Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua diện tích: - GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ 3.. - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số và vận dụng tính các bài toán cóli
Trang 1Tuần 25 Toán
Tiết 121: Phép nhân phân số
I Mục tiêu:
GV giúp HS:
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
- Rèn kỹ năng tính và vận dụng vào giải toán về phân số
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua diện tích:
- GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ
3 Tìm quy tắc thực hiện nhân phân số:
a TínhDiện tích hình chữ nhật đã cho dựa vào hình vẽ:
HS: Quan sát hình vẽ đã chuẩn bị nh SGK
- GV hỏi, HS trả lời:
+ Hình vuông có diện tích bao nhiêu ? HS: Hình vuông có diện tích 1m2
+ Hình vuông có? ô, mỗi ô có diện tích
2 5
2 5
4
=> Kết luận: Ghi bảng HS: Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số nhân
với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
4 Thực hành:
+ Bài 1: HS: Vận dụng quy tắc để tính
1
Trang 27 3
1 5
7 6
1 9
11 10
5 9
3 3
1 8
6 9
Giải:
Diện tích hình chữ nhật là:
35
18 5
3 7
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
1
5 rồi vận dụng quy tắc đã học.
5 9
2
=
9
10 1 9
5 2 1
5 9
5 2
Lu ý: Khi làm nên viết gọn HS: Tự làm các phần a, b, c, d
2
Trang 31 5
4
=
5
4 5
1 4
0 0 8
3 2 3 5
2 5
2 5
2 5
2 3 5
5 : 20 5
4 3
4 5 5
4 3
- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số
- Bớc đầu viết vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp trong trờng hợp
đơn giản
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
3
Trang 4Gọi HS lên chữa bài tập.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
2.1 Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân số.
a Giới thiệu tính giao hoán
- GV ghi lên bảng 2 biểu thức:
5
4 3
2
và
3
2 5
4
HS: 2 em lên bảng tính sau đó so sánh kếtquả
15
8 5
4 3
2 5
2
=
3
2 5
2 3
1 4
3 5
2 3 1
22 9 22 11
3 22
3 22
10 5
2 6
5 5
2 3
1 5
2 2
1 5
2 3
10 15
51 5
2 21
17 21
2 21
17 5
3 5
2 21
17 21
17 1 21
17 5
5 21
17 5
2 5
Trang 5Đáp số:
15
44
m.+ Bài 3: - Tơng tự HS làm bài rồi chữa bài
- GV chấm điểm cho HS
GV gọi HS chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu cách tìm phân số của một số:
a GV nêu câu hỏi:
3
1
của 12 quả cam là 4 quả
b GV nêu bài toán:
+ 1 rổ cam có 12 quả
3
2
số cam trong rổ là bao nhiêu quả?
HS: Quan sát hình vẽ để tìm số cam qua cácbớc:
3
2
của 12 quả cam là 8 quả
5
Trang 6- GV chÊm bµi cho HS.
Trang 7II Đồ dùng dạy – học:
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Hai HS lên bảng làm bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép chia phân số:
3 15
7 3
2 : 15
6 : 42 90
42 3
2 30
8 7
3 8
5 : 7
4 7
8 4
3 : 7
2 3
1 2
1 : 3
5 3
35 : 70 5
7 21
10 7
5 : 21
3 10 2
3 21
10 3
2 : 21
Trang 8Tiết 126: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS thực hiện phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số nhanh và chính xác
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
- Gọi HS nêu quy tắc chia phân số
- 1 HS lên chữa bài tập 3b (136)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
3 : 12 15
12 3
4 5
3 4
3 : 5
4 3 3
4 5
3 4
3 : 5
2 1 4
2 1 1
2 4
1 2
1 : 4
x =
21 20
x =
8 5
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi HS: Đọc yêu cầu và tính nhẩm
8
Trang 9a 1
2 3
3 2 2
3 3
7 4 4
7 7
- GV chấm bài cho HS
- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai phân số
- Biết cách tính và rút gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số và vận dụng tính các bài toán cóliên quan
II Đồ dùng dạy – học:
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 : 10 28
10 4
5 7
2 5
4 : 7
5 2 4
5 7
2 5
4 : 7
7 1
3 7
5 : 1
3 7
5 :
Viết gọn:
5
21 5
7 3 7
5 :
+ Bài 3: Không yêu cầu với HS yếu HS: Đọc lại đầu bài và tự làm bài vào vở
9
Trang 10- GV nêu đầu bài - HD tính - 2 HS lên bảng làm.
a) Cách 1:
15
4 2
1 15
8 2
1 15
3 15
5 2
1 5
1 3
1 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 5
1 3
4 : 16 60
16 60
6 60
+ Bài 4: Dành cho HS khá giỏi
GV đọc yêu cầu và gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chấm bài cho HS
- Biết thực hiện phép chia hai phân số
- Biết cách tính và rút gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên; biết tìm phân sốcủa một số
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số
II Đồ dùng dạy – học:
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
GV gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
1 7
5 1
3 : 7
5 3 : 7
5 3 : 7
2 3 3
1 9
3 4
1 2
1 3
1 : 4
Trang 111 6
2 6
2 4
(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vờn là:
60 x 36 = 2160 (m2)
Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích: 2160m2
- GV chấm, chữa bài cho HS
- Biết thực hiện các phép tính với phên số
- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài:
12 15
10 5
4 3
2 12
5 6
1 12
10 12
9 6
5 4
55 15
69 3
11 5
Trang 12b)
5
52 5
13 4 13 5
3 5
8 3
1 7
3 2 : 7
2
- GV nhận xét và chấm bài cho HS
+ Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi
- Giúp HS thực hiện đợc các phép tính với phân số
- Biết giải toán có lời văn
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài Bt1c, BT2c, Bt3c, BT4c (138)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm bài
- HS phát biểu phép tính b làm đúng.+ Bài 2: Tính (dành cho HS khá, giỏi)
HS: Đọc đầu bài rồi tự làm bài vào vở.a)
48
1 6
1 4
1 2
6 1
6 4
1 2
1 6
1 : 4
1 2
Trang 13- GV gọi HS lên bảng chữa bài - 1 HS lên bảng giải.
+ Bài 3a,b: GV HD tính tơng tự bài 2 HS làm bài tậpvào vở
2 7
3
(bể)Phần bể cha có nớc là:
1 -
35
6 35
- GV chấm bài cho HS
+ Bài 5: Dành hco HS khá, giỏi
- GV HD giải bài toán
- 1 HS đọc bài toán, tóm tắt và nêu các bớcgiải
- Biết giải toán có lời văn liên quan đến phân số
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
5 : 25 30
3 : 9 15
2 : 10 12
10
13
Trang 143 2 : 10
2 : 6 10
+ Bài 2: HS: Đọc đầu bài rồi tự làm bài vào vở
- GV gọi HS lên bảng chữa bài - 1 HS lên bảng giải
Giải:
a) Phân số chỉ 3 tổ HS là
4 3
b) 24 bạn.+ Bài 3: HS: Đọc đầu bài, tóm tắt và làm bài vào
vở
- GV chấm bài, cùng cả lớp nhận xét - 1 em lên bảng giải
+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Đọc yêu cầu và làm bài
- GV yêu cầu 1 HS giỏi nêu các bớc giải:
32.850 + 10.950 = 43.800 (l)Lúc đầu trong kho có số lít xăng là:
Tiết 132: Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II
(Kiểm tra theo đề của nhà trờng ra ngày 16/3/2010)
Toán
Tiết 133: Hình thoi
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó
- Làm đợc các bài tập thực hành về nhận diện các đặc điển của hình thoi
14
Trang 15II Đồ dùng dạy – học:
Bảng phụ vẽ sẵn hình nh SGK, giấy kẻ ô li … chiếm 8 ô
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
HS: Quan sát, làm theo mẫu và nhận xét
- GV giới thiệu hình mới gọi là hình thoi HS: Quan sát hình trong SGK và trên
bảng
3 Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi:
HS: Quan sát mô hình lắp ghép của hìnhthoi và tự phát hiện các đặc điểm của hìnhthoi: Bốn cạnh của hình thoi đều bằngnhau
- GV gọi 1 số HS lên bảng chỉ vào hình
thoi ABCD và nhắc lại các đặc điểm của
hình thoi
4 Thực hành:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, quan sát hình thoi để
nhận dạng hình thoi rồi trả lời câu hỏitrong SGK
- GV chữa bài và kết luận:
a Hai đờng chéo vuông góc với nhau
b Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
=> GV phát biểu nhận xét HS: Đọc lại nhận xét
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Xem hình vẽ trong SGK
- Thực hành trên giấy
- 1 em lên bảng trình bày các thao tác trớccả lớp
- GV theo dõi và uốn nắn những sai sót
cho HS
15
Trang 16- Biết cách tính diện tích hiành thoi.
- Bớc đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập cóliên quan
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS chữa bài giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bà:
2 Hình thành công thức tính diện tích hình thoi:
- GV vẽ hình nh SGK lên bảng
HS: Cả lớp quan sát SGK và trên bảnglớp
- Kẻ 2 đờng chéo hoặc gấp hình thoi dọctheo đờng chéo
- Cắt hình thoi thành 4 tam giác vuông vàghép lại
- Nhận xét về diện tích của hình thoiABCD và hình chữ nhật ACNM vừa tạothành
+ Diện tích của 2 hình này nh thế nào? - Diện tích 2 hình này bằng nhau
16
Trang 17- GV chấm, chữa bài, nhận xét.
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Đọc yêu cầu và tự làm vào vở
- GV chấm bài cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác thực hành làm bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS chữa bài giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 1814 x 10 = 140 (cm2)
Đáp số: 140 cm2
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. a Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ để
tìm ra cách xếp hình Từ đó xác định độdài 2 đờng chéo của hình thoi
- Độ dài 2 đờng chéo là 4cm và 6cm
b Diện tích hình thoi đó là:
(4 x 6) : 2 = 12 (cm2)
- GV chữa bài, chấm điểm cho HS
+ Bài 4: HS: Chuẩn bị giấy gấp hình thoi và nêu
nhận xét:
+ Bốn cạnh đều bằng nhau
+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau.+ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đờng
- GV gọi vài học sinh nhắc lại các đặc
điểm của hình thoi
- Nhận biết đợc một số tính chất cua rhình chữ nhật, hình thoi
- Tính đợc diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: HS: Quan sát hình vẽ của hình chữ nhật
của ABCD lần lợt đối chiếu các câu a, b, c,
d với các đặc điểm đã biết của hình chữnhật để làm
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng:
1 – 2 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 HS: Quan sát hình đối chiếu các câu hỏi để
trả lời hoặc làm vào vở
+ Bài 3: HS: Lần lợt tính diện tích của từng hình.18
Trang 19- So sánh số đo diện tích của từng hình vàchọn số đo lớn nhất.
- Kết luận: Hình vuông có diện tích lớnnhất
+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.
28 – 18 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là:
- Giúp HS biết lập tỉ số của hai đại lợng cùng loại
- Biết đọc viết tỉ số của hai số, biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Đọc là 5 chia bảy hay năm phần bảy
Tỉ số này cho biết: Số xe tải bằng
Trang 20+ Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Viết câu trả lời.
a Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh
8 2
b Tỷ số của số bút xanh và số bút đỏ là
2
8
.+ Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu HS: Đọc yêu cầu sau đó viết câu trả lời
- Số bạn trai và số bạn gái của tổ là:
+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.
- Có thể vẽ sơ đồ: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ và làm vào vở.- 1 em lên bảng làm.
Trang 21- Giúp HS biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
? q
25 quyển
? q
Trang 22- Hớng dẫn HS trình bày lời giải Bài giải
+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 Bài giải:
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi.
- GV chấm bài cho HS
HS: Đọc yêu cầu đầu bài, suy nghĩ giải bàivào vở
- HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh, đúng
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 23+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi.
GV chữa bài và chấm bài cho HS
HS: Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ làm bàivào vở
- HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh, đúng
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập 3, 4 (Trang 148)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
23
Trang 24- GV chấm bài cho HS.
+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi HS: Đọc yêu cầu, vẽ sơ đồ, làm bài vào vở
Trang 25Tuần 29 Toán
Tiết 141: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS viết đợc tỉ số của hai đại lợng cùng loại
- Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.
- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài 4 (Trang 149)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
6
- 2 em lên bảng chữa bài
+ Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Kẻ bảng ở SGK vào vở
- Làm ở giấy nháp rồi điền kết quả vào ôtrống
+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tự làm
Trang 26Chiều rộng hình chữ nhật là:
32 – 20 = 12 (m) Đáp số: Chiều dài: 20 m
- Giúp HS biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn liên qua đến tỉ số
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa BT 3 (149)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 GV nêu bài toán 1:
- Vẽ sơ đồ: HS: Đọc lại bài toán
- 1 em vẽ sơ đồ biểu thị bài toán
- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải
Trang 27- ChÊm bµi cho HS.
+ Bµi 2, 3: Dµnh cho HS kh¸, giái.
B D¹y bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi:
Trang 2810 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là:
5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:
- Giúp HS giải đợc bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ”
- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho
tr-ớc
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên BT 3 (150)
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi giải bài toán
- 1 em lên bảng trình bày
28
Trang 30Tiết 145: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó.
- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó ”
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 31Đoạn đờng từ nhà An đến hiệu sách là:
Tiết 146: Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
- Giúp HS thực hiện đợc cá phép tính với phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành
- Giải đợc bài toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số
đó
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
GV tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm bài
5
18 (cm)Diện tích của hình bình hành là:
180 10
18 (cm2)
Đáp số: 180 cm2
- GV chấm bài cho HS
+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài
Trang 32(35 : 7) x 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:
Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
- GV cho HS xem 1 số bản đồ, ví dụ Bản
đồ Việt Nam (SGK) có ghi tỉ lệ:
1 : 10 000 000Hoặc bản đồ 1 tỉnh, 1 thành phố nào đó
có ghi tỉ lệ: 1 : 500.000 và nói:
Các tỉ lệ: 1 : 10 000 000 và 1 : 500.000
ghi trên các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ
HS: Cả lớp nghe GV giới thiệu
- GV giải thích ý nghĩa của tỉ lệ ghi trên
Trang 33- Tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dàithật là 1000mm, độ dài 1cm ứng với độ dàithật là 1000cm, độ dài 1dm ứng với độ dàithật là 1000dm.
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, chỉ cần viết số thích hợp
- GV nhận xét, chấm điểm cho HS
- Giúp HS bớc đầu nhận đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Rèn kỹ năng làm các bài tập có liên quan đến tỉ lệ bản đồ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu bài toán 1:
HS: Quan sát bản đồ trờng Mầm non xãThắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 và đọc cácthông tin trên bản đồ để trả lời câu hỏi.+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)
* Giới thiệu cách ghi bài giải: Bài giải
Chiều rộng thật của cổng trờng là:
2 x 300 = 600 (cm)
33
S
ĐS
Đ