1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ: BIỂU ĐỒ

17 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu đồ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thống Kê
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài giảng điện tử ở chương trình số học lớp 7. Bài giảng có nhiều ví dụ minh học và hình vẽ rõ đẹp giúp các bạn dễ hiểu và cách vẽ biểu đồ rõ ràng. Nhiều bài tập giúp các em rèn luyện sau tiết học

Trang 1

Chóc Mõng N¨m

Míi

Xu©n Gi¸p Ngä

Happy new year

Trang 2

KiÓm tra Bµi cò

Bµi tËp :

Thêi gian hoµn thµnh cïng mét lo¹i s¶n phÈm (tÝnh

s¶n xuÊt ® îc ghi l¹i trong b¶ng sau :

3 5 4 5 4 6 3

4 7 5 5 5 4 4

5 4 5 7 5 6 6

5 5 6 6 4 5

5

6 3 6 7 5 5

8

Trang 3

§¸p ¸n :

a) - DÊu hiÖu : Thêi gian hoµn thµnh mét s¶n phÈm tÝnh b»ng phót

cña mçi c«ng nh©n.

- Cã 6 gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu lµ 3; 4; 5; 6; 7; 8.

b) B¶ng “tÇn sè”

Thêi gian (phót) 3 4 5 6 7 8

TÇn sè (n) 3 7 14 7 3 1 N = 35

NhËn xÐt :

-Thêi gian hoµn thµnh mét s¶n phÈm ng¾n nhÊt lµ 3 phót.

-Thêi gian hoµn thµnh mét s¶n phÈm dµi nhÊt lµ 8 phót.

-§a sè c«ng nh©n hoµn thµnh mét s¶n phÈm trong 5 phót.

Trang 4

2

3

4 5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

n (công nhân)

x(phút)

0

1 2 3 4 5 6 7 8

Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ng ời ta còn dùng biểu đồ

để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Hình ảnh sau

là một biểu đồ đoạn thẳng.

Nhìn biểu đồ ta biết

đ ợc điều gì?

Để vẽ đ ợc biểu đồ

ta phải làm gì?

Trang 5

I Biểu đồ đoạn thẳng

Bảng1:

Bảng tần số:

Biểu đồ

Trang 6

Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng theo các b ớc sau:

a) Dựng hệ trục toạ độ, trục hoành biểu diễn các giá trị x,

trục tung biểu diễn tần số n (độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác nhau).

tần số của nó : (28 ; 2) ; (30 ; 8) ; (35 ; 7) ; (50 ; 3).

c) Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có cùng hoành độ.

?

Trang 7

10 20 28 30 35 40 50 0

1

2

3

4

5

6

7

8

n

x

9

10

Gi¸ trÞ (x) 28 30 35 50 TÇn sè (n) 2 8 7 3 N= 20

*

Trang 8

? Nêu tóm tắt các b ớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng(sau khi có bảng tần số)

B ớc 1 : Dựng hệ trục toạ độ.

B ớc 2 : Vẽ các điểm có toạ độ là các cặp “ giá trị, tần số”

đã cho trong bảng.

B ớc 3 Vẽ các đoạn thẳng vuông góc với trục hoành

Trang 9

Bài tập 10 ( tr 14 SGK)

Giá trị (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N= 50

Điểm kiểm tra toán (học kì 1) của HS lớp 7C đ ợc cho ở bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.

Trả lời :

a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì 1 của các HS lớp 7C.

Số các giá trị là 50.

Trang 10

Giá trị (x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 0 0 0 2 8 10 12 7 6 4 1 N= 50

b) Biểu đồ:

2 4 6 8 10 12

n

Trang 11

2 Chú ý : Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hình chữ nhật

( các đoạn thẳng đ ợc thay bằng các hình chữ nhật

có chiều rộng bằng nhau) hay biểu đồ hình quạt.

5 10 15 20

Biểu đồ biểu diễn diện tích rừng n ớc ta bị phá , thống kê theo từng năm Từ 1995 đến 1998 (đơn vị trục tung : nghìn ha)

*

Nhận xét : trong những năm từ 1995- 1998 rừng n ớc ta bị phá nhiều nhất vào năm 1995 Năm 1996 giảm rất nhiều, nh ng từ năm 1997 lại có xu thế tăng.

Biểu đồ HCN :

Trang 12

Trung bình

Yếu

kém

giỏi

Khá

162

o

o o o o

90

18 18

72

Biểu đồ hình quạt

Biểu đồ này biểu diễn kết quả học tập của HS khối 7 theo bảng 18 SGK.

Góc 360 t ơng ứng với 100% o

Giỏi : 5%

Khá : 25%

TB : 45%

Yếu : 20%

Kém : 5%

Cách biểu diễn :

Trang 13

1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

- Ngoài các biểu đồ vừa giới thiệu thì còn có nhiều biểu đồ khác như:

2 CHÚ Ý

Trang 14

Bài 3: biểu đồ

Trang 15

Bài đọc thêm

Tần suất :

Ngoài tần số của một giá trị của dấu hiệu, nhiều khi ng ời ta

còn tính tần suất của giá trị đó theo công thức : f n

N

=

Trong đó : N là số các giá trị ; n là tần số của một giá trị ;

f là tần suất của giá trị đó.

Trong nhiều bảng “tần số“ có thêm dòng (hoặc cột) tần suất

Ng ời ta th ờng biểu diễn tần suất d ới dạng tỉ số phần trăm.

Ví dụ : Lập lại bảng 8 với dòng tần suất của các giá trị :

Giá trị (x) 28 30 35 50

Tần số (n) 2 8 7 3 N = 20

Tần suất (f) 2/20 8/20 7/20 3/20

Trang 16

Các kiến thức cần nắm vững :

•B ớc 1 : dựng hệ trục toạ độ, trục hoành biểu diễn các giá trị x,

trục tung biểu diễn các tần số n

•B ớc 2 : Xác định các điểm có toạ độ là các cặp số gồm giá trị

và tần số của nó.

•B ớc 3 : Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có cùng hoành độ.

2 Nhìn biểu đồ, biết đọc nội dung :

- Tần số, giá trị

- Có thể rút ra các nhận xét.

Ngoài ra hiểu khái niệm tần suất, cách lập biểu đồ hình quạt

Trang 17

H íng dÉn vÒ nhµ : Bµi tËp 11- 13 s¸ch gi¸o khoa

8, 9, 10 s¸ch bµi tËp.

Ngày đăng: 11/06/2014, 15:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số: - BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ: BIỂU ĐỒ
Bảng t ần số: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w