Bộ câu hỏi ôn tập thi Bàn tay vàng nghề Điện tử công nghiệp Bộ câu hỏi ôn tập thi Bàn tay vàng nghề Điện tử công nghiệp BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP THI BÀN TAY VÀNG NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP Chuyên đề Điện tử cơ[.]
Trang 1BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP THI BÀN TAY VÀNG
NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Chuyên đề: Điện tử cơ bản- KT Xung số
Phần 1 Điện tử cơ bản.
Câu 1 Cho điện trở có 4 vòng màu theo thứ tự như sau: nâu, xám, vàng kim, đỏ Giá trị
danh định của điện trở là:
a 1,6 KΩ ± 10% b 100 Ω ± 5% c 1,8 Ω ± 2% d 18
Ω ± 1%
Câu 2 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
R 1 1K
R 2 2K
R 3 3K
BA
R 4 4K
Trang 2Câu 4 Cho mạch điện như Hình vẽ.Biết Vi = 12V; R = 2KΩ; các diode zener loại Si;
VZ1 = 3,3V; VZ2 = 5,1V Điện áp ngõ ra Vo là:
V
Câu 5 Cho mạch như Hình vẽ, Led loại cathode chung Khi mức logic của các tín hiệu là
Va = Vb = Vc = Vd = Ve = Vf = “1”, các tín hiệu còn lại mức “0” Led sẽ hiển thị:
Câu 6 Cho mạch điện như hình vẽ Tính toán giá trị RC để có VC = 10V
-R
Vo
Trang 3a 1,2 KΩ b 2,2 KΩ c 2,7 KΩ d 3,3 KΩ
Câu 7 Cho mạch điện và các thông số của mạch như Hình vẽ, tọa độ của điểm làm việc
tĩnh là:
R 3 3,9K
R 3 39K
22 V
Q 1
Si, 140
R 3 1,5K
R 3 10K
a (10,9V; 1,02 mA) b (12,2V; 0,85mA) c (16,35V; 10,8mA) d (8,8V; 6,08mA)
Câu 8 Tìm dòng điện qua Led trong mạch điện như Hình vẽ, biết VZ = 6,2V; transistor loại Si
VCC = + 20V
V i
RC
I C 10µF
C 1
+
10µF
C2 Vo
CE 40µF
I E
Trang 4a Iled = 27,5mA b Iled = 10,4mA c Iled = 15,8mA d 50 mA
Câu 9 Cho mạch điện như Hình vẽ, led sáng là:
+
c Led 1 và Led 2 sáng luân phiên d Không có led sáng
Câu 10 Cho mạch điện như hình vẽ Khi chiếu ánh sáng vào quang transistor với cường
độ đủ lớn, trạng thái của đèn LED là:
200
620
+12V
Trang 5a Led chớp tắt b Led sáng c Led tắt d Tất cả đều sai
Câu 11 : Trị số của điện trở có thứ tự các vòng màu: “cam, trắng, đỏ, bạc kim” là:
a 3,9kΩ ± 5% b 3,9kΩ ± 10% c 39kΩ ± 10% d 39kΩ ± 5%
Câu 1 2 Cho mạch điện như trong hình 1 Biết Vdc=12V, các diode làm bằng Si,
R1=R2=1K Xác định dòng điện đi qua diode D1?
Trang 615V
V o
R 3 1K
R 4 10K
R 5 1K
V i
+
V1 V2
a V0 = 0V
b V0 = -2V
c V0 = 1V
d V0 = 2V
Trang 7Câu 15: Cho mạch điện với các thông số ở hình sau biết β=100 Điện áp tại cực thu của
transistor có giá trị bằng bao nhiêu?
R E 0.22 K
R B 150K
S i, 100
R C 2.2K
Câu 16: Cho mạch như hình sau, biết R1 = 33K, R2 = 82K, RE = 3.9K, RC = 1.5K Giá
trị VCE và Ic có giá trị là bao nhiêu ?
RC
VEE = 22 V
R1
RER2
Q
a (6.3V, 3.8mA)
Trang 8b (1.2V, 3.8mA)
c (1.2V, 0.191mA)
d Tất cả đều sai
Câu 17: Cho mạch điện và các thông số của mạch như hình sau, biết diode zenner có
Vz=5V, R1=1K, R2=10K, E=15V Dòng điện đi qua điện trở R2 có giá trị là?
+ V1
-R 2
I2Iz
Trang 9Câu 1 9 : Cho mạch điện như hình sau, biết VCC= 15V, R1=82KΩ, R2= 18KΩ, RC=2.2KΩ,
RE= 1KΩ, RL=3.3KΩ, VT=25mV BJT có β=80, VBE= 0.7V Các tụ điện có giá trị rất lớn.Giá trị dòng một chiều Ic:
Câu 2 0 : Cho mạch điện như hình sau, Biết IDSS = 12mA, VP = -4V Điện thế tại cựcnguồn VS có giá trị là:
0
R 3 2M
R 4 330K
Q 1
R 1 2.2K
Trang 102 Biểu thức tương đương của là:
A)
B)
C) D)
3 Biểu thức tương đương của là:
A) A + B
B) A
C) BD) AB
4 Cho mạch Logic như hình sau Biểu thức hàm ra F là:
A) A B
B)
C) D)
5 Cho mạch Logic như hình sau Biểu thức hàm ra F là:
A)
B) A B
C) D)
6 Rút gọn hàm Logic: A (B C)
F
B A
F
B A
Trang 119 Rút gọn hàm Logic: F (A, B, C) = (0, 2, 4, 6,7).
A)
B)
C) D)
10 Rút gọn hàm Logic: F (A, B, C, D) = (0, 1, 8, 9, 10)
A)
B)
C) D)
11 Rút gọn biểu thức:
A)
B)
C) D)
14 Rút gọn biểu thức:
A)
B)
C) D)
15 Rút gọn biểu thức:
A)
B) + D
C)
Trang 12D) + D
16 Mạch như hình sau sẽ :
A) Tạo mức đầu ra thấp
B) Tạo mức đầu ra cao
C) Không hoạt động vì các đầu ra của cổng NAND được nối với nhau tại cổng NOR
D) Không hoạt động vì các kết nối nguồn cung cấp không được chỉ ra
D) Không hoạt động vì các kết nối nguồn cung cấp không được chỉ ra
18 Mạch logic DDL có sơ đồ như hình sau làm chức năng gì:
0
Trang 13A) NAND
B) NOR
C) ORD) AND
20 Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 3 thì những đoạn LED nào sáng?
Trang 1401 11 10
0 0 Y
01 11 10
1
1 0
0 0 0 0 0
0 0 Y
Trang 1529 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch đếm Mod mấy?
30 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch
31 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch
32 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch
Trang 16C) Không phải mạch đếm D) Mạch đếm nhị phân 3bit
33 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch
34 Cho mạch ở hình sau, cho biết đây là mạch
35 EPROM là:
A Bộ nhớ ghi/đọc
B Bộ nhớ có thể lập trình và xóa được bằng xung điện
C Bộ nhớ có thể lập trình và xóa được bằng tia cực tím
D Bộ nhớ chỉ đọc
36 EEPROM là:
A Bộ nhớ ghi/đọc
B Bộ nhớ có thể lập trình và xóa được bằng xung điện
C Bộ nhớ có thể lập trình và xóa được bằng tia cực tím
Trang 1738 Bộ nhớ có 12 đường địa chỉ và 8 đường dữ liệu ra, cho biết dung lượng bộ nhớ là:
1
0 0
0 0
0 0
0 0
1 1
Trang 18Chuyên đề : Kỹ thuật Đo lường cảm biến & Điện tử công suất
Phần 1 Kỹ thuật Đo lường cảm biến
1 Cảm biến từ là loại cảm biến phát hiện được vật liệu:
A) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu
B) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu kim loại có tính dẫn từ
C) Chỉ phát hiện được kim loại sắt từ (Fe)
D) Chỉ phát hiện được kim loại nhôm từ (Al)
2 Cảm biến quang là loại cảm biến phát hiện được vật trong vùng cảm biến bao gồm:
A) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu
B) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu là kim loại
C) Chỉ phát hiện được kim loại sắt từ (Fe)
D) Chỉ phát hiện được kim loại nhôm từ (Al)
3 Cảm biến quang bao gồm:
4 Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến
A) Phát hiện vật trong khoảng
cách tối đa 30mm
B) Bao gồm cảm biến từ
C) Bao gồm cảm biến điện dungD) Tất cả đều đúng
5 Cảm biến tiệm cận loại cảm biến điện dung phát hiện vật thể theo nguyên tắc
A) Sự thay đổi điện từ trường giữa vật cảm biến và đầu sensor
B) Sự thay đổi điện dung giữa vật cảm biến và đầu sensor
C) Sự thay đổi điện cảm giữa vật cảm biến và đầu sensor
D) Sự thay đổi hổ cảm giữa vật cảm biến và đầu sensor
6 Trong kỹ thuật cảm biến thì khoảng cách phát hiện là khoảng cách
A) Là khoảng cách từ tâm cảm biến ở đầu sensor tới vị trí vật chuẩn xa nhất mà sensor có thể phát hiện
Trang 19B) Là khoảng cách từ bề mặt cảm biến ở đầu sensor tới vị trí vật chuẩn gần nhất
Trang 208 Encoder mã hóa vòng xoay loại Absolute Encoder có nguyên tắc hoạt động
A) Xung xuất ra được đếm để cung cấp vị trí quay của encoder Mỗi incremental step sẽ xuất ra một xung tương ứng
B) Xuất ra một số duy nhất tại mỗi vị trí khi encoder quay
C) Xung Z lên “1” khi encoder đã quay giáp 1 vòng
D) Tất cả đều đúng
9 Cảm biến từ là loại cảm biến phát hiện được vật liệu:
A) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu
B) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu kim loại có tính dẫn từ
C) Chỉ phát hiện được kim loại sắt từ (Fe)
D) Chỉ phát hiện được kim loại nhôm từ (Al)
10 Cảm biến quang là loại cảm biến phát hiện được vật trong vùng cảm biến bao gồm:
A) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu
B) Phát hiện được tất cả các loại vật liệu là kim loại
C) Chỉ phát hiện được kim loại sắt từ (Fe)
D) Chỉ phát hiện được kim loại nhôm từ (Al)
11 Cảm biến quang bao gồm:
12 Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến
A) Phát hiện vật trong khoảng
cách tối đa 30mm
B) Bao gồm cảm biến từ
C) Bao gồm cảm biến điện dung
D) Tất cả đều đúng
Trang 2113 Cảm biến tiệm cận loại cảm biến điện dung phát hiện vật thể theo nguyên tắc
A) Sự thay đổi điện từ trường giữa vật cảm biến và đầu sensor
B) Sự thay đổi điện dung giữa vật cảm biến và đầu sensor
C) Sự thay đổi điện cảm giữa vật cảm biến và đầu sensor
D) Sự thay đổi hổ cảm giữa vật cảm biến và đầu sensor
14 Trong kỹ thuật cảm biến thì khoảng cách phát hiện là khoảng cách
A) Là khoảng cách từ tâm cảm biến ở đầu sensor tới vị trí vật chuẩn xa nhất mà sensor có thể phát hiện
B) Là khoảng cách từ bề mặt cảm biến ở đầu sensor tới vị trí vật chuẩn gần nhất
15 Encoder mã hóa vòng xoay loại Absolute Encoder có nguyên tắc hoạt động
A) Xung xuất ra được đếm để cung cấp vị trí quay của encoder Mỗi incremental step sẽ xuất ra một xung tương ứng
B) Xuất ra một số duy nhất tại mỗi vị trí khi encoder quay
C) Xung Z lên “1” khi encoder đã quay giáp 1 vòng
D) Tất cả đều đúng
Trang 22Phần 2 Điện tử công suất
1 Linh kiện có 2 lớp tiếp giáp P – N là:
A) Diode
B) Diac
C) TriacD) Transistor
2 Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện
A) Transistor
B) SCR
C) Diac D) Triac
3 Linh kiện nào thường dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
A) Transistor
B) SCR
C) Diac D) Triac
4 Diode phân cực thuận khi:
A) VAK = 0
B) VKA > 0
C) VAK > 0 D) VAK < 0
5 Mạch chỉnh lưu bán kỳ dùng SCR được gọi là mạch chỉnh lưu:
A) Bán kỳ có điều khiển
B) Bán kỳ không có điều khiển
C) Cả hai bán kỳ D) Nhân đôi điện áp
6 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển dùng linh kiện:
A) Diode
B) SCR
C) Diac D) Triac
7 Thông số của linh kiện nào không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
A) Điện trở
B) Cuộn cảm, Tụ điện
C) Transistor D) Diac, Triac
8 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ có U 0 là trị cực đại, U là trị hiệu dụng, trị số trung bình của điện áp ngõ ra là:
Trang 23C) Diode chỉnh lưu D) Diode zener.
10 Mạch chỉnh lưu nào sau đây có độ gợn sóng nhỏ nhất:
A) Chỉnh lưu cầu toàn kỳ
13 Triac tương đương với:
A) Hai SCR mắc song song và ngược
16 Linh kiện nào thường dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
A) Transistor
B) SCR
C) DiacD) Triac
17 Có bao nhiêu tiếp giáp P-N trong SCR
Trang 24C) 3 D) 4
18 Triac là một linh kiện:
A) Chỉ dẫn điện theo một chiều
B) Chỉ cho dòng xoay chiều đi
qua
C) Dẫn điện hai chiều
D) Luôn luôn dẫn điện
19 Diode, Diac, Triac, SCR, transistor đều giống nhau ở điểm nào?
21 Biến tần là thiết bị biến đổi nguồn điện xoay chiều có tần số và điện áp cố định ngõ vào thành:
A) Nguồn điện DC biến đổi được dòng và áp ngõ ra
B) Nguồn điện DC tương ứng dòng và áp ngõ vào
C) Nguồn điện AC biến đổi được dòng và áp ngõ ra
D) Nguồn điện AC biến đổi được áp ngõ ra
22 Nguyên tắc của biến tần là theo các giai đoạn
A) Nguồn điện DC - AC - DC
B) Nguồn điện DC - DC
C) Nguồn điện AC - ACD) Nguồn điện AC - DC - AC
23 Tín hiệu điều khiển động cơ servo:
A) Điện áp một chiều dạng tương
tự
B) Dãy xung điều khiển
C) Gói dữ liệu truyền qua mạngD) Tất cả đều đúng
24 Để điều khiển động cơ servo có mấy dạng bộ mã hóa xung vòng quay chính:
A) 1
B) 2
C) 3D) 4
25 Bộ điều khiển điện động cơ servo sử dụng linh kiện điện tử công suất nào:
Trang 25C) TRIAC D) IGBT
26 Chức năng của bộ điều khiển động cơ servo:
A)Truyền thông với bộ điều khiển
chuyển động
B) Đọc phản hồi từ bộ mã hóa
xung vòng quay và điều chỉnh
thời gian thực cho mạch vòngđiều khiển kín
C) Xử lý các tín hiệu vào/raD) Tất cả đều đúng
27 Cho sơ đồ mạch, tính hằng số thời gian của mạch khi chỉnh VR ở vị trí a
Trang 2629 Cho sơ đồ mạch, Khi chỉnh VR ở vị trí a thì
A) Tụ C nạp nhanh hơn, Diac mở sớm hơn, tạo xung kích Triac sớm, Triac dẫnsớm
B) Tụ C nạp nhanh hơn, Diac mở trễ hơn, tạo xung kích Triac trễ, Triac dẫn trễ C) Tụ C nạp chậm hơn, Diac mở trễ hơn, tạo xung kích Triac trễ, Triac dẫn trễ D) Tụ C nạp chậm hơn, Diac mở sớm hơn, tạo xung kích Triac sớm, Triac dẫn
sớm
30 Cho sơ đồ mạch, Khi chỉnh VR ở vị trí b thì
A) Tụ C nạp nhanh hơn, Diac mở sớm hơn, tạo xung kích Triac sớm, Triac dẫnsớm
B) Tụ C nạp nhanh hơn, Diac mở trễ hơn, tạo xung kích Triac trễ, Triac dẫn trễ C) Tụ C nạp chậm hơn, Diac mở trễ hơn, tạo xung kích Triac trễ, Triac dẫn trễ D) Tụ C nạp chậm hơn, Diac mở sớm hơn, tạo xung kích Triac sớm, Triac dẫn
sớm
Trang 27Chuyên đề: Biến tần và ứng dụng điều khiển động cơ AC
1 Cấu tạo cơ bản của biến tần theo thứ tự sau:
A Mạch chỉnh lưu, mạch một chiều trung gian( mạch lọc), mạch nghịch lưu
B Mạch nghịch lưu, mạch chỉnh lưu, mạch một chiều trung gian( mạch lọc)
C Mạch một chiều trung gian( mạch lọc), mạch chỉnh lưu, mạch nghịch lưu
3 Dạng sóng bên dưới thể hiện:
A Dạng sóng điện áp và dòng điện đầu ra của bộ chỉnh lưu
Trang 28B Dạng sóng điện áp và dòng điện đầu ra của bộ nghịch lưu.
C Dạng sóng điện áp và dòng điện đầu ra của biến tần
D Dạng sóng điện áp và dòng điện đầu ra của bộ một chiều trung gian
4 Dạng sóng điện áp đầu ra của biến tần ở dạng:
A Xung dạng Sin
B Xung răng cưa
C Xung ta, giác
Trang 29A Modbus RS485.
B Internet
C AS-I
D Tất cả đều sai
9 Hình bên dưới thể hiện
A Cài đặt biến tần V20 chạy 9 cấp tốc độ
B Cài đặt biến tần V20 chạy 15 cấp tốc độ
C Cài đặt biến tần V20 chạy 3 cấp tốc độ
D Tất cả đều sai
10 Hình bên dưới thể hiện
Trang 30A Cài đặt biến tần V20 chạy 9 cấp tốc độ.
B Cài đặt biến tần V20 chạy 15 cấp tốc độ
C Cài đặt biến tần V20 chạy 3 cấp tốc độ
D Tất cả đều sai
11 Hình bên dưới thể hiện
A Cài đặt điều khiển biến tần V20 bằng nút nhấn và biến trở ngoài
B Cài đặt điều khiển biến tần V20 bằng nút nhấn và biến trở nội
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai