1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3

79 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Tiếng Anh lớp 3
Thể loại sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 914,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài tập tiếng Anh 3 được biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo Lets learn English book 1. Sách nhằm bồi dưỡng cho học sinh, giáo viên và các bậc phụ huynh bước đầu dạy Tiếng Anh cho con em mình. Sách gồm những bài dịch và bài giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập (workbook). Với các chủ đề và units sau:YOU AND MEUnit 1: HelloUnit 2: Thank youUnit 3: Ours nameSelf check oneMY SCHOOLUnit 4: My friendsUnit 5: My schoolUnit 6: My classroomSelf check twoMY FAMILYUnit 7: Family membersUnit 8: AgesUnit 9: My houseSelf check threeTHE WORLD AROUNDUnit 10: The weatherUnit 11: Our PetsUnit 12: Our ToysSelf check four

Trang 2

Cuốn sách Giải bài tập tiếng Anh 3 được biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Let’s learn

English book 1 Sách nhằm bồi dưỡng cho học sinh, giáo

viên và các bậc phụ huynh bước đầu dạy Tiếng Anh cho con em mình

Sách gồm những bài dịch và bài giải các bài tập trong sách giáo khoa và sách Workbook Tiện tham khảo cho các

em khi gặp những bài khó chưa có hướng để làm thì đây là giáo trình giúp các em giải quyết vấn đề đó Tất cả các bài tập trong giáo trình này, các em phải tự dịch và làm trước khi xem phần hướng dẫn Nếu làm được như vậy thì việc học của các em mới hiệu quả và đạt nhiều thành tích trong học tập

Mong rằng quyển sách này sẽ giúp các em học tốt hơn môn tiếng Anh trong nhà trường và hy vọng các em sẽ tìm được sự hứng thú, niềm đam mê đối với môn tiếng Anh Trong quá trình biên soạn, khó tránh khỏi những sai sót ngoài

ý muốn, chúng tôi xin đón nhận mọi ý kiến đóng góp từ quý độc giả

Xin chân thành cảm ơn và xin chúc các em luôn đạt được những thành tích cao trong quá trình học tập của mình

Tác giả

Trang 4

THEME ONE YOU AND ME

Chủ đề 1 Bạn và tôi

Unit 1 HELLO

Bài 1 XIN CHÀO

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Hello I'm Nam

Hi I'm Mai

Hi I'm Alan

Hello, Alan I’m Li Li

Xin chào Mình là Nam.

Xin chào Mình là Mai.

Xin chào Mình là Alan

Xin chào Alan Mình là Li Li

2 Look and say (Nhìn và nói.)

Hello I'm Alan

Hi I'm Li Li

Hello I'm Mai

Hi Mai I'm Nam

Xin chào Mình là Alan

Xin chào Mình là Li Li

Xin chào Mình là Mai

Xin chào Mai Mình là Nam

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

A: Hello I’m Lan

Xin chào Tôi là Lan

B: Hi, Lan I’m Tuan

Xin chào Lan Tôi là Tuấn

Trang 5

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 b 2 a

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

Hi (xin chào) I (tôi)

Hello (xin chào) Hi (xin chào)

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

1 I am Thang

Tôi là Thắng

2 Hello I’m Lien

Xin chào Tôi là Liên

7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

Draw and say (Vẽ và nói.)

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Nice to meet you, Li Li

Nice to meet you, Nam

Rất vui được gặp Li Li

Rất vui được gặp Nam

Li Li: Hello I'm Li Li

Nam: Hi, Li Li I'm Nam

Li Li: Nice to meet you, Nam

Nam: Nice to meet you, Li Li

Bài dịch:

Li Li: Xin chào Mình là Li Li

Nam: Xin chào Li Li Mình là Nam

Li Li: Rất vui được gặp Nam

Nam: Rất vui được gặp Li Li

Trang 6

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

Hello I'm Tom

Hi, Tom I'm Trang

Nice to meet you

Nice to meet you, too

Xin chào Mình là Tom

Xin chào Tom Mình là Trang

Rất vui được gặp bạn

Tôi cũng rất vui được gặp bạn

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

a 3 b 1 c 2

4 Read and match (Đọc và nối.)

1

A: Hi I'm Mai

B: Hi, Mai I'm Alan

Bài dịch:

A: Chào Tôi là Mai

B: Chào Mai Mình là Alan

2

A: Hi I'm Li Li

B: Hello, Li Li I'm Mai

A: Nice to meet you, Mai

B: Nice to meet you, too

Bài dịch:

A: Xin chào Tôi là Li Li

B: Xin chào Li Li Tôi là Mai

A: Mai, mình rất vui được gặp bạn B: Mình cũng rất vui được gặp bạn

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

1 Hello I’m Thao

Trang 7

Xin chào Tôi là Thảo

2 Nice to meet you

Rất vui được gặp Thảo

6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

Hi I'm Nam Nice to meet you, too

Hello I'm Li Li Nice to meet you, too

Hi I'm Mai Nice to meet you, too

Hi I'm Alan Nice to meet you, too

Xin chào Tôi là Nam Tôi cũng rất vui được gặp bạn Xin chào Tôi là Li Li Tôi cũng rất vui được gặp bạn Xin chào Tôi là Mai Tôi cũng rất vui được gặp bạn Xin chào Tôi là Alan Tôi cũng rất vui được gặp bạn

7 Summary (Tóm tắt.)

WE SAY

(CHÚNG TA NÓI)

WE WRITE

(CHÚNG TA VIẾT)

Hello / Hi (Xin chào)

I'm Mai (Tôi là Mai.) I'm = I am (Tôi là …)

Nice to meet you

(Rất vui được gặp bạn.)

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

4 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

Trang 8

1 Hello I’m Mai

Xin chào Tôi là Mai

2 Hi, Mai I’m Alan

Chào Mai Tôi là Alan

5 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 Nam 2 Hi 3 you 4 Nice 5 meet

6 Reorder the sentences to make a dialogue

(Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1 Hi I am Mai

Chào Tôi là Mai

2 Hello, Mai I am Nam

Chào Mai Tôi là Nam

3 Nice to meet you

Tôi rất vui được gặp bạn

4 Nice to meet you, too

Tôi cũng rất vui được gặp bạn

7 Reorder the words to make sentences

(Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)

1 I am Li Li

Tôi là Li Li

2 Nice to meet you

Tôi rất vui được gặp bạn

8 Draw a picture of yourself and write your name

(Vẽ tranh và viết tên của em.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

9 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

*

* *

Trang 9

Unit 2 TTHANK YOU

Bài 2 CẢM ƠN

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Hello, Nam How are you?

Xin chào Nam Cậu có khỏe không?

Hi, Mai I’m fine, thank you And how are you?

Xin chào Mai Cảm ơn, mình khỏe Cậu có khỏe không?

Fine, thanks

Cảm ơn, mình cũng khỏe

2 Look and say (Nhìn và nói.)

How are you, Li Li?

Cậu có khỏe không Li Li?

I’m fine, thank you

Cảm ơn, mình khỏe

How are you, Alan?

Cậu có khỏe không Alan?

Fine, thanks

Cảm ơn, mình khỏe

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

A: Hello, Nhi

Xin chào Nhi

How are you?

Cậu có khỏe không?

B: Hi, John

Xin chào John

I’m fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

Trang 10

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 b 2 c 3 a 4 d

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

see (thấy) Li Li (tên riêng) see (thấy)

meet (gặp) Alan (tên riêng) read (đọc)

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

A: How are you?

Cậu có khỏe không?

B: I’m fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

7 Read aloud (Đọc to.)

How are you?

Cậu có khỏe không?

How are you?

Cậu có khỏe không?

Fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

Fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

And you?

Và bạn thì sao?

Fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

Fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

How are you, Nam?

Cậu có khoẻ không Nam?

Trang 11

Fine, thank you And you?

Cảm ơn, mình khoẻ Còn cậu thì sao?

Fine, thanks

Cảm ơn, mình cũng khoẻ

Goodbye, Nam

Tạm biệt Nam

Bye See you later

Tạm biệt Hẹn gặp lại sau

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

Goodbye, Trinh

Tạm biệt Trinh

Bye See you later

Tạm biệt Hẹn gặp lại sau

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

a 2 b 1 c 3

4 Read and match (Đọc và nối.)

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

1 A: How are you?

Cậu có khỏe không?

B: I’m fine, thank you

Mình khỏe, cảm ơn

2 Hello

1 How are you?

3 Nice to meet you

4 Goodbye

5 Hi I’m Li Li

a Bye See you later

b Hello I’m Mai

c Fine, thanks

d Hi

e Nice to meet you, too

Trang 12

Tạm biệt

B: Bye See you later

Tạm biệt Hẹn gặp lại sau

6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

The English Alphabet (Bảng chữ cái tiếng Anh)

7 Summary (Tóm tắt)

WE ASK

(CHÚNG TA HỎI)

WE ANSWER

(CHÚNG TA TRẢ LỜI)

How are you?

(Bạn có khỏe không?)

I’m fine, thank you

(Mình khỏe, cảm ơn.)

Fine, thanks

(Cảm ơn, mình khoẻ.)

WE SAY (CHÚNG TA NÓI)

Goodbye / Bye (Tạm biệt) See you later (Hẹn gặp lại sau.)

*

* *

Trang 13

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1 Mai 2 thanks 3 how 4 and

2 Look and match (Nhìn và nối hình và tên cho phù hợp.)

3 Thank c are you?

4 Nice d to meet you

4 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

1 Hi, I’m Li Li

Xin chào, tôi là Li Li

2 Hello, Mai I’m Alan

Trang 14

3 Nice to meet you

Tôi rất vui được gặp bạn

5 Reorder the letters to make words

(Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa.)

1 how 2 fine 3 thanks 4 hello

6 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 how 2 Hi 3 fine 4 you 5 thanks

7 Reorder the sentences to make a dialogue

(Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1 Hi, Alan

Xin chào Alan

2 Hello, Nam How are you?

Xin chào Nam Bạn có khỏe không?

3 I’m fine, thank you And you?

Tôi khỏe, cảm ơn Còn bạn thì sao?

4 I’m fine, thanks

Tôi cũng khỏe, cảm ơn

8 Read and match (Đọc và nối cho phù hợp.)

1 c 2 a 3 b

9 Write the responses (Viết câu trả lời.)

1 Hi

Chào

2 I’m fine, thank you

Tôi khỏe, cảm ơn

3 Nice to meet you, too

Tôi rất vui được gặp bạn

4 Bye See you again

Tạm biệt Hẹn gặp lại sau

10 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

Trang 15

Unit 3 OOUR NAMES

Bài 3 TÊN CỦA CHÚNG TA

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

What’s your name?

Bạn tên gì?

My name’s Peter

Tên của tôi là Peter

2 Look and say (Nhìn và nói.)

What’s your name?

Bạn tên gì?

My name’s Peter

Tên của tôi là Peter

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

What’s your name?

Bạn tên gì?

My name’s Tom

Tên của tôi là Tom

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 a, k 2 b, c 3 p, t 4 l, m 5 s, x 6 i, y

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

Later (sau) name (tên) meet (gặp)

Peter (tên riêng) Nam (tên riêng) repeat (lặp lại)

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

A: What’s your name?

Bạn tên gì?

B: My name’s Mary

Tên của tôi là Mary

Trang 16

7 Read aloud (Đọc to.)

The Alphabet (Bảng chữ cái)

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Nam: Hello I'm Nam

What's your name?

Linda: Hi My name's Linda

That's L-I-N-D-A

Nam: Nice to meet you, Linda

Linda: Nice to meet you, too

Bài dịch:

Nam: Chào Mình là Nam

Cậu tên là gì? / Tên của cậu là gì? Linda: Chào Mình là Linda

Đánh vần là L- I- N- D- A

Nam: Mình rất vui được gặp Linda

Linda: Mình cũng rất vui được gặp cậu

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

What’s your name?

Bạn tên gì?

My name’s Tom? That’s T-O-M

Tên của tôi là Tom Đánh vần là T-O-M

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

Trang 17

Bài dịch:

A: Chào Tôi là Linda

Đánh vần là L-I-N-D-A

B: Chào Tôi tên là Alan

Đánh vần là A-L-A-N

2.A: What's your name?

B: My name's Nam

A: My name's Peter

Nice to meet you, Nam

B: Nice to meet you, too

Bài dịch:

A: Cậu tên là gì? / Tên của cậu là gì?

B: Tên của mình là Nam

A: Tên của mình là Peter Mình rất vui được gặp Nam

B: Mình cũng rất vui được gặp cậu

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

A: What’s your name?

Bạn tên gì?

B: My name’s Jerry That’s J-E-R-R-Y

Tên của tôi là Jerry Đánh vần là J-E-R-R-Y

6 Let’s sing (Chúng ta cùng hát.)

The Alphabet Song (Bài hát bảng chữ cái)

7 Summary (Tóm tắt.)

Trang 18

WE SAY

(CHÚNG TA NÓI)

WE WRITE

(CHÚNG TA VIẾT)

That’s P-E-T-E-R that’s = that is

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1 what 2 your 3 meet 4 name

2 Let’s match (Nối hình với tên cho phù hợp.)

a 4 b 3 c 2 d 1

3 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

1 My name is Peter

Tên tôi là Peter

2 A: Goodbye, Peter

Tạm biệt Peter

B: See you later

Hẹn gặp lại sau

4 Reorder the sentences to make a dialogue

(Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1 What’s your name?

Tên bạn là gì?

2 My name’s Peter What’s your name?

Tên tôi là Peter Còn tên bạn là gì?

3 My name Alan

Tên tôi là Alan

4 Nice to meet you, Alan

Tôi rất vui được gặp Alan

5 Nice to meet you, Peter

Trang 19

5 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 Nam 2 name 3 My 4 Nice 5 meet

6 Reorder the letters to make words

(Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa.)

1 THAT 2 WHAT 3 NAME 4 YOUR

7 Read and match (Đọc và nối cho phù hợp.)

a 2 b 1 c 4 d 3

8 Reorder the words to make sentences

(Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)

1 My name is Phong

Tên tôi là Phong

2 What is your name?

Tên bạn là gì?

9 Find the names (Tìm các tên đã cho bên dưới )

10 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

Trang 20

SSELF-CHECK ONE - ÔN TẬP LẠI PHẦN 1

Phần từ vựng: HS ôn lại các từ đã học

– Câu chào: Hi/ Hello

– Đại từ nhân xưng: I/ you

– Động từ be: are, am

– Đại từ tính ngữ : my, your

– Tính từ: fine, nice

– Động từ thường: see, meet

– Câu hỏi với: how, what

– Tên riêng: Nam và Mai (người Việt Nam), Li Li và Alan (người Singapore), Linda (người Anh), Peter (người Hoa Kì)

Ngữ pháp: HS ôn lại cách dùng của các hiện tượng ngữ pháp cơ bản đã học

Nice to meet you Nice to meet you, too

Goodbye See you later / Bye

Trang 21

THEME TWO MY SCHOOL

Chủ đề 2 Trường của tôi

Unit 4 MY FRIENDS

Bài 4 BẠN CỦA TÔI

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Mai: Who's she, Nam?

Nam: Oh! She's Lan She's my friend

Bài dịch:

Mai: Cô ấy tên gì vậy Nam?

Nam: Ồ! Cô ấy là Lan Cô ấy là bạn của tôi

2 Look and say (Nhìn và nói.)

She’s Li Li She’s my friend

Cô ấy là Li Li Cô ấy là bạn của tôi

He’s Alan He’s my friend, too

Anh ấy là Alan Anh ấy cũng là bạn của tôi

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

She’s Lan She’s my friend

Cô ấy là Lan Cô ấy là bạn của tôi

He’s Nam He’s my friend

Anh ấy là Nam Anh ấy là bạn của tôi

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 a 2 b

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

hello (xin chào) he (anh ấy) my (của tôi)

friend (bạn) she (cô ấy) nice (tốt)

Trang 22

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

She’s my friend

Cô ấy là bạn của tôi

He’s my friend

Anh ấy là bạn của tôi

7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

Pass the word (Thông qua từ ngữ.)

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Good morning, Miss Chi

Chào buổi sáng cô Chi

Good morning, everyone Sit down, please

Chào buổi sáng cả lớp Mời các em ngồi

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

Stand up, please

Xin mời đứng lên

Sit down, please

Xin mời ngồi xuống

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

1 Sit down, Alan

Xin mời ngồi xuống, Alan

2 Sit down, Peter

Xin mời ngồi xuống, Peter

3 Stand up, Linda

Xin mời đứng lên, Linda

a 2 b 3 c 1

4 Read and match (Đọc và nối.)

1 She is Li Li She is my friend

Sit down, please

Trang 23

Bài dịch:

Cô ấy là Li Li Là bạn của tôi

Xin mời bạn ngồi

2 He is Alan He is my friend

Stand up, please

Bài dịch:

Anh ấy là Alan Là bạn của tôi

Mời bạn đứng lên

3 That is Linda She is my friend

Sit down, Linda

Bài dịch:

Đó là Linda Cô ấy là bạn của tôi

Mời Linda ngồi

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

Write about your friend (Viết về bạn của em)

6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

Crossword Puzzle (Trò chơi ô chữ)

She’s Mai (Cô ấy là Mai.)

He’s Nam (Anh ấy là Nam.)

Trang 24

She’s my friend (Cô ấy là bạn của tôi.)

He’s my friend, too

(Anh ấy cũng là bạn của tôi.)

(cô ấy là …)

he’s = he is

(anh ấy là …)

Sit down, please (Xin mời ngồi.)

Stand up, please (Xin mời đứng lên.)

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1 my 2 goodbye 3 too 4 friends

2 Let’s match (Nối hình với câu cho phù hợp.)

1 c 2 a 3 b 4 d

3 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

Cô ấy là Mai

4 Let’s match (Nối lại thành câu có nghĩa.)

1 Hi, my name is a fine thank you

2 This is b you, Li Li?

3 How are c Alan

4 I’m d my friend, Li Li

5 Read and match (Đọc và nối cho phù hợp.)

1 He’s Peter a Sit down, Li Li

2 She’s Linda b Stand up, Linda

3 She’s Li Li c Sit down, Peter

Trang 25

6 Reorder the sentences to make a dialogue

(Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1 Good morning, Miss Chi

Chào buổi sáng cô Chi

2 Good morning, Nam

Chào buổi sáng Nam

3 Miss Chi, this is Li Li She’s my friend

Cô Chi ơi, đây là Li Li Cô ấy là bạn của em

4 Nice to meet you, Li Li

Tôi rất vui được gặp Li Li

5 Nice to meet you, too

Tôi cũng rất vui được gặp bạn

7 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 My 2 What’s 3 name

4 friend 5 Hello 6 Hi

8 Reorder the words to make sentences

(Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)

Li Li là bạn của tôi

Linda is my friend, too

Linda là bạn của tôi

9 Trace to write their names

(Theo đường chỉ dẫn để viết tên của họ.)

1 He’s Peter

Anh ấy là Peter

2 She’s Linda

Trang 26

3 She’s Li Li

Cô ấy là Li Li

4 He’s Alan

Anh ấy là Alan

10 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

Đây là trường của tôi

This is my classroom and this is my school library

Đây là lớp của tôi và đây là thư viện trường tôi

2 Look and say (Nhìn và nói.)

This is my school

Đây là trường của tôi

This is my classroom

Đây là lớp của tôi

This is my school library

Đây là thư viện trường tôi.

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

This is my classroom (Đây là lớp của tôi.)

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 b 2 b

Trang 27

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

school (trường) my (của tôi) please (làm vui lòng)

classroom (lớp học) Mai (tên riêng) meet (gặp)

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

1 Stand up, please

Xin mời đứng lên

2 This is my school

Đây là trường của tôi

7 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

Stand up when you hear … (Đứng lên khi em nghe …)

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Nam: This is my school

Li Li: What's its name?

Nam: It's Thang Long School

Alan: Oh, it's big

Bài dịch:

Nam: Đây là trường của tôi

Li Li: Trường của bạn tên là gì?

Nam: Là trường Thăng Long

Alan: Ồ, nó lớn quá

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

This is my school

Đây là trường của tôi

It's Sao Mai School

Là trường Sao Mai

It's big

Nó lớn

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

Trang 28

4 Read and match (Đọc và nối.)

Đây là trường của tôi

Là trường Sao Mai

Nó là ngôi trường lớn

2

That is my classroom

It is big

Bài dịch:

Đó là lớp tôi

Nó là một lớp học lớn

3

A: This is my school

B: What's its name?

A: It's Quang Trung School

B: It's small

Bài dịch:

A: Đây là trường của tôi

B: Trường của bạn tên gì?

A: Là trường Quang Trung

B: Nó nhỏ quá nhỉ!

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

Write about your school (Viết về trường của em.)

6 Let’s sing (Chúng ta cùng hát.)

The way to school

Trang 29

Go to school Go to school

This is the way we go to school

Go to school every morning

Con đường đến trường

Đây là con đường chúng ta đến trường

Đến trường Đến trường

Đây là con đường chúng ta đến trường

Đến trường mỗi ngày

7 Summary (Tóm tắt.)

(Đó là lớp của tôi.)

It's big / small (Nó lớn / nhỏ.) it’s = it is (nó là …)

What’s its name?

(Tên của nó là gì?)

It’s Quang Trung School

(Tên là trường Quang Trung.)

what’s

= what is

(là gì …?)

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1 friend 2 it 3 school 4 how

2 Let’s match (Nối hình với tên cho phù hợp.)

1 a 2 c 3 d 4 b

Trang 30

3 Write the sentences (Nhìn tranh viết câu.)

Đây là thư viện của tôi

4 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

1 This is my school It’s Sao Mai School

Đây là trường của tôi Nó là trường Sao Mai

2 This is my school library It’s small

Đây là thư viện trường tôi Nó nhỏ

5 Reorder the words to make sentences

(Sắp xếp từ thành câu có nghĩa.)

6 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 My 2 school 3 name 4 big

7 Reorder the sentences to make a dialogue

(Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

1 This is my school

Đây là trường của tôi

Trang 31

2 What’s its name?

Nó là trường nào?

3 It’s Thang Long School

Là trường Thăng Long

4 Oh, it’s big

Ồ, nó lớn quá!

8 Read and match (Đọc và nối hình với câu cho phù hợp.)

1 d 2 c 3 b 4 a

9 Name your school (Viết tên của trường em.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

10 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

Trang 32

Unit 6 M MY CLASSROOM

Bài 6 LỚP CỦA TÔI

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Li Li: This is my new school

Mai: Is it big?

Li Li: Yes, it is

Bài dịch:

Li Li: Đây là trường mới của tôi

Mai: Nó lớn quá ta!

Li Li: Ừm, đúng rồi

2 Look and say (Nhìn và nói.)

Is your book big?

Quyển sách của bạn lớn chứ?

Yes, it is

Vâng, nó lớn

No, it isn’t It’s small

Không Nó nhỏ

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

A: Is your schoolbag small?

Cái cặp của bạn nhỏ chứ?)

B: No, it isn’t It’s big

Không Nó lớn

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 b 2 b

5 Say it right (Phát âm chuẩn.)

school (trường) big (lớn) this (đây)

small (nhỏ) book (sách) that (đó)

Trang 33

6 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

1 This is my pen It is small

Đây là cây viết máy của tôi Nó nhỏ

2 A: Is your book big?

Quyển sách của bạn lớn không?

B: Yes, it is

Vâng, nó lớn

7 Read aloud (Đọc to.)

Stand up now and open your book

Read aloud and then sit down

Close your book and look at me

Let's sing a song of A, B, C

Let's say goodbye to Miss White,

To our class and that is fine

Bài dịch:

Bây giờ các em đứng lên và mở sách ra

Đọc lớn và sau đó ngồi xuống

Đóng sách lại và nhìn cô giáo

Hát bài hát nói về chữ cái A, B, C

Nào chúng ta chào tạm biệt cô White,

Tạm biệt lớp của chúng mình và thế là rất tốt rồi

SECTION B (PHẦN B)

1 Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Open your book, please

Xin mở sách ra

Close your book, please

Vui lòng đóng sách lại

May I go to out?

Trang 34

Sure

Được rồi

2 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

Sit down, please

Xin mời ngồi

Open your book, please

Xin mở sách ra

Close your book, please

Vui lòng đóng sách lại

May I go to out?

Em xin phép đi ra ngoài được chứ?

3 Listen and number (Nghe và viết số.)

a 2 b.1 c 3 d 4

4 Read and match (Đọc và nối.)

1 Is your school big?

Yes, it is

Bài dịch:

Trường của bạn có lớn không?

Vâng, nó rất lớn

2 May I go out?

Bài dịch:

Em xin phép đi ra ngoài được không ạ?

3 Close your book, please

Bài dịch:

Làm ơn đóng sách lại

5 Let’s write (Chúng ta cùng viết.)

Write about your school objects

Viết về các dụng cụ của trường em

Trang 35

6 Let’s play (Chúng ta cùng chơi.)

(CHÚNG TÔI VIẾT)

Is your book big?

(Quyển sách của

bạn lớn chứ?)

Yes, it is

(Vâng, nó lớn.)

No, it isn’t (Không, nó

Sure (Được rồi.)

WE SAY (CHÚNG TA NÓI)

Open your book, please (Xin mở sách ra.)

Close your book, please (Xin đóng sách lại.)

ĐĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SÁCH WORKBOOK 1:

1 Circle the odd one out (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

1 name 2 it’s 3 that 4 ruler

2 Reorder the sentences to make a dialogue

Trang 36

1 Is this your school?

Đây là trường của bạn hả?

2 Yes, it is And that is my classroom

Vâng, đúng rồi Và đây là lớp của tôi

3 Is it big?

Nó lớn không?

4 No, it isn’t it’s small

Không Nó rất nhỏ

5 Your school is big Your classroom is small

Trường của bạn lớn Lớp của bạn nhỏ

3 Reorder the letters to make words

(Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa.)

1 class 2 eraser 3 school

4 Complete the sentences and read aloud

(Hoàn thành câu và đọc to.)

Quyển sách của tôi nhỏ

5 Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

1 school 2 name 3 it’s 4 big 5 No

6 Let’s match (Nối hình với câu cho phù hợp.)

1 c 2 d 3 a 4 b

7 Write the sentences (Nhìn hình viết câu.)

1 Stand up, please

Xin mời đứng lên

2 Open the door

Mở cửa ra

Trang 37

8 Read and match (Đọc và nối cho phù hợp.)

1 c 2 b 3 a

9 Look at the pictures and complete the sentences

(Nhìn tranh và hoàn thành câu.)

This is my school Its name is Sao Mai School

Đây là trường của tôi Tên của nó là trường Sao Mai

It is big

Nó rất lớn

This is my classroom It is small

Đây là lớp của tôi Nó nhỏ

My bag is small My book is big

Cái cặp của tôi nhỏ Quyển sách của tôi lớn

10 Look and write (Nhìn và viết.)

Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

SSELF-CHECK TWO - ÔN TẬP LẠI PHẦN 2

Từ vựng: HS tự ôn lại tất cả các từ vựng đã học

– Chào hỏi: Good morning

– Đại từ nhân xưng: he, she, it

– Đại từ chỉ định: this, that

– Động từ thường: open, close, stand (up), sit (down), go

(out), come (in)

– Trạng từ: not

– Đặc ngữ: please

Trang 38

Ngữ pháp: HS tự ôn lại những cấu trúc ngữ pháp đã học

Trang 39

THEME THREE MY FAMILY

Chủ đề 3 Gia đình của tôi

Unit 7 FAMILY MEMBERS

Bài 7 NHỮNG THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH

SECTION A (PHẦN A)

1 Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Li Li: Excuse me

Mai: Yes?

Li Li: Who's that?

Mai: That's my brother

Bài dịch:

Li Li: Xin lỗi, cho mình hỏi

Mai: Vâng, bạn muốn hỏi gì?

Li Li: Người đó là ai vậy?

Mai: Đó là anh trai của tôi

2 Look and say (Nhìn và nói.)

Who’s that?

Đó là ai vậy?

That’s my mother

Đó là mẹ của tôi

3 Let’s talk (Chúng ta cùng nói.)

A: Who’s that?

Đó là ai vậy?

B: That’s my family

Đó là gia đình của tôi

4 Listen and check (Nghe và kiểm tra.)

1 b 2 b

Ngày đăng: 15/08/2023, 18:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w