1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kế toán quản trị

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kế toán quản trị
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán Quản Trị
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 37,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: phân biệt KTQT và KTTC Giống nhau: Đều có mối liên hệ với thông tin kế toán : căn cứ vào nghiệp vụ, sự kiện đã sảy ra. Thể hiện trách nhiệm của nhà quản lý Khác nhau: Tiêu thức so sánh Kế toán tài chính Kế toán quản trị Đối tượng sử dụng thông tin Đối tượng bên trong , bên ngoài DN nhưng hướng chủ yếu ra bên ngoài: cổ đông, thuế, nhà đầu tue, ngân hàng Cung cấp thông tin nội bộ DN: hội đồng quản trị, ban giám đốc, trưởng các phòng ban Tính chất thông tin Công khai minh bạc thông qua hệ thống BCTC Tính chất bí mật, nội bộ thông qua các báo cáo quản trị Đặc điểm thông tin Ưu tiên chính xác hơn đầy đủ, kịp thời Tuân thủ nguyên tắc chuẩn mực Tổng hợp quá khứ Ưu tiên tính kịp thời hơn chính xác đầy đủ Thông tin linh hoạt, sáng tạo Phản ánh hiện tại tới tương lai Thước đo thông tin Thước đo giá trị là quan trọng nhất Tuỳ vào mục địchs quản trị Tính pháp lệnh Tính pháp lệnh cao Không mang tính pháp lệnh Câu 2: bài tập dự toán ngân sách Dự toán ngân sách tiêu thụ sản phẩm Vd1: 1 DN dự kiến tiêu thụ sản phẩm A theo số liệu như sau Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Tổng Slsp tiêu thụ 10000 30000 40000 20000 100000 Giá bán dự kiến 200000đsp Dự tính số tiền thu được khi bán = 85% doanh thu, 15% số thu ở quý tiếp theo Giả đinh doanh thu quý 4 năm trước sẽ thu ở quý 1 năm nay là 900trđ Yêu : lập dự toán tiêu thụ sản phẩm Dự kiến tiêu thụ sản phẩm năm N ( đvt: trđ) Chỉ tiêu Cả năm Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 SL tiêu thụ 100000 10000 30000 40000 20000 Giá bán 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 Doanh thu 20000 2000 6000 8000 4000

Trang 1

Câu 1: phân biệt KTQT và KTTC

Giống nhau:

- Đều có mối liên hệ với thông tin kế toán : căn cứ vào nghiệp vụ, sự kiện đã sảy ra

- Thể hiện trách nhiệm của nhà quản lý

Khác nhau:

Tiêu thức so sánh Kế toán tài chính Kế toán quản trị

Đối tượng sử

dụng thông tin

Đối tượng bên trong , bên ngoài

DN nhưng hướng chủ yếu ra bên ngoài: cổ đông, thuế, nhà đầu tue, ngân hàng

Cung cấp thông tin nội bộ DN: hội đồng quản trị, ban giám đốc, trưởng các phòng ban

Tính chất thông

tin

Công khai minh bạc thông qua hệ thống BCTC

Tính chất bí mật, nội bộ thông qua các báo cáo quản trị Đặc điểm thông

tin

Ưu tiên chính xác hơn đầy đủ, kịp thời

Tuân thủ nguyên tắc chuẩn mực Tổng hợp quá khứ

Ưu tiên tính kịp thời hơn chính xác đầy đủ

Thông tin linh hoạt, sáng tạo Phản ánh hiện tại tới tương lai Thước đo thông

tin

Thước đo giá trị là quan trọng nhất

Tuỳ vào mục địchs quản trị Tính pháp lệnh Tính pháp lệnh cao Không mang tính pháp lệnh

Câu 2: bài tập dự toán ngân sách

Dự toán ngân sách tiêu thụ sản phẩm

Vd1: 1 DN dự kiến tiêu thụ sản phẩm A theo số liệu như sau

Giá bán dự kiến 200000đ/sp

Dự tính số tiền thu được khi bán = 85% doanh thu, 15% số thu ở quý tiếp theo

Giả đinh doanh thu quý 4 năm trước sẽ thu ở quý 1 năm nay là 900trđ

Yêu : lập dự toán tiêu thụ sản phẩm

Dự kiến tiêu thụ sản phẩm năm N ( đvt: trđ)

Trang 2

Dự kiến tiền thu được

Quý 4/N-1 900

Quý 1/N 1700(85%) 300

Dự toán sản xuất sản phẩm

Tiếp vd1 DN dự kiến mức độ lưu trữ thành phẩm A cuối kỳ =20% nhu cầu bán ra kỳ sau Giả sựmức tồn kho quý 4 năm trước à 2000sp

Dự kiến bán ra quý 1/N+1 là 20000sp

Yêu cầu lập kế hoạch sản xuất sản phẩm A trong năm N

4 SLSP sản xuất (1+2-3) 102000 14000 32000 36000 20000

Câu 2: bài tập chương 2

Bài 12

Gọi pt dự toán chi phí sản xuất chung là:

Y= a+bx

Trong đó y chi phí sản xuất chung

a là tổng định phí

b là biến phí đơn vị

x tổng số h máy trong tháng

Xct =65000 xcđ=95000

Yct=1850 ycđ=2570

Trang 3

a=ycđ-b*xcđ=2570-0.024*95000=2570-2280=290

Pt dự toán

y=290+0.024*x

Phương pháp bình phương nguyên nhân

Ta cso bảng số liệu sau

T 622000 16120 1266540000 386884000000

Theo nguyên lý thống kê ta có

{16120=8a+622000b;1266480000=622000a+386884000000b {2015=a+77750b;3165,35=1,555a+967210b

{a=2117970018;b=-1,324373

Bài 15

1 h máy hđ DN bỏ ra số chi phí dụng cụ sản xuất là:

8100/6000=1.35(1000đ/sp)

Chi phí dụng cụ sản xuất ở mức 8500h máy là 8500*1.35=11475

1 Chi phí dvu mua ngoài ở mức cao nhất là 36000-11475=11725

2 Gọi y là cp dvu mua ngoài

a là tổng định phí dvu mua ngoài

b là biến phí đvị của chi phí dvu mua ngoài

x là số h máy hđ(h máy )

Trang 4

Ta có ycđ= 11725 y ct= 11100

Xcđ=8500 xct=6000

b=ycđ-yct/xcđ-xct=11725-11100/8500-6000=0.25(1000đ/h máy)

a=yct-b*xcđ=11725-0.25*8500=9600

Pt dự toán cp dvu mua ngoài

y= 9600+0.25x

3 Mức hoạt động 7000h trên máy 7000*0.25+9600=11350

Mức hoạt động 7500h trên máy 7500*0.25+9600=11475

7000 7500

Cpsxc - cp dv mua ngoài 11350 11475

- cp thuê nhà , lương nv 12800 12800

- cp dụng cụ sản xuất 9450 10125

Tổng 33600 34400

Bài 70 Giả sự gọi x là số lượng sản phẩm A ( cần sx để DN có tổng SDĐP lớn nhất) y là sản lượng sản phẩm B Ta có Chỉ tiêu A B 1 Giá bán dvu 20000 15000 2 Biến phí đvi 12000 5000 3 SDĐP đvị 8000 10000 B1 hàm mục tiêu F(x,y)=8000x+10000y Tìm x,y để Fmax B2 {60x+30y<=24000 2x+y<=800 6x+9y<=36000 -> 2x+3y<=12000 Y<=30 y<=30 X,y thuộc N

Vùng sx tối ưu OABC A(0;30) B(385;30) C(400;0) O(0;0)

Trang 5

Vẽ đồ thị

Đặc điểm sx A B C O

F(x,y) 300000 3380000 3200000 0

F(x,y) max=3380000 tại x=385 y=30

{x>=a;x<=a -> x=a

Câu 3 bài tập

Bài 35 đvt 1000đ

Gọi x là sp hoa nhài g là đơn giá

y là sp hoa bưởi b là biến phí

z là sp hoa lan a là định phí

Ta có X Y Z

1 g 10 20 25

2 B 0.4 2.4 1.25

3 g-b 9.6 18.6 23.75

a 286000

1 Nếu DNbán thêm 1 trong 3 sản phẩm nên chọn hoa lan vì DN này có SDĐP đvị lớn nhất = 23.75 Khi đó LN tăng thêm = 23.75*1=23.75

DentaLN = Denta SDĐP= (g-b)*denta x

2 Ta có denta DT= 1000

Tỷ lệ SDĐP của X= (3)/(1)*100%=9.6/10*100%=96%

Y=20-2.4/20*100%=80%

Z=25-1.25/25*100%=95%

Nếu DN có thể bán với mức DT 1100 thì DN nên chọn sp hoa nhài vì có SDĐP cao nhất 96% khi đó LN TĂNG LÊN x=den ta DT*TLSDĐP=1000*96%=960

3 a TLSDĐPN bình quân=

=96%*40%+80%*20%+96%*40%=94%

b DTHVx=DTHVx chung*cơ cấu DT=304255,32*40%=121702,128

SLHVx = DTHVx/gx =121702,128/10=1270sp

4.a SDĐPđvbq=tổng (SDĐPđvi*cơ cấu SL) =9,6*4%+17,6*20%+23,75*40%

b gọi x là tổng SL của cty

Trang 6

SL của x 0,4x y 0,2x z 0,4x

Khi đó DT của X = gx - 10*0,4x = 4x

Y= 20*0,2x = 4x

Z = 25x*0,4x = 10x

 cơ cấu DT của X = 4x/10x*100% = 22,22%

Y = 4x/18x*100% = 22,22%

Z = 10x/18x*100% =55,56%

Xác định tỷ lệ số dư đảm phí bính quân

( 9,6*0,4x+17,6*0,2x+23,75*0,4x/18x)*100% =93,67%

DTHVx = ĐP/TLSDĐP = 286000/93,67% =305327,21

DTHVx = DTHVCx * cơ cấu DT

X = DTHVCx*22.22%=

Y= *22,22%=

Z = *55,56%=

Câu 25

Gọi a là định phí

b là biến phí

x là sp tiêu thụ thấp nhất

y là sp tiêu thụ cao nhất

Tổng SDĐP

SDĐP spx =(200-140)*150000=9000000

Spy=(300-180)*50000=6000000

-> tổng SDĐP= 9000000+6000000=15000000

Tổng DT= 200*150000+300*50000=45000000

Tỷ lệ SDĐP bp=15000000/45000000*100%=36003600,36 B2 DTHVC =12000000/33,33%=36003600,36

B3 XĐ DTHV từng mặt hàng

Cơ cấu spx= 30000000/45000000=0,6667

Cơ cấu spy-=15000000/45000000=0,333

DTHV từng mặt hàng spx= 36003600,36*0,667=24002400,24 DTHV y=36003600,36*0,333=120000

Trang 7

B4 SLHV spx=DT từng mặt hàng / giá bán= 24002400,24/200=12000

Spy=12000/300=400

3.xhvx=a/gx-bx=12000000/200-140=200000sp

Yhvx=xhv*gx=200000*200=40000000

-> điểm hoà vỗn x=(200000;40000000)

Xhvy=a/gy-by=12000000/300-180=100000sp

Yhvy-xhvy*gy=10000*300=30000000

-> điểm hoà vốn y=(100000;30000000)

4 LN = (g-b)*x-a (gx-bx)*xx+(gy-by)*xy-a

=(200-140)*(200000-20000)+(300-180)*20000-12000000

=60*180000+120*20000-12000000=1200000

6.LN ban đầu=(gx-bx)*xx+(gy-by)*xy-a

=60*150000+120*50000-12000000=3000000

LN ban đầu lớn hơn LN câu 4 là 3000000-1200000=1800000

Nguyên nhân : do DN thay đổi cơ cấu SLSP bằng việc tăng SLTT của sp X có SDĐP thấp hơn, giảm SLTT của sp Y có SDĐP đvị cao hơn

Cụ thể tăng SLTT của sp X lên 30000 sp đã làm cho LN tăng lên 1 lượng denta LNx = 60*30000=1800000 Giảm SLTT của sp y 30000 sp làm cho LN giảm 1 lượng denta LNx =120*30000=3600000

-> LN giảm 1 lượng (3600000-1800000)=1800000

Ngày đăng: 24/08/2023, 21:24

w