Nguyên cứu khả năng tạo lực nâng trong quá trình chuyển động của máy bay Lực cản nhỏ nhất đảm bảo tiêu tốn năng lượng ít nhất Khả năng lái ổn định trong quá trình bay Trợ giúp các hoạt động trong quá trình bay
Trang 1Khí động lực học 1
Trang 2Vai trò của khí động lực học?
Cánh máy bay tạo lực nâng
và một số điều khiển
Cụm cánh đuôi
Buồng
lái
Thân
Trang 3Vai trò của khí động lực học?
trình chuyển động của máy bay
lượng ít nhất
Trang 4Vertical stabiliser: ổn định đứng (đuôi đứng)
Trang 55
Trang 12Áp suất
dS=Phân tố diện tích tại điểm B
dF=Lực tác dụng lên phân tố diện tích dS
Trang 1313
Trang 14Khối lượng riêng
dv=Phân tố thể tích quanh điểm B
dm=Khối lượng không khí trong thể tích dv
Trang 15Bảng khối lượng riêng theo độ cao
Trang 16=
Trang 17Vân tốc-gia tốc
Trang 19Số Mach
a V
M =
Trang 20Phân loại bài toán
Dưới âm Cận âm Trên âm
Trang 21Cánh máy bay
Đường tâm: là đường đối xứng của máy bay
Trang 22Khái niệm bien dang canh
-Cánh ở vị trí nằm ngang Được cắt bởi mặt phẳng Vuông góc với đường tâm Gọi là profil cánh
-tùy thuộc và loại máy bay Mỗi vị trí là một profile khác nhau
Trang 23Thông số hình học của profile cánh
A: Mép vào; B mép ra
Dây cung: Đoạn thẳng nối mép vào và mép ra
Đường vồng-đường trung bình
Độ vồng lớn nhất
Độ dày
Độ dày lớn nhất
Góc tấn Góc tấn
Trang 25Sải cánh-wing span (b)
lần khoảng cách từ đường tâm tới đầu mút
cánh )
Trang 2626
Trang 28Góc tấn- góc đặt cánh
Trang 29Họ profile NACA
Profile 4 số: Định nghĩa bởi 4 số tự nhiên
Số thứ nhất chỉ độ vồng lớn nhất so với 1/100 dây cung
Số thứ 2 chỉ vị trí độ vồng lớn nhất so với 1/10 dây cung
Hai số cuối chỉ độ dày lớn nhất tính theo phần trăm dây cung
Trang 30Độ dày tương đối lớn nhất 12% dây cung (0.12C)
Trang 31 m: độ vồng lớn nhất tính theo phần 10 dây cung
p: vị trí độ vồng lớn nhất tính theo phần 10 dây cung
yt: độ dày
yc độ vồng
Trang 34Thông số hình học của cánh
Trang 35Thông số hình học của cánh
Trang 36Thông số hình học của cánh
Trang 37Thông số hình học của cánh
Trang 38Thông số hình học của cánh
Trang 39Lực và mômen khí động
Phân bố áp suất (p)
Phân bố ứng suất tiếp (t)
Trang 40Lực và mômen khí động
với phương vận tốc vô cùng của lực khí động
với phương vận tốc vô cùng của lực khí động
với dây cung của lực khí động
với dây cung của lực khí động
Trang 41Lực khí động
Trang 42C p
S q
A
C A
∞
=
Trang 44Đo lực khí động
Trang 45Hệ số lực khí động
Hệ số lực nâng Hệ số lực cản
Trang 46Tọa độ cực-chất lượng khí động
Tọa độ cực Đồ thị L/D
Trang 47Bài tập ứng dụng
chảy không nén được Kết quả thí nghiệm
nhận được đối với profile NACA 4412 ở góc
tấn 4° là: Cl=0.85, Cm,c/4=-0.09 Hãy tìm vị trí của tâm áp
Trang 48C
C c
q L
c q
M C
4 /
4
1 /
/ 4
0 85
0
09
0 4
Trang 49Bài tập ứng dụng
qua nêm góc là 10° (hình vẽ1) Số Mach ở xa
vô cùng là 2.0 và áp suất và khối lượng riêng tương ứng là p∞=1.01x105 pa và r∞=1,23
kg/m3.Áp suất tác dụng vào mặt sau là p ∞
(như hình vẽ 2) Ứn suất tieepscar trên và
dưới thay đổi theo quy luật:
cản
2 0
431s
w =
τ