Chia đơn thức A cho đơn thức B Chia hệ số của A cho hệ số của B; Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B; Nhân các kết quả với nhau.. Bézout quan tâm đế
Trang 1Chuyên đề 7 CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
A Kiến thức cần nhớ
1 Chia đơn thức A cho đơn thức B
Chia hệ số của A cho hệ số của B;
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B;
Nhân các kết quả với nhau
2 Chia đa thức cho đơn thức
A B C : A C B C: :
3 Chia đa thức A cho đa thức B
Cho A và B là hai đa thức tùy ý của cùng một biến (B 0) khi đó tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A B Q R , trong đó R 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
Q gọi là đa thức thương và R gọi là dư trong phép chia A cho B
Nếu R 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
4 Định lý Bézout.
Bézout là nhà toán học Pháp Ông sinh năm 1730, mất năm 1783 Bézout quan tâm đến việc giải các hệ phương trình tuyến tính; nhằm mục đích ấy ông hệ thống hóa các phép tính về định thức Ông cũng nghiên cứu về phép khử, nghĩa là tìm điều kiện đối với các hệ số của hai đa thức để chúng có một nghiệm chung
Ông cho xuất bản Giáo trình Toán học được tái bản nhiều lần ở Pháp cũng như ở nước ngoài Trong đó có
một định lý nổi tiếng mang tên ông:
Định lý Số dư trong phép chia đa thức f x cho x a đúng bằng f a
5 Hệ quả của định lý Bézout.
Nếu a là nghiệm của đa thức f x thì f x chia hết cho x a
Người ta cũng chứng minh được rằng: Nếu đa thức f x nhận n số nguyên khác nhau a a1; ; ;2 a làm n
nghiệm thì f x chia hết cho x a 1 x a 2 x a n
6 Phương pháp nội suy Newton
Newton là nhà Toán học, Vật lý học người Anh Ông sinh năm 1642, mất năm 1727 Trong Toán học ông là nhà sáng lập và phát minh ra phép tính vi phân và tích phân Ngoài ra ông có rất nhiều công trình về Toán học Song người đời sau khi nhắc đển Newton, thường ca ngợi nhũng phát minh của ông về vật lý học Sau đây là phương pháp nội suy, một trong những phát hiện về toán của ông:
Để tìm đa thức P x bậc không quá n khi biết giá trị tại n điểm: 1 C1;C ; ;C2 n1 ta có thể biểu diễn
P x dưới dạng:
0 1 1 2 1 2 n 1 2 n
Trang 2Bằng cách thay thế x lần lượt bằng các giá trị C1;C ; ;C2 n1 vào biểu thức P(x) ta lần lượt tính được các hệ
số b b0; ; ;1 b n
7 Lược đồ Horner.
Horner là nhà toán học Anh Ông sinh năm 1787, mất năm 1837 Ông không có nhiều công trình nhưng nổi tiếng vì một phương pháp tính gần đúng một số phương trình và bây giờ lấy tên ông đặt cho phương pháp
ấy Thực ra thuật toán đã được người Trung Hoa biết đến từ trước, nhưng Horner đã phát minh ra nó một cách độc lập Sau đây là lược đồ Horner:
Để tìm thương và dư trong phép chia 1
0 n 1 n 1 a
n
a cho 0 0 g x x Ta lập bảng:
x b0 a0 b1ab0a1 … b k ab k1a k … b n ab n1a n
Với f x x q x f x f x ; b n ab n1a n
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Thực hiện phép chia A B: trong các trường hợp sau:
a) A12x y3 4; B3x y2
b) 10 6 5 2
3
9
B x yz
: 3 2
n,n2
Giải
a) A B: 12x y3 4: 3 x y2 4xy3;
b) : 10 6 5 2 : 1 2 30 4 4
A B x y z x yz x y z
Ví dụ 2: Chứng minh rằng:
a) x8x41x2 x 1 b) x5x41x2 x 1
Giải
Tìm cách giải Khi chứng minh đa thức f x g x ta có thể:
- Cách 1 Phân tích đa thức f x thành nhân tử có chứa nhân tử g x
- Cách 2 Biến đổi đa thức f x thành tổng các đa thức chia hết cho đa thức g x
Trình bày lời giải
a) Cách 1 Ta có:
Trang 3 2
x4 1 x2 x4 1 x2
x4 x2 1 x2 1 x x 2 1 x x2 x 1
Cách 2.
x x x x x x x x
b) x5x4 1 x5x4x3 x3 1 x x3 2 x 1 x1 x2 x 1
Ví dụ 3: Tìm các số thực a, b, sao cho đa thức 4x411x3 2ax2 5bx 6 chia hết cho đa thức x2 2x 3
(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2012 - 2013)
Giải
Tìm cách giải Khi tìm hệ số a, b sao cho đa thức f x chia hết cho đa thức g x , chúng ta có hai hướng
suy nghĩ:
Đặt phép chia f x cho g x đến khi được phần dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức g x Để phép chia
hết ta đồng nhất phần dư đó với đa thức 0
Còn nếu đa thức g x phân tích được thành nhân tử với các nhân tử bậc nhất, ta viết f x thành tích các
nhân tử đó nhân với đa thức thương Rồi dùng đồng nhất thức sao cho vế phải bằng 0
Trình bày lời giải
Cách 1 Thực hiện phép chia ta được:
4 11 2x x ax 5 6 bx x2 2x 3
4 8 12x x x 4x2 3x6 a
3 x3 2a12x2 5 6 bx
-3 6 9 x3 x2 x
2
6 2 a x 5b 9 6x
6 2 a x 2 12 4 a x 18 6 a
5b 4a3x12 6 a
Trang 4Để phép chia hết thì 5 4 3 0 2
Cách 2 Ta có: x2 2x 3x2 2x 1 4x12 4
x 1 1 x 1 2 x 3 x 1
Đặt thương là q x ta có: 4 3 2
4x 11x 2ax 5bx 6 x 3 x1 q x
Chọn x 3 ta có: 4.3411.33 2 3a 25 .3 6 0b
15b 18a 21 5b 6a 7
Chọn x 1 ta có: 4 1 411 1 3 2 1a 25 1b 6 0
5b 2a 9
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: 8a16 a2
Thay vào (2) 5.b 4 9 b1
Ví dụ 4: Tìm đa thức f x biết:
f x chia cho x 3 dư 1 ;
f x chia cho x 4 dư 8;
f x chia cho x3 x 4 thì được 3x và còn dư
Giải
Tìm cách giải Ta có x3 x 4 là tam thức bậc hai, do đó phần dư khi chia f x chia cho
x3 x 4 có dạng tổng quát là ax b Từ đó suy ra được: f x x3 x 4 3 x ax b Mặt khác ta
có f 3 1,f 4 8 Do vậy để tìm f x chúng ta cần xác định a b bằng cách chọn x3;x4 để đồng nhất hai vế
Trình bày lời giải
Theo định lý Bézout ta có f 3 1, f 4 8
Đặt dư f x chia cho x3 x 4 là ax b
Suy ra f x x3 x 4ax b
Với x 3 tacó: 3 3 3 4 3 3 a3 b b 3a1 (1)
Với x 4 ta có: 84 3 4 4 3.4 a.4 b b4a8 (2)
Từ (1 ) và (2) suy ra: 7a 7 a1 thay vào (2) ta được b 4
Từ đó ta được: f x x3 x 4 3 x x 4
Hay f x 3x3 3x2 35x4
Ví dụ 5: Tìm một đa thức bậc ba, biết P(x) chia cho x1 , x 2 , x 3 đều được dư 6 và P 1 18
Trang 5Tìm cách giải Từ đề bài theo định lí Bézout ta có P 1 6,P 2 6,P 3 6,P1 18 Như vậy đa thức P(x) bậc ba mà biết giá trị tại bốn điểm 1; 2; 3; - 1 nên ta có thể sử dụng phương pháp nội suy Newton
Trình bày lời giải
Theo định lý Bézout ta có: P 1 P 2 ,P 3 6
Do đó ta đặt P x d c x 1b x 1 x 2a x 1 x 2 x 3
Cho x 1 ta được P 1 d, suy ra d 6
Cho x 2 ta được P 2 6 c, suy ra c 0
Cho x 3 ta được P 3 6 2b, suy ra b 0
Do đó P x 6 a x 1 x 2 x 3
Cho x 1 ta được P1 6 24a, do đó 18 6 24a suy ra a 1
Vậy P x 6 1.x1 x 2 x 3
Rút gọn ta được: P x x3 6x211x
Ví dụ 6: Chứng minh rằng đa thức f x x 3200x 21001 chia hết cho đa thức g x x2 5x6
Giải
Tìm cách giải Đa thức g x bậc n có n nghiệm phân biệt Nếu mọi nghiệm của đa thức g x cũng là
nghiệm của đa thức f x thì đa thức f x chia hết cho đa thức g x Nhận thấy trong bài g x có hai
nghiệm là x2;x3, nên chúng ta chỉ cần kiểm tra xem x2;x3 có là nghiệm của f x không?
Trình bày lời giải
Ta có: f 2 2 3 2002 2 1001 nên f x x 2
3 3 3200 3 2100 1
f nên f x x 3
Nên f x chia hết cho x 2 x 3 x2 5x6
Ví dụ 7: Cho f x 2x5 70x34x2 x1
Tìm thương và dư của phép chia f x cho x 6
Giải
Trang 6Tìm cách giải Ngoài cách chia thông thường, vì đa thức chia có dạng x nên ta có thể dùng lược đồ Homer
Trình bày lời giải
Ta có sơ đồ Horner
6
Suy ra f x x 6 g x f 6 x 6 2 x412x32x216x95571
Vậy thương là g x 2x412x32x216x95 và dư là rf 6 571
Ví dụ 8: Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức A x 32x215 chia hết cho giá trị của đa thức
3
B x
Giải
Đặt phép chia ta có:
3 2 152
3
x x 2
3
x x
2
x 15
2
x 3 x
3 15x
3 9x
6
Muốn cho giá trị của A chia hết cho giá trị của B thì ta phải có x3x 3 Ö 6 1; 2; 3; 6 .
3
Vậy với x 2; 4; 1; 5;0; 6;3; 9 thì giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
Ví dụ 9: Tính giá trị biểu thức P28x5 2x4 2013x314606x 3447 khi x2 3x 1 0
Giải
Tìm cách giải Với x2 3x thì tìm x, ta được x không phải là số nguyên, nên thay vào biểu thức P để 1 0 tính sẽ gặp nhiều khó khăn và có thể dẫn đển sai lầm Do vậy chúng ta sử dụng P chia cho x2 3x được 1 Q(x) và phần dư R(x) khi đó, ta viết: P x x2 3x1 Q x R x Sau đó thay x2 3x vào biểu1 0 thức, ta tính được P(x) đơn giản hơn
Trình bày lời giải
Ta có:
28x 2x 1013 x 14606x 3447 x2 3x1
Trang 75 4 3
28x 84x 28 x 28x382x21795x 5467
82x 2041x
82x 246x 82x
3 2
1795x 82x 14606x
1795x35385x21795x
5467x216401x 3347
2
5467x 16401x 5467
2020
3 1 28 82 1795 5467 2020
x x P
C Bài tập vận dụng
7.1 Xác định a, b sao cho 3
2x ax b chia cho x 1 thì dư 6, chia cho x 2 dư 21
Hướng dẫn giải – đáp số
Theo định lý Bézout ta có: f 1 6;f 2 21
3
2.2 a.2 b 21 2a b 5
Từ (1) và (2) suy ra 3a 9 a3;b1
7.2 Tìm một đa thức bậc ba, biết P(x) chia cho x x, 1 , x 2 , x 3 được dư lần lượt là 10; 12; 4; 1
Hướng dẫn giải – đáp số
Theo định lý Bézout ta có:
0 10; 1 12; 2 4; 3 1
Dùng phương pháp nội suy Newton
Ta đặt: P x d cx bx x 1ax x 1 x 2
Cho x 0 ta được P 0 d, suy ra d 10
P x cx bx x ax x x
Cho x 1 ta được P 1 10c, suy ra c 2
Cho x 2 ta được P 2 10 4 2 b, suy ra b 5
Cho x 3 ta được P 3 10 6 30 6 a, suy ra 14 6 1 5
2
Vậy 10 2 5 1 5 1 2
2
Trang 8Rút gọn ta được: 5 3 25 2
12 10
7.3 Đặt x2 z a y ; 2 zx b z , 2 xy c
Chứng minh rằng: ax by cz a b c
Hướng dẫn giải – đáp số
Xét ax by cz x2 yz x y2 zx y z2 xy z
x y3 z3 3xy x y z
x y z x y2 x y z z 2 3xyz
x y z x 2 y2 z2 xy xz yz
x y z a b c
Suy ra ax by cz chia hết cho a b c
7.4 Tìm số dư của phép chia biểu thức x1 x3 x5 x72020 cho đa thức x28x12
Hướng dẫn giải – đáp số
Cách 1 Ta có: f x x1 x3 x5 x72020
Đặt x28x12 y f y y 5 y32020
f x
chia cho x28x12 dư 2005
8 12
g x x x
Ta có: g x x28x12x2 x6
Gọi đa thức thương là q x đa thức dư là ax b , thì:
f x g x q x ax b
Xét x x 2, ta có: f 2 0 2a b 2a b 2005 (1)
Xét x 6, ta có: f 6 0 6a b 6a b 2005 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0
2005
a b
Vậy đa thức dư là 2005
7.5 Cho x, y, z đôi một khác nhau Chứng minh rằng:
Trang 9
A x z y y x z z y x chia hết cho Bx y 3y z 3z x 3 với n là số nguyên lớn hơn 1
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có B3x y y z z x
Xét x y A 0 A x y
Xét y z A 0 A y z
Xét x z A 0 A z x A x y y z z x mà A3
3
hay A B
7.6 Tìm các số nguyên a và b để đa thức A x x4 3x3ax b chia hết cho đa thức B x x2 3x4
Hướng dẫn giải – đáp số
Đặt phép chia, ta có:
4 3 3
x x ax b x2 3x4
4 3 3 4 2
4x2ax b
4x212 16x
a12xb16
A x B x
7.7 Tìm a và b để f x x4 ax2b chia hết cho x23x 2
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có: x23x 2 x1 x2
Đặt thương là q x , ta có: x4 ax2 b x1 x2 q x
- Chọn x 1 ta có:
14 a12 b 1 1 1 2 q 1 a b 1 (1)
- Chọn x 2 ta có:
24 a22 b 2 1 2 2 q 2 b 4a16 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 3a15 a 5 b4
7.8 Cho đa thức P x ax2bx c Biết P(x) chia cho x 1 dư 3, P(x) chia cho x dư 1 và P(x) chia cho 1
x dư 5 Tìm các hệ số a, b, c
(Tuyển sinh lớp 10, Trường THPT Chuyên, tỉnh Nam Định, năm học 2015 - 2016)
Hướng dẫn giải – đáp số
Trang 10Cách 1 P(x) chia cho x thì dư 1 c 1 P x ax2bx1 Theo định lý Bézout: P1 3;P 1 5
12 1 1 3 2
2
Từ (1) và (2) ta có a3;b1
Kết luận vậy a3;b1;c1
Cách 2 Viết đa thức P(x) dưới dạng: P x a x 1x mx n Chọn x 0, ta được P 0 n n1
Do đó P x a x 1x mx 1
Chọn x 1, ta được P1 m 1 m 1 3 m2
Do đó P x a x 1x 2x1
Chọn x 1, ta được P 1 2a 1 2a1 5 a3
Kết luận vậy a3;b1;c1
7.9 Çho x2 4x 1 0
Tính giá trị biểu thức B x 5 3x4 3x36x2 20x2025
Hướng dẫn giải – đáp số
x x x x x 2
4 1
x x
5 4 4 3
x x x x3x25
x4 4x36x2
x4 4x3x2
2 20 2025
2 20 5
2020
Từ đó ta có 2 3 2
Với giả thiết x2 4x suy ra 1 0 B 2020
7.10 Cho đa thức P x ax2bx c
Tìm a, b, c biết rằng P 0 26;P 1 3;P 2 2020
Hướng dẫn giải – đáp số
Với P 0 26 c26 suy ra P ax2bx26
Ta có: P 1 3 a b 26 3 a b 23 (1)
Trang 11Ta có: P 2 2020 4a2b26 2020 4a2b1994
2a b 997 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a1020;b1043
Vậy a1020;b1043;c26
7.11 Tìm phần dư trong phép chia sau:
a) f x x100x99x98 x 1 chia cho g x x 1;
b) f x x100x99x98 x 1 chia cho g x x21;
c) f x 100x100 99x9998x98 2 x2 x1 chia cho g x x 1;
d) f x x2x9x1945 3 chia cho x2 x 1
Hướng dẫn giải – đáp số a) Theo định lý Bézout, f x g x có phần dư là : f 1
r f 1 1 100199198 1 1 101
b) Đặt f x chia cho g x được thương là q x và phần dư là ax b Ta có:
Chọn x1 ta được f 1 1 1 1 1 q 1 a.1 b 101 a b (1)
Chọn x1 ta được f 1 1 1 1 1 q 1 a 1 b 1 a b (2)
Từ (1) và (2) ta được b51 và a50
Vậy phần dư khi chia f x chia cho g x là 50x51
c) Theo định lý Bézout f x chia cho g x có phần dư là f 1 suy ra:
1 100 1 100 99 1 1 9998 1 98 2 1 2 1 1
r f
100 99 98 2 1 1 5051
d) ta có f x x2 x 1 x9 1 x1945 x 3
mà 2
1
x chia hết cho x x2 x 1
9 1
x chia hết cho x và 3 1 x chia hết cho 3 1 x2 x 1
x9 1 chia hết cho x2 x 1
Do đó f x chia cho x2 có phần dư là x 1 3
7.12
Trang 12a) Xác định hệ số a, b để f x x32x2ax b chia hết cho g x x2 x 1
b) Tìm đa thức dư trong phép chia P x x161x37 x13x5 x 2020 cho đa thức Q x x21
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Thực hiện phép chia ta có:
3 2 2
3 2
x2 +a1 x b
x2 + 1x
a 2xb1
Để f(x) chia hết cho g(x) thì 2 0 2
b) Ta có P x x161 x x 37 x x 13 x x 5 x5x2020
Ta có x161 x x x 1601x41 mà x41x21 nên x1611x21
x x x x x mà x41x21 nên x371x21
x x x x x mà x41x21 nên x51x21
1
x x x x x x x x x
Suy ra P x chia cho x dư 2 1 5x2020
7.13 Tìm phần dư của đa thức f x chia cho đa thức g x x2 2x 3 biết rằng f x chia cho x 1
và x 3 có số dư lần lượt là 45 và 165.
Hướng dẫn giải – đáp số
Đặt đa thức thương là q x và phần dư là ax b Suy ra
Theo định lý Bézout ta có: f 1 45; 3f 165
Ta có: f 1 1 1 1 3 q 1 a 1 b a b a b 45 (1)
Ta có: f 3 3 1 3 3 q 3 a.3 b 3a b 3a b 165 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 4a120 a30
Thay vào (2) ta có: 3 30 b 165 b75
Vậy phần dư f x g x là : 30x 75