NHẬN THỨC AN TOÀN THỰC PHẨM ,ĐỘNG VẬT-CÔN TRÙNG GÂY HẠI,CHẤT GÂY DỊ ỨNG F02... Khái niệm An toàn thực phẩm là gì? ATTP: Đảm bảo rằng thực phẩm sẽ không gây nguy hiểm gì khi chuẩn bị ha
Trang 1NHẬN THỨC AN TOÀN
THỰC PHẨM ,ĐỘNG
VẬT-CÔN TRÙNG GÂY HẠI,CHẤT GÂY DỊ ỨNG
F02
Trang 2Trong bài giảng có sử dụng hình ảnh của một số công nhân viên làm mẫu.
Hình ảnh chỉ mang tính chất minh hoạ.
Trang 3Khái niệm An toàn thực phẩm là gì?
ATTP: Đảm bảo rằng thực phẩm sẽ không gây nguy hiểm gì khi chuẩn bị hay/và ăn như mục đích sử dụng của nó.
Mối nguy: là các yếu tố sinh học, hoá học vật
lý hoặc điều kiện nào đó của thực phẩm có thể tiềm ẩn làm cho thực phẩm không an toàn khi
Trang 41 VỆ SINH CÁ NHÂN
BÊN
NGOÀI
TRONG XƯỞNG
Trang 5 trùm kín tóc phía trước, phía sau và 2 tai
Trang 6MÓNG TAY CẮT NGẮN, SẠCH SẼ
Trang 7KHÔNG ĐƯỢC PHÉP ĐEO NỮ TRANG, TRANG SỨC (KỂ CẢ NHẪN TRƠN)
Trang 8KHÔNG ĐƯỢC ĐỂ RÂU
NẾU CÓ PHẢI SỬ DỤNG KHẨU TRANG CHE RÂU
Trang 9Vệ sinh tay
Trang 10Rửa sạch xà bông với
nước sạch
Rửa sạch xà bông với
nước sạch Sấy khô tay
Vệ sinh tay
Trang 11
Trang 12VỆ SINH CÁ NHÂN
Rửa tay xà phòng sau khi đi vệ sinh.
Mặc quần áo cá nhân và
dép chuyên dụng tại
toilet
Trang 13ĐỒNG PHỤC, NÓN, DÉP
Trang 14Phòng thay đồ: phải sạch sẽ, gọn gàng, không chứa thức ăn
BHLĐ: treo trên giá treo
Đồ cá nhân: cất gọn gàng trong hộc tủ
Không treo chung/lẫn lộn BHLĐ và đồ cá nhân
Trang 15Phòng thay đồ: không trữ thức ăn, đồ uống Không xả rác bừa bãi - Cấm hút thuốc
Trang 32Cấm không mang các chất gây dị ứng như trứng ,sữa, cá,các loại hạt… như thông tin trong bảng các chất
gây dị ứng dán tại khu vực vào bên trong khu vực sản xuất/ lưu trữ/ phòng thay đồ/ phòng giặt ủi.
Trang 33Khi đi ra ngoài phải thay đồng phục.Đồng phục được bao bọc bởi bọc nilon sạch rồi cho vào tủ; hoặc treo trên giá treo BHLĐ
Trang 34CÁC TRIỆU CHỨNG BỆNH KHÔNG ĐƯỢC
• Táo bón,đi cầu nhiều lần/ngày, dị ứng, vàng da và
mắt, nước tiểu sẩm màu.
• Có triệu chứng sau khi tiếp xúc với hạt: ngứa, chảy nước mũi,hắt xì hơi, ngứa da, đỏ da, bong hoặc tróc da, nổi mề đay
• Mệt mỏi, buồn nôn hoặc ói, đau bụng hoặc khó chịu, sốt nhẹ.
Trang 35Tác hại của vi sinh vật
Loại vi sinh
vật Tác hại Thường gặp ở đâu trong cuộc sống
Samonella Gây tiêu chảy, thương
hàn Đau bụng, Buồn ói
và ói, Sốt, Đau đầu…
thường xảy ra vào khoảng 12-36 giờ sau khi ăn thực phẩm có nhiễm
E.Coli -
Coliform
Tiêu chảySốt nhẹ hoặc tiêu chảy ngắt quãng không kèm theo sốt
Là loài vi khuẩn ký sinh trong đường ruột của động vật
máu nóng (bao gồm chim và động vật có vú)
Entero
bacteria Ảnh hưởng đến sự phát triển của não, thần kinh Thường sống ở ống tiêu hóa của người và động vật, có
thể gây bệnh hoặc không gây bệnh + Có thể sống ở ngoại cảnh (đất, nước) và trong thức ăn
Trang 36Tác hại của vi sinh vật
Rối loạn mãn tính khác bao gồm: Thiếu hụt miễn dịch; Tăng nhạy cảm với nhiễm trùng
Bệnh xơ gan; Ung thư ganung thư gan, hoại tử
Trong đất, nướcCác loại thực phẩm bị nhiễm nấm nem, nấm mốc
VSV là một trong những mối quan tâm của khách hàng, nếu hàng bị nhiễm vi sinh sẽ không được nhập vào đất nước của họ.
Trang 37Kiểm tra ốc vít, bucket, máy móc thiết bị, dụng cụ đảm
bảo nguyên vẹn, không bể vỡ, mất.
Trang 38MỐI NGUY VẬT LÝ
Trang 39Lý do tại sao không dùng pallet gỗ gãy trong sản
xuất?
Không dùng pallet gỗ trong
khu vực đóng gói?
Trang 40Kiểm tra thủy tinh – mica – nhựa
Tại sao OP lại phải kiểm tra kính / Mica / nhựa / tình trạng máy móc thiết bị từng ca?
Trang 41Động vật- Côn trùng gây hại
Trang 42Kiểm soát côn trùng – Động vật gây hại
Trang 43Kiểm soát cửa ra vào
Đặc biệt cửa xuất nhập hàng
Khi không xuất nhập hàng: Phải
đóng kin cửa Hạn chế tối đa thời gian mở cửa Các đèn côn trung ở vị trí này thường thu được rất nhiều côn
trùng
Trang 44Ngoài cửa nhập – xuất nguyên liệu các cửa bên trong nhà máy
cũng cần được đóng kín
để hạn chế côn trùng – động vật gây hại xâm nhập vào bên trong
Trang 45MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 46An toàn hóa chất khi sử dụng
Đọc kỹ hướng dẫn trên nhãn trước khi sử dụng
Sử dụng theo hướng dẫn của quản lý
Đeo găng tay, khẩu trang, bảo hộ khi vệ sinh
Sử dụng đúng mục đích, nồng độ.
Trang 47Dụng cụ vệ sinh
Vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng, để đúng nơi quy định
Trang 48
Mối nguy hoá học
Chỉ sử dụng hoá chất được phê duyệt
Hoá chất ghi tên rõ ràng
và có hướng dẫn sử dụng.
Đậy nắp sau khi sử dụng xong
Không mang
hoá chất từ
ngoài vào
Trang 49MỐI NGUY VẬT LÝ – VỤN GỖ, KIM LOẠI, TẠP CHẤT …
Trang 50NHỮNG HÀNH ĐỘNG CẤM TRONG KHU VỰC SẢN
XUẤT
Trang 51
KHÔNG ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
Trang 52KHÔNG ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
Trang 53KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
Trang 54KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
Trang 55KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
Trang 56KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
Trang 57KHÔNG TỰ Ý DÁN BĂNG KEO VÀO MÁY MÓC
- THIẾT BỊ
Trang 63Kiểm soát trong quá trình sản xuất
báo quản lý ngay :