Giải bài tập tiếng Anh 5 được biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo Lets learn English book 1. Sách nhằm bồi dưỡng cho học sinh, giáo viên và các bậc phụ huynh bước đầu dạy Tiếng Anh cho con em mình. Sách gồm những bài dịch và bài giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập (workbook).
Trang 1Lời nói đầu
Cuốn sách Giải bài tập tiếng Anh 5 được biên soạn
theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Let’s
learn English book 3 Sách nhằm bồi dưỡng cho học sinh,
giáo viên và các bậc phụ huynh bước đầu dạy Tiếng Anh cho con em mình
Gồm những bài dịch và bài giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách Workbook Tiện tham khảo cho các em khi gặp những bài khó chưa có hướng để làm thì đây là giáo trình giúp các em giải quyết vấn đề đó Tất cả các bài tập trong giáo trình này, các em phải tự dịch và làm trước khi xem phần hướng dẫn Nếu làm được như vậy thì việc học của các em mới hiệu quả và đạt nhiều thành tích trong học tập
Mong rằng quyển sách này sẽ giúp các em học tốt hơn môn tiếng Anh trong nhà trường và hy vọng các em sẽ tìm được sự hứng thú, niềm đam mê đối với môn tiếng Anh Trong quá trình biên soạn, khó tránh khỏi những sai sót ngoài ý muốn, chúng tôi xin đón nhận mọi ý kiến đóng góp từ quý độc giả
Xin chân thành cảm ơn và xin chúc các em luôn đạt được những thành tích cao trong quá trình học tập của mình
Tác giả
Trang 2THEME ONE YOU AND ME
Chủ đề 1 Bạn và tôi
NEW FRIENDS, NEW PLACES
Bài 1 NHỮNG NGƯỜI BẠN MỚI, NHỮNG NƠI
CHỐN MỚI
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Where are you from?
Bạn từ đâu đến?
I’m from London I’m English
Tôi đến từ Luân Đôn Tôi là người Anh
Thu: Hi My name’s Thu
Linda: Hello I’m Linda Nice to meet you
Thu: Nice to meet you too Where are you from?
Linda: I’m from London
Thu: So, you’re English I’m Vietnamese
Bài dịch:
Thu: Xin chào Tên của tôi là Thu
Linda: Xin chào Tôi là Linda Tôi rất vui được gặp bạn Thu: Tôi cũng rất vui khi gặp bạn Bạn từ đâu đến vậy? Linda: Tôi đến từ London
Thu: Vậy bạn là người Anh Còn tôi là người Việt Nam
2 Look and say (Nhìn và nói.)
My name’s Hoa I’m from Ha Noi I’m Vietnamese
Tên của tôi là Hoa Tôi đến từ Hà Nội Tôi là người Việt Nam
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
My name’s Liza
Tên của tôi là Liza
I’m from New York
Trang 3Tôi đến từ New York
I’m American
Tôi là người Mĩ
4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
1 b 2 c 3 a
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
Japanese (người Nhật) England (nước Anh) Vietnamese (người Việt Nam) Thailand (nước Thái Lan) Singapore (nước Singapore) China (nước Trung Quốc)
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
1 My name’s Fred
Tên tôi là Fred
2 I’m from Singapore
Tôi đến từ Singapore
3 I’m Singaporean
Tôi là người Singapore
7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Anh ấy từ đâu đến?
He’s from England He’s English
Anh ấy đến từ Anh Anh ấy là người Anh
Trang 4Nam: Look This is my new pen friend
Mai: What’s his name?
Nam: His name’s Tony
Mai: Where’s he from?
Nam: He’s from England He’s English
Bài dịch:
Nam: Xem này Đây là bạn mới của mình đấy
Mai: Cậu ấy tên gì vậy?
Nam: Tên cậu ấy là Tony
Mai: Cậu ấy từ đâu đến?
Nam: Cậu ấy đến từ Anh Cậu ấy là người Anh
2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
He’s from Vietnam
Anh ấy đến từ Việt Nam
He’s Vietnamese
Anh ấy là người Việt Nam
3 Listen and number (Nghe và viết số.)
1 T 2 F 3 T 4 T
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
This is my new friend His name is Tony He is English He lives
at 58 White Road, London, England He is eleven years old
He studies at Rosewood Primary School He likes watching TV and playing sports His favourite subject at school is P.E
1 What is his name?
2 Where is he from?
3 Where does he live?
4 How old is he?
Đây là bạn mới của tôi Tên cậu ấy là Tony Cậu ấy là người Anh Cậu sống ở đường số 58 White Road, thành phố London, Anh Cậu ấy 11 tuổi Cậu ấy học ở Trường Tiểu học Rosewood Cậu rất thích xem tivi và chơi thể thao Môn học cậu yêu thích ở trường là môn Thể dục
Trang 5Câu hỏi:
1 Tên của cậu ấy là gì?
2 Cậu ấy từ đâu đến?
3 Cậu ấy sống ở đâu?
4 Cậu ấy bao nhiêu tuổi?
Đáp án:
1 His name is Tony (Tên cậu ấy là Tony.)
2 He is from England (Cậu ấy đến từ Anh.)
3 He lives at 58 White Road, London, England.
(Cậu sống ở đường số 58 White Road, thành phố London, Anh.)
4 He is eleven years old (Cậu ấy 11 tuổi.)
5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
Write a letter to your new pen friend (name, country,
nationality, school) (Em hãy viết bức thư cho bạn mới của
em (tên, quốc gia, quốc tịch, trường.))
6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Complete the crossword puzzle (Hoàn thành trò chơi ô chữ)
Trang 67 Summary (Tóm tắt.)
WE SAY (CHÚNG TA NÓI)
I’m from Hanoi, Vietnam I’m Vietnamese
(Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam Tôi là người Việt Nam.)
WE ASK
(CHÚNG TA HỎI)
WE ANSWER
(CHÚNG TA TRẢ LỜI)
Where are you from?
(Bạn từ đâu đến?)
I’m from Washington D.C
(Tôi đến từ Washington D.C)
I’m American (Tôi là người Mĩ.)
Where is he from?
(Anh ấy từ đâu đến?)
He’s from England He’s English
(Anh ấy đến từ Anh Anh ấy là người Anh.)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 3:
1 Put the words in the right columns.
(Đặt từ đã cho vào đúng vị trí trong khung.)
2 Read and complete the sentences.
(Đọc và hoàn thành câu.)
1 Mai is from Vietnam She is Vietnamese
Mai đến từ Việt Nam Cô ấy là người Việt Nam.
2 Li Li is from Singapore She is Singaporean
Li Li đến từ Singapore Cô ấy là người Singapore.
3 Peter is from America He is American
Peter đến từ Mĩ Anh ấy là người Mĩ.
Trang 74 Linda is from England She is English.
Linda đến từ Anh Cô ấy là người Anh.
3 Answer the questions (Trả lời các câu hỏi sau.)
Nó ở Việt Nam.
4 Complete the words and read the sentences aloud.
(Hoàn thành từ và đọc to câu văn.)
1 I’m from Vietnam I’m Vietnamese
Tôi đến từ Việt Nam Tôi là người Việt Nam.
2 They’re from Japan They’re Japanese
Họ đến từ Nhật Họ là người Nhật.
3 She’s from Singapore She’s Singaporean
Cô ấy đến từ Singapore Cô ấy là người Singapore.
4 He’s from England He’s English
Anh ấy đến từ Anh Anh ấy là người Anh.
5 Reorder the words to make sentences.
(Sắp xếp lại các từ để hoàn thành câu.)
1 My name is Quan
Tên tôi là Quan.
2 I am ten years old
Trang 86 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 What 2 My 3 Where 4 City 5 Vietnamese
7 Reorder the sentences to make a dialogue.
(Sắp xếp lại các câu để hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 Who’s that?
Đó là ai vậy?
2 That’s my new friend
Đó là bạn mới của tôi.
3 Where’s she from?
Cô ấy từ đâu đến?
4 She’s from London She’s English
Cô ấy đến từ Luân Đôn Cô ấy là người Anh.
8 Read and complete the table.
(Đọc và hoàn thành khung bên dưới.)
9 Complete the letter with the words given.
(Hoàn thành bức thư sau với những từ đã cho.)
1 America 2 eleven 3 English 4 music 5 subject
10 Complete the envelope, using the addresses in Exercises 8
and 9 (Em hãy dùng các địa chỉ trong bài tập 8 và 9 để
hoàn thành phong bì sau.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
Trang 911 Let’s complete (Hoàn thành khung sau.)
Country Capital Nationality
America Washington D.C American
12 Look and write (Nhìn và viết.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
Bài 2 NGÀY SINH
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
What’s the date today, Nam?
Hôm nay là ngày mấy vậy Nam?
It’s October 10th 2008
Ngày 10 tháng 10 năm 2008.
Students: Good morning, Miss Chi
Miss Chi: Good morning, everyone What’s the date today,Nam?
Students: It’s October 10th 2008
Miss Chi: Thank you Let’s look at Unit 2
Bài dịch:
Học sinh: Chúng em chào cô Chi.
Cô Chi: Chào các em Hôm nay là ngày mấy vậy Nam? Học sinh: Dạ thưa cô ngày 10 tháng 10 năm 2008.
Cô Chi: Cảm ơn em Nào các em hãy nhìn vào bài 2.
Trang 102 Look and say (Nhìn và nói.)
What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
It’s October 20th 2009
Ngày 20 tháng 10 năm 2009.
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
It’s February 1st 2009
Ngày 1 tháng 2 năm 2009.
4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
A: What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
B: It’s May 28th 2008
Ngày 28 tháng 5 năm 2008
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
A: What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
B: It’s November 10th 2009
Ngày 10 tháng 11 năm 2009
7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
The Birthday Game
I’m eleven My birthday is on May 2nd
Tôi 11 tuổi Sinh nhật của tôi ngày 2 tháng 5
I’m twelve My birthday is on September 20th
Tôi 12 tuổi Sinh nhật của tôi ngày 20 tháng 9
I’m eleven My birthday is on June 16th
Tôi 11 tuổi Sinh nhật của tôi ngày 16 tháng 6
SECTION B (PHẦN B)
1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)
Trang 11Bạn sinh khi nào?
I was born on September 20th 1996
Tôi sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996
Mai: I’m eleven years old this year
Li Li: When were you born?
Mai: I was born on September 20th 1996
Bài dịch:
Mai: Năm nay tôi 11 tuổi
Li Li: Bạn sinh lúc nào vậy?
Mai: Tôi sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996
2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
When were you born?
Bạn sinh khi nào?
I was born on July 26th 1996
Tôi sinh ngày 26 tháng 7 năm 1996.
3 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
Hello My name is Mai I am a student at Thang LongPrimary School I am eleven years old I was born on September 20th 1996 in Hanoi I am having a birthday party with my friends There are lots of cakes and candies I am happy because today is my birthday
1 What is her name?
2 How old is she?
3 When was she born?
4 Why is she happy?
Bài dịch:
Xin chào Tên tôi là Mai Tôi là học sinh Trường Tiểu học Thăng Long Tôi 11 tuổi Tôi sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996 ở Hà Nội Tôi đang tổ chức tiệc sinh nhật cùng với những
Trang 12người bạn Có rất nhiều bánh và kẹo Tôi rất vui vì hôm nay là sinh nhật của tôi
1 Tên của cô ấy là gì?
2 Cô ấy bao nhiêu tuổi?
3 Cô ấy sinh khi nào?
4 Tại sao cô ấy vui?
1 Her name is Mai.
Tên của cô ấy là Mai.
2 She is eleven years old.
Cô ấy 11 tuổi.
3 She was born on September 20th 1996
Cô ấy sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996.
4 Because today is her birthday.
Vì hôm nay là sinh nhật của cô ấy.
5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
Student Card (Thẻ học sinh)
Học sinh tự làm
6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Write and say the numbers
(Em hãy viết và nói về những con số.)
7 Summary (Tóm tắt.)
WE ASK
(CHÚNG TA HỎI)
WE ANSWER
(CHÚNG TA TRẢ LỜI)
What’s the date today?
(Hôm nay là ngày mấy?)
It’s September 2nd 2008
(Ngày 2 tháng 9 năm 2008.)
When were you born?
(Bạn sinh khi nào?)
I was born on September 29th 1996
(Tôi sinh ngày 29 tháng 9 năm 1996.)
Trang 13ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 3:
1 Put the months in the right order.
(Đặt các tháng cho đúng trật tự vị trí trong khung.)
Months of the year
January February March April June July August September October November December
2 Let’s match the two columns (Nối hai cột cho phù hợp.)
Trang 143 Match the sentences with the pictures.
(Nối câu với tranh cho phù hợp.)
4 Complete the words and read the sentences aloud.
(Hoàn thành từ và đọc to các câu.)
1 A: When’s your birthday?
Bạn sinh khi nào?
B: It’s in May
Tháng 5
2 A: What’s the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
B: It’s april 20th
Ngày 20 tháng 4
5 Reorder the words to make sentences.
(Sắp xếp lại các từ để hoàn thành câu.)
1 He is from Canberra
Anh ấy đến từ Canberra.
2 When is your birthday?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
3 What is the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
4 Today is November 21st
Hôm nay là ngày 21 tháng 11.
6 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 What 2 My 3 How 4 eleven 5 birthday
7 Reorder the sentences to make a dialogue.
(Sắp xếp lại các câu để hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 What’s your name?
Tên của bạn là gì?
2 My name’s Minh
Trang 153 Are you eleven years old?
Bạn 11 tuổi hả?
4 Yes, I am
Vâng, đúng đấy.
5 When were you born?
Bạn sinh khi nào?
6 I was born on August 13th 1994
Tôi sinh ngày 13 tháng 8 năm 1994.
8 Complete the sentences (Hoàn thành câu.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
9 Read and complete the table.
(Đọc và hoàn thành khung bên dưới.)
Date of birth April 24th 1995
Place of birth Hanoi
Address 14 Le Thanh Tong Street, Hanoi School Thang Long Primary
10 Write the answers (Viết câu trả lời.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
11 Ask your friends and complete the table.
(Hỏi bạn của em và hoàn thành khung bên dưới.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
12 Look and write (Nhìn và viết.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
Trang 16Bài 3 CÔNG VIỆC
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
What does your father do?
Bố của bạn làm gì?
He’s a doctor
Ông ấy là bác sĩ.
Mai: How many people are there in your family?
Li li: There are four: my parents, my brother and me Mai: What does your father do?
Li li: He’s a doctor
Mai: And what about your mother?
Li li: She’s a teacher
Bài dịch:
Mai: Gia đình cậu có bao nhiêu người?
Li li: Nhà tớ có 4 người: bố mẹ, anh trai và tớ Mai: Bố của cậu làm gì?
Li li: Bố tớ là bác sĩ
Mai: Còn mẹ của cậu làm gì?
Li li: Mẹ tớ là giáo viên
2 Look and say (Nhìn và nói.)
What does your father do?
Bố của bạn làm gì?
He’s a farmer
Ông ấy là nông dân.
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
What does your father do?
Bố của bạn làm gì?
He’s a factory worker
Ông ấy là công nhân nhà máy.
Trang 174 Listen and number (Nghe và đánh số.)
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
1 Tony was born on October 24th
2 I want to be a teacher
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
A: What does your brother do?
Anh trai của bạn làm gì?
B: He is a student
Anh ấy là học sinh
7 Read aloud (Đọc to.)
Bác sĩ, giáo viên
Tôi muốn làm gì đây nhỉ?
Công nhân, nông dân
Bạn muốn làm gì vậy?
SECTION B (PHẦN B)
1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)
I want to be a singer
Tôi muốn trở thành ca sĩ.
Li Li: What subject do you like?
Mai: I like Music
Li Li: Why do you like it?
Mai: Because I want to be a singer
Li li: Cậu thích môn học nào?
Trang 18Mai: Tớ thích Âm nhạc
Li Li: Tại sao cậu thích nó?
Mai: Vì mình muốn trở thành ca sĩ
2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
I want to be a footballer
Tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá.
3 Listen and number (Nghe và viết số.)
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
My name is Nam I am a student at Thang Long PrimarySchool Music is my favourite subject I want to be a singer because I like to sing I like to play the piano too I want to be
a musician in the future
1 What is his name?
2 What does he do?
3 What is his favourite subject?
4 What does he want to be?
Bài dịch:
Tên tôi là Nam Tôi là học sinh Trường Tiểu học Thăng Long Âm nhạc là môn học tôi thích nhất Tôi muốn trở thành ca sĩ vì tôi thích hát Tôi cũng thích chơi đàn dương cầm Trong tương lai, tôi muốn trở thành nhạc sĩ
1 Tên cậu ấy là gì?
2 Cậu ấy làm gì?
3 Môn học cậu ấy thích là gì?
4 Cậu ấy muốn trở thành gì?
Đáp án:
1 His name is Nam.
Tên cậu ấy là Nam.
2 He is a student.
Cậu ấy là sinh viên.
Trang 193 Music is his favourite subject.
Âm nhạc là môn học cậu ấy thích.
4 He wants to be a musician in the future.
Trong tương lai, cậu ấy muốn trở thành nhạc sĩ.
5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
Write about what you want to be
(Em hãy viết về những điều mà em muốn.)
6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Guess the job (Đoán công việc)
Draw a picture of someone at work
Vẽ tranh của một người đang làm việc.
Can your classmates guess the person’s job? Bạn cùng lớp
của bạn có thể đoán được công việc của người đó không?
7 Summary (Tóm tắt.)
WE ASK (CHÚNG TA HỎI) WE ANSWER (CHÚNG TA TRẢ LỜI)
What does your father do?
(Bố của bạn làm gì?)
He’s a doctor
(Ông ấy là bác sĩ.)
WE SAY (CHÚNG TA NÓI)
I want to be a nurse (Tôi muốn trở thành y tá.)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 3:
1 Put the words in the right columns.
(Đặt từ đã cho vào đúng vị trí trong khung.)
Trang 202 Match the words with the pictures.
Nối từ với hình cho phù hợp nghĩa.)
Trang 213 Match the sentences with the pictures.
(Nối câu với hình cho phù hợp nghĩa.)
Trang 224 Complete the sentences and read aloud.
(Hoàn thành câu và đọc to.)
1 A teacher teaches in a school
Giáo viên dạy trong trường.
2 A doctor works in a hospital
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
3 A farmer works on a farm
Nông dân làm việc ở nông trại.
4 A factory worker works in a factory
Công nhân làm việc trong nhà máy.
5 Reorder the words to make sentences.
(Sắp xếp lại các từ để hoàn thành câu.)
1 What does your father do?
Bố của bạn làm nghề gì?
2 He is a doctor
Ông ấy là bác sĩ.
3 Where does he work?
Ông ấy làm việc ở đâu?
4 He works in a hospital
Ông ấy làm việc ở bệnh viện.
6 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 name 2 do 3 worker 4 work 5 factory
7 Reorder the sentences to make a dialogue.
(Sắp xếp lại các câu để hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 Where do you study, Trang?
Bạn học ở đâu vậy Trang?
2 I study at Nguyen Du Primary School
Tôi học ở Trường Tiểu học Nguyễn Du.
3 What subject do you like best?
Bạn thích môn gì nhất?
Trang 234 I like Art best.
Tôi thích môn Mĩ thuật nhất.
5 Why do you like it?
Tại sao bạn thích nó?
6 Because I want to be an artist
Bởi vì tôi muốn trở thành họa sĩ.
8 Complete the sentences (Hoàn thành câu.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
9 Read and complete the sentences.
(Đọc và hoàn thành câu.)
1 Mr Minh is a farmer
Ông Minh là nông dân.
2 He works on a farm
Ông ấy làm việc ở nông trại.
3 He gets up early in the morning
Ông ấy thức dậy sớm vào buổi sáng.
4 First, he walks to the farm and picks the vegetables
Trước tiên, ông ấy đi đến nông trại và hái rau.
5 Then, he takes them to the market
Sau đó, ông ấy mang rau ra chợ.
6 In the afternoon, he comes late and has a big dinner
Buổi chiều, ông ấy về nhà trễ và ăn tối rất thịnh soạn.
10 Write the answers (Viết câu trả lời.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
11 Ask your friends and complete the table.
(Hỏi bạn em và hoàn thành khung bên dưới.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
12 Look and write (Nhìn và viết.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
Trang 24SELF-CHECK ONE - ÔN TẬP LẠI PHẦN 1
Từ vựng:
Tên của một số nước: England, Singapore, America
Tên thủ đô của một số nước: Hanoi, London, Washington D.C
Quốc tịch: Vietnamese, English, American, Singaporean
Số thứ tự: first, second, third, twenty-first, thirty-first
Danh từ chỉ nghề nghiệp: postman, nurse, famer, factory worker
Động từ chỉ ước muốn: want
Where are you from? I’m from Hanoi
Where is he from? He’s from England
What is the date today? It’s September 2nd
When were you born? I was born on September 29th
1996
What does your father do? He’s a doctor
Trang 25THEME TWO MY SCHOOL
Chủ đề 2 Trường của tôi
SCHOOL ACTIVITIES
Bài 4 NHỮNG HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
What are you doing, Nam?
Bạn đang làm gì vậy Nam?
I’m reading a letter from Tony
Tôi đang đọc thư Tony gửi.
Thu: What are you doing, Nam?
Nam: I'm reading a letter from Tony
Thu: Who's he?
Nam: He's my new pen friend He's English
Bài dịch:
Thu: Cậu đang làm gì vậy Nam?
Nam: Tớ đang đọc thư Tony gửi
Thu: Cậu ấy là ai vậy?
Nam: Cậu ấy là bạn mới của tớ Cậu ấy là người Anh
2 Look and say (Nhìn và nói.)
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
I’m drawing a picture
Tôi đang vẽ tranh.
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
I’m singing a song
Tôi đang hát.
Trang 264 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
singing (đang hát) draw (vẽ) now (bây giờ)
writing (đang viết) drink (uống) how (như thế nào?)
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
A: What are you doing now?
Bây giờ bạn đang làm gì vậy?
B: I’m reading a book
Tôi đang đọc sách
7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
What am I doing now?
Bây giờ tôi đang làm gì?
You’re writing on the board
Bạn đang viết trên bảng.
SECTION B (PHẦN B)
1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)
What’s he doing?
Cậu ấy đang làm gì?
He’s doing English exercises
Cậu ấy đang làm bài tập tiếng Anh.
Miss Chi: Where's Nam? Is he in the classroom?
Mai: Yes, he is
Miss Chi: What's he doing?
Mai: He's doing English exercises
Bài dịch:
Cô Chi: Nam ở đâu vậy? Cậu ấy ở trong lớp hả em? Mai: Dạ, đúng ạ
Cô Chi: Cậu ấy đang làm gì thế?
Mai: Dạ cậu ấy đang làm bài Tiếng Anh
Trang 272 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
What’s she doing?
Cô ấy đang làm gì?
She’s riding a bike
Cô ấy đang đi xe đạp.
3 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
We are having a break now We are doing many interesting things Hoa is writing a letter to her pen friend Nam
is doing an English crossword Phong is telling a story about Santa Claus and some students are listening to him Mai and I are reading some funny stories about pets
1 What is Hoa doing?
2 What is Nam doing?
3 What is Phong doing?
4 What is Mai reading?
Bây giờ chúng tôi đang nghỉ giải lao Chúng tôi đang làm nhiều thứ rất thú vị Hoa đang viết thư cho bố mẹ của cô ấy Nam đang chơi trò chơi ô chữ Tiếng Anh Phong đang kể chuyện về ông già Nôen và có một vài học sinh đang nghe cậu ấy Mai và tôi đang đọc một vài mẫu truyện vui về những con vật cưng
1 Hoa đang làm gì?
2 Nam đang làm gì?
3 Phong đang làm gì?
4 Mai đang đọc gì?
Đáp án:
1 Hoa is writing a letter to her friend.
Hoa đang viết thư cho bố mẹ của cô ấy.
2 Nam is doing an English crossword.
Nam đang chơi trò chơi ô chữ Tiếng Anh.
Trang 283 Phong is telling a story about Santa Claus and some
students are listening to him
Phong đang kể chuyện về ông già Nôen và có một vài học sinh đang nghe cậu ấy.
4 Mai and I are reading some funny stories about pets.
Mai và tôi đang đọc một vài mẫu truyện vui về những con vật cưng.
5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
You are in the classroom Write about what you are doing now
Bạn ở trong lớp Viết về những điều mà bạn đang làm.
6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Word Chain (Chuỗi từ vựng)
7 Summary (Tóm tắt.)
WE ASK
(CHÚNG TA HỎI)
WE ANSWER
(CHÚNG TA TRẢ LỜI)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì?)
I’m writing a letter
(Tôi đang viết thư.)
What’s he/ she doing?
(Anh ấy/ Cô ấy đang làm
gì?)
He’s/ She’s drawing a picture
(Anh ấy/ Cô ấy đang vẽ tranh.)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 3:
1 Circle the odd one (Khoanh tròn từ không cùng loại.)
1 friend 2 April 3 letter 4 picture
2 Match the sentences with the pictures.
(Nối câu với tranh cho phù hợp.)
3 Answer the questions (Trả lời các câu hỏi sau.)
1 A: Where are you going now?
Bây giờ bạn định sẽ đi đâu?
B: I’m going to school
Trang 29Tôi sẽ đi học
2 A: Are you reading a book?
Bạn có đọc sách không?
B: Yes, I am
Vâng, có chứ
3 A: Are you learning English?
Bạn có định học Tiếng Anh không?
B: No, I am learning Informatics
Không, tôi sẽ học Tin học
4 Complete the words and read the sentences aloud.
(Hoàn thành từ và đọc to câu văn.)
1 She’s drawing a picture
Cô ấy đang vẽ tranh.
2 He’s drinking water
Anh ấy đang uống nước.
3 We’re studying in the classroom
Chúng tôi đang học trong lớp.
4 How do you go to school?
Bạn đi học bằng gì?
5 I’m writing a letter to my friend
Tôi đang viết thư cho bạn.
5 Reorder the words to make sentences.
(Sắp xếp lại các từ để hoàn thành câu.)
1 I am writing a letter
Tôi đang viết thư.
2 I am not reading now
Bây giờ, tôi không đọc sách.
3 Are you drawing a picture?
Bạn đang vẽ tranh hả?
4 What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
Trang 306 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 having 2 Art 3 What 4 drawing 5 Sure
7 Reorder the sentences to make a dialogue.
(Sắp xếp lại các câu để hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 Lan, are you having an English lesson?
Lan, bạn đang làm bài Tiếng Anh hả?
2 No, I’m not
Không, tôi không làm.
3 What are you doing now?
Bạn đang làm gì?
4 I’m reading a book about Santa Claus
Tôi đang đọc sách về ông già Nô-en.
5 Is it interesting?
Nó có thú vị không?
6 Yes, it is I really enjoy it
Vâng, có chứ Tôi rất thích nó.
8 Choose the right words to fill in the blanks.
(Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống.)
1 writing 2 is 3 playing 4 are 5 doing
9 Complete the passage (Hoàn thành đoạn văn.)
1 Science 2 subject 3 reading 4 friend 5 doing
10 Look at the pictures and complete the sentences.
(Nhìn tranh và hoàn thành câu.)
1 I am writing a letter
Tôi đang viết thư.
2 My teacher is teaching in the classroom
Cô giáo tôi đang dạy trong lớp.
3 My friends are playing football
Những người bạn của tôi đang chơi bóng đá.
Trang 3111 Find seven words about school activities.
(Tìm 7 từ về các hoạt động ở trường.)
12 Let’s write (Viết theo mẫu)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
SPORTS AND GAMES
Bài 5 NHỮNG MÔN THỂ THAO VÀ CÁC TRÒ CHƠI
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Do you want to play hide-and-seek?
Bạn muốn chơi trốn tìm không?
Sure
Có chứ.
Li Li: Well, it's break time now
Alan: Let's play some games
Li Li: Do you want to play hide-and-seek?
Alan: Sure It's an exciting game
Li Li: Let's go
Bài dịch:
Li Li: Ồ, bây giờ là thời gian giải lao
Alan: Nào chúng ta cùng chơi trò chơi nhé!
Trang 32Li Li: Cậu có muốn chơi trò trốn tìm không? Alan: Chắc chắn nó là trò chơi rất lý thú
Li Li: Chúng ta cùng đi nào!
2 Look and say (Nhìn và nói.)
Do you want to play skipping rope?
Bạn muốn chơi nhảy dây không?
Sure
Có chứ.
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
Do you want to play badminton?
Bạn muốn chơi cầu lông không?
Sure
Có chứ.
4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
1 I play football every day
Tôi chơi bóng đá mỗi ngày.
2 The girl in the red dress is playing chess
Cô ấy mặc áo đầm đỏ đang chơi cờ.
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
A: Do you want to go swimming?
Bạn muốn bơi không?
B: Sure
Có chứ
7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Apple Pass (Chuyền quả táo)
SECTION B (PHẦN B)
1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)
How often do you play football?
Bạn có thường chơi bóng đá không?
Sometimes
Trang 33Thỉnh thoảng
Phong : Do you like football?
Nam : Yes, I do It's my favourite sport
Phong : How often do you play football?
Nam : Sometimes
Bài dịch:
Phong: Cậu có thích bóng đá không?
Nam: Có chứ Đó là môn thể thao tớ thích mà
Phong: Cậu có thường chơi bóng đá không?
Nam: Thỉnh thoảng
2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
How often do you play badminton?
Bạn có thường chơi cầu lông không?
Sometimes
Thỉnh thoảng.
3 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
Jim is my new friend He is from England He likes sports andgames His favourite sport is swimming He often goes swimming in the afternoon He wants to be a good swimmer
At weekends, he never goes swimming He plays football with his friends
1 Where is Jim from?
2 What is his favourite sport?
3 What does he do at weekends?
4 What does he want to be?
Jim là bạn mới của tôi Cậu ấy đến từ nước Anh Cậu thích chơi thể thao và chơi trò chơi Môn thể thao cậu yêu thích là bơi lội Cậu ấy thường đi bơi vào buổi chiều Cậu ấy muốn trở thành vận động viên bơi lội giỏi Cuối tuần cậu không bao giờ đi bơi Cậu ấy chơi bóng đá với bạn
Trang 341 Jim từ đâu đến?
2 Môn thể thao cậu ấy yêu thích là gì?
3 Cuối tuần cậu ấy làm gì?
4 Cậu ấy muốn trở thành gì?
Đáp án:
1 He is from England.
Anh ấy đến từ Anh.
2 His favourite sport is swimming.
Môn thể thao cậu yêu thích là bơi lội.
3 He plays football with his friends.
Cậu ấy chơi bóng đá với bạn.
4 He wants to be a good swimmer.
Cậu ấy muốn trở thành vận động viên bơi lội giỏi.
5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
Write about your favourite sports or games
Em hãy viết về môn thể thao hoặc trò chơi mà em thích.
6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)
Ask your friend and complete the table
Em hãy hỏi bạn của em và sau đó hãy hoàn thành khung bên dưới.
7 Summary (Tóm tắt.)
WE ASK
(CHÚNG TA HỎI)
WE ANSWER
(CHÚNG TA TRẢ LỜI)
Do you want to play football?
(Bạn muốn chơi bóng đá không?)
Sure./ Yes, I do
(Vâng, có chứ.)
How often do you play football?
(Bạn có thường chơi bóng đá không?)
Sometimes
(Thỉnh thoảng.)
Trang 35ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 3:
1 Put the words in the right columns.
(Đặt từ đã cho vào đúng vị trí trong khung.)
2 Match the sentences with the pictures.
(Nối câu với tranh cho phù hợp.)
3 Answer the questions (Trả lời các câu hỏi sau.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
4 Complete the words and read the sentences aloud.
(Hoàn thành từ và đọc to câu văn.)
1 Do you want to play chess?
Bạn có muốn chơi cờ không?
2 I like that red dress
Tôi thích cái áo đầm màu đỏ đó.
3 I play badminton every Monday
Tôi chơi cầu lông vào mỗi thứ Hai.
4 I was born in May
Tôi sinh tháng Năm.
5 Reorder the words to make sentences.
(Sắp xếp lại các từ để hoàn thành câu.)
1 I want to play badminton
Tôi muốn chơi cầu lông.
2 I do not want to play football
Tôi không muốn chơi bóng đá.
Trang 363 He wants to go swimming
Anh ấy muốn đi bơi
4 Do you want to play chess?
Bạn có muốn chơi cờ không?
6 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 chess 2 busy 3 doing 4 play
7 Reorder the sentences to make a dialogue
(Sắp xếp lại các câu để hoàn thành đoạn hội thoại.)
1 What do you usually do in your free time?
Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?
2 I usually play badminton in the park
Tôi thường chơi cầu lông ở công viên
3 Where’s the park?
Công viên ở đâu?
4 It’s near our school
Ở gần trường chúng tôi
5 Oh, I know that park I sometimes ride a bike there
Ồ, tôi biết công viên đó Thỉnh thoảng tôi có đi xe đạp qua đó
6 How often do you ride a bike?
Bạn thường lái xe đạp lắm hả?
7 Just once or twice a week
Một tuần khoảng 1 hoặc 2 lần
8 Match the questions with the answers
(Nối câu hỏi với câu trả lời cho phù hợp.)
1 d 2 a 3 e 4 b 5 c
9 Read and check (Đọc vào kiểm tra.)
1 During the break time, the boys never play football F
Suốt thời gian rãnh, những cậu bé trai không bao giờ chơi bóng đá
2 The girls always play hide-and-seek in the schoolyard T
Trang 37Những bé gái thường chơi trốn tìm ở sân trường
3 Quang and I play chess in the schoolyard T
Quang và tôi chơi cờ ở sân trường
4 Linh and Hoa always complete the puzzle F
Linh và Hoa luôn chơi trò chơi ô chữ
5 Today the boys and the girls cannot play in the schoolyard T
Hôm nay, những bé trai và bé gái không thể chơi ở sân trường
10 Complete the sentences (Hoàn thành câu.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
11 Fill in the form
(Điền vào chỗ trống để hoàn thành khung bên dưới.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
12 Let’s write (Viết theo mẫu.)
Student’s answer (Học sinh tự trả lời)
THE SCHOOL FESTIVAL
Bài 6 NGÀY HỘI TRƯỜNG
SECTION A (PHẦN A)
1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Where were you yesterday? - Hôm qua bạn ở đâu?
I was at the School Festival
Tôi ở lễ hội Trường
Mai: Where were you yesterday?
Li Li: I was at the School Festival
Mai: How many people were there?
Li Li: There were many
Mai: How was the Festival?
Li Li: It was great
Trang 38Bài dịch:
Mai: Hôm qua cậu ở đâu?
Li Li: Tớ ở lễ hội của trường
Mai: Ở đó có bao nhiêu người?
Li Li: Có nhiều người lắm
Mai: Lễ hội thế nào?
Li Li: Rất là vui
2 Look and say (Nhìn và nói.)
Where were you yesterday?
Hôm qua bạn ở đâu?
I was at the Song Festival
Tôi ở lễ hội Hát
3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
Where were you yesterday?
Hôm qua bạn ở đâu?
I was at the home
Tôi ở nhà
4 Listen and number (Nghe và viết số.)
1 b 2 a 3 c 4 d
5 Say it right (Phát âm chuẩn.)
A: Were you at school yesterday?
Hôm qua bạn ở trường hả?
B: Yes, I was
Ừm, đúng rồi
6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)
A: Where were you yesterday?
Hôm qua bạn ở đâu?
B: I was at my friend’s house
Tôi ở nhà của bạn tôi
7 Read aloud (Đọc to.)
Happy Teacher’s Day
Trang 39Teacher, teacher, we are very sad,
That we are sometimes very bad
Teacher, teacher, we want we could,
Every day be very good
Teacher, teacher, we want to say,
“A very happy Teacher’s Day.”
Chúc mừng ngày nhà giáo
Thầy cô ơi, thầy cô ơi, chúng em rất buồn,
Đó là lúc thỉnh thoảng chúng em rất xấu
Thầy cô ơi, thầy cô ơi, chúng em muốn chúng em có thể, Mỗi ngày sẽ trở nên tốt hơn
Thầy cô ơi, thầy cô ơi, chúng em muốn nói rằng,
“Chúc mừng ngày nhà giáo.”
SECTION B (PHẦN B)
1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)
What did you do at the Festival?
Bạn làm gì ở lễ hội?
We sang and danced
Chúng tôi hát và khiêu vũ
Mai: We had the Song Festival last week
Nam: What did you do at the Festival?
Mai: We sang and danced
Nam: Did you enjoy it?
Mai: Yes, we did It was interesting
Bài dịch:
Mai: Chúng ta có lễ hội hát cuối tuần này
Nam: Bạn làm gì ở lễ hội?
Mai: Chúng tôi hát và múa
Nam: Bạn có thích nó không?
Mai: Có chứ Nó rất thú vị
Trang 402 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)
What did you do at the Festival?
Bạn làm gì ở lễ hội?
We sang songs
Chúng tôi hát
3 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)
1 F 2 T 3 T 4 F
4 Read and answer (Đọc và trả lời.)
It was Teacher’s Day last week We had celebrations in the schoolyard There were a lot of teachers and students Many students sang and danced Some told funny stories Some played exciting games Everyone enjoyed the celebrations very much
1 When did they have the celebrations?
2 Where were the celebrations?
3 Who was there?
4 What did the students do?
Cuối tuần trước là ngày lễ Nhà Giáo Chúng tôi đã tổ chức
ở sân trường Có rất nhiều thầy cô giáo và học sinh Nhiều học sinh hát và múa Một vài học sinh kể chuyện vui Một số khác chơi trò chơi rất mê say Mọi người đều thích buổi lễ đó
1 Họ đã tổ chức buổi lễ khi nào?
2 Buổi lễ tổ chức ở đâu?
3 Có những ai?
4 Những sinh viên làm gì?
Đáp án:
1 They had the celebrations last week
Họ có tổ chức buổi lễ cuối tuần trước
2 The celebrations were in the schoolyard
Buổi lễ tổ chức ở sân trường
3 There were a lot of teachers and students