Chọn phương án đúng – S: Cả hai phương án đều đúng – S: Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫnvắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết đị
Trang 11 A (có nơi cư trú tại huyện K tỉnh H) ký kết với B (Có nơi cư trú tại huyện M tỉnh N) một hợp đồng vận chuyển hàng hóa đến huyện X thuộc tỉnh Y Trên đường vận chuyển A làm hỏng hàng hóa tại huyện X tỉnh Y A khởi kiện B ra tòa yêu cầu B phải bồi thường thiệt hại cho mình Biết rằng, A lựa chọn huyện X là nơi có thẩm quyền giải quyết Nếu tranh chấp trên không có các dấu hiệu quy định tại Khoản 3 Điều 35 và Khoản 2 Điều 37 thì nhận định nào sau đây đúng?
– (Đ) : Tòa án huyện X thuộc tỉnh Y là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án huyện K thuộc tỉnh H là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án huyện M thuộc tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
– (S): Tòa án tỉnh N là Tòa án có thẩm quyền giải quyết
2 A khởi kiện B yêu cầu xin ly hôn Tòa án ra bản án chấp nhận yêu cầu ly hôn của A Sau khi bản án cho ly hôn có hiệu lực pháp luật thì A và B có tranh chấp với nhau về giải quyết tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất diện tích 50m2 A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu giải quyết tranh chấp về tài sản chung là quyền sử dụng mảnh đất này Đây thuộc loại tranh chấp nào? 3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:
– (S): Tranh chấp về chia tài sản chung theo khoản 2 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.– (Đ) : Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.– (S): Tranh chấp về hôn nhân và gia đình theo Khoản 2 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.– (S): Tranh chấp về quyền sử dụng đất
3 A muốn xác định B là con mình nhưng B không đồng ý nên A đã khởi kiện ra Tòa án yêu cầu Tòa án xác định B là con của A Quan hệ trên thuộc thẩm quyền dân sự của Tòa án theo quy định tại:
– (Đ) : Khoản 4 Điều 28 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 1 Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 11 Điều 30 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
– (S): Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015
4 Các biện pháp bảo đảm tiền vay của TCTD?
– (S): Chỉ bao gồm biện pháp cầm cố, thế chấp tài sản của khách hàng vay, bảo lãnh của bên thứ
ba
– (S): Được thực hiện theo quy định của pháp luật ngân hàng
– (Đ) : Có thể được thỏa thuận bằng lời nói giữa các chủ thể tham gia hợp đồng tín dụng
Trang 2– (S): Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế
và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay
5 Cho thuê tài chính:
– (Đ) : Là hoạt động tín dụng trung và dài hạn
– (S): Có đối tượng tài sản thuê là động sản hoặc bất động sản
– (S): Chỉ do công ty cho thuê tài chính thực hiện
– (S): Là hoạt động tín dụng ngắn hạn
6 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫnvắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm phán vụ án có khángcáo của người kháng cáo vắng mặt
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đếnlần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩmphán vụ án có kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt
7 Chọn phương án đúng
– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày banhành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định đượcniêm yết
– (Đ) : Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhậnđược quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015
– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày banhành quyết định hoặc | ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định đượcniêm yết
– (S): Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày banhành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định đượcniêm yết
Trang 3– (S): Khi kháng cáo, đương sự phải kháng cáo về toàn bộ bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực phápluật.
9 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ) : Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự không cóquyền kháng cáo, chỉ có thể làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệulực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm
– (S): Sau khi bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì đương sự có quyềnkháng cáo hoặc làm đơn đề nghị xem xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực phápluật theo thủ tục giám đốc thẩm
12 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ) : Giám đốc thẩm không phải là một cấp xét xử
– (S): Giám đốc thẩm là một cấp xét xử
13 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thìTòa án cấp phúc thẩm có thể hoãn phiên tòa
Trang 4– (S): Trong mọi trường hợp đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưngvẫn vắng mặt thì
– (S): Tòa án cấp phúc thẩm đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Trong mọi trường hợp khi đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hainhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm tiến hành xét xử vắng mặt
– (Đ) : Việc hòa giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Hoà giải trước khi xét xử phúc thẩm là thủ tục bắt buộc, trừ những vụ án pháp luật quyđịnh không được hòa giải
17 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý dochính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm, trừ trường hợpngười đó đề nghị xét xử vắng mặt
– (S): Đương sự được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chínhđáng thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự
– (S): Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không
có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm vẫn tiến hành xét xử vắng mặt
Trang 5– (S): Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì tòa án cấp phúcthẩm không phải mở phiên tòa phúc thẩm mà ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đươngsự
Trang 6– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơnđồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hủy bản án sơ thẩm, đình chỉ việc giải quyết vụ án– (Đ) : Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơnđồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việc giải quyết vụ án.– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên Tòa phúc thẩm thì Hội đồngxét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án.
– (S): Khi có kháng cáo, kháng nghị thì bản án, quyết định sơ thẩm vẫn có hiệu lực pháp luật kể
từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị
25 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Đương sự không phải tham gia phiên Tòa phúc thẩm
– (Đ) : Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa ánxét xử vắng mặt thì Tòa án xét xử vắng mặt
– (S): Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm kể cả khi có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắngmặt
26 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Các đương sự thỏa thuận được với nhau tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xử raquyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự
Trang 7– (Đ) : Các đương sự thỏa thuận được với nhau ở tại phiên Tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xửphúc thẩm ra bản án.
– (S): Các đương sự thỏa thuận được với nhau tại phiên tòa phúc thẩm thì hội đồng xét xử sửabản án sơ thẩm
27 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Người kháng cáo đã rút Toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Toàn bộ kháng nghị
mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉviệc xét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (S): Cả ba phương án đều đúng
– (S): Người kháng cáo đã rút Toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Toàn bộ kháng nghị màkhông còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việcxét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết vụ án
– (S): Người kháng cáo rút Toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Toàn bộ kháng nghị thì Tòa
án cấp phúc thẩm ra quyết định không cho rút kháng cáo, kháng nghị
28 Chọn phương án đúng
– (S): Cả ba phương án đều đúng
– (S): Nguyên đơn không được rút đơn khởi kiện tại Tòa án cấp phúc thẩm
– (Đ) : Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa
án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn
– (S): Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn
có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp
29 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xửphúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểmsát đã rút kháng nghị
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối vớinhững phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút khángnghị
– (S): Trong quá trình phúc thẩm vụ án dân sự, người kháng cáo, kháng nghị không được rútkháng cáo, kháng nghị
30 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Người làm chứng trong vụ án dân sự được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
Trang 8– (S): Người làm chứng trong vụ án dân sự không được tham gia phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (Đ) : Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền hủy bản án, quyết định của tòa án đã có hiệulực và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền hủy bản án, quyết định của tòa án đã cóhiệu lực và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bịsửa
33 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tòa án triệu tập đến phiên tòa lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người đại diện hợppháp của đương sự vắng mặt thì Hội đồng xét xử hoãn phiên tòa, trừ trường hợp người đó có đơnyêu cầu xét xử vắng mặt
– (S): Tại phiên Tòa sơ thẩm mà người đại diện hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Hội đồngxét xử không được hoãn phiên tòa
– (S): Trong mọi trường hợp tại phiên Tòa sơ thẩm mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp phápcủa đương sự vắng mặt thì Hội đồng xét xử không được hoãn phiên tòa
34 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (S): Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm không có quyềnquyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
– (Đ) : Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm dân sự, Tòa án cấp phúc thẩm có thể quyếtđịnh áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
35 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên Tòa sơ thẩm màkhông có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
Trang 9– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm màkhông có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
– (Đ) : Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà tại phiên tòa sơ thẩm người bảo vệ quyền và lợiích hợp pháp của đương sự vắng mặt mà không có lý do thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ,trừ trường hợp học có đơn đề nghị xét xử vắng mặt
– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng
– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa ántrả lại đơn khởi kiện
– (Đ) : Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa
án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án khi đương sự có yêu cầu áp dụng thời hiệu
– (S): Trong mọi trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởikiện đã hết” thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
38 Chọn phương án đúng
– (S): Cả ba phương án đều đúng
– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm kiểm sát viên không có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát
về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
– (Đ) : Tại phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có mặt tại phiên tòa có quyền phát biểu ý kiếncủa viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
– (S): Mọi phiên tòa phúc thẩm, kiểm sát viên có quyền phát biểu ý kiến của viện kiểm sát vềviệc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
Trang 10– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm không có quyền sửa một phần hoặc Toàn bộ bản án, quyếtđịnh của tòa án đã có hiệu lực mà chỉ có quyền hủy một phần hoặc Toàn bộ bản án, quyết địnhcủa tòa án đã có hiệu lực
40 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm không bắt buộc phải triệu tập tất cả các đương sựtham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm bắt buộc phải triệu tập tất cả các đương sự tham giaphiên tòa giám đốc ( thẩm dân sự
41 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều sai
– (S): Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc Toàn bộ bản án, quyếtđịnh của tòa án đã có hiệu lực
– (Đ) : Không phải Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền sửa một phần hoặc toàn bộbản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa, người kháng cáo không có quyền thay đổi,
bổ sung kháng cáo
44 Chọn phương án đúng
– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việcvắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiêntòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt
Trang 11– (Đ) : Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việcvắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiênTòa thì Tòa án phải hoãn phiên Tòa
– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việcvắng mặt do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiênTòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt
45 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng
bị kháng cáo, kháng nghị vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi cơ bản nội dungcủa bản án, quyết định mà tòa án, các đương sự không biết được khi tòa án đã ra bản án, quyếtđịnh đó
– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bịkháng cáo, kháng nghị vì có sai lầm trong việc giải quyết vụ án
– (S): Tái thẩm là thủ tục xét lại bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bịkháng nghị vì có sai lầm trong việc giải quyết vụ án
46 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Quyết định giám đốc thẩm có ngay hiệu lực pháp luật
– (S): Quyết định giám đốc thẩm không có ngay hiệu lực pháp luật
47 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơ thẩm theo thủtục phúc thẩm
– (Đ) : Không phải chỉ Viện kiểm sát cấp trên mới có quyền kháng nghị bản án, quyết định sơthẩm theo thủ tục phúc thẩm
48 Chọn phương án đúng
– (S): Cả 3 phương án trên đều đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chếtthì Tòa án đều ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Mọi trường hợp nguyên đơn hoặc bị đơn trong vụ án là cá nhân chết thì Tòa án ra quyếtđịnh đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Tòa án chỉ đình chỉ giải quyết vụ án khi nguyên đơn trong vụ án dân sự là cá nhân đã chết
49 Chọn phương án đúng
Trang 12– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩmkhông phải hoãn phiên tòa
– (Đ) : Chỉ trong một số trường hợp do BLTTDS 2015 quy định thì đương sự vắng mặt tạiphiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩm mới không phải hoãn phiên tòa
– (S): Trong mọi trường hợp nếu đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm thì tòa án sơ thẩmphải hoãn phiên tòa
51 Chọn phương án đúng
– (S): Phiên tòa phúc thẩm không thể bị tạm ngừng khi có căn cứ do BLTTDS 2015 quy định – (Đ) : Phiên tòa phúc thẩm có thể bị tạm ngừng khi có căn cứ do BLTTDS 2015 quy định – (S): Phiên tòa phúc thẩm không thể bị tạm ngừng mà chỉ có thể bị hoãn khi có căn cứ doBLTTDS 2015 quy định
52 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Viện kiểm sát cùng cấp không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm dân sự
53 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập thamgia phiên tòa phúc thẩm dân sự
– (S): Không đương sự nào được triệu tập tham gia phiên tòa phúc thẩm dân sự
– (S): Mọi đương sự tham gia phiên tòa sơ thẩm dân sự phải được triệu tập tham gia phiên tòaphúc thẩm dân sự
54 Chọn phương án đúng
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đốivới bản án, quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án
Trang 13– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với bản án,quyết định Sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày tuyên án
– (S): Cả hai phương án đều đúng
– (S): Trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xét phần bản án,quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ có quyền xem xétphần bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị
– (Đ) : Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải
có người đại diện tham gia tố tụng trong một số trường hợp
59 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
– (S): Mọi trường hợp đương sự đều phải nộp tiền tạm ứng án phí, án phí
60 Chọn phương án đúng
Trang 14– (Đ) : Đương sự trong vụ việc dân sự bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa
vụ liên quan trong vụ án dân sự, người yêu cầu, người liên quan trong việc dân sự
– (S): Đương sự trong vụ việc dân sự chỉ bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa
vụ liên quan
61 Chọn phương án đúng
– (S): Chỉ nguyên đơn mới có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
– (Đ) : Người khởi kiện có quyền khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện
– (Đ) : Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ: Sự việc được pháp luật quy định làphải do cơ quan, tổ chức khác giải quyết trước mới giải quyết được vụ án” thì Tòa án ra quyếtđịnh tạm đình chỉ giải quyết vụ án
– (S): Bị đơn chỉ có quyền đưa ra ý kiến việc bị đơn không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơnhoặc chỉ chấp nhận một phần yêu cầu của nguyên đơn
66 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: Sự việc không thuộc thẩmquyền giải quyết của Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự
Trang 15– (S): Trong mọi trường hợp khi có căn cứ xác định: Sự việc không thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Tòa án” thì Tòa án đều trả lại đơn khởi kiện cho đương sự.
67 Chọn phương án đúng
– (S): Chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 161, 162 Bộ luật Tố tụng dân sự mới có quyềnkhởi kiện vụ án dân sự
– (Đ) : Không chỉ những chủ thể theo quy định tại Điều 161, 162 Bộ luật Tố tụng dân sự mới
có quyền khởi kiện vụ án dân sự
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không tiến hành hòa giải được
– (Đ) : Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiếnhành hòa giải
Trang 16– (Đ) : Khi Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy địnhtại khoản 1 Điều 168 của BLTTDS thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện.
– (S): Khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện một trong những trường hợp được quy định tạikhoản 1 Điều 168 của BLTTDS thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện
74 Chọn phương án đúng
– (S): Tòa án phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện
– (Đ) : Tòa án không phải ra quyết định trả lại đơn khởi kiện mà thông báo về việc trả lại đơn
– (Đ) : Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự Tòa án sẽ ra quyếtđịnh đình chỉ việc giải quyết vụ án
77 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Người khởi kiện vụ án dân sự có thể trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng
cứ kèm theo tại Tòa án hoặc gửi qua bưu điện
– (S): Người khởi kiện vụ án dân sự phải trực tiếp nộp đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứkèm theo tại Tòa án trong mọi trường hợp
Trang 17– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩmquyền giải quyết của Tòa án thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơn khởi kiện cho Tòa ánkhác.
80 Chọn phương án đúng
– (S): Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết một phần
vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa một phần vụ án ra xét xử và ra quyết định côngnhận sự thỏa thuận của đương sự về một phần vụ án
– (Đ) : Trong trường hợp các đương sự chỉ thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết mộtphần vụ án thì Tòa án tiến hành ra quyết định đưa vụ án ra xét xử, trừ trường hợp có căn cứ đểtạm đình chỉ hoặc đình chỉ việc giải quyết vụ án
81 Chọn phương án đúng
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hòa giải không thành
– (Đ) : Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án phải hòa giải nhưng vì nguyênnhân khách quan hoặc chủ quan mà Tòa án không tiến hành được thủ tục hòa giải
82 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết
vụ án dân sự thuộc về Hội đồng xét xử
– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ
Trang 1892 Chọn phương án đúng
Trang 19– (Đ) : Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết
vụ án dân sự thuộc về Hội đồng xét xử
– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm, thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết vụ
án dân sự thuộc về ved Historien , thám xuyên thẩm phán chủ tọa phiên tòa
93 Chọn phương án đúng
– (S): Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy đủ mọi tàiliệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình là hợp pháp và có căn cứ thìTòa án mới thụ lý
– (Đ) : Trong một số trường hợp tòa án vẫn có thể thụ lý vụ án mặc dù khi nộp đơn khởi kiện,người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầukhởi kiện của mình
94 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sựkiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa ánphải hoãn phiên tòa
– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sựkiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa ánvẫn tiến hành xét xử vắng mặt
98 Chọn phương án đúng
Trang 20– (Đ) : Việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của đương sự ở tại phiên tòa sơ thẩm không phải trongmọi trường hợp đều được Hội đồng xét xử chấp nhận.
– (S): Việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của đương sự ở tại phiên tòa sơ thẩm trong mọi trường hợpđều được Hội đồng xét xử chấp nhận
99 Chọn phương án đúng
– (S): Tòa án phải hoãn phiên tòa trong các trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên tòa.– (Đ) : Tòa án phải hoãn phiên tòa trong trường hợp người phiên dịch bắt buộc phải tham giaphiên tòa mà vắng mặt tại phiên tòa, trừ trường hợp đương sự vẫn yêu cầu xét xử vắng mặt ngườiphiên dịch
100 Chọn phương án đúng
– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình
– (Đ) : Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ
101 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt nhưng việc vắng mặt do sựkiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiên tòa thì Tòa ánphải hoãn phiên tòa
– (S): Đương sự được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nhưng việcvắng mặt do sự kiện | bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan nên họ không thể có mặt tại phiêntòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt
102 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tại phiên tòa sơ thẩm mà đương sự yêu cầu hoãn phiên tòa để nhờ người bảo vệ quyền
và lợi ích hợp pháp thì Hội đồng xét xử hoãn phiên tòa
– (S): Tại phiên tòa sơ thẩm mà đương sự yêu cầu hoãn phiên tòa để nhờ người bảo vệ quyền vàlợi ích hợp pháp thì Hội đồng xét xử không được hoãn phiên tòa
Trang 21– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm phải tiến hành thủ tục hòa giải.
– (Đ) : Trước phiên tòa phúc thẩm Tòa án cấp phúc thẩm không phải tiến hành thủ tục hòa giải
– (Đ) : Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vẫn vắng mặt không có
lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm phải hoãn phiên tòa
109 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự hòa giải được với nhau thì Thẩm phán lậpbiên bản về sự thỏa thuận của các đương sự và lưu hồ sơ coi đó như chứng cứ mới để công nhận
sự thỏa thuận ở tại phiên tòa như quy định tại Điều 270 BLTTDS
– (S): Trước phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự hòa giải được với nhau thì Thẩm phán phụtrách vụ án ở cấp phúc thẩm ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
Trang 22– (S): Việc hòa giải trước khi xét xử phúc thẩm là bắt buộc, trừ những việc pháp luật quy địnhkhông được hòa giải.
– (Đ) : Việc hòa giải trước khi xét xử phúc thẩm là không bắt buộc
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xửphúc thẩm đối với những phân của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểmsát đã rút kháng nghị
117 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của các đương sự đối với bản án
sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày Tòa án cấp sơ thẩm tuyên án
– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của các đương sự đối với bản án sơ thẩm là 15ngày kể từ ngày Tòa án cấp sơ thẩm tuyên án
118 Chọn phương án đúng
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ) : Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
Trang 23119 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết” thì Tòa
án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ thời hiệu khởi kiện đã hết thì Tòa ántrả lại đơn khởi kiện
120 Chọn phương án đúng
– (S): Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị màkhông còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việcxét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết vụ án
– (Đ) : Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị màkhông còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việcxét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (S): Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn
có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp
– (Đ) : Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thìkhông chấp nhận việc | rút đơn khởi kiện của nguyên đơn
123 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tậphợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm có thể hoãn phiên tòa.– (S): Trong mọi trường hợp khi đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúcthẩm mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm tiếnhành xét xử vắng mặt
124 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên tòa phúc thẩm mà bị đơnđồng ý thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ việcgiải quyết vụ án
– (S): Trong trường hợp khi nguyên đơn rút đơn khởi kiện tại phiên tòa phúc thẩm thì Hội đồngxét xử phúc thẩm phải ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án
Trang 24125 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự,nhưng Tòa án cấp sơthẩm đã không hòa giải vụ án theo quy định của pháp luật thì Tòa án cấpphúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụán
– (S): Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết đúng đắn mối quan hệ tranh chấp giữa các đương sự, nhưngTòa án cấp sơ thẩm đã không hòa giải vụ án theo quy định của pháp luật thì Tòa án cấp phúcthẩm sửa bản án sơ thẩm
128 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị màkhông còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việcxét xử phúc thẩm vụ án và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật
– (S): Người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút toàn bộ kháng nghị màkhông còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việcxét xử phúc thẩm và chấm dứt toàn bộ quá trình giải quyết vụ án
130 Chọn phương án đúng
– (S): Mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm
Trang 25– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp người kháng cáo đều phải nộp tiền tạm ứng án phídân sự phúc thẩm.
140 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo
– (S): Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo
142 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa ánphải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt hoặc có người đạidiện hợp pháp tham gia hoặc việc vắng mặt là có lý do chính đáng
– (S): Đương sự được Tòa án cấp sơ thẩm triệu tập hợp lệ lần thứ nhất vắng mặt thì Tòa án phảihoãn phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt hoặc có người đại diệnhợp pháp tham gia
143 Chọn phương án đúng
– (S): Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm màkhông có lý do thì Tòa án hoãn phiên tòa
– (Đ) : Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên tòa sơ thẩm
mà không có lý do thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ
– (Đ) : Đơn kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải được gửi cho Tòa án cấp sơ thẩm
– (S): Đơn kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải được gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm
146 Chọn phương án đúng
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung
Trang 26– (Đ) : Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trườnghợp
147 Chọn phương án đúng
– (S): Mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm đối vớinhững phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút khángnghị
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra Quyết định đình chỉ xét xửphúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểmsát đã rút kháng nghị
– (S): Đương sự không kháng cáo nhưng phải tham gia phiên tòa phúc thẩm mà được triệu tậphợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng thì Tòa án cấp phúc thẩm
– (S): Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án nếu ở giai đoạnphúc thẩm mà nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ không đượcthừa kế
152 Chọn phương án đúng
Trang 27– (Đ) : Đương sự là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi có thể tự mình thamgia tố tụng mà không cần người đại diện tham gia.
– (S): Đương sự là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi không thể tự mìnhtham gia tố tụng mà cần phải có người đại diện tham gia
153 Chọn phương án đúng
– (S): Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đãđược giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu
sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
156 Chọn phương án đúng
– (S): Đương sự không có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt mình
– (S): Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền yêu cầu Tòa án xét xử vắngmặt đương sự
– (Đ) : Đương sự có thể yêu cầu Tòa án xét xử vắng mặt họ
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền yêu cầu đương sự đề nghị tòa án xét xử vắng mặt
Trang 28– (S): Trong mọi trường hợp phiên tòa không có sự tham gia của người phiên dịch
– (Đ) : Tòa án phải hoãn phiên Tòa trong trường hợp người phiên dịch vắng mặt tại phiên Tòa
mà không có người khác thay thế
158 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiếnhành hòa giải, hay nói cách khác là những vụ án mà đương sự không được tòa án tiến hành hòagiải, các bên không được thỏa thuận với nhau
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không hòa giải thành
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án không tiến hành hòa giải được
– (S): Những vụ án không được hòa giải là những vụ án mà khi giải quyết Tòa án không tiếnhành hòa giải trước phiên tòa sơ thẩm, chỉ hòa giải tại phiên tòa sơ thẩm
159 Chọn phương án đúng
– (S): Hòa giải thành là việc các bên đương sự chủ động tự gặp nhau và thỏa thuận với nhau vềgiải quyết vụ án
– (Đ) : Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau không chỉ về các các vấn
đề mà giữa các bên có mâu thuẫn, tranh chấp mà cả về án phí mỗi bên phải chịu
– (S): Hòa giải thành là việc các bên đương sự có mặt tại phiên hòa giải vụ án dân sự do tòa ántiến hành
– (S): Hoà giải thành là việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết các vấn
đề mà giữa các bên có tranh chấp
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của các đương sự đối với bản án
sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày Tòa án cấp sơ thẩm tuyên án
– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của các đương sự đối với bản án sơ thẩm là 15ngày kể từ ngày Tòa án cấp sơ thẩm tuyên án
161 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Việnkiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng tính từ ngày tuyênán
Trang 29– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Viện kiểm sát cùngcấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng tính từ ngày niêm yết.
– (S): Trong mọi trường hợp thời hạn kháng nghị đối với bản án sơ thẩm của Viện kiểm sát cùngcấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng tính từ ngày tuyên án
162 Chọn phương án đúng
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì được sửa chữa nhưng không được bổ sung
– (Đ) : Bản án sau khi tuyên án xong thì vẫn có thể được sửa chữa, bổ sung trong một số trườnghợp do pháp luật quy định
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa nhưng được bổ sung
– (S): Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung
163 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Kháng cáo quá hạn vẫn có thể được Tòa án cấp phúc thẩm xem xét chấp nhận nếu việckháng cáo quá hạn là do trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng
– (S): Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 không có quy định về kháng cáo quá hạn
– (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn đều được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận – (S): Trong mọi trường hợp kháng cáo quá hạn không được Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận
164 Chọn phương án đúng
– (S): Hội thẩm nhân dân trong Hội đồng xét xử sơ thẩm có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ ándân sự
– (S): Thẩm phán chủ tọa phiên tòa có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (Đ) : Chỉ Hội đồng xét xử mới có quyền hoãn phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự
– (S): Trong tố tụng dân sự không có trường hợp hoãn phiên tòa sơ thẩm
Trang 30166 Chọn phương án đúng
– (Đ) : Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải chuyển vụ án cùng hồ sơ vụ án cho tòa án cóthẩm quyền
– (S): Khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết củaTòa án mình thì Tòa án đã thụ lý vụ án đó phải ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án.– (S): Sau khi đã thụ lý vụ án mà Tòa án phát hiện vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Tòa án mình thì Tòa án đã thụ lý đơn khởi kiện phải trả lại đơn khởi kiện cho người khởikiện
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp Tòa án hoà giải không thành
– (S): Không tiến hành hòa giải được là trường hợp vụ án không được hòa giải
Trang 31– (Đ) : Trong một số trường hợp Tòa án vẫn có thể thụ lý vụ án mặc dù khi nộp đơn khởi kiện,người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầukhởi kiện của mình.
– (S): Khi khởi kiện, người khởi kiện không phải nộp kèm theo đơn khởi kiện tài liệu, chứng cứban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình
– (S): Khi nộp đơn khởi kiện, người khởi kiện phải nộp kèm theo đơn khởi kiện đầy đủ mọi tàiliệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của mình là hợp pháp và có căn cứ thìTòa án mới thụ lý…
– (S): Tài liệu, chứng cứ ban đầu chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của đương sự chỉ được nộpcho tòa án sau khi tòa án đã thụ lý vụ án
171 Chọn phương án đúng theo
– (Đ) : Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộcthẩm quyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện chuyển đơn khởi kiệncho Tòa án khác có thẩm quyền
– (S): Khi chưa thụ lý vụ án mà Tòa án nhận đơn khởi kiện phát hiện vụ việc không thuộc thẩmquyền giải quyết của Tòa án mình thì Tòa án đã nhận đơn khởi kiện phải đình chỉ giải quyết vụ
172 Chọn phương án đúng theo
– (Đ) : Không phải trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu
sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
– (S): Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sau khi thụ lý đơn khởi kiện màphát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.– (S): Tòa án chỉ trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu trước khi thụ lý đơn khởi kiện màphát hiện sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.– (S): Trong mọi trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu sự việc đãđược giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
173 Chọn phương án đúng theo
– (S): Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự Tòa án sẽ ra quyếtđịnh tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án
Trang 32– (S): Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự Tòa án sẽ trả lạiđơn khởi kiện cho đương sự.
– (Đ) : Trong trường hợp sau khi Tòa án đã thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiệnkhông có quyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự Tòa án sẽ ra quyếtđịnh đình chỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Trong trường hợp Tòa án chưa thụ lý vụ án mà phát hiện căn cứ Người khởi kiện không cóquyền khởi kiện hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự Tòa án sẽ ra quyết định đìnhchỉ việc giải quyết vụ án
– (S): Trong tố tụng dân sự chỉ bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố, phản đối yêu cầu củanguyên đơn
– (S): Trong tố tụng dân sự, bị đơn chỉ có quyền đưa ra yêu cầu phản đối yêu cầu của nguyênđơn
– (S): Trong tố tụng dân sự, bị đơn không có quyền đưa ra yêu cầu phản đối, phản tố đối với yêucầu của nguyên đơn
176 Chọn phương án đúng theo
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Các đương sự bắt buộc phải tham gia mọi phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
– (Đ) : Khi xét thấy cần thiết thì Tòa án giám đốc thẩm, tái thẩm triệu tập đương sự tham giaphiên tòa
– (S): Trong mọi trường hợp đương sự không phải tham gia phiên tòa giám đốc thẩm, tái thẩm
Trang 33177 Chọn phương án đúng theo thẩm quyền dân sự của Tòa án theo cấp
– (Đ) : Không phải mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơthẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa
án nhân dân huyện và tương đương
– (S): Mọi vụ việc dân sự mà có đương sự ở nước ngoài đều thuộc thẩm quyền sơ thẩm của Tòa
án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
178 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án
– (S): Chỉ khi có yêu cầu của đương sự tòa án mới tiến hành lấy lời khai của đương sự
– (S): Chỉ khi đương sự cung cấp, giao nộp lời khai của mình thì tòa án mới lấy lời khai củađương sự
– (S): Tòa án phải lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong mọi trường hợp
– (Đ) : Tòa án chỉ lấy lời khai của đương sự, người làm chứng trong một số trường hợp
179 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án
– (S): Tòa án chỉ tiến hành các biện pháp thu thập chứng cứ khi đương sự có yêu cầu
– (Đ) : Tòa án có thể tự mình tiến hành một hoặc một số biện pháp thu thập chứng cứ
180 Chọn phương án đúng theo các biện pháp thu thập chứng cứ của Tòa án.
– (Đ) : Tòa án có thể tự mình định giá tài sản tranh chấp
– (S): Tòa án không thể tự mình định giá tài sản tranh chấp mà chỉ định giá khi đương sự có yêucầu
181 Chọn phương án đúng theo các điều kiện để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
– (Đ) : Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏiđương sự phải có yêu cầu
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi có yêu cầu của luật sư là người bảo vệquyền, lợi ích hợp pháp của đương sự yêu cầu
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi Viện kiểm sát cùng cấp có yêu cầu
182 Chọn phương án đúng theo các điều kiện để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
– (S): Tòa án chỉ áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi đương sự có yêu cầu
Trang 34– (Đ) : Tòa án có thể tự mình áp dụng một số biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không đòi hỏiđương sự phải có yêu cầu.
183 Chọn phương án đúng theo các khẳng định sau đây
– (S): Đương sự là người chưa thành niên không được tham gia tố tụng
– (S): Đương sự là người chưa thành niên thì bắt buộc phải có người đại diện tham gia tố tụngtrong mọi trường hợp
– (Đ) : Đương sự là người chưa thành niên vẫn có thể tự mình tham gia tố tụng mà không phải
có người đại diện tham gia tố tụng trong một số trường hợp do pháp luật quy định
– (S): Người chưa thành niên không được xác định là đương sự trong tố tụng dân sự
184 Chọn phương án đúng theo các quy định về hoãn phiên tòa phúc thẩm
– (Đ) : Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét
xử vắng mặt thì Tòa án xét xử vắng mặt
– (S): Đương sự phải tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt nhưng có đơn đề nghị Tòa án xét
xử vắng mặt thì Tòa án vẫn phải hoãn phiên tòa
185 Chọn phương án đúng theo các tình tiết sự kiện không phải chứng minh
– (Đ) : Không phải mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh
– (S): Mọi tình tiết, sự kiện của vụ việc dân sự đều phải chứng minh
186 Chọn phương án đúng theo chủ thể có nghĩa vụ chứng minh
– (Đ) : Người làm chứng, người giám định, người phiên dịch không có nghĩa vụ chứng minhtrong tố tụng dân sự
– (S): Người làm chứng, người giám định, người phiên dịch có nghĩa vụ chứng minh trong tốtụng dân sự
187 Chọn phương án đúng theo điều kiện để trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
– (Đ) : Không chỉ luật sư mới có thể trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp củađương sự
– (S): Chỉ luật sư mới có thể trở thành người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
188 Chọn phương án đúng theo hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
– (S): Các trường hợp, quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC đều có thể bị xem xét lại – (Đ) : Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC có thể bị xem xét lại trong một sốtrường hợp
– (S): Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC là quyết định cuối cùng
Trang 35– (S): Tất cả các phương án
189 Chọn phương án đúng theo hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm
– (Đ) : Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC có thể bị xem xét lại trong một sốtrường hợp
– (S): Cả 3 phương án đều đúng
– (S): Các trường hợp, quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC đều có thể bị xem xét lại– (S): Quyết định giám đốc thẩm của HĐTP TANDTC là quyết định cuối cùng
190 Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
– (S): Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là người đại diện của đương sự
– (Đ) : Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là nguyên đơn
– (S): Cơ quan, tổ chức không có quyền khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhànước thuộc lĩnh vực mình | phụ trách
– (S): Tòa án không nhận đơn của Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợiích của nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách
191 Chọn phương án đúng theo khái niệm đương sự
– (Đ) : Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là nguyên đơn
– (S): Cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của nhà nước thuộc lĩnhvực mình phụ trách là người đại diện của đương sự
192 Chọn phương án đúng theo khái niệm khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự.
– (Đ) : Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là việc giải quyết các quan hệ pháp luậtnội dung tranh chấp giữa các đương sự hay việc công nhận hay không công nhận về một sự kiệnpháp lý hoặc quyền, nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật nội dung
– (S): Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là quan hệ pháp luật nội dung đang cótranh chấp
– (S): Khách thể của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự là việc giải quyết các quan hệ pháp luậtnội dung đang có tranh chấp giữa các đương sự
– (S): Tất cả các phương án
193 Chọn phương án đúng theo nguyên tắc kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự