dụng

8 Chất

tạo màu

Tự nhiên Bánh kẹo, mứt,

rượu, vỏ ngoàiphomat, thịt chín

- Gặp trong nguyên liệuthực vật và được chialàm 3 nhóm chính:

anthocyaninslàm hoaquả có màu đỏ và màuxanh lam; carotenoid cótạo màu vàng vàchlorophylls tạo sắc tốxanh lá cây

Nhân tạo

a) Tatrazine b) Quinolein vàng c) Azorubine

Bánh kẹo, mứt,rượu, vỏ ngoàiphomat, thịtchín,

Mứt, kẹo, si-rô,nước giải khát

- Tatrazine là dẫn xuấtcủa acid pyrazolecarboxylic, có màu vàngchanh

- Muối natri củamonosulphonic và

- Hạn chế sử dụng

- Đối với danhnghiệp dùng vớilượng phù hợp

- Liều lượng tuântheo quy định của

Gây độc hạicho conngười

Trang 14

disulphonic củaquinophtalin vàquinolyindanedion

- Azorubine là muối natri

naphtolsulphonic, cómàu đỏ

bộ y tế

Chất tạo màu vô cơ Không dùng làm

thực phẩm

- Chỉ dùng trongtrang trí thựcphẩm chứ không

ăn (bánh kẹo)

- Một số chất màuthường gặp là calciumcarbonate, biocide titan(ít dùng), oxit sắt, ocidenhôm, bạc và vàng

Các chất màu vô

cơ có tính độc nênchỉ dùng trongtrang trí thực phẩmchứ không ănđược

- Chất màu

vô cơ

- Dùng đểtrang trí chứkhông ănđược

9 Chất

hươn

g liệu

Hương bạc hà,hương quế, tinhdầu hoa quả

Nước giải khác,bánh kẹo , thạchdừa, trà sữa

- Về mặt hóa học, tinhdầu và nhựa thường làmột hỗn hợp các chứckhác nhau: hydrocarbon,rượu, phenol, aldehyde,cetone, ester,…

- Quan trọng nhất vàthường gặp hơn cả tronghợp phần tinh dầu làterpen và các dẫn xuấtchứa oxy của terpen

- Các chất thơm hìnhthành nên trong quá trìnhgia công kỹ thuật điểnhình là các aldehyd tạothành do phản ứngMaillard giữa các acid

Sử dụng liềulượng phù hợp

Sử dụng vớiliều lượngthấp it gâyngộ độc

Trang 15

amin và đường khử hoặcphản ứng quinonamingiữa các acid amin vớipolyphenol

10 Chất

trợ giúp trong công nghiệ p

hóa học, lý học của thựcphẩm, giúp cho các quátrình công nghệ diễn ratốt hơn hoặc cải thiệntính chất của thực phẩm

Dùng với lượngvừa đủ Sự dụngtrong quá

trình biếnđổi tính chấthóa lí

11 Hóa

chất chế biến đặc biệt

a) Hàn the (chất cấm) (Na 2 B 4 O 7 10H 2 O - Natri borat)

Mì sợi và bánhcuốn Giò chảBánh hoàngthánh

Cá viên chiên

Bò viên

- Ở trẻ em, sử dụng 2g/kg gây tử vong

1 Ở người lớn, gây kém

ăn, mất ngủ Hàn the tíchlũy tập trung ở não vàgan

- Nó có khả năng sáttrùng tốt và một sốngười sử dụng chúng đểbảo quản cá, thịt

Người lớn hànthe gấy kém ăn,mất ngủ

Không được sửdụng

- Không được dùng quáliều lượng 0,026% (tínhtheo calci)

Sử dụng đúng liềulượng cho phép

Không đượcdùng quáliều lượng0,026%(tínhtheo calci)

c) Formol ướp xác Các loại thực - Là chất độc nguy hiểm Đầy bụng, no giả Tuyệt đối không

Trang 16

phẩmBánh tráng

- Khi vào cơ thể, gâyhiện tượng đầy bụng, nogiả tạo Trong cơ thể,formol kết hợp với cácnhóm amin hình thànhcác dẫn xuất bền vữngvới các men phân hủyprotein, làm ảnh hưởngđến quá trình chuyển hóacác chất dinh dưỡngtrong cơ thể

Thuốc diệt ốc hại

Chất nito vô cơgây thiếu máuđối với trẻ em,khả năng gâyung thư

Rồng đỏĐóng hộp

25-30g và có thể gây tửvong sau 36g

- Ngộ độc cấp:

do ăn phải lượngchì lớn (25-30g)

sẽ khiến cảmgiác nghẹn cổ,đau bụng dữ dội,mạch yếu, khóthở và có thể tửvong sau 36 giờ

- Ngộ độc tíchlũy: do hấp thulượng nhỏ chì

Kiểm soát hàmlượng chị trongsản phẩm đốnghộp

- Hạn chế ăn láquả gần nhà máy,đường ô tô

Trang 17

hàng ngày (1mg/ngày trongvài năm) dẫn đếnhơi thở hôi, đaukhớp, trẻ emchậm phát triểntrí tuệ, phụ nữ dễsẩy thai,…

2 Thuy ngân (Hg) Cá thờn bơn

biển 1 tuần không ăn quá0,3mg Gây độc hại vớihệ thần kinh và

thận

- Không đánh cágần nhà máy

- Hạn chế sử dụngcác sản phẩm cóchứa thủy ngân

3 Asen (As) - Nước ép quả

- Nước mắm

- Nước nhiễmAs

Trà sữa

- Bia và rượuvang

- Gà và chimnuôi

- Gạo

- Các loại cá thịtđen

- Rau họ cải

>1 microgram/kg sảnphẩm sẽ gây hại cho cơthể

Gây ung thư, rốiloạn thần kinh,rối loạn hệ tiêuhóa, nôn bữa,bệnh ngoài da

Kiểm tra nguồnnước có bị nhiễmasen không

- Nên sử dụngnước đóng bình cóthương hiệu uy tin

để phòng nhiễmasen

Chết sau 48h

12-Sử dụngđúng lượngFAO/WHOquy định làkhoảng 0,1-1/kg sảnphẩm

Trang 18

4 Cadimi( Cd) - Đồ hộp

- Gan, thận củađộng vật có vú

- Một số loạihàu, sò, hến,động vật giápsát

- Các loại rauxanh, đậu phộng,đậu nành, hạthướng dương,khoai tây, cácloại ngũ cốc,tinh bột

Không được sử dụngtrên đối người lớn và trẻ

em là 7μm/kg

- Không ăn và hútthuốc trong khulao động

-Định kỳ đo nồng

độ Cadimi và cócác biện phấp antoàn vệ sinh phùhợp, hữu hiệu

- Không ăn thựcphẩm nghi nhiễmCadimi

Thay đổi hệ visinh đường ruột Không sử dụng.Chất kháng sinh

Dầu, mỡ Dầu mỡ bị hóa chua do

bị thủy phân tạo glycerin

và acid béo

Tích lũy hamlượng nhất địnhgây ung thư

Không nên dầu mỡnhiều lần

2 Thức ăn giàu đạm

bị biến chất tạo histamin

Cá thu, cá ngừ,

cá trích, cá nục,thịt động vật

8-40μm

Cá biển dị ứng

Đỏ mặt, ngứangáy, choángváng, tiêu chảy,nhịp tim chậm

3 Thực phẩm chiếu

xạ

Thịt, thịt giacầm, ngũ cốc,nhiều loại hải

- Các tia xạ cũng làmmất khả năng nảy mầmcủa hạt

Thực phẩmchiếu xạkhông gây

Trang 19

sản, trái cây, raucủ.

- Liều chiếu xạ tới 1000Krad không gây độc hại

ngộ độc

4 Độc tố 3-MCPD

trong nước tương Nước tương

- Độc tố có khả năng gâyung thư chủ yếu trongnhóm các độc tố thuộc

họ chloropropanol

-Tồn tại ở nồng độ thấptrong nhiều loại thựcphẩm

- Trong quá trình thủyphân protein đậu nànhbằng acid HCl để làmnước tương, sự phân hủydầu thực vật sẽ tạonhững độc tố này

* Enzyme protease

* HCl

Sử dụng nồng độtrong giới hạn chophép, hạn chế sửdụng nước tươngthuỷ phân acid

Ví dụ (2 điểm):Kể tên các mối nguy hóa học thuộc nhóm độc tố của tảo và nấm mốc Phân tích 1 mối nguy hóa học thuộc nhóm này (tên mối nguy,nguồn gốc, đặc điểm, loại thực phẩm thường nhiễm)

Giải:

1 Liệt kê tên ít nhất 4 mối nguy (1 điểm): độc tố của tảo, độc tố của nấm mốc.

2 Phân tích mối nguy hóa học (thuộc nhóm các mối nguy đã kể tên) (1 điểm):

NHÓM MỐI

NGUY TÊN NGUY MỐI NGUỒN GỐC/ NGUỒN THỰC PHẨM LIỀU GÂY ĐỘC TRIỆU CHỨNG BIỆN PHÁP

PHÒNG

GHI CHÚ

Ngày đăng: 08/07/2022, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w