Khái niệm chất màuĐược sử dụng để ổn định, duy trì hoăăc làm tăng màu vốn có trong các sản phẩm thực phẩm... Các chất màu tự nhiên thường sử dụng+ Anthocyanins màu đỏ cam sang
Trang 2TÍNH CHẤT CỦA CHẤT MÀU
GVHD: Đặng Thị Ngọc Dung
SVTH: Nhóm 7
Nguyễn Thị Mỹ Lành -12116040 Man Thị Ngọc Cầm - 12116008 Trần Thị Anh Đào - 12116020
Trang 3Mục lục
I.Đại cương chất màu
II.Phân loại chất màu
1.Chất màu tự nhiên
2.Chất màu nhân tạo
III.Điều chế chất màu
1.Điều chế chất màu tự nhiên
2.Điều chế chất màu nhân tạo
IV.Ứng dụng chất màu trong đời sống
Trang 4CHƯƠNG I ĐẠI CƯƠNG VỀ CHẤT MÀU
Khái niệm
Lịch sử
Ý nghĩa Quy định
Trang 5Khái niệm chất màu
Được sử dụng để ổn định, duy trì hoăăc làm tăng màu vốn có
trong các sản phẩm thực phẩm Chất màu bao gồm chất tự nhiên
và các chất tổng hợp
Trang 7Lịch sử hình thành chất màu
- Từ thời cổ đại, chất màu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hay khoáng sản -Thời trung cổ màu được chiết xuất từ thực vật
như đỏ, tím, xanh dương, xanh lá cây, và màu vàng.
-Giữa thế kỷ XIX con người tìm ra được thuốc nhuộm và ứng dụng vào thực phẩm.
Trang 9Các chất màu tự nhiên thường sử dụng
+ Anthocyanins màu đỏ cam sang đỏ, sang xanh + Betacyanins màu đỏ
+ Caramel màu hơi nâu
+ Carmine màu đỏ
Trang 10Ý nghĩa chất màu
-Là môăt chỉ số quan trọng của giá trị cảm quan
-Có tác dụng sinh lý rất rõ rêăt
-Giúp cho cơ thể đồng hóa dễ dàng
=>Bảo vêă và tạo ra chất màu mới
Trang 11Quy định về chất màu thực phẩm
Trang 13Chương ii PHÂN LOẠI CHẤT MÀU
Trang 14Chất màu tự nhiên
Là nhóm màu sắc gồm các chất màu tự nhiên Đặc tính của chúng dễ biến đổi màu trong quá trình chế biến thực phẩm Chính vì vậy nhóm màu này thường được tách ra cô đặc và bảo quản
Khái niêăm
Trang 15Chất màu tự nhiên
Trang 18Clorofil
Tính chất vâăt lý
Trang 19Clorofil
Tính chất hóa học
-Dưới tác dụng của nhiêăt và axit tạo feofitin (xanh oliu).
-Bị xà phòng hóa trong môi trường kiềm.
-Bị oxi hóa bởi oxi và ánh sáng
-Tác dụng môăt số kim loại cho màu khác nhau
Trang 20Clorofil
Bảo vê ê màu của clorofil
-Gia nhiêăt nhanh trong môăt lượng nước sôi lớn
-Gia nhiêăt rau xanh trong nước cứng
-Cho vào đồ hôăp rau quả môăt ít chất đêăm kiềm
Trang 21Carotenoit
Carotenoit là nhóm chất màu
hoà tan trong chất béo làm cho
qủa và rau có màu da cam, màu
vàng và màu đỏ
Khái niêăm
Trang 22Cấu trúc
Carotenoit
Cơ sở cấu trúc hóa học của các carotenoit là cấu trúc poliizopren gồm 40 nguyên tử cacbon, mỗi
carotenoit chứa 8 phân tử izopren
Trang 23Phân loại
Carotenoit
-Cấu trúc hóa học:
+ Caroten : là một loại hidrocacbon chưa bão hòa, trong phân tử không chứa oxi
+Xantophyl: Là dẫn xuất của caroten, chứa oxi trong các nhóm hydroxyl, ceto, cacboxyl…
-Tính chất sinh học:
+Carotenoit sơ cấp
+ Carotenoit thứ cấp
Trang 24Caroten : cà rốt, mơ,
Licopen: quả cà chua và một số quả khác
Astarxantin là dẫn xuất của caroten
Capxantin : màu vàng trong ớt đỏ
Xitroxantin: màu quả chanh
Xantofil: màu vàng nhưng màu sáng hơn caroten
Trang 25Tính chất
Carotenoit
-Kết tinh ở dạng tinh thể
-Nhiệt độ nóng chảy cao: 130- 2200C
-Không tan trong nước
-Nhạy với axit và chất oxi hóa
-Bền với kiềm
Trang 26Carotenoit
Các biến đổi của carotenoit trong chế biến
-So với clorofil, carotenoit bền vững hơn
-Hầu như không tổn thất khi ngâm rửa
-Tan trong chất béo làm tăng khả năng hấp thụ của con người
Trang 27Khái niêăm
-Là những dẫn xuất của cromman và crommon
-Thuôăc nhóm phenylpropan
-Tạo cho rau quả nhiều màu khác nhau từ đỏ đến tím
Trang 28Cấu trúc cơ bản của aglucol của
Antoxian
-Là mono hay diglucozit do gốc đường glucoza, galactoza hoặc ramnoza kết hợp với gốc aglucon có màu gọi là antoxianidin (antoxianidol )
-Antoxianidol: đỏ, xanh, tím, những gam màu trung
gian
Antoxian
Trang 29Tính chất
•Hòa tan tốt trong nước và trong dung dịch bão hòa
•Màu sắc phụ thuộc: nhiệt độ, pH, các chất màu có mặt và nhiều yếu tố khác
pH > 7: màu xanh
pH < 7: màu đỏ
Khi gia nhiệt antoxian bị phá hủy và mất màu
•Có tính chất amphote
Trang 30Flavonol là glucozit sắc tố của rau quả có màu vàng và da cam Khi flavonol bị thuỷ phân thì giải phóng ra aglucon màu vàng
Khái niêăm
Trang 31-Hoà tan trong nước
-Tạo phức với môăt số chất
-Trong môi trường kiềm bị oxi hóa ngưng
tụ tạo thành sản phẩm màu đỏ
flavonol
Tính chất
Trang 32Chất màu nhân tạo:
Trang 33Trong sản xuất bánh kẹo, mứt, đồ uống, rượu,
Trang 34Nhóm chất màu xanh Nhóm chất màu đen
Trang 35Một số chất màu hữu cơ tiêu biểu:
Phẩm màu Azo
•Có chứa nhóm mang màu azo:
-N=N-•Nó bao gồm
Thuốc nhuộm hoạt tính, trực tiếp, bazic,
cation, axit, phân tán, cầm màu, azo
không tan và pigment
Phẩm màu Azo
•Có chứa nhóm mang màu azo:
-N=N-•Nó bao gồm
Thuốc nhuộm hoạt tính, trực tiếp, bazic,
cation, axit, phân tán, cầm màu, azo
không tan và pigment
Trang 36Phẩm màu indigoit
Phẩm màu arylmetan Phẩm màu arylmetan
Phẩm màu nitro
Trang 37•Phẩm màu nitrozo: tạo phức với sắt có màu xanh lục, Cr+3 cho màu gạch, Ni2+ và Zn2+
cho màu vàng
•Phẩm màu polymetyn: màu tươi, thuần sắc Phần lớn là thuốc nhuôăm bazic, cation,
thuốc nhuôăm phân tán
Trang 38
•Phẩm màu lưu huỳnh: gốc mang màu có cấu tạo SHNHC NCHSCHS.
•Phẩm màu arylamin: Điarylamin, oazin, tiazin, azin.
•Phẩm màu azometyn: chứa hêă mang màu là Ar-CH=N-Ar’.
Trang 39•Phẩm màu hoàn nguyên đa vòng: hêă mang màu là các hợp chất đa tụ giữa antraquinon.
•Phẩm màu phtaloxiamin: hêă thống mang màu là môăt hêă thống khép kín như tetrazaporphin,
phtaloxianin…
Trang 40Chất màu vô cơ
Độc, re 31% là màu tự nhiên
Trang 41CHƯƠNG III Các chất màu hình thành trong gia công kỹ thuâât
phản ứng caramen
•Xảy ra mạnh mẽ ở nhiêăt đôă nóng chảy của đường
C12H22O11 + H2O → C6 H10 O5 + C6H10O5
Trang 42•Các hợp phần tham gia:protein và gluxit.
•Gồm 3 giai đoạn:
.Gđ 1: Sản phẩm không màu và không hấp thụ ánh sáng cực tím
Gđ 2: Sản phẩm không màu hoặc có màu vàng nhưng hấp thụ mạnh ánh sáng cực tím
Gđ 3: Sản phẩm có màu đậm
PHẢN ỨNG MELANOIDIN
Trang 43PHẢN ỨNG MELANOIDIN
Điều kiêân tiến hành phản ứng
•Axitamin và đường
•Nước
•Nhiêăt đôă và đôă pH của môi trường
-Nhiêăt đôă từ 95-100
-Trong môi trường kiềm phản ứng nhanh hơn
•Ảnh hưởng chất kìm hãm và
chất tăng tốc phản ứng
Trang 44Phản ứng Mailard
-Phản ứng tạo màu phổ biến
-Phản ứng giữa axitamin và đường
-Tùy thuô ôc yêu cầu tính chất cảm quan mà người ta tăng cường hoă ôc kìm hãm phản ứng
PHẢN ỨNG MELANOIDIN
Trang 45PHẢN ỨNG POLYPHENOL
Cơ chất phenol
-Chứa vòng benzen và nhóm hydroxyl
- Một số hợp chất phenol chủ yếu:
+ nhóm C6 – C1 ( axit galic)
+ nhóm C6 – C3 ( axit cafeic)
+ nhóm C6 – C3 – C6 (catechin và flavonoit )
-Các cơ chất phenol chủ yếu:
+ pirocatechol và các dẫn xuất
+ 3, 4 – dihydroxyphenylalanin
+ 3, 4 - dihydroxyphenyletylamin hay dopamin
Trang 46PHẢN ỨNG POLYPHENOL
Cơ chế phản ứng
Octoquinon thường có
màu đỏ
Bởi enzim
Polyme có màu
Không xúc tác
Trang 47PHẢN ỨNG POLYPHENOL
Cơ chế phản ứng
Quinon
Nước
trihydroxybenzen
quinonkhác
hydroxyquinon
Ngưng tụ Oxy hóa
polyme
Trang 48Chương IV Các phương pháp điều chế
Trang 49Quá trình điều chế
Tách chiết phẩm màu tự nhiên
Tách chiết phẩm màu nhân tạo
Trang 50Tách chiết phẩm màu tự nhiên
Quy tình tách chiếtLựa
Phản ứng chuyển hóa màu
Trang 52Lựa chọn phương pháp tách chiết
Hóa họcVâăt lý
Lựa chọn dung môi
Chọn phương pháp chiết
Chưng ninh
Soxhlet
Trang 53Phân tích, kiểm định, đánh giá sản phẩm tách chiết
Tinh chế Đánh giá sản phẩm Xác định cấu trúc
Sản
phẩm
thô
Sản phẩm tinh khiết
Ngoại quan Tính chất
Vâăt lý Hóa học
Nhiêăt đôă sôi, nhiêăt đôă nóng chảy
Các phản ứng đăăc trưng
Sắc ký bản mỏng, sắc ký côăt
Trang 54Ứng dụng
Trang 57Cám ơn cô và các bạn đã chú ý
lắng nghe!!!