1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ÔN THI kế TOÁN QUẢN TRỊ 2

16 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 40,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 ÔN THI KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 1 hệ thống dự toán trong đó tất cả các cấp độ quản trị trong doanh nghiệp đều tham gia vào quá trình lập dự toán của doanh nghiệp được gọi là a Dư toán chủ đạo b Dự toán linh hoạt c Dư toán độc lập d Dự toán nguồn lực 2 Thông tin nào sau đây không có trên dự toán sản xuất a Sản lượng tiêu thụ dự kiến b Sản lượng tồn cuối kỳ c Sản lượng đầu kỳ d Đơn giá bán 3 Biến động khi so sánh dự toán linh hoạt và dự toán tĩnh của Doanh thu được gọi là a Biến động.

Trang 1

ÔN THI KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2

1. hệ thống dự toán trong đó tất cả các cấp độ quản trị trong doanh nghiệp đều tham gia vào quá trình lập dự toán của doanh nghiệp được gọi là

a. Dư toán chủ đạo

b. Dự toán linh hoạt

c. Dư toán độc lập

d. Dự toán nguồn lực

2. Thông tin nào sau đây không có trên dự toán sản xuất:

a. Sản lượng tiêu thụ dự kiến

b. Sản lượng tồn cuối kỳ

c. Sản lượng đầu kỳ

d. Đơn giá bán

3. Biến động khi so sánh dự toán linh hoạt và dự toán tĩnh của Doanh thu được gọi là:

a. Biến động mức độ hoạt động

b. Biến động giá bán

c. Biến động chi tiêu

d. Ba câu a,b,c đều sai

4. Khi phân tích biến động chi phí nhân công trực tiếp biến động lượng được xác định là tốt phản ánh:

a. Thời gian lao động trực tiếp thực tế cao hơn thời gian lao động trực tiếp theo dự toán

b. Thời gian lao động cần thiết để sản xuất 1 sản phẩm thấp hơn định mức

c. Thời gian lao động cần thiết để sản xuất 1 sản phẩm cao hơn định mức

d. Câu a,b,c đều sai

5. Chi phí nào sau đây không phải là một trong những chi phí sở hữu của nhà cung cấp

a. Chi phí mua hàng

b. Chi phí hoa hồng cho nhà cung cấp

c. Chi phí tồn trữ hàng tồn kho

d. Chi phí giao hàng chậm trễ

6. Công ty X sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A, có phân xưởng sản xuất sản phẩm A, phân xưởng 1 được phân loại là

a. Trung tâm doanh thu

b. Trung tâm chi phí

Trang 2

c. Trung tâm lợi nhuận

d. Trung tâm đầu tư

7. Theo quan điểm hiện đại khi tiếp cận chi phí chất lượng, chi phí chất lượng thấp nhất là khi

a. Không có sản phẩm hỏng

b. Số lượng sản phẩm hỏng tại mức AQL(mức tồn tối ưu)

c. Số lượng sản phẩm hỏng bằng định mức sản phẩm hỏng

d. Ba câu a,b,c đều sai

8. Yếu tố nào sau đây không có trong chuỗi cung ứng

a. Nhà cung cấp

b. Công ty bán lẻ

c. Doanh nghiệp sản xuất

d. Ba câu a,b,c đều sai

9. Kết quả nào sau đây được sử dụng để đánh giá thành quả quản lý của các nhà quản lý bộ phận

a. Số dư đảm phí trừ định phí bộ phận

b. Số dư bộ phận có thể kiểm soát trừ định phí

c. Số dư bộ phận

d. Số dư đảm phí trừ định phí bộ phận có thể kiểm soát

10. Dự kiến số lượng sản phẩm A tiêu thụ của tháng 10,11 và 12, lần lượt là

1200 sp, 1700sp, 2400 sp Công ty dự kiến tồn cuối mỗi tháng bằng 20% nhu cầu tiêu thụ của tháng kế tiếp Tồn kho vào ngày 30/9 là 600 sp và ngày 31/12 là 800 sp Sản lượng sản xuất dự kiến của quý 4 là (sp)

a. 5000

b. 5500

c. 2600

d. Ba câu a,b,c đều sai

11. Công ty B sản xuất kinh doanh một loại sản phẩm, thực tế sản xuất 100.000

sp, có tổng chi phí NVLTT dự toán ( tính theo sản lượng sản xuất thực tế ) là 1.000.000 ng.đ thấp hơn so với CPNVLTT thực tế phát sinh 300.000 ng.đ Biến động giá của CPNVLTT là -100.000 ng.đ (biến động tốt) Định mức lượng NVLTT là 2kg/sp Mức tiêu hao NVLTT thực tế cho mỗi sản phẩm là:

a. 1,8 kg

b. 2.4 kg

c. 2,8 kg

d. Ba câu a,b,c đều sai

12. Bộ phận A đạt được ROI hiện tại là 20% cao hơn tỷ lệ hoàn vốn mong muốn tối thiểu của công ty yêu cầu bộ phận A là 5% Bộ phận A có một cơ hội đầu

Trang 3

tư mới cần tài sản đầu tư là 30.000 ng.đ dự kiến doanh thu sẽ tạo ra là

20.000 ng.đ và phát sinh chi phí là 17.000 ng.đ Hiện tại nhà quản trị bộ phận A bị đánh giá thành quả quản lý bằng chỉ tiêu RI Quan điểm của nhà quản trị bộ phận A về cơ hội đầu tư này là:

a. Từ chối cơ hội đầu tư này vì RI của cơ hội đầu tư thấp hơn RI hiện tại

b. Chấp nhận cơ hội đầu tư này ROI của cơ hội đầu tư cao hơn ROI tối thiểu

c. Từ chối cơ hội đầu tư này vì RI của cơ hội đầu tư là <0

d. Nhận định ở câu a,b,c đều sai

13. Công ty X có các thông tin như sau:

Lượng cầu NVL 20.000 sp/năm

Chi phí tồn trữ 20 ng.đ/sp/năm

Chi phí đặt hàng 400 ng.đ/lần

Lượng NVL đặt tối ưu mỗi lần là

a. 825 sp

b. 915 sp

c. 895 sp

d. Ba câu a,b,c đều sai

14. Có thông tin của công ty B như sau (đơn vị ng.đ)

Dự toán tĩnh Dự toán linh hoạt Thực tế

Tổng biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là

a. 10.000 (Không tốt)

b. 25.000 (Không tốt)

c. -10.000 (Tốt)

d. Ba câu a,b,c đều sai

15. Chức năng kiểm soát của dự toán ngân sách được thể hiện qua việc

a. Các nhà quản trị kiểm soát được các mục tiêu dự toán

b. Kết quả hoạt động thực tế được so sánh với các mục tiêu dự toán

c. Các nhà quản trị cấp cao kiểm soát các hoạt động của các nhà quản trị cấp trung và cấp cơ sở

d. Mục tiêu dự toán được xây dựng ở mức độ hoạt động lý tưởng (tối ưu)

16. Phát biểu nào sau đây là sai?

a. Dự toán ngân sách theo chiều “từ trên đi xuống” thường có mục đích tăng động lực làm việc cho các nhà quản trị cấp thấp và nhân viên (?)

Trang 4

b. Đặt ra mục tiêu cao (nhưng vẫn khả thi) sẽ là tốt hơn so với đặt ra mục tiêu quá dễ dàng

c. Những mục tiêu bất khả thi có thể có tác động tiêu cực đến kết quả công việc của các nhà quản trị

d. Dự toán ngân sách có vai trò tạo động lực làm việc để nâng cao kết quả hoạt động (?)

17. Một trong những phương pháp xây dựng dự toán ngân sách đó là phương pháp “ từ trên đi xuống” Phương pháp này được giải thích như sau:

a. Các mục tiêu dự toán được xây dựng bởi các nhà quản trị cấp cao

b. Dự toán sản xuất được lập từ trước đó, sau đó các dự toán khác sẽ được lập

c. Các mục tiêu dự toán được xây dựng bởi các cấp quản trị thấp nhất

d. Dự báo tiêu thụ được thực hiện ,sau đó các dự toán khác sẽ được soạn lập

18. Nội dung nào sau đây không phải là lợi ích của quá trình dự toán ngân sách?

a. Yêu cầu các nhà quản trị phải hoạch định từ trước

b. Là tốn kém và mất nhiều thời gian

c. Giúp các nhà quản trị đánh giá kết quả hoạt động

d. Giúp các bộ phận trong doanh nghiệp phối hợp với nhau

19. Nội dung nào sau đây không phải là lợi ích của quá trình dự toán ngân sách?

a. Định hướng các nhà quản trị tập trung vào tương lai

b. Nâng cao năng lực làm việc của người lao động

c. Nâng cao hiệu quả của quy trình ra quyết định

d. Đảm bảo doanh nghiệp có lời

20. Phát biểu nào sau đây về dự toán ngân sách là sai?

a. Dự toán ngân sách giúp các nhà quản trị hoạch định và kiểm soát

b. Dự toán ngân sách thúc đẩy sự truyền thông và phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp

c. Dự toán ngân sách phải được lập bởi các nhà quản trị cấp cao bởi vì họ hiểu về mục tiêu tổng thể của doanh nghiệp nhiều hơn các nhà quản trị cấp trung

d. Dự toán ngân sách giúp phối hợp các hoạt động trên doanh nghiệp

21. Công ty SC dự kiến trong tháng 7, doanh thu bằng tiền tháng 7 là 12.000 và con số này sẽ tăng thêm 10% mỗi tháng trong tháng 8 và 9 Doanh thu bán chịu tháng 7 là 4.000 và sau đó tăng 25% mỗi tháng trong tháng 8 và 9 Trong tháng 9 doanh thu bằng tiền và doanh thu bán chịu lần lượt là

a. 14.400 và 6.250

b. 14.520 và 6.250

Trang 5

c. 14.520 và 6.000

d. 13.200 và 6.000

22. Thông tin nào sau đây không cần đến khi lập dự toán tiền

a. Các khoản tiền dự kiến thanh toán cho nhà cũng cấp nguyên vật liệu

b. Các khoản tiền dự kiến thanh toán cho công nhân

c. Chi phí khấu hao tài sản cố định

d. Các khoản tiền dự kiến thu từ khách hàng

23. Công ty Hoàng VNJ dự kiến doanh thu như sau: tháng 7: 45.000, tháng 8: 50.000, tháng 9: 65.000, tháng 10: 80.000, tháng 11: 75.000, tháng 12: 60.000 Dự kiến thu tiền từ doanh thu bán hàng như sau: 10% thu trong tháng bán hàng, 60% thu trong tháng tiếp theo, 30% còn lại thu trong tháng tiếp theo nữa Số dư các khoản phải thu khách hàng tại thời điểm 31/12 là:

a. 49.500

b. 76.500

c. 120.500

d. 135.500

24. Để đo lường lợi nhuận khách hàng hiệu quả, các tổ chức kinh doanh có thể

sử dụng:

a. Hệ thống kế toán chi phí dựa trên hoạt động

b. Hệ thống kế toán chi phí truyền thống-phân bổ chi phí bán hàng, quản lý

và phân phối dựa trên doanh thu

c. Hệ thống kế toán chi phí truyền thống-phân bổ chi phí bán hàng, quản lý

và phân phối dựa trên chi phí sản xuất

d. Tất cả các câu trên đều đúng

25. Hãy chọn phát biểu đúng liên quan đến lợi nhuận khách hàng

a. Được phản ánh thông qua lợi nhuận gộp

b. Được đo lường chính xác nhất dưới hệ thống kế toán chi phí truyền thống

c. Được đo lường chính xác nhất dưới hệ thống kế toán chi phí dựa trên hoạt động

d. Được đo lường chính xác nhất thông qua kết hợp sử dụng cả 2 hệ thống

kế toán chi phí truyền thống và kế toán chi phí dựa trên hoạt động

26. Số lần mua hàng hóa, dịch vụ được lặp lại phản ánh:

a. Mức sinh lợi

b. Sự thảo mãn của khách hàng

c. Lòng trung thành của khách hàng

d. Tất cả các câu trên đều đúng

27. Công ty Quang Đạt sản xuất kinh doanh ván lướt sóng, Công ty đặt mua ván thô 500 cái một tháng với đơn giá mua là 2.450 ng.đ/cái ( đã bao gồm toàn

Trang 6

bộ chi phí vận chuyển) Công ty có thể kiếm được 30% trên khoản đầu tư bằng tiền mặt Thời gian chờ để được cung cấp ván thô là 2,5 tuần Một năm

có 50 tuần (2 tuần nghỉ lễ) Chi phí đặt hàng ván thô mỗi lần là 2.150 ngđ Chi phí bảo hiểm, bốc vác, sắp xếp nguyên vật liệu và thiệt hại trong quá trình lưu kho là 250 ngđ/ cái ván thô/năm Số lượng ván thô tối ưu cần đặt hàng mỗi lần là (làm tròn đến hàng đơn vị)

a. 161 cái

b. 206 cái

c. 521 cái

d. Tất cả đều sai

28. ông ty Quang Đạt sản xuất kinh doanh ván lướt sóng, Công ty đặt mua ván thô với đơn giá mua là 2.450 ng.đ/cái ( đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển) Công ty có thể kiếm được 30% trên khoản đầu tư bằng tiền mặt Thời gian chờ để được cung cấp ván thô là 2,5 tuần Một năm có 50 tuần (2 tuần nghỉ lễ) Chi phí đặt hàng ván thô mỗi lần là 2.150 ngđ Chi phí bảo hiểm, bốc vác, sắp xếp nguyên vật liệu và thiệt hại trong quá trình lưu kho là

250 ngđ/ cái ván thô/năm Nhu cầu ván thô cho sản xuất mỗi tuần là 118 cái Múc tái đặt hàng ván thô:

a. 300 cái

b. 295 cái

c. 290 cái

d. Tất cả đều sai

29. Liên quan đến quản trị nguyên vật liệu, kết quả từ việc cộng thêm mức tồn kho an toàn vào khi xác định mức tái đặt hàng là:

i. Chi phí tồn trữ một đơn vị nguyên vật liệu sẽ tăng

ii. Số lượng đặt hàng/lần sẽ giảm

iii. Mức tồn kho bình quân sẽ tăng

iv. Chi phí đặt hàng sẽ giảm

Hãy chọn câu phát biểu đúng

a. Chỉ có iii Đúng

b. Chỉ có ii và iii đúng

c. Chỉ có ii, iii và iv đúng

d. Tất cả i, ii, iii, iv đều đúng

30. Những hoạt động nào sau đây được xem là những hoạt động không tạo ra giá trị tăng thêm?

i. Di chuyển nguyên vật liệu

ii. Kiểm tra nguyên vật liệu

iii. Lắp ráp chi tiết sản phẩm

Trang 7

iv. Tồn kho nguyên vật liệu

Hãy chọn câu phát biểu đúng

a. Chỉ có i,ii và iii là những hoạt động không tạo giá trị tăng thêm

b. Chỉ có iv là những hoạt động không tạo giá trị tăng thêm

c. Chỉ có ii và iv là những hoạt động không tạo giá trị tăng thêm

d. Chỉ có i,ii và iv là những hoạt động không tạo giá trị tăng thêm

31. Công ty Ong Vàng có thông tin liên quan đến 2 khách hàng như sau: (1.000 đồng)

Khách hàng Du Miên Khách hàng Én Vàng

Chi phí bán hàng, quản

lý và phân phối ( chưa

bao gồm chi phí hoa

hồng)

Nếu công ty trả 2% hoa hồng cho nhân viên bán hàng dựa trên doanh thu, điều này sẽ khuyến khích nhân viên bán hàng tập trung nỗ lực vào việc bán hàng cho:

a. Khách hàng Du Miên-là khách hàng không mang lại lợi nhuận cho công ty

b. Khách hàng Du Miên-là khách hàng mang lại lợi nhuận cho công ty

c. Khách hàng Én Vàng-là khách hàng không mang lại lợi nhuận cho công ty

d. Khách hàng Én Vàng-là khách hàng mang lại lợi nhuận cho công ty

32. Chọn câu phát biểu đúng

Số lượng đặt hàng mỗi lần càng cao thì:

a. Chi phí đặt hàng hàng năm sẽ càng cao nhưng chi phí tồn trữ hàng tồn kho hàng năm sẽ càng thấp

b. Chi phí đặt hàng hằng năm sẽ càng thấp nhưng chi phí tồn trữ hàng tồn kho hằng năm sẽ càng cao

c. Chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ hàng tồn kho hằng năm sẽ càng cao

d. Chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ hàng tồn kho hằng năm sẽ càng thấp

33. Công ty Phú Phong sản xuất một loại sản phẩm nhựa đặc biệt, có thông tin liên quan đến nguyên vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm này như sau:

Trang 8

Chi phí đặt hàng/lần: 450 ngàn đồng

Chi phí tồn trữ/năm:

+ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư hằng năm: 15 %

+ Chi phí khác/năm: 3.5 ngàn đồng

Nhu cầu nguyên vật liệu hàng năm là 30.000 kg với giá mua 1 kg là 45 ngàn đồng Số kg nguyên vật liệu cần đặt tối ưu một lần là

a. 1.623 kg

b. 2.000 kg

c. 2.777 kg

d. Tất cả đều sai

34. Liên quan đến quản trị hàng tồn kho, chọn câu phát biểu đúng:

a. Thiết lập mức kiểm soát hàng tồn kho tối thiểu để đảm bảo việc cam kết hàng tồn kho không xảy ra

b. Mức tái đặt hàng là số lượng hàng đặt mua mỗi lần

c. Số lượng đặt hàng mua mỗi lần tối ưu là số lượng hàng cần mua sao cho chi phí đặt hàng là thấp nhấp

d. Số lượng đặt hàng mua mỗi lần tối ưu là số lượng hàng cần mua sao cho chi phí tồn trữ hàng là thấp nhấp

35. Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư của công ty được tính bằng

a. Chia tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu cho số vòng quay của tài sản

b. Chia số vòng quay của tài sản cho tài sản hoạt động bình quân

c. Nhân tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu với tổng số vòng quay của tài sản

d. Nhân số vòng quay của tài sản với tài sản hoạt động bình quân

36. Khoản nào sau đây không được xem là tài sản hoạt động cho mục đích tính

tỷ lệ hoàn vốn đầu tư

a. Tiền

b. Cố phiếu phổ thông

c. Hàng tồn kho

d. Máy móc thiết bị

37. Giả sư doanh thu và lợi nhuận không thay đổi, tỷ lệ hoàn vốn đầu tư của công ty sẽ:

a. Tăng nếu tài sản hoạt động tăng

b. Giảm nếu tài sản hoạt động giảm

c. Giảm nếu số vòng quay của tài sản giảm

d. Giảm nếu số vòng quay của tài sản tăng

38. Thành quả của một nhà quản trị bộ phận được đánh giá bằng lợi nhuận còn lại Sự kiện nào sau đây làm tăng thành quả quản lý của nhà quản trị bộ phận

a. Giảm tài sản hoạt động bình quân của bộ phận

Trang 9

b. Giảm lợi nhuận thuần từ hoạt động của bộ phận

c. Tăng tài sản hoạt động bình quân của bộ phận

d. Tăng tỷ suất sinh lợi mong muốn tối thiểu

39. đề cập đến mức độ gần gũi về đặc trưng của sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng nhu cầu và sự mong muốn của khách hàng:

a. Chất lượng thiết kế

b. Chất lượng phù hợp

c. Chi phí tổn thất nội bộ

d. Chi phí tổn thất bên ngoài

e. Chi phí môi trường

40. Những điều nào sau đây sẽ được phân loại là chi phí ngăn ngừa trên báo cáo chi phí chất lượng

a. Xử lý sản phẩm bị lỗi

b. Chi phí do bị thất thoát các nguồn lực

c. Khấu hao thiết bị kiểm tra

d. Hỗ trợ kỹ thuật cho nhà cung cấp

41. Những điều nào sau đây sẽ được phân loại là chi phí kiểm định trên báo cáo chi phí chất lượng

a. Dự án cải tiến chất lượng

b. Các dụng cụ sử dụng cho việc thử nghiệm và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c. Kiểm toán về hiệu quả của hệ thống chất lượng sản phẩm

d. Thu thập dữ liệu, phân tích và báo cáo về chất lượng sản phẩm

42. Những điều nào sau đây sẽ được phân loại là chi phí kiểm định trên báo cáo chi phí chất lượng

a. Bảo trì thiết bị kiểm tra

b. Nhập lại dữ liệu do lỗi gõ bàn phím

c. Gỡ lỗi phần mềm

d. Sữa chữa bảo hàng và thay thế

43. Tổng công ty cơ khí An Bình đã cũng cấp bản tóm tắt báo cáo chi phí chất lượng trong 2 năm qua như sau:

Chi phí thiệt hại nội

bộ

Trang 10

Dựa trên cơ sở báo cáo này, tuyên bố nào sau đây được xem là đúng nhất:

a. Chi phí ngăn ngừa và chi phí kiểm định gia tăng dẫn đến ít khuyết tật hơn

và do đó làm giảm chi phí thiệt hại bên trong và chi phí thiệt hại bên ngoài

b. Chi phí thiệt hại nội bộ và chi phsi thiệt hại bên ngoài giảm dẫn đến nhu cầu chi phí ngăn ngừa và chi phí kiểm định

c. Khoản chi phí chất lượng như phế phẩm hư hỏng và làm lại giảm 48%

d. Khoản chi phí chất lượng như hàng bị trả lại và sửa chữa theo bảo hành giảm 40%

44. Dự toán ngân sách là công việc

a. Hoạch định tương lai

b. Phân tích quá khứ

c. Kiểm soát hiện tại

d. Tất cả đều đúng

45. Mục đích của dự toán ngân sách là:

a. Hoạch định và kiểm soát

b. Tổ chức và thực hiện

c. Kiểm sóat và đánh giá

d. Tất cả đều đúng

46. Dự toán ngân sách thuộc trách nhiệm của

a. Cấp cao

b. Cấp trung gian

c. Cấp cơ sở

d. Tất cả đều đúng

47. Dự toán tiền được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận

a. Doanh thu và chi phí

b. Dòng thu và dòng chi

c. Cả 2 câu a và b đều đúng

d. Cả 2 câu a và b đều sai

48. Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dưn toán bộ phận:

a. Doanh thu và chi phí

b. Dòng thu và dòng chi

c. Cả 2 câu a và b đều đúng

Ngày đăng: 11/05/2022, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w