Các biện pháp bảo đảm đầu tư là– Đ : Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợiích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt độ
Trang 11 Các biện pháp bảo đảm đầu tư là
– (Đ) : Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợiích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đíchkinh doanh
– (S): Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợicho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhấtđịnh cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
2 Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là
– (S): Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (Đ) : Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuậnlợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhấtđịnh cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được thể hiện trong các quy định của pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợiích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đíchkinh doanh
3 Các biện pháp ưu đãi đầu tư là
– (S): Những biện pháp do các bên thỏa thuận khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợicho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (Đ) : Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi íchnhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
– (S): Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi íchchính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinhdoanh
4 Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội
– (S): 15 ngày
– (S): 30 ngày
– (Đ) : 60 ngày
– (S): 45 ngày
Trang 25 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh”
– (S): Đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư
– (S): Kinh doanh
– (Đ) : Đầu tư kinh doanh
8 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……… là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.”.
– (S): Khu chế xuất
– (S): Khu Công nghệ cao
– (Đ) : Khu kinh tế
– (S): Khu công nghiệp
9 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……….là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (S): Cơ quan cấp phép đầu tư
Trang 3– (S): Cơ quan đăng ký doanh nghiệp
– (Đ) : Cơ quan đăng ký đầu tư
– (S): Cơ quan đăng ký kinh doanh
10 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……… là khu vực có ranh giới địa
lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.”
– (S): Khu chế xuất
– (S): Khu Công nghệ
– (Đ) : Khu công nghiệp
– (S): Khu Công nghệ cao
11 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “…….là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư”.
– (S): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
– (Đ) : Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (S): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
– (S): Giấy chứng nhận đăng ký vốn đầu tư
12 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư ………….là dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.”
– (S): Kinh doanh
– (S): Mới
– (Đ) : Mở rộng
– (S): Phát triển
13 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn
………….để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.”
– (Đ) : trung hạn hoặc dài hạn
– (S): Dài hạn
– (S): Trung hạn
– (S): Trung hạn và dài hạn
Trang 414 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hợp đồng …………là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm
– (S): Quốc hữu hóa
– (Đ) : Quốc hữu hỏa hoặc bị tịch thu
Trang 5– (S): Quốc hữu hóa và tịch thu
– (S): Tịch thu
19 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà đầu tư nước ngoài phải có dự án đầu tư, thực hiện thủ tục cấp……….
– (S): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
– (S): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
– (Đ) : Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (S): Phép đầu tư
20 Chủ đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (Đ) : Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàithực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam
– (S): Nhà đầu tư nước ngoài
– (S): Nhà đầu tư trong nước
– (S): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại ViệtNam
21 Chủ thể của hợp đồng hợp tác kinh doanh là
– (S): Nhà đầu tư nước ngoài
– (S): Nhà đầu tư trong nước
– (S): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
– (Đ) : Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
22 Chức năng hoạt động của khu chế xuất là
– (S): Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
– (S): Sản xuất hàng xuất khẩu
– (S): Thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
– (Đ) : Sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt độngxuất khẩu
23 Chức năng hoạt động của khu công nghệ cao là
– (Đ) : Sản xuất công nghiệp, chế tạo hàng xuất khẩu, nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo nhân lực,ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
– (S): Sản xuất hàng công nghệ cao
Trang 6– (S): Sản xuất hàng công nghiệp
– (S): Sản xuất hàng xuất khẩu
24 Chức năng hoạt động của khu công nghiệp là
– (S): Sản xuất hàng công nghiệp
– (S): Sản xuất hàng tiêu dùng
– (Đ) : Sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
– (S): Thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
25 Cơ quan nào giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài?
– (S): Bộ Công thương
– (Đ) : Bộ Kế hoạch và Đầu tư
– (S): Bộ Tài chính
– (S): Bộ Tư pháp
26 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là
– (S): Bộ Kế hoạch và Đầu tư
– (S): Sở Kế hoạch và Đầu tư
– (Đ) : Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
– (S): Tổ chức thuộc Bộ, ngành, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy bannhân dân cấp huyện
27 Đầu tư gián tiếp là
– (Đ) : Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trìnhthực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trìnhthực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hànhquá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình sửdụng các nguồn vốn đầu tư
28 Đầu tư kinh doanh là
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ công sức ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
Trang 7– (Đ) : Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ công sức và tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận – (S): Việc nhà đầu tư bỏ tài sản ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
29 Đầu tư kinh doanh theo Luật Đầu tư 2014 là
– (Đ) : Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hìnhthức đầu tư
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thứcđầu tư
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ tài sản để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầutư
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ tài sản và công sức để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua cáchình thức đầu tư
31 Đầu tư lợi nhuận là
– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hướng tới các mục tiêu xã hội
– (Đ) : Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thulợi nhuận
– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
32 Đầu tư phát triển là
– (Đ) : Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằmtạo ra tài sản mới cho nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh doanh và các lợi ích xã hộikhác
– (S): Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư theo cách cho vay nhằm tìm kiếm lợinhuận
Trang 8– (S): Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để mua hàng hóa, sau đó bán lại vớigiá cao hơn nhằm tìm kiếm lợi nhuận.
– (S): Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tìmkiếm lợi nhuận
33 Đầu tư phi lợi nhuận là
– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để hưởng tới các mục tiêu xã hội
– (Đ) : Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
– (S): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để vừa kinh doanh thu lợi nhuận, vừa không thulợi nhuận
34 Đầu tư ra nước ngoài là
– (S): Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầutư
– (Đ) : Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nướcngoài để tiến hành hoạt động đầu tư
– (S): Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ nước ngoài vào ViệtNam để tiến hành hoạt động đầu tư
– (S): Việc nhà đầu tư dùng vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt độngđầu tư tại Việt Nam
35 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (S): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
– (Đ) : Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có
sự góp vốn của các nhà đầu tư
– (S): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư
– (S): Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
36 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (S): Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhưngkhông tạo ra một tổ chức kinh tế mới
– (S): Việc nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
– (Đ) : Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tưnhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
– (S): Việc nhà đầu tư mua lại một doanh nghiệp đang hoạt động
Trang 937 Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
– (Đ) : Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổchức kinh tế đã được thành lập
– (S): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
– (S): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sựgóp vốn của các nhà đầu tư
– (S): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của nhà đầu tư:
38 Đầu tư theo hợp đồng gồm
– (S): Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP)
– (S): Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
– (Đ) : Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP) và hợp đồng hợp tác kinh doanh(BCC)
– (S): Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT)
39 Đầu tư trong nước là
– (Đ) : Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ ngân sách nhà nước
và từ các tổ chức, cá nhân trong nước
– (S): Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nướcngoài
– (S): Hoạt động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ các tổ chức, cá nhân nướcngoài và các tổ chức cá nhân trong nước
– (S): Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ người Việt Nam ở nướcngoài đầu tư về nước
40 Đầu tư trực tiếp là
– (S): Hoạt động đầu tư mà người đầu tư không quan tâm tới việc quản lý, điều hành quá trìnhthực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư mà người đầu tư vừa trực tiếp, vừa gián tiếp tham gia quản lý, điều hànhquá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (Đ) : Hoạt động đầu tư mà người đầu tư trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thựchiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
– (S): Hoạt động đầu tư trong đó người bỏ vốn không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quátrình sử dụng các nguồn vốn đầu tư
41 Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ đầu nguồn từ 50 héc ta trở lên do
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
Trang 10– (Đ) : Quốc hội
– (S): Bộ quản lý chuyên ngành
– (S): Thủ tướng Chính phủ
– (S): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
42 Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất từ 1.000 héc ta trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (S): Bộ quản lý chuyên ngành
– (S): Thủ tướng Chính phủ
– (Đ) : Quốc hội
– (S): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
43 Dự án chuyển mục đích sử dụng đất vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo
vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học từ 50 héc ta trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (S): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
45 Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 800 tỷ đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài?
Trang 1146 Dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (S): Bộ quản lý chuyên ngành
– (S): Quốc hội
– (S): Thủ tướng Chính phủ
– (Đ) : Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
47 Dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động sau bao nhiêu tháng mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký đầu tư?
– (S): 24 tháng
– (S): 36 tháng
– (Đ) : 12 tháng
– (S): 6 tháng
48 Dự án đầu tư không phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (Đ) : Có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu có nhu cầu
– (S): Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay giấy chứng nhận đăng ký đầutư
– (S): Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư– (S): Không có quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Trang 12– (Đ) : Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy
mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
– (S): Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt độngđầu tư kinh doanh
51 Dự án đầu tư mới là
– (S): Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư
– (Đ) : Dự án thực hiện lần đầu hoặc dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạtđộng đầu tư kinh doanh
– (S): Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy
mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
– (S): Dự án thực hiện lần đầu
52 Dự án đầu tư phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (S): Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay giấy chứng nhận đăng ký đầutư
– (Đ) : Phải thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (S): Có quyền dùng giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thay giấy chứng nhận đăng ký đầu tư– (S): Không phải thực hiện thủ tục đầu tư
53 Dự án di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (S): Bộ quản lý chuyên ngành
– (S): Quốc hội
– (Đ) : Thủ tướng Chính phủ
– (S): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
54 Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ) : Quốc hội
– (S): Bộ quản lý chuyên ngành
– (S): Thủ tướng Chính phủ
– (S): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
55 Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, do cơ quan nào
có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?