LUẬT HỢP ĐỒNGCâu 1 : thế chấp tài sản thuộc loại hợp đồng nào Hợp đồng mợn tài sản *Hợp đồng vay Hợp đồng trao đổi tài sản Hợp đồng thuê tài sản Câu 2 : Cầm cố tài sản thuộc loại hợp đồn
Trang 1LUẬT HỢP ĐỒNG
Câu 1 : thế chấp tài sản thuộc loại hợp đồng nào
Hợp đồng mợn tài sản
*Hợp đồng vay
Hợp đồng trao đổi tài sản
Hợp đồng thuê tài sản
Câu 2 : Cầm cố tài sản thuộc loại hợp đồng nào
*Hợp đồng vay
Hợp đồng giữ tài sản
Hợp đông thuê tài sản
Hợp đồng dịch vụ
Câu 3 : Kí gửi tài sản thuộc loại hợp đồng nào
*Hợp đồng ký gửi tài sản
Hợp đồng dịch vụ
Hợp đồng vay tài sản
Hợp đồng mợn tài sản
Câu 4 : điều khoản thờng lệ của hợp đồng dân sự là điều khoản mà :
*Nội dung của nó đã đợc quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật Các bên có thể ghi hay không ghi trong hợp đồng dân sự
Nội dung của nó đã đợc quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật hoặc trong một bản ghi nhớ giữa 2 bên các bên có thể ghi hay không ghi trong hợp đồng dân sự
Nội dung của nó phù hợp với các quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật Các bên có thê ghi hay không ghi trong hợp đồng dân sự
Nội dung ,hình thức của nó đã đợc quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật Các bên có thể ghi hay không ghi trong hợp đồng dân sự
Câu 5 : Thế nào là điều khoản chủ yếu của hợp đồng dân sự?
Là điều khoản quan trọng của hợp đồng dân sự , nó quyết định các điều khoản khác
Là điều khoản cơ bản có ảnh hởng trực tiếp đến các điều khoản khác của hợp đồng
*Là điều khoản cơ bản không thể thiếu trong hợp đồng , nếu thiếu một trong các điều khoản đó coi nh là hợp đồng vô hiệu
Là điều khoản quan trọng của hợp đồng dân sự , nó quyết định các điều khoản khác nếu thiếu 1 trong các điều khoản đó coi nh hợp đồng đó vô hiệu
Câu 6 Pháp nhân là những tổ choc
Tổ hợp tác , doanh nghiệp t nhân : công ty trách nhiệm hữu hạn ,doanh nghiệp nhà nớc
Doanh nghiệp t nhân , công ty trách nhiệm hữu hạn ,doanh nghiệp nhà nớc, công ty hợp doanh Doanh nghiệp t nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn,doanh nghiệp nhà nớc ,công ty cổ phần
*Doanh nghiệp nhà nớc ,công ty trách nhiệm hữu hạn ,công ty cổ phần,doanh nghiệp có vốn đầu
t nớc ngoài,công ty hợp doanh ,doanh nghiệp liên doanh ,hợp tác xã
Trang 2Câu 7 những thành phần nào đợc tham gia quan hệ hợp đồng dân sự?
Cơ quan nhà nớc, đơn vị vũ trang ,tổ choc chính trị ,tổ choc chính trị- xã hội ,tổ chức kinh tế ,tổ chức xã hội ,tổ chức xã hội-nghề nghiệp,các tổ chức kinh tế khác
Cơ quan nhà nớc, đơn vị vũ trang ,tổ choc chính trị ,tổ choc chính trị- xã hội ,tổ chức kinh tế ,tổ chức xã hội ,tổ chức xã hội-nghề nghiệp,quỹ xã hội quỹ từ thiện các tổ chức kinh tế khác
*Cơ quan nhà nớc, đơn vị vũ trang ,tổ choc chính trị ,tổ choc chính trị- xã hội ,tổ chức kinh
tế ,tổ chức xã hội ,tổ chức xã hội-nghề nghiệp,quỹ xã hội, quỹ từ thiện ,các tổ chức kinh tế khác
có đủ điều kiện quy định của pháp luật
Cơ quan nhà nớc, đơn vị vũ trang ,tổ choc chính trị ,tổ choc chính trị- xã hội ,tổ chức kinh tế ,tổ chức xã hội ,tổ chức xã hội-nghề nghiệp,quỹ xã hội quỹ từ thiện ,các tổ chức kinh tế khác ,hộ gia đình
Câu 8 những cá nhân nào không đợc tham gia quan hệ hợp đồng dân sự
Dới 6 tuổi , mắc bênh SIDA ,tâm, thần , nghiện mà túy, bị bệnh ung th
Dới 6 tuổi ,mắc bệnh SIDA , tâm thần, nghiện ma túy , bị bênh ung th ,mắc các bệnh khác ,làm mất khả năng nhận thức
*Dới 6 tuổi tròn , ngời tâm thần , ngời nghiện ma túy dẫn tới phá tài sản trong hợp đồng có giá trị lớn ,ngời mắc các bệnh làm mất khả năng nhận thức
Dới 6 tuổi tròn , ngời tâm thần , ngời nghiện ma túy dẫn tới phá tài sản trong hợp đồng có giá trị lớn ,ngời mắc các bệnh làm mất khả năng nhận thức,,ngời mắc bệnh SIDA
Câu 9 tuổi của cá nhân tham gia hợp đồng dân sự đợc tính nh thế nào
Từ khi sinh ra đến khi chết đều có quyền tham gia hợp đồng dân sự , nếu không tự mình giao kết thì thông qua giám hộ
Từ 6 tuổi trở lên có thể giao kết mọi hợp đồng dân sự không kể giá trị tài sản lớn nhỏ
*Từ 6 đến đủ 15 tuổi có thể giao kết hợp đồng dân sự có giá trị nhỏ phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày từ 15 đến đủ 18 tuổi -giao kết hợp đồng dân sự những vật dụng có giá trị lớn hơn từ
6 đến 15 từ đủ 18 tuổi trở lên có thể giao kết mợi hợp đồng dân sự
Từ 6 đến đủ 15 tuổi có thể giao kết hợp đồng dân sự có giá trị nhỏ phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày từ 15 đến đủ 18 tuổi -giao kết hợp đồng dân sự những vật dụng có giá trị lớn hơn từ
6 đến 15
Câu 10 những chủ thể nào tham gia quan hệ hợp đồng dân sự
Cá nhân,doanh nghiệp ,tổ hợp tác ,hộ gia đình cá nhân
*Cá nhân, tổ hợp tác ,hộ gia đình ,pháp nhân
Cá nhân , doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ,tổ hợp tác, hộ gia đình pháp nhân
Cá nhân, doanh nghiệp công ty, tổ hợp tác ,hộ gia đình pháp nhân
Câu 11 hợp đồng dân sự là các sự thỏa thuận
Giữa các bên về việc xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền ,nghĩa vụ dân sự
Giữa các bên về việc xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt nghĩa vụ dân sự
Giữa các bên về việc xác lập thay đổi hoặc chấm dứt ,hủy bỏ quyền,nghĩa vụ dân sự
*Giữa các bên về việc xác lập thay đổi hoặc chấm dứt ,điều chỉnh ,đình chỉ ,hủy bỏ
quyền ,nghĩa vụ dân sự
Câu 12 luật hợp đồng là
Trang 3Toàn bộ quy định của Nha nớc điều chỉnh các quan hệ thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức làm phát sinh,thay đổi , chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên
quy định của Nha nớc điều chỉnh các quan hệ thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức làm phát sinh,thay đổi , chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên
Toàn bộ quy định của pháp luật điều chỉnh các quan hệ thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức làm phát sinh,thay đổi , chấm dứt quyền và nghĩa vụ giữa các bên
*Toàn bộ quy định của Nha nớc điều chỉnh các quan hệ thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức làm phát sinh,thay đổi , chấm dứt,hủy bỏ điều chỉnh quyền và nghĩa vụ giữa các bên
Câu 13 trình bày kháI niệm về hợp đồng
Là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức để xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia một quan hệ nhât định
Là sự thỏa thuận hoặc do pháp luật quy định giữa các cá nhân, tổ chức để xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia một quan hệ nhât định
*Là sự thỏa thuận giữa các cá nhân có năng lực pháp luật và năng lực hành vi , tổ chức để xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia một quan hệ nhât định
Là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, tổ chức để xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia một quan hệ dân sự
Câu 14 Những trờng hợp nào không phảI chịu trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Bất khả kháng ,ốm đau
Bất khả kháng ,ốm đau ,chết
*Bất khả kháng ,do lỗi của bên đối tác hợp đồng
Bất khả kháng , do lỗi của ngời thứ 3
Câu 15 trình bày trách nhiệm do không thực hiện hợp đồng hoặc thực hiện không đúng hợp đồng
PhảI thực hiện đúng điều khoản đã cam kết và bồi thờng thiệt hại ,hủy hợp đồng , đơn phơng đình chỉ hợp đồng nếu có thỏa thuận
*Phải thực hiện đúng điều khoản đã cam kết và bồi thờng thiệt hại ,hủy hợp đồng , đơn phơng đình chỉ hợp đồng nếu có thỏa thuận hoặc có pháp luật quy định
PhảI thực hiện đúng điều khoản đã cam kết và bồi thờng thiệt hại ,hủy hợp đồng ,thay đổi hợp đồng , đơn phơng đình chỉ hợp đồng nếu có thỏa thuận
PhảI thực hiện đúng điều khoản đã cam kết và bồi thờng thiệt hại ,thanh lý hợp đồng ,hủy hợp đồng , đơn phơng đình chỉ hợp đồng nếu có thỏa thuận
Câu 16 trình bày trách nhiệm do chậm thực hiện hợp đồng dân sự
Gia hạn thêm , nếu hết hạn vẫn không hoàn thành thì phảI tiếp tục thực hiện nghĩa vụ và bồi th-ờng thiệt hại ,chậm trả tiền nợ phảI trả lãI đối với số tiền chậm
Gia hạn thêm , nếu hết hạn vẫn không hoàn thành thì phảI tiếp tục thực hiện nghĩa vụ và bồi th-ờng thiệt hại ,chậm trả tiền nợ phảI trả lãI đối với số tiền chậm theo lãI suet ngân hàng
*Gia hạn thêm , nếu hết hạn vẫn không hoàn thành thì phảI tiếp tục thực hiện nghĩa vụ và bồi thờng thiệt hại ,chậm trả tiền nợ phảI trả lãI đối với số tiền chậm theo lãI suet ngân hàng hoặc theo thỏa thuận
Gia hạn thêm , nếu hết hạn vẫn không hoàn thành thì phảI tiếp tục thực hiện nghĩa vụ và bồi th-ờng thiệt hại ,phạt hợp đồng ,chậm trả tiền nợ phảI trả lãI đối với số tiền chậm
Trang 4Câu 17 trình bày các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng dân sự
*Cầm cố :thế chấp ,bảo lãnh ,kí quỹ ,kí cợc ,đặt cọc ,phạt vi phạm
Cầm đồ:thế chấp ,bảo lãnh ,kí quỹ ,kí cợc ,đặt cọc ,phạt hợp đồng
Cầm cố :thế chấp ,bảo lãnh ,kí quỹ ,kí cợc ,đặt cọc ,phạt hợp đồng
Cầm cố :tín chấp ,bảo lãnh ,kí quỹ ,kí cợc ,đặt cọc ,phạt vi phạm
Câu 18, trong trờng hợp nào thì hợp đồng dân sự có thể bị đơn phơng đình chỉ
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền đình chỉ hợp đồng và không phảI bồi thờng thiệt hại , theo các điều khoản đình chỉ đã đợc thỏa thuận hoặc pháp luật quy định Bên vi phạm hợp đồng phảI bồi thờng thiệt hại
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền đình chỉ hợp đồng và không phảI bồi thờng thiệt hại , theo các điều khoản đình chỉ đã đợc thỏa thuận hoặc pháp luật quy định Bên vi phạm hợp đồng phảI bồi thờng thiệt hại.Bên đơn phơng đình chỉ thực hiện hợp đồng phảI thông báo ngay,nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phảI bồi thờng
*Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền đình chỉ thực hiện hợp đồng và không phảI bồi thờng thiệt hại , theo các điều khoản đình chỉ đã đợc thỏa thuận hoặc pháp luật quy định Bên vi phạm hợp đồng phảI bồi thờng thiệt hại.Bên đơn phơng đình chỉ thực hiện hợp đồng phảI thông báo ngay,nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phảI bồi thờng
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền đình chỉ hợp đồng và không phảI bồi thờng thiệt hại , vật chất ,tinh thần theo các điều khoản đình chỉ đã đợc thỏa thuận hoặc pháp luật quy định Bên vi phạm hợp đồng phảI bồi thờng thiệt hại
Câu 19 trong trờng hợp nào thì hợp đồng dân sự bị hủy bỏ
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền hủy bỏ ,theo điều khoản hủy bỏ của các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định bên hủy bỏ phảI thông báo ngay cho bên kia
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền hủy bỏ ,theo điều khoản hủy bỏ của các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định bên hủy bỏ phảI thông báo ngay cho bên kia,nếu không thông báo mà gây thiệt hại thì phảI bồi thờng
Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền hủy bỏ ,theo điều khoản hủy bỏ của các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định bên hủy bỏ phảI thông báo ngay cho bên kia
*Nếu 1 bên vi phạm ,bên kia có quyền hủy bỏ ,theo điều khoản hủy bỏ của các bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc pháp luật quy định bên hủy bỏ phảI thông báo ngay cho bên kia
Câu 20 những trờng hợp nào thì chấm dứt hợp đồng dân sự
Hợp đồng đã thực hiện xong ,do 2 bên thỏa thuận ,cá nhân giao kết hợp đồng chết ,pháp nhân chấm dứt hợp đồng , mà hợp đồng do chính họ thực hiện ,hợp đồng bị hủy bỏ ,đình chỉ,đối tợng hợp đồng không còn
Hợp đồng đã thực hiện xong ,do 2 bên thỏa thuận ,cá nhân giao kết hợp đồng chết ,pháp nhân chấm dứt hợp đồng , mà hợp đồng do chính họ thực hiện ,hợp đồng bị hủy bỏ ,đình chỉ,đối tợng hợp đồng không còn ,trờng hợp khác
*Hợp đồng đã thực hiện xong ,do 2 bên thỏa thuận ,cá nhân giao kết hợp đồng chết ,mất tích, pháp nhân chấm dứt hợp đồng , mà hợp đồng do chính họ thực hiện ,hợp đồng bị hủy bỏ ,đình chỉ,đối tợng hợp đồng không còn ,trờng hợp khác
Trang 5Hợp đồng đã thực hiện xong ,do 2 bên thỏa thuận ,cá nhân giao kết hợp đồng chết ,pháp nhân chấm dứt hợp đồng , mà hợp đồng do chính họ thực hiện ,hợp đồng bị hủy bỏ ,đình chỉ,đối tợng hợp đồng không còn hết hạn
Câu 21 hợp đồng dân sự đợc thực hiện dựa trên những nguyên tắc nào
Trung thực ,hợp tác ,có lợi ,đảm bảo tin cậy lẫn nhau , đúng đối tợng ,số lợng ,chất lợng,chủng loại ,phơng thức ,không xâm phạm đến lợi ích của nhà nớc và lợi ích của ngời khác
Trung thực ,hợp tác ,có lợi cho các bên ,đảm bảo tin cậy lẫn nhau , đúng đối tợng ,số lợng ,chất lợng,chủng loại ,phơng thức ,không xâm phạm đến lợi ích của nhà nớc và lợi ích của ngời khác Trung thực ,hợp tác ,có lợi cho các bên ,đảm bảo tin cậy lẫn nhau , đúng đối tợng ,số lợng ,chất lợng,chủng loại ,phơng thức thời hạn,không xâm phạm đến lợi ích của nhà nớc và lợi ích của ngời khác
*Trung thực ,hợp tác ,có lợi cho các bên ,đảm bảo tin cậy lẫn nhau , đúng đối tợng ,số lợng ,chất lợng,chủng loại ,phơng thức thời hạn ,không xâm phạm đến lợi ích của nhà nớc và lợi ích hợp pháp của ngời khác
Câu 22theo nooijdung của hợp đồng dân sự đợc chia thành mấy loại
*Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ
Hợp đồng nhiều ngời tham gia và hợp đồng 2 ngời tham gia
Hợp đồng mua bán và hợp đồng dịch vụ
Hợp đồng đa biên và hợp đồng song phơng
Câu 23 theo tính chất của hợp đồng dân sự ,đợc phân chia thành mấy loại
Hợp đồng chính ,hợp đồng bổ sung
Hợp đồng chính phụ lục hợp đồng
*Hợp đồng chính,hợp đồng phụ
Hợp đồng chính ,hợp đồng đơn vụ
Câu 24 hợp đồng dân sự có mấy hình thức
Miệng(lời nói),điện thoại, điện tín , văn bản
Miệng , văn bản có công chứng , lời nói , hành vi cụ thể
Miệng , văn bản có công chứng chứng thực ,lời nói ,hành vi cụ thể
*Miệng(lời nói) văn bản , hành vi cụ thể
Câu 25 nội dung chủ yếu của một hợp đồng dân sự
*Đối tợng của hợp đồng là tài sản , làm một việc hoặc không làm một việc ,số lợng , chất lợng , giá , phơng thức thanh toán , thời hạn , địa điểm , phơng thức thực hiện hợp đồng , quyền và nghĩa vụ của các bên , trách nhiệm do vi phạm hợp đồng , nội dung khác mà các bên thỏa thuận Đối tợng của hợp đồng là tài sản , làm một việc hoặc không làm một việc ,số lợng , chất l-ợng ,quy cách phẩm chất, giá , phơng thức thanh toán , thời hạn , địa điểm , phơng thức thực hiện hợp đồng , quyền và nghĩa vụ của các bên , trách nhiệm do vi phạm hợp đồng , nội dung khác mà các bên thỏa thuận
Ngày tháng năm giao kết hợp đồng ,đối tợng của hợp đồng là tài sản , làm một việc hoặc không làm một việc ,số lợng , chất lợng , giá , phơng thức thanh toán ,điều kiện giao vật , thời hạn , địa điểm , phơng thức thực hiện hợp đồng , quyền và nghĩa vụ của các bên , trách nhiệm do vi phạm hợp đồng , nội dung khác mà các bên thỏa thuận
Trang 6Câu 26 trình bày nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự
Tự do giao kết tự nguyện không bị cỡng ép ,lừa gạt, bình đẳng ,hợp tác tơng trợ lẫn nhau
Tự do giao kết không tráI pháp luật tự nguyện không bị cỡng ép ,lừa gạt, bình đẳng ,hợp tác t-ơng trợ lẫn nhau
Tự do giao kết không tráI pháp luật tự nguyện không bị cỡng ép ,lừa gạt, bình đẳng ,hợp tác t-ơng trợ lẫn nhau,không tráI đạo đức
*Tự do giao kết không tráI pháp luật tự nguyện không bị cỡng ép ,lừa gạt, bình đẳng ,hợp tác t-ơng trợ lẫn nhau,không tráI đạo đức xã hội
Câu 27,một văn bản hợp đồng dân sự đợc kí kết dới hình thức văn bản,hai bên muốn sửa đổi một số điều khoản của hợp đồng thủ tục nh thế nào ?
Bàn bạc thông báo cho nhau điều khoản cần sửa đổi , sau đó cùng sửa đổi vào trong bản hợp đồng
*Có thể sửa đổi bất kì lúc nào nếu 2 bên thỏa thuận bằng biên bản bổ sung hợp đồng biên bản này có giá trị pháp lý nh hợp đồng
Các bên trực tiếp gặp nhau ,cùng bàn bạc , thảo luận sửa đổi vào trong bản hợp đồng dân sự Chỉ có thể sửa đổi trớc khi thực hiện hợp đồng nếu 2 bên thỏa thuận bằng biên bản bổ sung hợp đồng biên bản này có giá trị pháp lý nh hợp đồng
Câu 28 cách xử lý đối với 1 bản hợp đồng dân sự đợc coi là vộ hiệu
Thay đổi hợp đồng ,phạt bên có lỗi , chủ thể giaokeets hợp đồng vô hiệu phảI khôI phục lại tình trạng ban đầu trớc khi giao kết , bên có lỗi phảI bồi thờng cho bên kia
Thay đổi hợp đồng ,phạt bên có lỗi , chủ thể giaokeets hợp đồng vô hiệu phảI khôI phục lại tình trạng ban đầu trớc khi giao kết , bên có lỗi phảI bồi thờng cho bên kia, những khoản thu lợi bất chính từ việc giao kết hợp đồng vô hiệu bị tịch thu đa vào ngân sách nhà nớc
*Hợp đồng không có giá trị pháp lý ngay từ khi giao kết , hủy hợp đồng ,chủ thể giao kết hợp đồng vô hiệu phảI khôI phục tình trạng ban đầu , ngời có lỗi phảI bồi thờng thiệt hại, khoản thu lợi bất chính sung công quỹ nhà nớc
Hợp đồng không có giá trị pháp lý ngay từ khi giao kết , chủ thể giaokeets hợp đồng vô hiệu phảI khôi phục tình trạng ban đầu , ngời có lỗi phải bồi thờng thiệt hại ,khoản thu lợi bất chính sung công quỹ nhà nớc
Câu 29 cơ quan nào có quyền tuyên bố hợp đồng dân sự vô hiệu
Trọng tài và tòa án
ủy ban nhân dân và tòa án
*tòa án
các bên đơng sự và tòa án
Câu 30 một bản hợp đồng dân sự đợc coi là vô hiệu trong những trờng hợp nào
Vi phạm điều cấm của pháp luật trái pháp luật , trái đạo đức , ngời giao kết không có quyền , không có năng lực hành vi , mất năng lực hành vi , hợp đồng bị giả tạo, nhầm lẫn và không đợc thể hiện dới hình thức luật định
Vi phạm điều cấm của pháp luật trái pháp luật , trái đạo đức , ngời giao kết không có quyền , không có năng lực hành vi , mất năng lực hành vi , hợp đồng bị giả tạo, và không đợc thể hiện dới hình thức luật định
Trang 7Vi phạm điều cấm của pháp luật trái pháp luật , trái đạo đức , ngời giao kết không có quyền , không có năng lực hành vi , mất năng lực hành vi , hợp đồng bị giả tạo,bị de dọa , nhầm lẫn và không đợc thể hiện dới hình thức luật định
*Vi phạm điều cấm của pháp luật trái pháp luật , trái đạo đức , ngời giao kết không có quyền , không có năng lực hành vi , mất năng lực hành vi , hợp đồng bị giả tạo, nhầm lẫn trái với nguyên tắc tự nguyện và không đợc thể hiện dới hình thức luật định
Câu 31 trong giao kết hợp đồng dân sự , trờng hợp nào thì phải dùng hình thức văn bản
Nếu các bên không tin tởng lẫn nhau thì bất cứ giao dịch nào cũng có thể thực hiện bằng hình thức văn bản
*Những giao dịch có giá trị tài sản lớn và tất cả các giao dịch đất đai, nhà cửa
Những giao dịch có giá trị tài sản lớn do nhà nớc quản lý và tất cả các giao dịch đất đai , nhà cửa
Những giao dịch có giá trị tài sản lớn , tài sản quốc gia và tất cả các giao dịch đất đai nhà cửa Câu 32trong giao kết hợp đồng dân sự , trờng hợp nào có thể dùng hình thức miệng(lời nói) Tùy các bên thỏa thuận , có thể mua bán hàng tiêu dùng , mua sắm xe cộ , nhà cửa
Nếu các bên có độ tin cậy lẫn nhau, thì bất cứ lúc nào có thể dùng hình thức hợp đồng miệng Hình thức miệng thờng đợc áp dụng đối với những hợp đồng mua bán hàng tiêu dùng ở chợ , ở các cửa hàng và những hợp đồng có giá trị tài sản không lớn
*Hình thức miệng chỉ đợc áp dụng đối với những hợp đồng mua bán hàng tiêu dùng ở chợ , ở các cửa hàng và những hợp đồng có giá trị tài sản không lớn
Câu 33,điều khoản tùy nghi của hợp đồng dân sự là điều khoản
Tùy ý , các bên có thể thỏa thuận thêm bất cứ nội dung gì và đợc đa vào trong hợp đồng
Tùy theo khả năng, nhu cầu của hai bên mà thỏa thuận sao cho phù hợp với lợi ích của 2 bên Tùy theo khả năng, nhu cầu của hai bên mà thỏa thuận sao cho phù hợp với lợi ích của 2 bên
nh-ng phải phù hợp với quy định của pháp luật
*Tùy theo khả năng, nhu cầu của hai bên mà thỏa thuận sao cho phù hợp với lợi ích của 2 bên nhng phải phù hợp với quy định của pháp luật và đạo đức xã hội
Câu 34 hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng
Mà ngời bán có quyền nhận tiền , ngời mua có quyền nhận hàng theo các điệu kiện nhất định trong hợp đồng
Mà ngời bán có quyền nhận tiền , ngời mua có quyền nhận hàng theo các điệu kiện nhất,điều khoản nhất định
*Ngời bán có nghĩa vụ chuyển giao hàng hóa và quyền sở hữu đối với hàng hóa cho bên mua theo đúng các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng ,bên mua có quyền nhận hàng và nghĩa vụ trả tiền mua hàng cho bên bán
Ngời bán có nghĩa vụ chuyển quyền sở hữu đối với hàng hóa cho bên mua theo đúng các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng ,bên mua có quyền nhận hàng và nghĩa vụ trả tiền mua hàng cho bên bán
Câu 35 đặt cọc đợc xem là một biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng dân sự
Trang 8*Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí , đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết và thực hiện hợp đồng dân sự đặt cọc phải thành lập 1 văn bản
Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí , đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời gian để đảm bảo giao kết và thực hiện hợp đồng dân sự đặt cọc phải thành lập 1 văn bản
Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí , đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo thực hiện hợp đồng dân sự đặt cọc phải thành lập 1 văn bản
Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí , đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết và thực hiện hợp đồng dân sự đặt cọc phải thành lập 1 văn bản và công chứng
Câu 36 Thế chấp tài sản đợc xem là một biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng tế là
Bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dùng tài sản là bất động sản thuộc quyền sở hữu của mình
để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên có quyền?
Bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dùng tài sản là bất động sản thuộc quyền sở hữu của mình hoặc quyền sử dụng hợp pháp để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên có quyền?
Bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dùng tài sản là bất động sản thuộc quyền sở hữu của mình hoặc quyền sử dụng hợp pháp để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên có quyền thế chấp lập thành văn bản ?
*Bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dùng tài sản là bất động sản thuộc quyền sở hữu của mình hoặc quyền sử dụng hợp pháp để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đối với bên có quyền thế chấp.thế chấp phải lập thành văn bản có công chứng và đợc đăng kí tại cơ quan quản lý bất động sản
Câu 37 Bảo lãnh tài sản đợc xem là một biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng kinh tế là ngời thứ 3 không liên quan đến hợp đồng kinh tế dùng
Tài sản hoặc bằng một công việc để chịu trách nhiệm tài sản thay cho ngời có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng kinh tế ngời bảo lãnh phải có khả năng về tài chính hoặc khả năng về công việc bảo lãnh
Tài sản thuộc sở hữu của mình hoặc bằng một công việc để chịu trách nhiệm tài sản thay cho ngời có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng kinh tế ngời bảo lãnh phải có khả năng về tài chính hoặc khả năng về công việc bảo lãnh
Tài sản hoặc bằng một công việc để chịu trách nhiệm tài sản thay cho ngời có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng kinh tế ngời bảo lãnh phải có khả năng về tài sản hoặc khả năng về công việc bảo lãnh
*Tài sản thuộc sở hữu của mình hoặc bằng một công việc để chịu trách nhiệm tài sản thay cho ngời có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng kinh tế trong trờng hợp họ vi phạm hợp đồng đã kí ngời bảo lãnh phải có khả năng về tài chính hoặc khả năng về công việc bảo lãnh
Câu 38 cầm cố tài sản đợc xem là một biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là
Giao một vật cho phía bên kia của hợp đồng để làm tin và là vật bảo đảm trong trờng hợp vi phạm hợp đồng đã giao kết tài sản cầm cố là động sản
Giao một tài sản cho phía bên kia của hợp đồng để làm tin và là vật bảo đảm trong trờng hợp vi phạm hợp đồng đã giao kết tài sản cầm cố là động sản
*Giao một tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho phía bên kia của hợp đồng để làm tin và là vật bảo đảm trong trờng hợp vi phạm hợp đồng đã giao kết tài sản cầm cố là động sản
Trang 9Giao một tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho phía bên kia của hợp đồng để làm tin và là vật bảo đảm trong trờng hợp vi phạm hợp đồng đã giao kết tài sản cầm cố là động sản và bất động sản
Câu 39 những dấu hiệu nào làm phát sinh trách nhiệm tài sản khi vi phạm hợp đồng
Có hành vi vi phạm hợp đồng : có thiệt hại, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại , bên vi phạm có lỗi
*Có hành vi vi phạm hợp đồng : có thiệt hại thực tế, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại , bên vi phạm có lỗi
Có hành vi vi phạm hợp đồng : có thiệt hại thực tế, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại , bên vi phạm có lỗi cố ý
Có hành vi vi phạm nghiêm trọng hợp đồng : có thiệt hại thực tế, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại , bên vi phạm có lỗi cố ý
Câu 40 một hợp đồng kinh tế bị coi là vô hiệu từng phần trong những trờng hợp nào
Vi phạm điều cấm của pháp luật ,ký hợp đồng trái thẩm quyền , cần hủy hợp đồng và thay thế bằng hợp đồng kinh tế
Vi phạm điều cấm của pháp luật ,ký hợp đồng trái thẩm quyền , ngời kí hợp đồng vợt quá thầm quyền cần kí hợp đồng và thay thế bằng hợp đồng kinh tế
Một phần nội dung của hợp đồng có vi phạm pháp luật nhng không ảnh hởng đến phần còn lại của hợp đồng nhng ngời kí hợp đồng vợt quá thẩm quyền theo giấy ủy quyền
*Một phần nội dung của hợp đồng có vi phạm pháp luật nhng không ảnh hởng đến phần còn lại của hợp đồng nhng ngời kí hợp đồng vợt quá thẩm quyền theo giấy ủy quyền, các bên cần sửa lại điều khoản vô hiệu từng phần
Câu 41 một hợp đồng kinh tế bị coi là vô hiệu toàn bộ trong những trờng hợp nào
*Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm pháp luật : ngời ký hợp đồng không có thẩm quyền hoặc không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ ,thiếu điều khoản chủ yếu của hợp đồng kinh tế Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm pháp luật : bên kí hợp đồng không có giấy kinh doanh ,ngời ký hợp đồng không đúng thẩm quyền ,trái với nguyên tắc tự nguyện ,thiếu một trong những điều khoản chủ yếu của hợp đồng kinh tế
Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm pháp luật trái đạo đức xã hội : bên kí hợp đồng không
có giấy kinh doanh ,ngời ký hợp đồng không đúng thẩm quyền ,trái với nguyên tắc tự
nguyện ,thiếu một trong những điều khoản chủ yếu của hợp đồng kinh tế
Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm pháp luật trái đạo đức xã hội : bên kí hợp đồng không
có giấy kinh doanh ,ngời ký hợp đồng không đúng thẩm quyền ,trái với nguyên tắc tự
nguyện ,thiếu một trong những điều khoản chủ yếu của hợp đồng kinh tế không trung thực Câu 42 trờng hợp nào thì kết thúc thực hiện hợp đồng kinh tế
Hợp đồng thực hiện xong , thời hạn hợp đồng đã hết mà không gia hạn , bị đình chỉ ,hủy bỏ , doanh nghiệp bị giải thể , cá nhân có đăng kí kinh doang bị chết không có ngời thừa kế do 2 bên thỏa thuận
*Hợp đồng thực hiện xong , thời hạn có hiệu lực hợp đồng đã hết mà không gia hạn , bị đình chỉ ,hủy bỏ , doanh nghiệp bị giải thể , cá nhân có đăng kí kinh doang bị chết không có ngời thừa kế
do 2 bên thỏa thuận
Trang 10Hợp đồng thực hiện xong , thời hạn có hiệu lực hợp đồng đã hết mà không gia hạn , bị đình chỉ ,hủy bỏ , doanh nghiệp bị giải thể , cá nhân có đăng kí kinh doang bị chết không có ngời thừa kế,ốm đau bệnh tật do 2 bên thỏa thuận
Hợp đồng thực hiện xong , thời hạn có hiệu lực hợp đồng đã hết mà không gia hạn , bị đình chỉ ,hủy bỏ , doanh nghiệp bị giải thể , cá nhân có đăng kí kinh doang bị chết không có ngời thừa kế,ốm đau bệnh tật,bất khả kháng do 2 bên thỏa thuận
câu 43 điều chỉnh hợp đồng kinh tế nhằm mục đích gì
Phù hợp với tình hình khách quan và khả năng của mỗi bên
Giúp các bên khắc phục thiếu sót trong khi kí kết hợp đồng hoặc khắc phục nguyên nhân khách quan
Giúp các bên khắc phục thiếu sót trong khi kí kết hợp đồng hoặc khắc phục nguyên nhân khách quan, chủ quan
*Giúp các bên khắc phục thiếu sót trong khi kí kết hợp đồng hoặc khắc phục nguyên nhân khách quan, chỉ điều chỉnh khi có sự thỏa thuận
Câu 44 trình bày các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng kinh tế
Cầm cố , thế chấp , kí quỹ
Cầm cố , thế chấp , đặt cọc
*Cầm cố thế chấp , bảo lãnh
Cầm đồ , thế chấp , bảo lãnh
Câu 45 hợp đồng kinh tế đợc thực hiện theo những nguyên tắc
Thực hiện trung thực , thực hiện đầy đủ các điều khoản , tơng trợ hợp tác lần nhau trong quá trình thực hiện
*Thực hiện đúng đối tợng hợp đồng , thực hiện đầy đủ các điều khoản đã cam kết , tơng trợ hợp tác lần nhau trong quá trình thực hiện
Thực hiện đúng đối tợng hợp đồng , thực hiện đầy đủ các điều khoản , tơng trợ hợp tác lần nhau trong quá trình thực hiện , tự chịu trách nhiệm
Thực hiện trung thực , thực hiện đầy đủ các điều khoản , tơng trợ hợp tác lần nhau trong quá trình thực hiện , tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình
Câu 46nội dung chủ yêu của hợp đồng kinh tế
Ngày , tháng năm ký kết hợp đồng kinh tế , tên, địa chỉ các bên hoặc đại diện , ngời đăng kí kinh doanh , số tài khoản ,đối tợng hợp đồng, số lợng , chất lợng giá cả
Ngày , tháng năm ký kết hợp đồng kinh tế , tên, địa chỉ các bên hoặc đại diện , ngời đăng kí kinh doanh , số tài khoản ,đối tợng hợp đồng, số lợng , chất lợng giá cả,bảo hành
Ngày , tháng năm ký kết hợp đồng kinh tế , tên, địa chỉ các bên hoặc đại diện , ngời đăng kí kinh doanh , số tài khoản ,đối tợng hợp đồng, số lợng , chất lợng giá cả,bảo hành , phơng thức thanh toán
*Ngày , tháng năm ký kết hợp đồng kinh tế , tên, địa chỉ các bên hoặc đại diện , ngời đăng kí kinh doanh , số tài khoản ,đối tợng hợp đồng, số lợng , chất lợng giá cả,bảo hành , phơng thức thanh toán ,trách nhiệm do vi phạm hợp đồng , địa điểm , thời hạn thực hiện
Câu 47 những cá nhân , tổ chức là chủ thể của hợp đồng kinh tế bao gồm