1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toán HKII - Lop 4 - Yen

63 544 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Toán HKII - Lop 4 - Yen
Trường học Trường Tiểu Học Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua diện tích: - GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ 3.. - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số và vận dụng tính các bài toán cóli

Trang 1

Tuần 25 Toán

Tiết 121: Phép nhân phân số

I Mục tiêu:

GV giúp HS:

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

- Rèn kỹ năng tính và vận dụng vào giải toán về phân số

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân số thông qua diện tích:

- GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ

3 Tìm quy tắc thực hiện nhân phân số:

a TínhDiện tích hình chữ nhật đã cho dựa vào hình vẽ:

HS: Quan sát hình vẽ đã chuẩn bị nh SGK

- GV hỏi, HS trả lời:

+ Hình vuông có diện tích bao nhiêu ? HS: Hình vuông có diện tích 1m2

+ Hình vuông có? ô, mỗi ô có diện tích

2 5

2 5

4

=> Kết luận: Ghi bảng HS: Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số nhân

với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

4 Thực hành:

+ Bài 1: HS: Vận dụng quy tắc để tính

1

Trang 2

7 3

1 5

7 6

1 9

11 10

5 9

3 3

1 8

6 9

Giải:

Diện tích hình chữ nhật là:

35

18 5

3 7

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

1

5 rồi vận dụng quy tắc đã học.

5 9

2

 =

9

10 1 9

5 2 1

5 9

5 2

Lu ý: Khi làm nên viết gọn HS: Tự làm các phần a, b, c, d

2

Trang 3

1 5

4

 =

5

4 5

1 4

0 0 8

3 2 3 5

2 5

2 5

2 5

2 3 5

5 : 20 5

4 3

4 5 5

4 3

- Biết giải bài toán liên quan đến phép cộng và phép nhân phân số

- Bớc đầu viết vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp trong trờng hợp

đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

3

Trang 4

Gọi HS lên chữa bài tập.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

2.1 Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân số.

a Giới thiệu tính giao hoán

- GV ghi lên bảng 2 biểu thức:

5

4 3

2

 và

3

2 5

4

HS: 2 em lên bảng tính sau đó so sánh kếtquả

15

8 5

4 3

2 5

2

 =

3

2 5

2 3

1 4

3 5

2 3 1

22 9 22 11

3 22

3 22

10 5

2 6

5 5

2 3

1 5

2 2

1 5

2 3

10 15

51 5

2 21

17 21

2 21

17 5

3 5

2 21

17 21

17 1 21

17 5

5 21

17 5

2 5

Trang 5

Đáp số:

15

44

m.+ Bài 3: - Tơng tự HS làm bài rồi chữa bài

- GV chấm điểm cho HS

GV gọi HS chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu cách tìm phân số của một số:

a GV nêu câu hỏi:

3

1

của 12 quả cam là 4 quả

b GV nêu bài toán:

+ 1 rổ cam có 12 quả

3

2

số cam trong rổ là bao nhiêu quả?

HS: Quan sát hình vẽ để tìm số cam qua cácbớc:

3

2

của 12 quả cam là 8 quả

5

Trang 6

- GV chÊm bµi cho HS.

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Hai HS lên bảng làm bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép chia phân số:

3 15

7 3

2 : 15

6 : 42 90

42 3

2 30

8 7

3 8

5 : 7

4 7

8 4

3 : 7

2 3

1 2

1 : 3

5 3

35 : 70 5

7 21

10 7

5 : 21

3 10 2

3 21

10 3

2 : 21

Trang 8

Tiết 126: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS thực hiện phép chia hai phân số

- Biết tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số nhanh và chính xác

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

- Gọi HS nêu quy tắc chia phân số

- 1 HS lên chữa bài tập 3b (136)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

3 : 12 15

12 3

4 5

3 4

3 : 5

4 3 3

4 5

3 4

3 : 5

2 1 4

2 1 1

2 4

1 2

1 : 4

x =

21 20

x =

8 5

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi HS: Đọc yêu cầu và tính nhẩm

8

Trang 9

a 1

2 3

3 2 2

3 3

7 4 4

7 7

- GV chấm bài cho HS

- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai phân số

- Biết cách tính và rút gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số và vận dụng tính các bài toán cóliên quan

II Đồ dùng dạy học:

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 : 10 28

10 4

5 7

2 5

4 : 7

5 2 4

5 7

2 5

4 : 7

7 1

3 7

5 : 1

3 7

5 :

Viết gọn:

5

21 5

7 3 7

5 :

+ Bài 3: Không yêu cầu với HS yếu HS: Đọc lại đầu bài và tự làm bài vào vở

9

Trang 10

- GV nêu đầu bài - HD tính - 2 HS lên bảng làm.

a) Cách 1:

15

4 2

1 15

8 2

1 15

3 15

5 2

1 5

1 3

1 2

1 5

1 2

1 3

1 2

1 5

1 3

4 : 16 60

16 60

6 60

+ Bài 4: Dành cho HS khá giỏi

GV đọc yêu cầu và gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chấm bài cho HS

- Biết thực hiện phép chia hai phân số

- Biết cách tính và rút gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên; biết tìm phân sốcủa một số

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số

II Đồ dùng dạy học:

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

GV gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

1 7

5 1

3 : 7

5 3 : 7

5 3 : 7

2 3 3

1 9

3 4

1 2

1 3

1 : 4

Trang 11

1 6

2 6

2 4

(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vờn là:

60 x 36 = 2160 (m2)

Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích: 2160m2

- GV chấm, chữa bài cho HS

- Biết thực hiện các phép tính với phên số

- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài:

12 15

10 5

4 3

2 12

5 6

1 12

10 12

9 6

5 4

55 15

69 3

11 5

Trang 12

b)

5

52 5

13 4 13 5

3 5

8 3

1 7

3 2 : 7

2

- GV nhận xét và chấm bài cho HS

+ Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi

- Giúp HS thực hiện đợc các phép tính với phân số

- Biết giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài Bt1c, BT2c, Bt3c, BT4c (138)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm bài

- HS phát biểu phép tính b làm đúng.+ Bài 2: Tính (dành cho HS khá, giỏi)

HS: Đọc đầu bài rồi tự làm bài vào vở.a)

48

1 6

1 4

1 2

6 1

6 4

1 2

1 6

1 : 4

1 2

Trang 13

- GV gọi HS lên bảng chữa bài - 1 HS lên bảng giải.

+ Bài 3a,b: GV HD tính tơng tự bài 2 HS làm bài tậpvào vở

2 7

3

 (bể)Phần bể cha có nớc là:

1 -

35

6 35

- GV chấm bài cho HS

+ Bài 5: Dành hco HS khá, giỏi

- GV HD giải bài toán

- 1 HS đọc bài toán, tóm tắt và nêu các bớcgiải

- Biết giải toán có lời văn liên quan đến phân số

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

5 : 25 30

3 : 9 15

2 : 10 12

10

13

Trang 14

3 2 : 10

2 : 6 10

+ Bài 2: HS: Đọc đầu bài rồi tự làm bài vào vở

- GV gọi HS lên bảng chữa bài - 1 HS lên bảng giải

Giải:

a) Phân số chỉ 3 tổ HS là

4 3

b) 24 bạn.+ Bài 3: HS: Đọc đầu bài, tóm tắt và làm bài vào

vở

- GV chấm bài, cùng cả lớp nhận xét - 1 em lên bảng giải

+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Đọc yêu cầu và làm bài

- GV yêu cầu 1 HS giỏi nêu các bớc giải:

32.850 + 10.950 = 43.800 (l)Lúc đầu trong kho có số lít xăng là:

Tiết 132: Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II

(Kiểm tra theo đề của nhà trờng ra ngày 16/3/2010)

Toán

Tiết 133: Hình thoi

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó

- Làm đợc các bài tập thực hành về nhận diện các đặc điển của hình thoi

14

Trang 15

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ vẽ sẵn hình nh SGK, giấy kẻ ô li … chiếm 8 ô

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

HS: Quan sát, làm theo mẫu và nhận xét

- GV giới thiệu hình mới gọi là hình thoi HS: Quan sát hình trong SGK và trên

bảng

3 Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi:

HS: Quan sát mô hình lắp ghép của hìnhthoi và tự phát hiện các đặc điểm của hìnhthoi: Bốn cạnh của hình thoi đều bằngnhau

- GV gọi 1 số HS lên bảng chỉ vào hình

thoi ABCD và nhắc lại các đặc điểm của

hình thoi

4 Thực hành:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, quan sát hình thoi để

nhận dạng hình thoi rồi trả lời câu hỏitrong SGK

- GV chữa bài và kết luận:

a Hai đờng chéo vuông góc với nhau

b Hai đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng

=> GV phát biểu nhận xét HS: Đọc lại nhận xét

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Xem hình vẽ trong SGK

- Thực hành trên giấy

- 1 em lên bảng trình bày các thao tác trớccả lớp

- GV theo dõi và uốn nắn những sai sót

cho HS

15

Trang 16

- Biết cách tính diện tích hiành thoi.

- Bớc đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập cóliên quan

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS chữa bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bà:

2 Hình thành công thức tính diện tích hình thoi:

- GV vẽ hình nh SGK lên bảng

HS: Cả lớp quan sát SGK và trên bảnglớp

- Kẻ 2 đờng chéo hoặc gấp hình thoi dọctheo đờng chéo

- Cắt hình thoi thành 4 tam giác vuông vàghép lại

- Nhận xét về diện tích của hình thoiABCD và hình chữ nhật ACNM vừa tạothành

+ Diện tích của 2 hình này nh thế nào? - Diện tích 2 hình này bằng nhau

16

Trang 17

- GV chấm, chữa bài, nhận xét.

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Đọc yêu cầu và tự làm vào vở

- GV chấm bài cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác thực hành làm bài tập

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS chữa bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 18

14 x 10 = 140 (cm2)

Đáp số: 140 cm2

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. a Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ để

tìm ra cách xếp hình Từ đó xác định độdài 2 đờng chéo của hình thoi

- Độ dài 2 đờng chéo là 4cm và 6cm

b Diện tích hình thoi đó là:

(4 x 6) : 2 = 12 (cm2)

- GV chữa bài, chấm điểm cho HS

+ Bài 4: HS: Chuẩn bị giấy gấp hình thoi và nêu

nhận xét:

+ Bốn cạnh đều bằng nhau

+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau.+ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đờng

- GV gọi vài học sinh nhắc lại các đặc

điểm của hình thoi

- Nhận biết đợc một số tính chất cua rhình chữ nhật, hình thoi

- Tính đợc diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1: HS: Quan sát hình vẽ của hình chữ nhật

của ABCD lần lợt đối chiếu các câu a, b, c,

d với các đặc điểm đã biết của hình chữnhật để làm

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

1 – 2 HS đứng tại chỗ trả lời miệng

+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 HS: Quan sát hình đối chiếu các câu hỏi để

trả lời hoặc làm vào vở

+ Bài 3: HS: Lần lợt tính diện tích của từng hình.18

Trang 19

- So sánh số đo diện tích của từng hình vàchọn số đo lớn nhất.

- Kết luận: Hình vuông có diện tích lớnnhất

+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.

28 – 18 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là:

- Giúp HS biết lập tỉ số của hai đại lợng cùng loại

- Biết đọc viết tỉ số của hai số, biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Đọc là 5 chia bảy hay năm phần bảy

 Tỉ số này cho biết: Số xe tải bằng

Trang 20

+ Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Viết câu trả lời.

a Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh

8 2

b Tỷ số của số bút xanh và số bút đỏ là

2

8

.+ Bài 3: GV gọi HS đọc yêu cầu HS: Đọc yêu cầu sau đó viết câu trả lời

- Số bạn trai và số bạn gái của tổ là:

+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.

- Có thể vẽ sơ đồ: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ và làm vào vở.- 1 em lên bảng làm.

Trang 21

- Giúp HS biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? q

25 quyển

? q

Trang 22

- Hớng dẫn HS trình bày lời giải Bài giải

+ Bài 2: Tơng tự nh bài 1 Bài giải:

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi.

- GV chấm bài cho HS

HS: Đọc yêu cầu đầu bài, suy nghĩ giải bàivào vở

- HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh, đúng

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 23

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi.

GV chữa bài và chấm bài cho HS

HS: Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ làm bàivào vở

- HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh, đúng

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập 3, 4 (Trang 148)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

23

Trang 24

- GV chấm bài cho HS.

+ Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi HS: Đọc yêu cầu, vẽ sơ đồ, làm bài vào vở

Trang 25

Tuần 29 Toán

Tiết 141: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đợc tỉ số của hai đại lợng cùng loại

- Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.

- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài 4 (Trang 149)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

6

- 2 em lên bảng chữa bài

+ Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi. HS: Kẻ bảng ở SGK vào vở

- Làm ở giấy nháp rồi điền kết quả vào ôtrống

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tự làm

Trang 26

Chiều rộng hình chữ nhật là:

32 – 20 = 12 (m) Đáp số: Chiều dài: 20 m

- Giúp HS biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn liên qua đến tỉ số

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa BT 3 (149)

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 GV nêu bài toán 1:

- Vẽ sơ đồ: HS: Đọc lại bài toán

- 1 em vẽ sơ đồ biểu thị bài toán

- GV hớng dẫn HS trình bày lời giải

Trang 27

- ChÊm bµi cho HS.

+ Bµi 2, 3: Dµnh cho HS kh¸, giái.

B D¹y bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi:

Trang 28

10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là:

5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:

- Giúp HS giải đợc bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho

tr-ớc

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên BT 3 (150)

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi giải bài toán

- 1 em lên bảng trình bày

28

Trang 30

Tiết 145: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó.

- Rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 31

Đoạn đờng từ nhà An đến hiệu sách là:

Tiết 146: Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

- Giúp HS thực hiện đợc cá phép tính với phân số

- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành

- Giải đợc bài toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số

đó

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

GV tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm bài

5

18   (cm)Diện tích của hình bình hành là:

180 10

18   (cm2)

Đáp số: 180 cm2

- GV chấm bài cho HS

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

Trang 32

(35 : 7) x 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:

Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:

- GV cho HS xem 1 số bản đồ, ví dụ Bản

đồ Việt Nam (SGK) có ghi tỉ lệ:

1 : 10 000 000Hoặc bản đồ 1 tỉnh, 1 thành phố nào đó

có ghi tỉ lệ: 1 : 500.000 và nói:

Các tỉ lệ: 1 : 10 000 000 và 1 : 500.000

ghi trên các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ

HS: Cả lớp nghe GV giới thiệu

- GV giải thích ý nghĩa của tỉ lệ ghi trên

Trang 33

- Tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dàithật là 1000mm, độ dài 1cm ứng với độ dàithật là 1000cm, độ dài 1dm ứng với độ dàithật là 1000dm.

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, chỉ cần viết số thích hợp

- GV nhận xét, chấm điểm cho HS

- Giúp HS bớc đầu nhận đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

- Rèn kỹ năng làm các bài tập có liên quan đến tỉ lệ bản đồ

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu bài toán 1:

HS: Quan sát bản đồ trờng Mầm non xãThắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 và đọc cácthông tin trên bản đồ để trả lời câu hỏi.+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)

* Giới thiệu cách ghi bài giải: Bài giải

Chiều rộng thật của cổng trờng là:

2 x 300 = 600 (cm)

33

S

ĐS

Đ

Ngày đăng: 18/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài: - Giao an Toán HKII - Lop 4 - Yen
Hình ch ữ nhật có chiều dài: (Trang 2)
Hình vuông cạnh - Giao an Toán HKII - Lop 4 - Yen
Hình vu ông cạnh (Trang 3)
Hình chữ nhật ABCD có diện tích - Giao an Toán HKII - Lop 4 - Yen
Hình ch ữ nhật ABCD có diện tích (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w