1 Quản lý là gì? A Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thông qua lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả và hiệu suất 2 Các bước trong một chu trình quản lý?[.]
Trang 11 Quản lý là gì?
A Quản lý là đạt được mục đích của tổ chức thông qua lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, và kiểm soát các nguồn lực một cách hiệu quả và hiệu suất.
2 Các bước trong một chu trình quản lý?Lập kế hoạch thực hiện đánh giá
3 Lãnh đạo là gì? Chọn câu đúng?Lãnh đạo là một hành động
4 Vai trò của nhà lãnh đạo? Chọn câu sai Phụ trách việc đối ngoại
5 Vai trò của nhà quản lý? Chọn câu đúng Thực thi công việc cụ thể
6 Theo Robert B Denhart, một người lãnh đạo giỏi gồm mấy nhóm đặc điểm? 5
7 Theo Robert B Denhart, một người lãnh đạo giỏi gồm những nhóm đặc điểm nào? Ngoại trừ?Chính trực Bao dung
8 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, gồm những kiểu nào ngoại
trừ? Cá nhân
9 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu mệnh lệnh là?
A Quan tâm đến sản phẩm, thường biểu hiện bằng các khẩu hiệu như “sản xuất hay diệt vong”, “người tốt làm việc cho đến cuối cùng”
10 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu nhóm là?
A.Quan tâm đến cả sản phẩm và cả mối quan hệ con người, và thường thể hiện bằng các khẩu hiệu như “mọi người vì một người” và “vì mục đích chung”
11 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu câu lạc bộ là?
A Quan tâm đến sự hài lòng của mọi người và thường biểu hiện bằng các câu nói như “hãy vui lên, đừng lo lắng gì” hoặc “không có điều gì xấu cả”
12 Phong cách lãnh đạo/ quản lý dựa trên hành vi người, kiểu mặc kệ là?
A Không quan tâm đến điều gì, thường biểu hiện bằng các câu nói như “xin lỗi,
đó không phải là việc của tôi”
13 Quan niệm “lãnh đạo được ưa thích hơn quản trị” trong nghệ thuật lãnh đạo là của nướcnào?Mỹ
14 Có mấy phẩm chất lặp đi lặp lại có tương quan với vai trò của người lãnh đạo:7
15 Trong các yếu tố sau đây, đâu là yếu tố thuộc “phẩm chất” của người lãnh đạo.
A Có tinh thần hợp tác
16 “Vai trò người khởi xướng” là vai trò thuộc vai trò nào.Vai trò quyết định
17 “Người lãnh đạo nắm tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay, Cấp dưới chỉ được cấp trên cung cấp thông tin tối thiểu, cần thiết để thực hiện nhiệm vụ” là phong cách lãnh đạo nào?Phong cách độc đoán
18 Thuật ngữ “Charisma” có ý nghĩa?
A Sự ảnh hưởng không dưa trên quyền lực vị trí hoặc truyền thống mà dựa trên nhận thức củangười dưới quyền về người lãnh đạo là người lãnh đạo được phú cho những phẩm chất đặc biệt.
19 chức năng nào thuộc chức năng duy trì nhóm:Kiểm soát và duy trì
20 Tình huống nào hướng trung tâm về người dưới quyền nhất
A Người lãnh đạo xác định giới hạn và yêu cầu nhóm đưa ra quyết định
21 Trong thuyết đương dẫn đến mục tiêu, phong cách nào không nằm trong những phong cách lãnh đạo chính Phong cách độc đoán
Trang 222 Thay đổi xảy ra ở những cơ quan đình đốn bế tắc thường là:
A Thay đổi về bản chất
23 Tiếp cận theo phong cách chú trọng vào?
A Xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ
24 Chọn câu đúng khi nói về “quyền lực cá nhân”?
A Tài năng chuyên môn, sự thân thiện, sự hấp dẫn
25 Đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực Chọn câu đúng
A Sự thỏa mãn và mức độ hoàn thành công việc của người dưới quyền
26 Chọn câu đúng Thực hiện chiến lượt mặc cả Đưa ra phần thưởng
27 Chọn câu đúng Theo BOYATZIS người lãnh đạo thành công là
A Quản trị việc xây dựng và phát triển nhóm
28 Vai trò quyết định gồm
A Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn lực, thương thuyết
29 Theo nghiên cứu của KURT LEWIN Các hành vi của người lãnh đạo được chia theo
A Độc đoán, dân chủ, tự do
30 Theo KURT LEWIN phong cách độc đoán là
A Người lãnh đạo không quan tâm đến ý kiến của người dưới quyền
31 Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu Phong cách hỗ trợ là?
A Đối xử công bằng với người dưới quyền
32 Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị:
A giải quyết vấn đề
33 Trong những câu dưới đây, câu nào không đúng:
A quyền lực có giới hạn
34 Các kỹ năng về quản trị như kỹ năng về kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng hiện thưclần lượt có liên quan tới:
A đồ vật, con người, ý tưởng và khái niệm
35 Các vai trò quyết định của người lãnh đạo bao gồm:
A khởi xướng, giữ trật tự, phận bổ nguồn lực, thương thảo
36 Phong cách mang lại hiệu quả nhất và là phong cách của người lãnh đạo thành công đólà:
A phong cách dân chủ
37 Trong những câu sau đây câu nào không thuộc thuyết lãnh đạo của Burns:
A những người lãnh đạo mới về chất chủ yếu trên sự ảnh hưởng của người lãnh đạo vớinhững người dưới quyền
38 Hoạt động nào là của lãnh đạo
A Đưa ra chỉ dẫn
39 Theo P Hersey & Ken Blanchart cho rằng người lao động trong một tổ chức sẽ phát triển, trưởng thành trải qua những giai đoạn:
A Cả a, b đúng
40 Theo Fiedler cho rằng về phong cách lãnh đạo có định hướng:
A Cả a, b đúng
41 Hành vi định hướng nhiệm vụ gồm:
A Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin
42 Các chức năng duy trì nhóm gồm:
Trang 3A Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập tiêu chuẩn
43 Các yếu tố thuộc quyền lực cá nhân là:
A Tài năng chuyên môn
44 Yếu tố nào sau đây thuộc quyền lực chính trị?
A Sự liên minh
45 Trong 5 cơ sở của quyền lực theo French & Raven, quyền lực nào có tầm quan trọng số1
A Quyền hợp pháp
46 Theo nghiên cứu của Student, mức độ mạnh dần của các quyền lực để các nhân viên phải phục tùng là
A Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, tham chiếu, chuyên môn, hợp pháp
47 Theo nghiên cứu của Burke & Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất? Quyền tham chiếu
48 Một trong những phong cách của nhà lãnh đạo là?Cả 3 đều đúng
49 Theo Kotter, lãnh đạo là?
A Thích ứng với sự thay đổi
50 “Lãnh đạo là sự ảnh hưởng mang tính tương tác, được thể hiện trong một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu
cụ thể” Khái niệm trên của tác giả?
A Tannenbaum, Weschler & Masarik
51 Trách nhiệm nào sau đây là trách nhiệm số 1 của nhà lãnh đạo?
A Trách nhiệm với công việc
52 “Nghệ thuật lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác” là khái niệm theo quan điểm của: Katz & Kahn
53 Một trong các kỹ năng quản trị là: Kỹ năng quan hệ
54 “Người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền lực thực hiện nhữngnhiệm vụ không được quy định” là theo quan điểm của ai:
A Burns
55 Theo Hemphill & Coons, lãnh đạo là gì?
A Cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tới những mục tiêuchung.
56 Ưu điểm nào sau đây thuộc phong cách lãnh đạo dân chủ?
A Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền của tập thể
57 R Likert chỉ ra các phong cách quản lý thịnh hành của các tổ chức có thể
mô tả trên một đườngliên tục từ hệ thống 1 đến hệ thống 4 Hệ thống 1 mô tả
A Người lãnh đạo không tin cậy, không tín nhiệm những người dưới quyền do đó những ngườidưới quyền ít được thu hút vào bất cứ lĩnh vực nào trong quá trình
ra quyết định
58 Trong lãnh đạo và ra quyết định nhóm, có bao nhiêu dạng hành vi định hướng nhiệm vụ
A 5 Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin, tóm tắt tổng kết,kiểm nghiệm sự nhất trí
59 Theo Conger và Kanungo có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng tới sự qui kết về tính hấp dẫn, cuốn hútcủa người dưới quyền đối với người lãnh đạo dựa trên sự
so sánh giữa lãnh đạo hấp dẫn và lãnh đạo không hấp dẫn 7
Trang 460 Khi các thành viên nhóm được bao gồm trong việc chọn lựa giải pháp,
người lãnh đạo cần nhậnthức về những sai lầm có thể tránh, các sai lầm đó là
A Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, sự phân cực, kế hoạch hành động nông cạn,thiển cận
61 Khi nhóm khó có thể đạt tới sự đồng ý do có những quan điểm trái ngược, các kỹ thuật nào sauđây có thể được sử dụng để ngăn chặn sự phân hóa:
A Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, thực nghiệm, người lãnh đạo quyết định
62 Hành vi nhóm có bao nhiêu dạng chính, gồm những dạng nào
A 5 dạng: kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn, phân tích quá trình
63 Lãnh đạo mới về chất là việc lãnh đạo bằng: Tầm nhìn, nguồn cảm hứng, sức hấp dẫn.
64 Quyền lực tiềm năng là gì?
A Người có quyền lực có thể sử dụng hay không sử dụng quyền lực.
65 Phong cách dân chủ của Kurt Lewin có nội dung là:
A Bản thân người lãnh đạo chỉ giải quyết những vấn đề lớn còn lại giao cho cấp dưới.
66 Cơ sở của quyền lực bao gồm:
A Quyền lực vị trí, quyền lực cá nhân, quyền lực chính trị.
67 Tiêu chuẩn phổ biến nhất để đánh giá hiệu quả lãnh đạo?
A Nhóm hay tổ chức thực hiện nhân viên một cách thành công hoặc đạt tới các mục đích của nhóm (tổ chức).
B Cả 3 đều sai.
68 Tiếp cận theo phẩm chất chú trọng vào:
A Đặt tính cá nhân của người lãnh đạo.
69 Đặc tính của quyền lực không bao gồm:
A Quyền lực được thể hiện qua quyền lực vị trí, quyền lực cá nhân, quyền lực
chính trị.
70 Kết quả của nổ lực ảnh hưởng là (chọn câu sai):
A Sự thành công của tổ chức.
71 Quyền lực vị trí gồm (chọn câu sai):
A Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định.
72 Sự ảnh hưởng tiềm năng dựa trên sự kiểm soát nguồn lực được gọi là quyền:
A Quyền lãnh đạo
73 Theo thuyết Y cho rằng bản chất của con người là:
A Thích lao động là nhu cầu của con người.
74 Các hoạt động của người lãnh đạo có xu hướng …… Là làm từng đoạn,
không…….
,và rất …….
A Ngắt, khác biệt, liên tục.
75 Vai trò thông tin gồm:
A Giám sát, thông tin và phát ngôn.
76 Theo Mintzberg (1973) nhóm các vai trò tương tác bao gồm:
A Đại diện, lãnh đạo, liên lạc.
Trang 577 Tìm câu sai: Bản chất công việc của người lãnh đạo là:
A Tương tác đối mặt và giao tiếp thông qua lời nói.
78 Quyền tham chiếu của người lãnh đạo với người dưới quyền phụ thuộc vào:
A Sự thân thiện và lòng trung thành.
79 Khám phá và giải quyết các vấn đề của quá trình là mục tiêu của hành vi:
A Phân tích quá trình.
80 Chọn câu đúng Theo Boyatxis người lãnh đạo thành công là:
A Quản trị việc xây dựng và phát triển nhóm.
81 Người lãnh đạo tham gia ít nhất vào công việc của nhóm, giao hết quyền hạn và trách nhiệm cho mọi người (theo nghiên cứu của Kurt Lewin) là phong cách lãnh đạo?
A Phong cách tự do.
82 “Hiệu quả lãnh đạo” được đánh giá dựa vào yếu tố nào?
A Tùy mục tiêu và giá trị của người đánh giá đưa ra.
83 “Nghiên cứu về lãnh đạo là nghiên cứu về sự tác động của…” Hãy chọn câu
trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống
A Con người vào con người
84 “Năng lực của chủ thể trong việc ảnh hưởng tới đối tượng” được hiểu là gì?
A Quyền lực
85 Để hiểu hiệu quả của lãnh đạo, cần phải xem xét quan hệ nào của quyền lực?
A Cả ba câu dều đúng
86 Câu 170: “Sự ảnh hưởng tiềm năng dựa trên sự kiểm soát nguồn lực” còn được gọi là gì?
A Quyền thưởng
87 Sự thân thiện, trung thành cũng tạo ra quyền lực cho con người Quyền này gọi là gì?
A Quyền tham chiếu
88 Có mấy nguyên tắc sử dụng quyền lực? 8 nguyên tắc
89 Vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp cao là gì?
A Đưa ra các quyết định chiến lược cho tổ chức
90 “Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định và hoạt động bình thường của tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?
A Người lãnh đạo cấp thấp
91 “Hỗ trợ, bổ sung cho cấu trúc tổ chức, phát triển cách thức dể thực hiện chính sách và mục tiêu của tổ chức” là vai trò chủ yếu của người lãnh đạo cấp nào?
A Người lãnh đạo cấp trung
92 Theo Henry Mintzberg, ba nhóm vai trò của người lãnh đạo là gì?
A Các nhóm vai trò tương tác, thông tin, quyết định
93 Theo Henry Mintzberg, nhóm các vai trò thông tin bao gồm những vai trò nào?
A Giám sát, phổ biến, phát ngôn
94 Henry Mintzberg, nhóm vai trò quyết định không bao gồm những vai trò nào?
A Vai trò lãnh đạo
95 “Thay đổi một cách chậm chạp, từ tình trạng cũ sang tình trạng mới” là sự thay đổi: Thay đổi chuyển dạng
96 Thuận lợi đạt được khi quy mô của một nhóm trở nên to lớn hơn, đó là:
Trang 6A Sử dụng trí tuệ tập thể và viễn cảnh rộng lớn hơn cho việc giải quyết vấn đề
97 Trong lãnh đạo ra quyết định, định hướng nhiệm vụ không gồm những dạng hành vi nào: Điều hòa và hỗ trợ
98 Bước đầu tiên trong cuộc họp giải quyết vấn đề là gì? Trình bày vấn đề
99 Điểm khác nhau giữa lãnh đạo với quản lý? Tất cả đều đúng.
100. “Quyền lực gắn liền với vị trí chính thức trong tổ chức đôi khi được gọi là
quyền hợp pháp”thuộc dạng quan hệ: Quyền hạn chính thức.
101 Để đo lường thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào:
A Sự thỏa mãn và hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.
102 Việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng nhằm đạt tới các mục tiêu sau:
A Đạt được sự giúp đỡ.
103 “Kỹ năng quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách” thuộc:
A Kỹ năng nhận thức
104. Kỹ năng cơ bản của nhà lãnh đạo Kỹ năng nhận thức
105 Mục tiêu cụ thể của hành vi định hướng nhiệm vụ “tổ chức quá trình”
trong các hành vi lãnh đạotrong quyết định nhóm
A. Chỉ đạo và hướng dẫn thảo luận
106 Khi quy mô nhóm tăng lên thì yếu tố nào không phải là nhược điểm?
A Sử dụng trí tuệ tập thể
107 Vai trò của những người lãnh đạo ra quyết định nhóm có 2 khái niệm trái ngược là:
A Tiếp cận truyền thống và nhóm lãnh đạo
108 Lý do chủ yếu cho việc lãnh đạo nhóm để giải quyết những vấn đề lệch
chuẩn:
A Người lãnh đạo không có những thông tin cần thiết để xác định thực chất và những nguyên nhân của vấn đề
109. Điều kiện cho việc sử dụng nhóm danh nghĩa Cả 3 câu trên đều đúng
110 Định nghĩa về quyền lực: Tất cả đều đúng.
111 Các yếu tố tạo ra quyền lực cho một cá nhân trong một tổ chức:
Tất cả đều đúng
112.Chọn phát biểu sai:
A Trong ngắn hạn, kiến thức và năng lực chủ thể sẽ được bộc lộ, được kiểm
chứng.
113 Quyền lực chính trị được tạo ra bởi các quá trình hoạt động nào trong tổ chức:
A Việc kiểm soát đối với quá trình ra quyết định; liên minh; kết nạp; thể chế hóa.
114 Chọn đáp án sai: Quyền lực có giới hạn.
115. Kỹ năng nào cần thiết cho nhà quản lý trong giải quyết vấn đề, chỉ đạo
người dưới quyền Kỹ năng kĩ thuật
116. Kỹ năng nào quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách, giải quyết vấn đề Kỹ năng nhận thức
117. Các chiến lược được đề ra theo quá trình:Trên – xuống
118 Người lãnh đạo có bao nhiêu nhóm vai trò chính:
Trang 7A 3: tương tác, thông tin, quyết định
119. Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào: Vai trò thông tin
120 Vai trò nào thường được các nhà quản trí đánh giá cao hơn các vai trò khác
A Vai trò giữ trật tự
121 Nhóm vai trò quyết định bao gồm bao nhiêu vai trò:
A 4: thương thảo, phân bổ nguồn lực, giữ trật tư, khởi xướng
122 Các nào sau đây không dùng để nâng cao động cơ của người dưới quyền:
A Làm tăng các cơ hội trong quá trình làm thoả mãn các cá nhân.
B .
123 Ảnh hưởng từ hành vi của người lãnh đạo lên sự thoả mãn và những nổ lực của người dưới quyền phụ thuộc vào tình huống, đó là theo quan điểm của
thuyết:
A Thuyết đường dẫn tới mục tiêu
124.Ví dụ nào sau đây không phải là thay thế và trung hoà cho sự lãnh đạo:
A Nhiệm vụ thú vị hấp hẫn, trung hoà định hướng hỗ trợ
125 Sự thay đổi lớn nhất thể hiện bởi sự nhận thức lại những sứ mạng, mục
tiêu, sản phẩm, lãnh đạo hoặc cấu trúc của tổ chức là sự thay đổi nào?
A Thay đổi căn bản về chất
126 Quyền lực chuyên môn và quyền tham chiếu có sự tương quan như thế nào với sự thỏa mãnvà việc thực hiện nhiệm vụ của người dưới quyền?
A Tương quan thuận
127 Các kỹ năng có bản của nhà quản lý là gì?
A Kỹ thuật, quan hệ, nhận thức
128 Những nhà lãnh đạo cấp cao có nghĩa vụ chủ yếu trong việc gì?
A Ra những quyết định chiến lược
129 Những người theo thuyết “đường dẫn đến mục tiêu” đưa ra những phong cách lãnh đạo nào?
A Phong cách: chỉ đạo, hỗ trợ, tham gia, định hướng thành tựu
130 Các tiếp cận chủ yếu trong nghiên cứu về lãnh đạo thì tiếp cận nào thì không đúng?
A Tiếp cận theo thói quen
131 Quyền lực chính trị không bao gồm yếu tố nào sau đây?
Tài năng chuyên môn
132.Các vai trò tương tác bao gồm?
A Vai trò người đại diện, vai trò lãnh đạo, vai trò liên lạc
133. Trong lãnh đạo ra quyết định nhóm thì hành vi định hướng nhiệm vụ
không bao gồm dạng nào sau đây? Kiểm soát và điều hòa
134 Các nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng y tế, NGOẠI TRỪ:
A Do nhân viên bất cẩn và kém cỏi
135. Có bao nhiêu nguyên tắc trong “nguyên tắc vàng”? 5 có, 4 không.
136 Các nguyên tắc “CÓ” trong nguyên tắc vàng, NGOẠI TRỪ:
A Hy sinh và chịu tổn thất trong dài hạn
137 Các nguyên tắc “KHÔNG” trong nguyên tắc vàng, NGOẠI TRỪ:
A Cung cấp thiếu chi tiết/thông tin
138. Có bao nhiêu bước ứng phó khủng hoảng truyền thông trong ngành y tế?10
Trang 8139. Các thông điệp truyền thông, NGOẠI TRỪ: Hạn chế bài phỏng vấn
140 Thế nào là khủng hoảng PR? NGOẠI TRỪ:
A Không thể bùng phát bất ngờ do thời gian “ủ bệnh” lâu dài
141 Phân tích công việc là gì?
A là quá trình xác định có hệ thống những nhiệm vụ cấu thành các công việc chính yếu có trong tổ chức và những năng lực, kỹ năng, kinh nghiệm và phẩm chất cần thiết để hoàn thành những công việc đó
142 Phân tích công việc bao gồm, NGOẠI TRỪ: Kết quả công việc
143 Các thông tin về nội dung công việc gồm bao nhiêu cấp độ 3 cấp độ
144 Các mối quan hệ trong bối cảnh thực hiện công việc, NGOẠI TRỪ
A Quan hệ với khách hàng
145 Các yêu cầu đối với người thực hiện công việc, NGOẠI TRỪ:Sở thích
146 Bản mô tả công việc bao gồm? chọn câu SAI:Chi tiêu trong công việc
147 Những lưu ý khi viết bản mô tả công việc, NGOẠI TRỪ
A Viết ra một cách qua loa, sơ sài
148 Các phương pháp thu thập thông tin, NGOẠI TRỪ:Tra hỏi
149 Cách tốt nhất để thu thập thông tin là:
A Sử dụng bảng hỏi với những công việc rõ ràng
150 Nhược điểm của thu thập thông tin bằng phương pháp bảng hỏi là?
A Phụ thuộc nhiều vào người điền vào bảng câu hỏi
151 Bốn mô hình về quan hệ thầy thuốc và người bệnh, chọn câu sai:
A Mô hình tranh luận
152 Mô hình cung cấp thông tin trong mô hình về quan hệ thầy thuốc và người bệnh, giá trị người bệnh như thế nào?
A Được xác định, ấn định, biết rõ đối với người bệnh
153 Quan điểm về sự tự chủ của người bệnh trong mô hình giải thích về quan
hệ thầy thuốc và người bệnh như thế nào?
A Tự hiểu biết phù hợp với chăm sóc y tế
154 Quan điểm về vai trò của người thầy thuốc trong mô hình gia trưởng về quan hệ thầy thuốc và người bệnh là ai?Người giám hộ
155 Mối quan hệ chính trong thực hành y học là gì?
A Quan hệ thầy thuốc – bệnh nhân.
156 Có mấy vấn đề chính trong quan hệ thầy thuốc - bệnh nhân?6
157 Yếu tố chính trong mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân là gì?
A.Lòng thương cảm và sự tin cậy.
158.Có bao nhiêu phong cách chính giao tiếp với bệnh nhân?2
159.Phát biểu nào sao đây đúng?
A Trong hoạt động giao tiếp con người vừa là chủ thể vừa là khách thể.
160.Có bao nhiêu loại biến cố trong Y khoa?4
161 Trong nhóm biến cố Y khoa nghiêm trọng, phát biểu nào sao đây không đúng?
A Đánh giá quan hệ nhân quả dựa vào lý thuyết và thực tiễn.
162 Mức độ của biến cố trong Y khoa, phát biểu nào sao đây không đúng? A.De dọa cuộc sống: cần can thiệp khẩn trương hay tử vong.
Trang 9163 Sau khi nghe được thông tin chỉ còn sống được vài tháng nữa Bệnh nhân quá sốc chạy ra ngoài và nhảy ra từ tầng 3 xuống tự tử Thông tin của bác sĩ trao đổi với đồng nghiệp trong tình huống này là ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
A Sai vì không đảm bảo bí mật thông tin cho bệnh nhân.
quá sốc chạy ra ngoài và nhảy ra từ tầng 3 xuống tự tử Hậu quả đối với người bệnh có thể ngăn ngừa được không tại sao? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
A.Có thể ngăn được, vì người bệnh tuy nặng nhưng tuổi còn trẻ bác sĩ cần giải thích thêm cho người bệnh hiểu.
165 Phát biểu nào sao đây sai?
A Kỹ năng giao tiếp tốt là điều kiện tiên quyết để thầy thuốc lấy được thỏa thuận đồng ý của người bệnh trong quá trình khám chữa bệnh
166 Phát biểu nào sao đây đúng?
A.Việc thầy thuốc điều trị cho các thành viên trong gia đình cần được cân nhắc dựa trên luật pháp cụ thể của từng quốc gia
167 Bệnh nhân Lan bị viêm khớp mạn tính được điều trị ngoại trú và thường được bác sĩ A điều trị… Bệnh nhân nằng nặc đòi khoa phải bố trí bác sĩ A khám và điều trị cho mình Chọn câu đúng?
A Cố gắng liên hệ với bác sĩ A để thuyết phục và giải thích cho bệnh nhân
168.Tôn trọng người bệnh trong quá trình khám chữa bệnh là:
A.Người bệnh được tham gia trong các quyết định liên quan tới chẩn đoán điều trị chăm sóc tình trạng của mình
169.Tôn trọng người bệnh trong quá trình khám chữa bệnh nghĩa là:
A Bác sĩ và người bệnh cùng chia sẻ thông tin liên quan tới các phương pháp điều trị chi phí và người bệnh tự quyết định phương pháp điều trị với chi phí thích hợp nhất
A Thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn chính sách và tuân thủ các nguyên lý của đạo đức y học
171 Thỏa thuận đồng ý trong quá trình chăm sóc khám chữa bệnh thể hiện:
A Nguyên lý tôn trọng quyền tự chủ trong chăm sóc sức khỏe
172.Thông tin của bệnh nhân chỉ được mở khi
A Bệnh nhân đồng ý và mở thông tin có lợi ích cho đào tạo nghiên cứu và
mang lại lợi ích cho cộng đồng
173 Bản thỏa thuận đồng ý tham gia các kỹ thuật điều trị trong quá trình
khám chữa bệnh KHÔNG bao gồm nội dung:
A Chi phí của kỹ thuật, thủ thuật giữa bệnh nhân có bảo hiểm và bệnh nhân không có bảo hiểm
174 Xung đột quyền lợi giữa bác sĩ và bệnh nhân xảy ra khi:
A Bác sĩ kê thuốc đắt tiền cho bệnh nhân để lấy tiền hoa hồng của công ty dược
175 Thầy thuốc cần bảo mật thông tin liên quan tới:
A.Thông tin cá nhân và thông tin chuyên môn
176 Tôn trọng trong công tác khám chữa bệnh thực hiện bởi:
A Thầy thuốc thảo luận với bệnh nhân về các quyết định liên quan tới chẩn đoán điều trị và chăm sóc
Trang 10177 Trong quyền của người bệnh thì:
A.Người bệnh từ chối xét nghiệm trong phải cam kết tự chịu trách nghiệm bằng văn bản
178 Khi phải quyết định lợi ích của người bệnh trong trường hợp nguồn
nguyên liệu khan hiếm, thầy thuốc phải dựa vào:
A.Dựa vào hội đồng chuyên môn và quy định pháp luật
trị là:
A.Thỏa thuận đồng ý trong khi khám chữa bệnh
180.Quyền lợi tốt nhất của bệnh nhân tùy thuộc vào
A Tình trạng bệnh lý của bệnh nhân tại từng thời điểm điều trị
181.Khi cung cấp thông tin cho bệnh nhân, nhân viên y tế
cần?
A Giải thích cho bệnh nhân về ưu điểm và nhược điểm của biện pháp dự kiến 182.Các mối quan hệ cơ bản nói lên tính chất luân lý của đạo đức y học là:
A.Mối quan hệ giữa thầy thuốc với bệnh nhân, thầy thuốc với đồng nghiệp, thuốc với công việc, thầy thuốc với khoa học
183 Giao tiếp là quá trình thiết lập và phát triển tiếp xúc giữa cá nhân với nhau xuất phát từ
A.Nhu cầu phối hợp hành động và hoạt động
184 Điều kiện cần thiết đảm bảo hiệu quả tác động lẫn nhau của quá trình giao tiếp thì
A Ngôn ngữ thống nhất và sự hiểu biết về hoàn cảnh xảy ra
185 Phân loại giao tiếp theo phương tiện giao tiếp có:
A.Giao tiếp bằng tín hiệu phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp vật chất 186.Đối tượng của giao tiếp là
A.Người này với người khác
187 Trong giao tiếp với cộng đồng, giai đoạn đầu tiên nhân viên y tế cần hình thành :
A.Bầu không khí hiểu biết cởi mở, thoải mái
188 Trong giao tiếp với cộng đồng, giai đoạn hai nhân viên y tế cần:
A Giải thích những điều cần thiết, những việc cần phải làm
189.Trong giao tiếp với cộng đồng, giai đoạn ba là giai đoạn
A.Cộng đồng quyết định họ phải làm gì
190 Điều kiện quyết định hiệu quả công tác của thầy thuốc, nhân viên y tế cộng đồng đó là:
A Giao tiếp cộng đồng
191 Bệnh nhân là người thương tổn thực thể hay cơ năng do vậy khi tiếp xúc bệnh nhân thầy thuốc cần chú ý quan sát:
A.Thái độ của bệnh nhân
192 Khi bệnh nhân trình bày bệnh của mình cho thầy thuốc, thầy thuốc cần phải: A.Kiên nhẫn lắng nghe, nghe một cách chu đáo
193. Bệnh nhân thường có tâm lý phức tạp nhất là những người mắc các bệnh truyền nhiễm do lối sống Cho nên thầy thuốc cần:Thông cảm và tế nhị
194 Thầy thuốc phải để lại cho người bệnh những ấn tượng tốt bằng chính thái