Giáo án Toán lớp 4
Trang 1GV: Vũ Thị Huế
Môn: Toán
Lớp: 4
Tiết:11 Tuần: 3
Ngày dạy:
Tên bài dạy: Triệu và lớp triệu
I mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố thêm về cách dùng bảng số liệu
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phấn màu
III hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng
ứng
Ghi chú
5’
1’
10’
20’
A Kiểm tra bài cũ
Viết các số
15000 50000
900 000 000
350 7 000 000
600 36 000 000
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS đọc và viết
số
342 157 413
( Ba trăm bốn mơi hai triệu
một trăm năm mơi bảy
nghìn bốn trăm mời ba)
- Cách đọc số:
+ B1: tách số ra từng lớp
( từ phải sang trái) cứ ba
chữ số lập thành một lớp.
+B2: đọc số từ trái sang
phải ( mỗi lớp dựa vào cách
* PP kiểm tra đánh giá
- 2 HS lên bảng viết
- Hs dới lớp viết vào nháp
- HS nhận xét GV đánh giá
Gv giới thiệu bài
* PP thực hành kết hợp
đàm thoại.
- GV yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho trong bảng phụ ra bảng chính
- 1 số HS đọc số
- 2 HS nêu cách đọc số
- 1 số HS đọc số rồi lớp
đọc đồng thanh
- GV viết một vài số rồi
Trang 2đọc số có 3 chữ số để đọc
rồi thêm tên lớp đó)
84 600 350 ; 761950 005 ;
100 006 300
3 Luyện tập
Bài 1 : Điền số và chữ số
yêu cầu HS đọc
* PP thực hành luyện tập
- 1 HS đọc yêu cầu
Số : 32.000.000
32.516.000
32.516.497
834.291.712
308.250.705
• Bài 2: Đọc các số sau :
Mẫu : 312.836 : đọc là :
Bảy triệu , ba trăm mời hai
nghìn , tám trăm ba mơi
sáu
Bài 3: Viết các số sau :
a-Mời triệu hai trăm năm
mơi nghìn hai trăm mời
bốn Viết là: 10250 240.
b-Hai trăm năm mơi ba
triệu năm trăm sáu mơi
nghìn tám trăm mời tám
, Viết là: 253.560818
c- Bốn trăm triệu không
trăm ba mơi sáu nghìn
một trăm linh năm Viết
là: 400.036.105
d-Bảy trăm triệu không
nghìn hai trăm ba mơi
700.000231
Bài 4:
Mẫu :
- 1 HS đọc số dòng đầu tiên ở cột số, phân tích mẫu
- Hs tự làm VBT- 1 HS lên bảng làm bảng phụ
- HS chữa bài
- GV viết số lên bảng
- HS khác đọc
- HS khác nhận xét
- GV chữa
- HS tự làm phần còn lại
- HS chữa miệng
- HS làm VBT
- Chữa miệng
- GV yc HS đọc thành lời để xác định các chữ
số cần viết ở hàng nào
- 3 HS lên bảng viết số
- HS chữa bài
-GV có thể kẻ bảng số liệu ra giấy khổ lớn
HS làm theo nhóm
Trang 3- SSố trờng trung học cơ
sở là : 9873
- Số HS tiểu học là : 8.350.191
- Số GV trung học phổ thông là : 98.714
*
Bài thêm: Viết số :
- Số lớn nhất có 7 chữ số (9
999 999 )
- Số chẵn lớn nhất có 7 chữ
số (9 999 998)
- Số bé nhất có 7 chữ số (1
000 000)
- Số lẻ bé nhất có 7 chữ số (1
000 001)
- Số bé nhất có đủ các chữ số
lẻ(13579)
- Số bé nhất có đủ các chữ số
chẵn(20468)
C Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- BTVN: 3.4 ( VBT )
đọc số liệu ( thêm so
với yêu cầu SGK )
( Nếu còn thời gian cho HS làm bài thêm) - Trình bày vào vở ô li ( hoặclàm bài KT 5 phút - ra giấy 2 HS nêu lại các hàng, các lớp đã học Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 4
GV: Vũ Thị Huế
Môn: Toán
Lớp: 4
Tiết:12 Tuần: 3
Ngày dạy:
Tên bài dạy: Luyện tập
I mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố đọc , viết các số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong 1 số
- Củng cố về thứ tự các số
II đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ
III hoạt động dạy học chủ yếu
Thờ
i
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng G hi
ch ú 5’
1’
8’
A Kiểm tra bài cũ
Viết số
10 250 214; 253 564
888
400 036 105; 700 000
231
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Ôn về hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục Lớp đơn vị
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn Lớp
* PP kiểm tra đánh giá
- 2 HS lên bảng chữa (mỗi
HS viết 2 số)
- HS, GV nhận xét , cho
điểm
- GV giới thiệu bài
- GV yc HS nêu lại các hàng , các lớp từ nhỏ đến lớn ( đến lớp triệu )
- GV hỏi: Các số đến lớp triệu có mấy chữ số? ( 7,8 hoặc 9 chữ số)
Trang 5nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng triệu
Hàng chục triệu Lớp
triệu
Hàng trăm triệu
3 Luyện tập
Bài 1:
Bài 2 : Đọc các số sau :
Mẫu : 32.640.507 đọc là :
Ba mơi hai triệu sáu trăm
bốn mơi nghìn năm trăm
linh bảy
- Các phần khác , làm tơng
tự
- 1 HS nghĩ số có 7,8 hoặc
9 chữ số rồi chỉ 1 HS khác viết số đó
• PP thực hành- luyện tập
- GV sử dụng bảng phụ
kẻ cột sẵn nội dung bài 1
- HS chữa miệng
- HS làm bài trong vở BT
- Chữa bài miệng
- HS nhận xét, chữa bài
Bài 3:Viết các số sau :
a- Sáu trăm mời ba
là:613.000.000
b- Một trăm ba mơi mốt
triệu bốn trăm linh
năm nghìn Viết là:131.405.000
c- Năm trăm mời hai
triệu ba trăm hai mơi sáu nghìn một trăm
linh ba Viết là:512.326.103
d- Tám mơi sáu triệu
không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh
là:816.004.703
- HS tự làm bài sau đó từng cặp HS kiểm tra chéo lẫn nhau
- 1 HS đọc yc và nêu mẫu
- GV hớng dẫn HS phần mẫu
- HS tự làm phần còn lại (
nh bài 3- Tiết 11)
- Chữa miệng
Trang 6e- Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn
bảy trăm hai mơi Viết là:800.004.720
Bài 4:Nêu giá trị của chữ
số 5 trong mỗi số sau :
Mẫu :+ 715.638- Chữ số
5 thuộc hàng nghìn nên giá
trị của nó là năm nghìn
+ 571.638 - Chữ số 5
thuộc hàng triệu nên giá
trị của nó là năm triêu
+ 836.571- Chữ số 5 thuộc
hàng trăm nên giá trị của
nó là năm trăm
* Bài 4: Viết tiếp 3 số:
a, 35000, 36000, 37000,
38000, 39000, 40000
b, 169700, 169800, 169900, 170000, 170100,
c, 83260, 83270, 83280, 83290, 83300,
C Củng cố- dặn dò GV nhận xét tiết học BTVN: 4 (VBT ) - HS đọc từng số, xác định hàng của chữ số 5 – chỉ ra giá trị của số - HS làm bài và chữa bài
( Nếu còn thời gian cho HS làm bài thêm) - Trình bày vào vở ô li ( hoặclàm bài KT 5 phút -ra giấy 2 HS nêu lại các hàng, các lớp đã học Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
Trang 7
GV: Vũ Thị Huế
Môn: Toán
Lớp: 4
Tiết:14 Tuần: 3
Ngày dạy:
Tên bài dạy: Dãy số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Nêu đợc 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên/
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ vẽ sẵn tia số ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức
tổ chức dạy học
Ghi chú
Trang 810’
A Kiểm tra bài cũ:
* Bài 3 ( VBT )
a) ấn Độ
Lào
b) Lào, Cam PuChia, Việt
Nam, Liên Bang Nga, Mỹ, ấn
Độ
*Bài 4: ( Trang 18)
1000000 10000000
100000000
9999999 99999999
999999999
B Bài mới:
1 Tìm hiểu bài:
VD: 15, 1, 998
-> là các số tự nhiên
( Số 0 ứng với điểm gốc của
tia số; mỗi số ứng với mỗi
điểm trên tia số)
- Là dãy gồm các số tự nhiên
- Các số đó viết theo thứ tự từ
bé đến lớn
- Bắt đầu từ số 0
* Tất cả các số tự nhiên sắp
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
tạo thành dãy số tự nhiên
0; 1; 2; 3; 4; 5; 10; 99;
100;
VD các dãy số:
a) 0; 1; 2; 3 9; 10
( là dãy số tự nhiên)
b) 1; 2; 3; 4
( Không phải dãy số TN vì
thiếu số 0)
c) 0; 1; 2; 3; 5
( Không phải dãy số TN vì
* Phơng pháp kiểm tra đánh giá
- 2 HS lên bảng chữa ( Mỗi HS 1 phần)
- GV gợi ý 3 HS đọc chữa
- HS, GV nhận xét , cho điểm
* Phơng pháp thực hành; Đàm thoại, giảng giải:
- HS nêu vài VD về các số đã học
- GV hớng dẫn HS viết lên bảng các số tự nhiên theo thứ tự từ bé
đến lớn , bắt đầu từ số 0
- HS nhận xét về dãy
số vừa viết
- GV giới thiệu về dãy
số tự nhiên
- HS đọc dãy số -GV đa ra 1 dãy số và yêu cầu HS chỉ ra dãy
số nào là dãy số tự nhiên hoặc không phải
là dãy số tự nhiên
- HS chữa miệng
- HS khác nhận xét
Trang 9thiếu các số lớn hơn 5)
d) 0; 2; 4; 6; 8
( Không phải dãy số tự nhiên
vì thiếu các số lẻ)
e) 1; 3; 5; 9
( Không phải dãy số TN vì
thiếu các số chẵn).
* Các dãy b; c; d;
e; không phải là dãy số
TN mà là 1 bộ phận của dãy
số TN.
* Đặc điểm của dãy số tự
nhiên:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào
trong dãy số TN ta đợc kết
quả nh thế nào?
( Đợc số TN liền sau số đó)
-> Vậy không có số TN lớn
nhất và dãy số TN có thể
kéo dài mãi mãi.
VD: 3 + 1 = 4, 99 + 1 = 100
- Bớt 1 ở bất kỳ số TN nào ta
cũng đợc 1 số TN đứng liền
trớc nó.
- Không có số TN nào đứng
trớc số 0 nên số 0 là số bé
nhất.
- Trong dãy số TN thì 2 số TN
liên tiếp hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị?
( 1 đơn vị)
2 Luyện tập:
Bài 1: Viết sốtự nhiên liền
sau của mỗi số sau :
Số tự nhiên Số TN liền
sau
- GV chốt lại KL
đúng
- GV gợi ý cho HS tập nhận xét đặc điểm của dãy số TN
- HS tìm số TN lớn nhất ( Không có)
- HS nêu cách tìm số
TN liền trớc
- HS tìm số TN bé nhất
- GV chốt lại các đặc
điểm của dãy số tự nhiên
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài – 2
HS làm bài trên bảng
- HS chữa bài
Trang 104’
Bài 2: Viết sốTN liền trớc :
Số TN liền trớc Số tự nhiên
Bài 3: Viết số thích hợp vào
chỗ chấm để có ba số tự
nhiên liên tiếp :
Mẫu :
a- 4 ; 5 ; 6 b-9 ; 10 ; 11
c- 86; 87; 88
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.: a- 909 ; 910 ; 911 ; 912 ; 913; 914 ; 915 b-0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 ; 18 c- 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17 C Củng cố, dặn dò - Tìm số TN bé nhất? Lớn nhất? - Về nhà làm BT 4 (VBT ) - 1 HS nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS nêu cách tìm số TN liền tr-ớc ( cách làm giống bài trên ) - HS làm vào vở bài tập - Chữa bài miệng - 1 HS nêu yêu cầu - HS tự làm bài - 1 HS chữa bài, giải thích - HS tự xác định yêu cầu và làm bài - HS vẽ trong vở bài tập - GV theo dõi 2 Hs trả lời * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:.
Trang 11
Trang 12
GV: Vũ Thị Huế
Môn: Toán
Lớp: 4
Tiết:15 Tuần: 3
Ngày dạy:
Tên bài dạy: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
I - Củng cố cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân
II - Giúp học sinh tự nắm đợc sự khác nhau cơ bản giữa số có một chữ số
II Đồ dùng dạy học.
- Phấn màu; bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thờ
i
gia
n
Nội dung
Các hoạt động dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng
ứng
Gh i ch ú
5’
1’
10’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bài tập 4 ( VBT )
a 909, 910, 911, 9,12, 913,
914
b 0,2,4,6,8,10,12, ,20.
c 1,3,5,7,9, 19,21
2 Giới thiệu:
Nêu yêu cầu tiết học
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a Hệ thập phân;
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
- Hai hàng liên tiếp có quan
hệ gì với nhau?
⇒ Cứ 10 đơn vị ở 1 hàng lại
hợp thành một đơn vị ở hàng
trên tiếp liền nó⇒ Hệ thập
phân
b Viết số tự nhiên trong hệ
* Phơng pháp kiểm
tra-đánh giá
- Gọi 3HS lên bảng viết
và giải thích
- HS, GV nhận xét , cho
điểm
- GV giới thiệu
*Phơng pháp thực hành luyện tập kết hợp
đàm thoại
- HS viết ra nháp các số nhỏ nhất tròn chục, trăm, nghìn Nêu giá
trị
- GV giới thiệu hệ thập phận
Trang 1320’
thập phân:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ta có thể
viết đợc mọi số tự nhiên
- Xét số : 901 có: 9 ở hàng
trăm có giá trị = 900; 1 ở
hàng đv có giá trị = 1
-Mỗi chữ số có giá trị nh thế
nào?
⇒ Mỗi chữ số có giá trị tuỳ
thuộc vào vị trí của nó trong
số đó
* Luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu :
a Năm nghìn tám
trăm sáu mơi t 80712
không trăm hai mơi
2020
c Năm mơi lăm
nghìn năm trăm
55.500
d 9 triệu , 5trăm ,
9 đơn vị 9.500.009
Số gồm
a 8 chục nghìn , 7 trăm, 1
chục , 2 đơn vị
b 2 nghìn, 2 chục
c 5 vạn , 5 nghìn, 5 trăm
d 9 triệu , 5 trăm nghìn , 9
đơn vị
Bài 2: Viết mỗi số sau
thành tổng
378 = 300 + 70 + 8
873 = 800 + 70 + 3
- HS viết 10 số tự nhiên bất kỳ theo thứ tự từ bé
đến lớn
Nhận xét về dãy số vừa viết đợc viết từ những chữ số nào?
- Phân tích 1 số để chỉ ra giá trị của chữ số đó
Phơng pháp luyện tập thực hành
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV sử dụng bảng phụ , HS lên bảng
điền
- HS ở dới làm bài vào vở
GV nhận xét chữa bài
Trang 14
4’
4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10 837 = 10 000 + 800 + 30
+ 7
Bài 3: Ghi giá trị của các chữ
số 5 trong mỗi số vào bảng
sau:
45 5 đơn vị
5824 5 nghìn
584276
Bài 4 :Trò chơi
2 đội : 1 đội đa ra số có chữ
số 9 ; một đội nêu giá trị của
số đó
5 Củng cố ’ dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà bài tập 2,3 (VBT)
- Gọi 4 HS lên bảng chữa
- HS nêu lại cách làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- HS đứng tại chỗ nêu miệng :
+ Hàng của chữ số 5 trong mỗi số
+ Nêu giá trị của chữ
số 5 + Chú ý HS : ( Hay nhầm hàng và giá trị
số )
*Phơng pháp trò chơi :
- HS chia làm hai
đội
- GV làm trọng tài
- Chấm điểm , khen – chê
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 15
GV: Vũ Thị Huế
Môn: Toán
Lớp: 4
Tiết:13 Tuần: 3
Ngày dạy:
Tên bài dạy: Luyện tập
I Mục tiêu:- Giúp học sinh:
+ Củng cố đọc, viết các số đến lớp triệu
+ Củng cố về cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
+ Củng cố về thứ tự các số
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Th
ời
gia
n
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng
ứng
G hi c h ú 5’
30
’
A Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 4-VBT
a) 715638 b) 571638 c)
836517
5000 500000
500
B Bài mới:
1 Luyện tập;
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị
của chữ số 3 và chữ số 5 trong
mỗi sốsau :
Mẫu :
a- 35.627.449 - Chữ số 3 thuộc
hàngchục triệu nên có giá trị là
ba chục triệu ; chữ số 5 thuộc
hàng triệu nên giá trị của nó
là năm triêu
* Phơng pháp kiểm tra,
đánh giá
- GV gọi 3 HS lên bảng chữa BT 4 ( mỗi HS 1 phần)
- GV kiểm tra 1 số HS
- GV nhận xét, cho điểm
*Phơng pháp thực hành luyện tập
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đọc số
- HS tự làm vào vở bài tập (nh mẫu )
- 2 HS cùng bàn đổi vở kiểm tra chéo nhau
- HS chữa bài
HS xác định yêu cầu và
Trang 16Bài 2: Viết số gồm :
Mẫu :
a-5 triệu, 7 trăm nghìn , 6 chục
nghìn, 3 trăm , bốn chục, hai
đơn vị Viết là :
5 760.342
Bài 3: Bảng số liệu điều tra dân
số :
Việt Nam 77.263.000
Cam-pu-chia 10.900.000
Liên bang
Hoa Kỳ 273.300.000
ấn Độ 989.200.000
tự làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài nối tiếp , mỗi HS chữa một phần HS nhận xét
- GV treo bảng số liệu
điều tra dân số một số
n-ớc - đã kẻ săn trong bảng phụ
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi SGK
- Chữa miệng
- Nớc nhiều dân số nhất là ấn
Độ
- Nớc có số dân ít nhất là : Lào
- Sắp xếp tên các cớc theo thứ
tự số dân từ ít đến nhiều :
Lào ; Cam-pu-chia; Việt
Nam ; Liên bang Nga; Hoa
Kỳ; ấn Độ
Giới thiệu số đến hàng tỉ:
- Viết số năm trăm triệu:
500.000.000
- Viết số một nghìn triệu:
1000.000.000 Một nghìn triệu gọi là một tỉ
- Viết số một tỉ năm trăm triệu
1.500.000.000
VD: 1 354 276 314; Một tỉ ba
trăm năm mơi t triệu hai trăm
bảy mơi sáu nghìn ba trăm mời
bốn
- Lớp tỉ lớp triệu lớp nghìn
lớp đơn vị
- HS làm bài vào vở bài tập
- 2 HS đọc chữa miệng
- HS nêu số chọn, nêu cách đọc số đó
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Phơng pháp thuyết trình
- GV vừa giảng vừa kết hợp viết bảng
- Gv giới thiệu viết số có nhiều chữ số ( đến lớp tỉ)
- Hớng dẫn HS cách đọc
- GV giới thiệu lớp tỉ