1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ôn tập sóng cơ thi đại học

5 1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập sóng cơ thi đại học là tài liệu giúp ích cho các thí sinh về chướng sóng cơ trọng vật lý thi đại học, là một phần quan trọng trong đề thi, từ đó các thí sinh có thể hình dung ra được các dạng bài tập có thể gặp trong đề thi

Trang 1

ÔN TẬP SÓNG CƠ

Câu 1: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản với chu kì 2ms Trong các âm có tần số dưới đây, âm nào

không phải là họa âm của nhạc cụ đó?

Câu 2: Tại O có một nguồn phát sóng âm đẳng hướng (coi như chất điểm) A và B là hai điểm nằm

trên cùng một đường thẳng đi qua O nhưng ở về hai phía của O Mức cường độ âm đo được tại A, B lần lượt là 70dB và 50dB Gọi M là trung điểm của AB Mức cường độ âm tại M (gần đúng) là:

Câu 3: Một nguồn S phát sóng trên mặt nước Điểm M cách S một đoạn 2m có phương trình

uM=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut– πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình uN=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut– πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/3) (cm) Coi) (cm) Coi biên độ sóng không đổi, phương trình dao động của nguồn S là

A uS=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut+ πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/12) (cm) B uS=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut- πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/6) (cm).

C uS=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut- πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/4) (cm) ) (cm) D uS=2cos(20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut- πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/12) (cm)

Câu 4: Hai nguồn phát sóng trên mặt nước S1 và S2 cách nhau S1S2=7λ phát ra hai sóng có phương trình u1=asin(ωt) và ut) và u2=acos(ωt) và ut) Biết sóng không suy giảm Điểm M gần nhất, trên trung trực của S1S2

có dao động đồng pha với nguồn S1 cách S1 một khoảng là:

A 3) (cm) Coi1λ/8 B 3) (cm) Coi3) (cm) Coiλ/8 C 4) (cm) 1λ/8 D 4) (cm) 9λ/8

Câu 5: Phương trình của sóng dừng trên một sợi dây có dạng u=asin(bx)cos(ωt) và ut) (cm), trong đó u là li

độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một khoảng bằng x (x đo bằng m; t đo bằng giây) Cho biết bước sóng λ=0,4) (cm) m; tần số sóng f=50Hz và biên

độ dao động của một phần tử M cách nút sóng 5cm có giá trị là 5mm Các giá trị của a và b trong phương trình sóng tương ứng là:

A

10

2

10

b  (cm-1); a  2(cm)

C

20

2

20

b  (cm-1); a  2(cm)

Câu 6: Tại một nơi bên bờ một giếng cạn, một người thả rơi một viên đá xuống giếng, sau thời gian 2

s thì người đó nghe thấy tiếng viên đá chạm vào đáy giếng Coi chuyển động rơi của viên đá là chuyển động rơi tự do Lấy g  10 m / s 2 và tốc độ âm trong không khí là 3) (cm) Coi4) (cm) 0 m/s Độ sâu của giếng bằng

A 19,87 m B 21,55 m C 18,87 m D 17,3) (cm) Coi5 m.

Câu 7: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau AB  10 cm Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước và cùng pha Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn phát

ra là 2 cm Gọi M là một điểm thuộc mặt nước, nằm trên đường tròn đường kính AB, không nằm trên đường trung trực của AB nhưng ở gần đường trung trực này nhất và các phần tử nước tại M dao động với biên độ cực đại Khoảng cách MA nhỏ nhất bằng

Câu 8: Có hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt nước, cùng pha, cùng biên độ, tần số dao động

.

Hz

10

cm

1 và 4) (cm) cm Tại thời điểm t ( s ) M có li độ  6 cmthì tại thời điểm t  0 , 05 ( s ) N có li độ

A  2 3) (cm) Coi cm B 2 3) (cm) Coi cm C  3) (cm) Coi cm D 3) (cm) Coi cm

Câu 9: Hai điểm P, Q nằm trên một phương truyền của một sóng cơ có tần số 12,5 Hz Sóng truyền

từ P đến Q Khoảng cách giữa P và Q bằng 1/8 bước sóng Tại thời điểm t li độ dao động tại P bằng 0 thì li độ tại Q sẽ bằng 0 sau thời gian ngắn nhất là

A 0,04) (cm) s B 0,02 s C 0,01 s D 0,08 s.

Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m, có đầu B cố định được căng ngang Kích thích cho đầu A của

dây dao động với tần số 4) (cm) 25 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với A và B là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 3) (cm) Coi4) (cm) 0 m/s Trên dây, số điểm dao động với biên độ bằng một phần tư biên độ dao động của một bụng sóng là

Trang 2

Câu 11: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B Sóng

truyền trên mặt nước với bước sóng 6 cm M là điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm Độ lệch pha của hai nguồn có thể là

A  / 4) (cm) . B  /12. C  / 6. D  / 3) (cm) Coi.

Câu 12: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ của bụng sóng là 4) (cm) cm Hai điểm M, N cách nhau 20

sóng là

A 60 cm B 6 cm C 12 cm D 120 cm.

Câu 13: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 4) (cm) 0 cm/s Hai

điểm M và N trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau Tại thời điểm tốc độ dao động của M cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ có ba điểm có tốc độ dao động cực đại Khoảng cách MN bằng

Câu 14: Tại hai điểm A, B (AB 16cm) trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương trình u1 u2  8cos50 ( t mm). Tốc độ truyền sóng là 75 cm/s Gọi I là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn một đoạn 10 cm Xét điểm M trên mặt nước, xa nguồn A nhất, thuộc đường tròn tâm I bán kính 4) (cm) cm, biên độ dao động tại M bằng

A 1,3) (cm) Coi5 mm B 1,51 mm C 2,91 mm D 4) (cm) ,3) (cm) Coi5 mm.

Câu 15: Một sóng cơ truyền trong môi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình u =

8cos(2000πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u.t − 20πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u.x + πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u/4) (cm) ) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s Vào thời điểm t = 0,0125 s, sóng truyền qua vị trí x = 4) (cm) ,5 cm với tốc độ v Giá trị của v bằng

A 100 cm/s B 4) (cm) ,4) (cm) 4) (cm) cm/s C 4) (cm) 4) (cm) 4) (cm) mm/s D 100 mm/s.

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi được căng giữa hai điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây

với tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng

Câu 17: Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với

phương trình uA = uB = 4) (cm) cos(4) (cm) 0.t) cm, t tính bằng s Tốc độ truyền sóng là 50 cm/s Biên độ sóng coi như không đổi Tại điểm M trên bề mặt chất lỏng với AM – BM = 10/3) (cm) Coi (cm), phần tử chất lỏng có tốc

độ dao động cực đại bằng

Câu 18: Nguồn âm điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ và không phản

xạ Điểm M cách nguồn âm một quãng R có mức cường độ âm 20 dB Tăng công suất nguồn âm lên

n lần thì mức cường độ âm tại N cách nguồn R/2 là 3) (cm) Coi0 dB Giá trị của n là

A 4) (cm) B 3) (cm) Coi C 4) (cm) ,5 D 2,

Câu 19: Người ta dùng búa gõ mạnh vào đường ray xe lửa, cách nơi đó 1090 m có một người áp tai

vào đường ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray và sau 3) (cm) Coi s mới nghe thấy tiếng gõ truyền vào không khí Biết tốc độ truyền âm trong không khí bằng 3) (cm) Coi4) (cm) 0 m/s Tốc độ truyền âm trong thép bằng

A 6294) (cm) ,3) (cm) Coi m/s B 5294) (cm) ,3) (cm) Coi m/s C 124) (cm) 5 m/s D 7989 m/s.

Câu 20: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng với phương trình là

πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình u

u 4) (cm) cos ωt) và ut (cm); u 2cos(ωt) và ut ) (cm)

3) (cm) Coi

hợp tại trung điểm của đoạn AB là

Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 13) (cm) Coi cm có hai nguồn phát sóng dao động điều

hòa với phương trình u1 = u2 = acos100t (mm) C là một điểm trên mặt chất lỏng cách B một khoảng

AC có số điểm dao động với biên độ cực đại là

2

Trang 3

Câu 22: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: 2cos(20 )

3) (cm) Coi

t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s) M là một điểm trên đường truyền cách O một khoảng 4) (cm) 2,5cm Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha

6

 với nguồn?

Câu 23: Một chiếc thuyền chuyển động dọc theo phương truyền sóng chiều cùng chiều với chiều

truyền sóng ( tốc độ chuyển động đều của thuyền lớn hơn tốc độ truyền sóng) Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên phương truyền sóng là 20m, tốc độ của thuyền là 5m/s và thời gian giữa hai lần liên tiếp thuyền nhô lên là 10s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 2m/s B 7m/s C 3) (cm) Coim/s D 4) (cm) m/s

Câu 24: Trên sợi dây có chiều dài và tốc độ truyền sóng không đổi Khi thay đổi tần số sóng trên sợi

2 125

A dây hai đầu cố định, f mim 3) (cm) Coi7,5Hz

B dây một đầu cố định,một đầu tự do f mim 3) (cm) Coi7,5Hz

C dây hai đầu cố định, f mim 25Hz

D dây một đầu cố định,một đầu tự do f mim 25Hz

Câu 25: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định Trên dây A là điểm nút, B là

điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây và là trung điểm của AB Biết rằng trong một chu kỳ khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là 0,2s Trong một chu kỳ dao động khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của phần tử B nhỏ hơn gia tốc cực đại của phần tử M là

A 0,2s B 0,1s C 0,4) (cm) s D 4) (cm) /3) (cm) Cois

Câu 26: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định với chu kì T và bước sóng λ.

Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất và C là trung điểm của AB Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là

A T/8 B T/6 C T/3) (cm) Coi D T/4) (cm)

Câu 27 Hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại hai

nguồn có phương trình lần lượt là uA = Acos(100πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut) cm và uB = Bcos(100πt– π/2) (cm) Điểm N cách nguồn 1.2m có phương trình ut) cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s Số điểm trên đoạn AB có biên độ cực đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là

Câu 28: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ cùng pha và cách nhau

một đoạn 8cm, dao động với tần số 20Hz và pha ban đầu bằng 0 Một điểm M trên mặt chất lỏng, cách A 25cm và cách B 20,5cm, dao động với biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB

có hai vân giao thoa cực đại Coi biên độ sóng truyền đi không đổi Điểm Q cách A khoảng L sao cho

Câu 29: Trong một buổi hòa nhạc, giả sử có 5 chiếc kèn đồng giống nhau cùng phát sóng âm thì tại

M có mức cường độ âm là 50 dB Để tại M có mức cường độ âm 60 dB thì số kèn đồng cần thiết là

Câu 30: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn

điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Tại A cách nguồn âm

4) (cm) Khi đó khoảng cách d là

Trang 4

Câu 31: Trong một thí nghiệm về sóng dừng, một sợi dây có chiều dài 13) (cm) Coi5cm được treo thẳng đứng,

đầu trên A của dây được gắn với cần rung dao động với biên độ nhỏ, đầu dưới B được thả tự do Khi cần rung dao động với tần số ổn định, trên dây có sóng dừng Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02s, tốc độ truyền sóng trên dây là 15m/s Điểm A được coi là nút Kể cả điểm A, trên dây có

A 5 nút và 5 bụng B 4) (cm) nút và 4) (cm) bụng C 4) (cm) nút và 5 bụng D 8 nút và 8 bụng

Câu 32: Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Hai điểm A, C nằm

trong môi trường truyền âm cách nhau 6m (ba điểm O, A, C không thẳng hàng), di chuyển chậm dọc theo đoạn AC, từ A đến C thì thấy cường độ âm tăng từ I đến 4) (cm) I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách

AO bằng

Câu 33: Cho M, N, P là 3) (cm) Coi điểm liên tiếp trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 6mm,

phân tử vật chất tại tại N dao động ngược pha với phân tử vật chất P Cho MN = NP/2=1cm Biên độ dao động của phân tử vật chất tại điểm bụng là

Câu 34: Trên bề mặt chất lỏng tại hai điểm S1 S2 có hai nguồn dao động với phương trình

1 2

điểm A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm

A là 12cm/s thì vận tốc dao động tại điểm B là

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai

điểm S1, S2

cách nhau 20 cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 4) (cm) cm Trên đường tr.n tâm S1 bán kính

15 cm điểmmà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại gần S2 nhất, cách S2 một đoạn bằng

A 11 cm B 9 cm C 5 cm D 7 cm.

Câu 36: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng

đứng với

phương tr.nh là uA = uB = acos(20.t) (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 4) (cm) 0 cm/s GọiM là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A Khoảng cách AM là

A 4) (cm) cm B 3) (cm) Coi cm C 2 cm D 5 cm.

Câu 37 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động theo

phương thẳng đứng có phương trình u1 u2 6cos3) (cm) Coi0tcm Gọi M, N là hai điểm nằm trên đoạn thẳng

AB và cách trung điểm của AB lần lượt là 1,5cm và 2cm Biết tốc độ truyền sóng là 180cm/s Tại thời điểm khi li độ dao động của phần tử tại N là 6 cm thì li độ dao động của phần tử tại M là:

Câu 38: Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm nghe được trực

tiếp từ nguồn âm phát ra có giá trị 84) (cm) dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tường là 72dB Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào nhất?

A 80,97dB B 82,3) (cm) Coi0dB C 85,20dB D 87dB.

Câu 39 Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A Ở thời điểm to, ly độ của các phần tử tại B và C tương ứng là – 5mm và + 5mm ; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở

vị trí cân bằng Ở thời điểm t1, ly độ của các phần tử tại B và C là -3) (cm) Coi,0mm thì phần tử ở D cách vị trí

cân bằng của nó gần giá trị nào nhất:

Câu 40 Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao

động cùng phương trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5m/s M là điểm trên mặt nước có sóng truyền

4) (cm)

Trang 5

đến cách A và B lần lượt 16cm và 25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm Tần số f của cần rung là:

Câu 41 Vận tốc truyền trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây theo biểu thức

m

F

thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây với hai đầu cố định ở tần số f=50Hz thì quan sát được trên

tần số nhỏ nhất bằng bao nhiêu để thấy hiện tượng sóng dừng như trên:

A 14) (cm) ,64) (cm) Hz B 15,3) (cm) Coi5Hz C 11,23) (cm) CoiHz D 10,00Hz

Câu 42: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng

có phương trình u Au Bacos20 (t cm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3) (cm) Coi0cm/s M 1 , M 2 là hai

A  3) (cm) Coi 3) (cm) Coicm. B 3) (cm) Coi 3) (cm) Coicm. C 3) (cm) Coicm. D  3) (cm) Coicm.

C câu 43: Biết O và O' là 2 nguồn nước có cùng biên độ và tần số nhưng ngược pha nhau và cách nhau 4) (cm) cm.

Chọn trục tọa độ Ox nằm trên mặt nước và vuông góc với đoạn OO', thì điệm không dao động trên trục Ox có tọa độ lớn nhất là 4) (cm) ,2 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại có trên trục Ox (không tính nguồn O) là:

Ngày đăng: 13/06/2014, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w